TCXD 217:1998 — Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm.
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Tình trạng hiện hành: chưa xác minh từ hồ sơ cơ quan ban hành.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Lưu ý nguồn: Tiêu chuẩn xây dựng/ngành trong danh mục; tình trạng hiện hành chưa xác minh từ hồ sơ cơ quan ban hành. Bản lưu chờ hậu kiểm.
FEDH :kJilil. HTFE#HYDLIHD, LINH FRx4 H. :8B42rz4Sll -¬ Har. 11 23905 Ø7: 24PH mi,
TIÊU CHUẦN XÂY DỰNG II _TCXD 21711998.
"050 8421-8 ; 111590)
Phòng cháy chữa cháy - Từ vụng - Thuật ngữ chuyên dùng cho -
phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lí vật liệu nguy hiềm | - Fire protection = Voegbulary — Termzs specUic to Jire-ji ighiùng, Tescue Services and. — hazardous materials
4L Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lí vật liệu nguy hiểm. Các thuật ngữ được xếp t theo &.J tự chữ cái tiếng An.
2 Tiên chuẩn trịch đẫn. . 1o 8421-1: 1987. "Phòng chảy chữa cháy - Từ vựng. Các Thuật ngữ chong về hiện. tượng cháy TISO. 8421-32: 1987. Phòng chảy chữa cháy - Tử vựng. Phòng cháy chữa ce¡ sết cấu. . công trình lu
.. TOXD 215-1998 QqSƠ 8401. 8: 1689). Phòng cháy chữa cháy - - “Từ vững Phát hiện ch . “ và báo động cháy l _~
TCXD 216-1908 (dJÖ 8491- 4: 198), 7 HO THẾ cháy chữa cháy - Từ vựng. Thiết bị chữa cháy 150 8421- 5: 1988. Phòng cháy chữa cháy - đứng mg. Kiểm. soát khói
. Thuật ngư và định nghĩa
31. “Tố chức, phương án điều hành, thông tin hền lạc 3.1.1. Tổ chức 31.11. “Báo động cháy - alarm of ire.
: .. Việc thông báo có cháy do người hoặc thiết bị từ động thực hiện (xem TCXD 215: 19898 150 8421-33).
5.112. - Thời gian chạy đến đám cháy - atiendanee time
.„ „Khoáng thời gian từ khi nhận được tin báo cháy hoặc trường hợp khẩn cấp khác - - đến khi lực lượng, phương tiện chữa cháy đến được hiện trường.
2.1.1.5. - Phiếu điều phối ~ dispatch card há - Xem phiếu dự trù (3.1,1.29),
3.1.14. Tháp tập luyện - drill tower
"Nhà cao kiểu tháp chủ yếu được dùng cho đội chữa cháy tập luyện và để phơi khô vôi chữa cháy.
Š1,1.5.. Tin báo khẩn cấp - emergency call Báo có cháy hoặc các trường hợp khẩn cấp khác. Tả đội chữa cháy nhận được,
FEUF :LkJil. 5TPXBYDLIMI- L4 SE Đồ HH. _:BAZr5S4511 -„ Har. 11 220H I7. SSET F1
_'TCXD 217 : 1998
Số máy khẩn cấp - emergeney number
5.1.1.8.
Só điện thoại đặc biệt được dùng để liên lạc với trạm địch vụ cấp cứu. Báo động giả - false alarm ˆ
5.1.1.7.
Việc gọi khẩn cấp diễn ra khi không có hoặc đã không có sự ' khẩn cứu, Chí thích : Xem thêm thuật ngữ ở. 1. 1. LR-SRRE. + 10.
Báo động giả ác ý - false alarm, mialelous -
2.1.1.8.
Báo động giá phát ra do một "hgười biết rằng không có hoặc đã không cố” sự khẩn cứu. mem
Báo động giả với dụng ý tốt - falss alarm with good intent. Báo động giả phát ra do một người với động ý đất tin. rằng có hoặc đã có cháy
5.1.1.8.
„„.„ hoặc sự cố khẩn cứu, 5.1.1.10.
Báo động giả, do bỏng hóc hệ thống - false niarh, , syeiem fallure Báo động giả từ thiết bị hỏng hóc phát TẠ. nn
Báo động cháy - ñre alarm :
31.111.
Xem báo động cháy (3.1.1.1).
811 12, 31.118. &1114 31.115.
Đội chữa cháy - ñre brigade :
: Tổ chức gồm những người được huấn luyện, có phương tiện và thiết bị để đập tắt các đám "cháy và các trưởng hợp khẩn cứu khác.
Nhiệm vụ đổi chữa cháy - fire brigade responsibilites `
Thuật ngữ chung để chỉ các hoạt động của đội chữa cháy có thể bao gồm cả việc cứu nạn (có thể leễ cả cấp cứu y tế), chữa cháy, cứu khỏi hỏa hoạn v và phòng cháy. .. .
Đội chữa cháy chuyên trách - - "ñire brigade, private . Đội chữa cháy được thành lập và cấp kinh phí trong khuôn khổ. Tmột tổ chức để đảm bảo việc phòng cháy chữa cháy đối với tài sản và con người của tổ chức đó. Đội chữa cháy chuyên nghiệp - ñre brigade, publie
“ Đội chữa cháy được điều hành bằng quy chế, thực hiện việc chữa. cháy, cứu nạn
hoặc các công việc khẩn cứu khác và trong một r số trường hợp, thực hiện việc phòng cháy với cộng đồng.
Gọi báo cháy - ñire call
51.1.18.
Dáo động cháy do một người nồi trực tiếp hoặc gọi điện thoại tới phòng điều khiển chữa cháy (xem TƠXD 215- 1998).
Ban chữa cháy - ñre đepartment.
a.1.117 „ “ Xem đội chữa cháy (3.1.1.12). 51.118.
Nhân viên chữa cháy - fire nghter
Thành viện tham gia hoạt động của đội chữa cháy.
31.1.19.
Nhân viên chứa cháy chuyên nghiệp - fire ñghter, full time
Người có nghề nghiệp chính là chữa cháy. | | Nhân viên chữa cháy không chuyên (một phần thời gian) - fñire fighter, part tìme
3.1.1.20.
FEHH :LJlil. HTFSsFRYTDLIMDG. LIIJ F4 MU. :E@42rS4Sl1l - Har. 11 zdd3 g3:HOdPrhr P1H
"TCXD 217 : 1998
'Người mà nghề nghiệp chính không phải là chữa 5 chấy nhưng được ly làm nhân - _„ viên chứa cháy vào từng thời gian.
Nhân viên chữa cháy được lưu dụng (lưu lại để sử dụng) - - ñịe , ñghier retained
3.1121.
| „Xem nhân viên chữa cháy không chuyên (3.1.1.20).
831122.
ĩ Nhân viên chữa cháy tình nguyện - fire fighter, volunteer- “ Xem nhân viên chữa cháy không chuyên (3.1190)... „Trạm chữa cháy mà thường là không có nhân viên thường trực (xem trạm chữa -
Kho-phương tiện chữa cháy - fire house -
: cháy 3,1.1.24).
Trạm chữa cháy - ñre station
ở1.1.24.
“Nhà cư trú cho đội chữa cháy, để phương tiện, thiết bị chữa cháy. (xem kha phương
tiện chữa cháy 3.1.1.23).
Báo động số một - first alarm
3.1.1.6,
Xem sự dự trù (trang thiết bị phục vụ 3.1.1. 2%). Cán hộ chỉ huy - offieer in charge - . . Cán bộ chỉ huy một trạm chữa cháy,. phương tiện hoặc các hoạt Tường ở tiện m huống
3.1126.
:ˆ có cháy hoặc ở một tình trạng khẩn cứu khác.
Sự dự phòng (trang thiết bị phục vụ) - pre- :determined atiendanee ˆ
“Số lượng và chúng loại trang thiết bị mà đội: chữa. cháy. dự kiến trước để đán ông: 'gơ bộ bạn đầu tình trạng khẩn cứu, l |
Bảng dự phòng (trang thiết: bị phục vụ) - 19-0664 attendance card (0nstyuebion)
51.1.28,
| - Bảng ghi chỉ tiết các trang thiết bị phục vụ: L được dự trù trước.. 31.128.
Thời gian xuất xe - response tìme - ! Rhoảng thời gian từ khi nhận được thông báo về đám cháy hoặc một tình trạng
., khẩn cứu khác tới khi phương tiện chữa cháy rời trạm chữa cháy (xem thời gian chạy cháy 8.1.1.2),
31.120,
Thời gian đáp ứng - Tesponise bìme
Ñ Xem thời gian chạy đến đám cháy (8.1.1), 31181.
Bảng điều hành - rurring card
Xem bảng dự trù (3.1.1.28),
3.1182,
- Cột trượt - shding pole
Oột cố định được đội viên chữa cháy đùng để méng nhanh từ những tâng trên của trạm chữa cháy,
8.1.2 Các phương án điều hành
BÀ 12 1:
Cháy ngược - back bum .. | Xem đám cháy ngược (xem 3,1.2.6) . nêu _ Người điều khiển. lăng chữa cháy - branch man '
3122.
EEUIT -Llilil, LÐ1FlezFHYr LLIFJlGH, 14 EHz HH, "gác ¿24511 c nan. 11 zddc su F.
”TCXD: 2U; 11998
Nhân viên chữa cháy điểu khiển lăng chữa cháy. Trạm chỉ huy - comrmand post.
3123.. 8124. 3126.
Xem trạm điều khiển (3.1.2.5),
Đám cháy lớn - conflagration
Đám cháy trái rộng, di chuyển bao trùm một số nhà hoặc một vùng rừng rộng vượt qua chướng ngại vật tự nhiên hoặc nhân tạo, ; tu dụ một con đường hoặc một
. dòng nước.
Sở chỉ huy - contro] point em cu Vị trí đặc biệt được thiết lập để chỉ: b thực hiện phương án tại hiện trường có. sự cổ lớn. | —m ươn _ Đám cháy ngược - counier ñre
31.26.
Việc thực hiện bắt đầu từ một đám. cháy được kiểm soát để tạo vành đai ngăn
lửa (xem 3.1.2.10) ở trên đường của một đám cháy: đang phát triển, thường là trong việc chữa cháy rừng.
5.1.3.7.
Làm ướt - damping down
Sự làm ướt cần có Bau khi đám cháy đã được dập tất đề xử các nguồn cháy Am], mảnh nóng v.v... nếu có. ;
Sự khử ð-nhiễm -- “¬denoptamination
31.528,
"Sự loại trừ hoặc khử tới mức au toàn ô nhiễm hóa chất hoặc các li nhiễm khác “gây nguy hiểm cho: người. chữa cháy,
81/28. 312910,
Vũng kiểm soáy -háy - ñre area
. Vùng lãnh: thổ do một đội chữa cháy hay một trạm. chữa cháyc chịu trách nhiệm "quản lí (xem trách nhiệm của đội chữa cháy - 3741. 5. |
Vành đai ngăn lửa « ñre break
Tiến hành việc tạo ra vùng trắng trên đường Gó: đám cháy đăng phái triển bằng cách tạo ra sự cháy ngược hoặc dị chuyển nhiên r Hện, hoặc làm ưới nhiên lhệu cháy.
81211. 31212.
Chữa cháy - Tre ñghũng
Tác động thích hợp để đập tất đám cháy..
Vùng chữa cháy - ñre ground
Khu vực mà trong đó. các thao táo chữa cháy dang được tiến hành. Phòng cháy - fire: prevention
5.1213.
Các biện pháp được áp dụng để đề phòng đám cháy bằng : nổ vahoặc } hạn chếh hậu quả của nó (xem ISO 8421- .
Phun tia chữa cháy - fñire siream
512.14.
Xem dòng phun (3.1.2.16).
31.215,
Phun tỉa nước đặc chữa cháy - ñire siream, soll-. Xem tia phun (31216.
512.16.
Tia phun - jet
EEUHM :LJLluJ. 51EE#HrDLIMD. L]
FPR4 MU. :E42#r24S1l1 Har. 11 ZHtOS PO: DUFT F11
- TCXD 217: 1998
Tìa nước chữa cháy đập tất lửa, thường lẻ nước ra khỏi lăng pho như chùm úa
"nước đặo, bụi nước hoặc màng nước (sương mù)..
“Tĩa nước đặc - 16t, soil
Ñ ' Tia phun (xem 3.1.2.16) có tỉa nước đặc phun ra nhìn tạo ï được Thột khoảng chữa -„ cháy rộng nhất hoặc tạo được ấp lực mạnh. c 31218.
Người giữ lăng phun - nozzle man
Xem người điều khiển lăng chữa cháy (0.1.2.9) "Phương án điều hành - operational tacties
3.1219
„ Việc sử đụng thích hợp người, phương tiện và thiết bị ở vùng có cháy hoặc tại hiện
trường của bất kì một trường hợp khẩn cứu nào. Phương án chữa cháy - pre- determined fre plan -
ˆ Phương án được xác định trước để chữa chảy và cáo hoạt động cứu nạn tại các
khu vực hoặc vị trí đặc biệt Cứu nạn - rescue
- : Việc tiến hành các biện pháp thích hợp để di chuyển: người Ta khỏi tình h trang nguy “hiểm khi chữa cháy và các thao tác cấp cứu khác.
312027
“Hồi sức - resuscitation - - Sự "phục hồi hơi thổi và nhịp đập của tìm người bộ nạn,
Oứu hộ - salvage. .
Tiến hành các biện phắp thích hợp để giảm: nhẹ thiệt hại xẩy ra trong khi thao
lậc chữa cháy. . Thông khói - amoke venling ..
31224.
.Tạo ra các lỗ mỡ trong ngôi nhà để dễ đăng giảm khói và khí nóng trong quá -
m trình thao tác chữa cháy (xem ISO 8421-5).
Màng nước - water fog
31256.
„.; Nước được phun ra từ lăng phun, dạng phân tán thành tia nhỏ (sương mù) ở áp .;. lực cao để hấp thụ nhiệt nhanh, đẩy khói đi và giảm tới mức tối thiểu thiệt hại
dn nước gây ra.
31228.
Tiếp nước bằng bơm - Water relay, pumping
.„ §ự vận chuyển nước từ nơi cấp nước xa tới vùng chữa cháy (xem 3.1.2.12) bằng | cách đặt các máy bơm trung gian trên vòi rồng chữa chây.
31227.
Tiếp nước kiểu con thỏi - water Telay, shuttle
_Öự vận chuyển nước từ nơi cấp nước xa đến vùng chữa cháy (xem 3.1.2.12) bằng. _các xe chở nước. c
31.228:
Bụi nước - water SpTay
.Nước được phun ra từ lăng chữa cháy ở dạng phân tán để đạt được sự đàn trải
tối đa nước chữa cháy.
3.15.
Thông tin liên lạc
FEDI *klolil. DTPPSFBYTLEMHG. kh - PHẾ HU, :3T4Zr>4S11 -„ Har. 11 28M3 MT: SEFT T3
TCXD3217:1998'.
31.3.1. Thông báo chỉ viện - n0019b0n00 message
Thông báo từ vùng có cháy yêu cầu gửi thêm phương tiện, thiết bị hoặc người tới nơi có cháy hoặc tới nơi khẩn cứu khác.
8.1.3.2. Thiết bị điều khiển - control l Xem 32. 3.1.3.5 Phỏng điều khiển - control room
"Phòng có biên chế ổn định và được trang bị đầy đủ của cơ sở phòng cháy chữa cháy. Tại đó tiếp nhận các cuộc gọi khẩn cấp và tiếp theo là điều động người, phương tiện và thiết bị (xem TCXD 215 : 1998 I5O 8421-33). -
3134. Đám cháy được kiểm soát - Bire.under control - Xem thông báo đừng (3.1.3.7). 3135. Báo tin - .Ìnformative meseage..
"Báo cáo tình hình kiểm soát cháy cho biết các chỉ tiết về biến cố và/hoặc sự tiến . triển của hoạt. động chứa cháy.
3136..Báo động bổ sung - secord alarm Xem thông báo chỉ viện (3.1.3.1) 318.7 Thông báo dừng - siop message .¬ Báo cáo cho biết đám cháy đã được ngăn chặn, không có khả năng phút triểm.. 32 Xe, máy dùng chó chữa cháy và cứu nạn .. -= 3.2.1. . Thiết bị lên cao - aerial appliance Thiết bị chữa cháy có kết hợp với thang bàn xoay hoán sản thủy lực. 322. Thiết bị cảnh báo âm thanh - audible warning “device
_ Côi báo hiệu hoặc cỏi báo động gần vào thiết bị chữa cháy và phá: ra âm thanh để báo rằng đây là xe đi cứu nạn. ——
823. Thiết bị phòng hóa chất - chemical incident uni.
. Thiết bị.chữa cháy gồm nhiều dụng cụ và quần áo bảo hộ để đối phó với. các sự cố | do hóa chất gây ra, kể cả sự khử nhiêm.
32.4. Xe chỉ huy - control unit-
- Xe được trang bị như một phòng điều khiển ái động để người chỉ huy sử dụng trong . các biến cố lớn. Xe được trang bị các hệ thống thông tin liên lạc, !
325. Xe khống chế thiệt hại - damage cofitrol tender [truck]
Xe chữa cháy sử dụng nhiều thiết bị để giảm tới mức tối thiểu hoặc để: phòng các. thiệt hại do nước và thiệt hại khác gây ra trong khi thao tác chữa cháy
32.6. Thiết bị sử dụng bội chữa cháy - dry powder apphanee '
Thiết bị chữa cháy mà toàn bộ hoặc chủ vế: được sử đụng để mang và phim bật .để chữa cháy.
327 Ôtô chữa cháy - emergeney tender [truck]
FFIH :kliJLJ. D1 FB#FtTDLIHL: LIA - PHẾ MU, “:342/54511 - Har. 11 224295 U8THM1EHM P12
- TCXD 217 : 1998
' Xe chữa cháy mang nhiều: thiết bị chuyên dùng. để sử dụng ở nơi có cháy hoặc ở ở "trường hợp khẩn cứu khác... -
: Xe chữa cháy - fire appliance (apparaius, USA)
328.
. Xe được đùng hoặc được trang bị cho mục đích chữa cháy và/hoặc mục đích cứu nan. :
329.
“Thuyền chữa cháy - ñire boat
„ Thuyện gắn động cơ. được trang bị bơm và thiết bị khác” đề chữa cháy hoặc dùng : trong các trường hợp khẩn cứu khác.
Tấu kéo chữa cháy - fire tuạ !
- Tài kéo thông thường được trang hị thêm thiết bị chữa cháy. 3911,
Thiết bị khám nghiệm hiện trưởng cháy - fñire investigation unit Thiết bị gồm nhiều bộ phận được sử dựng để xác định nguyên nhân cháy.
"Xe chở chất tạo bọt chữa cháy - foam tender [truck].
32.12,
"Xe được sử dụng toàn bộ hoặc chủ yếu để chở chất tạo bọt đậm đặc và thiết bị, và : có thể phun bọt tạo ra lên đám chấy. :
Ấp rải vôi chữa chấy - hose laying lorry
8213, }
ch Xem xe chở vôi (3.2.14).
Xe‹ chê vi - - chos tender . mm c ˆ ] - mm s - UY ì
3914
Xe dùng để chở và trải vòi chữa cháy.
lưu] bC LRP ] Si
„ Toa chở vôi - hose wagon . "em xe chữ vôi (8.9.14),
S216. "Mâm quay thủy lực - hydraulie platform
_ Thiết bị chữa cháy được trang bị cần khớp, điều khiển bằng thủy lực, trên đó có
"lồng hoặc sàn và có khả năng quay 3605,
317. ˆ -„ Đèn màu nhấp nháy lắp trên nóc xe chữa cháy để ra hiệu: rằng đó là ôtô chữa cháy. 5.218.
Đèn hiệu - ideniification lamp
. Xe bơm - pumper Xem xe bơm nước chữa cháy (3.2.19),
Xe bơm nước chữa cháy - Ppumping &pphanee..
3219. | Xe chữa cháy được trang bị máy bơm và thưởng 6ó: kết hước, : vôi chữa cháy, đầu
_ ¬ nổi và các thiết bị phụ trợ khác kèm theo. để đập tất đám cháy.
3220, „ Xem ôtô chốa cháy (3.9.7).. 5.221,
Xe cứu nạn - rescus tender [truek].
Xe cứu hộ - salvagetender [xuek].
s Xem xe khống chế thiệt hại (3.2.5).
3.2.22.
Xe thang bản quay - turntable ladder
FEIPM, -Lbdilul. DTPPeBr DLIHE. LI - FHSMNL. :E3ZTZrS4511 -„ mar. 11 23M M3. 4/PH F1
TCXD 717 : 1998
Xe chữa cháy được trang bị thang kéo dài phân. đoạn được điều khiển băng cơ học, thường là điều khiển bằng. thủy lực, có khả năng quay, 3605. l
3.3. Trang thiết bị | | 331. Trang bị bảo vệ cá nhân II he, - 3.3.1.1. Quần áo chịu hóa. chất - chemica] splash suit | | Bộ quần áo báo hộ làm bằng vật liệu chịu được bóa chất. 3.3.1.2... Nút tai - ear dofenders . | "Nút hoặc nắp bịt tai để bảo vệ tại khỏi tiếng ôn. BỊ 3 13. Bảo vệ tai ~ ear protection Xem nút tai (3.3.1.2) 53. L 4. Hìu của nhân viên ghầu cháy - "ñre ñghiers 5 8xe | “ Riìu nhỏ được nhân viên chữa cháy mang ở thất lưng. 33.15. Ủng của nhân viên chữa cháy - ũre ñghters boots Ủng sn toàn không thẩm rước, không làm phát sinh tia lửa. 551. 6. Găng tay của nhân viên chữa cháy - fire fighter' 8 gloves
- Găng tay an. toàn được thiết kế để chống lại Tmột hoặc nhiều mối nguy hiểm, thí Ù --¬ủụ như điện, hóa chất, nhiệt V.
881.7. Mũ an toàn của nhân viên chữa chây - ñre fighter's helmet - Mũ bảo vệ mà nhân viên chứa cháy đội. - 3 51 ề. . Bộ quần áo chống khí (độc) - gas Đĩa saetjori suit
„Bộ áo liền quần kín khí dùng kết hợp. hoặc gắn với thiết bị thỏ được thiết kế để ‹ :_— mặc trong môi trưởng khí có hại.
55.18. "Trang thiết bi phòng hộ cá nhân - . Ppersonal proieclive equipment.
Áo quản hoặc thiết bị dùng để bảo vệ nhân viên chữa cháy khi tếp xức với vật liệu gây hại hoặc mối nguy hiểm khác, l
3.5.1.10.. Thất lưng an toàn - safety bẹlt
„ Thất lưng chuyên dùng có móc giữ được. nhân viên chữa cháy sử 5 dụng như một - - phương tiện an toàn để đề phòng ngã. ;
531.11. Bộ dây treo an toàn - safety harnese
— Bộ dây treo chuyên dùng có móc giữ được nhân viên chữa cháy sử dụng như một. phướng tiện an toàn để đề phòng ngã.
352. Thiết bị thổ. 3.5.2.1. Thiết bị thở - brenthing spparatus . ˆ- Thiết bị kín dùng không khí nén hoặc ôxy đùng cho nhân: 'viên chữa cháy hoạt động trong môi trường không có không khí trong một thời gian nhất định. 3.3.2.2. Thiết bị thở có liên lạc - breathing &pparabus éommunication get.
Thiết bị thở chuyên dụng có gắn phương tiện thông tin để liên lạc giữa nhân viên sử dụng thiết bị thở với người chỉ huy
- FHh TH. 134T27/24S511 -„ Har. 11 22M3 Md31EH1EHMT F13
EEDHM :LJLlLI. 5TEE4EYvDLI4E- LIH
'TCXD 217 ¡ 1998
3 c Thiết bị thở đùng không khí nên - breathing apparatus, compressed' air ! Thiết bị thở dùng không khí nén trong đó không khí thở ra không được dùng ại
và việc cấp không khí được điều chính bởi yêu cầu thở của người mang thiết b
"Bảng kiểm soát thiết bị thở - breathing apparatus control board “Bảng biểu thị gồm các phần để xếp các nhấn hiệu phân biệt thiết bị thả vào đó.
33.24
và để ghi thông tin bố sung trên đó, chẳng hạn thời gian sử dụng và vị trí của
người đeo thiết bị. Thường có để một đồng hồ và thời gian biểu làm việc. Bảng kiểm soát thiết bị thở giai đoạn 1 - breathing apparatus control board, siage 1
8825.
“Bảng kiểm soát thiết bị thở được dũng khi chỉ có J điểm vào nhà và khi có không ..quá 4 người mang thiết bị thổ, |
83928.
_Bảng kiểm soát thiết bị thổ giai đoạn 2 - breathing apparabus cortrol board, siage 2 Bảng hiểm soát thiết bị thở được dùng khi có hơn 1 điểm vào nhà hoặc khi có
quá 4 người mang thiết bị nhằm điều phối và kiểm soát hoạt động ở điểm cuối giai đoạn 1.
Nhãn chứng nhận thiết bị thổ - breathing appmratug: identfioation .
. 8...7.
"Thẻ kiểm tra cá nhân trên đó có ghi tên người mang, thời gian vào nhà, và áp lực : xi lanh tại thời điểm đó ; thể được gửi đi cùng với nhân viên kiểm: tra thiết bị thổ.
“Thiết hị thở áp lực đương - breathing apparatus, positive. ToYẾ8gure
3828.
- Thiết bị thở trong đó áp suất không đốt vượt quá- Na suất khí quyền, được ch: ; quần trong mặt nạ,
Dãi an toàn thiết bị thở - breathing apparatus anfety line - . Dải sáng trên đó có thể có các cai háo được dùng để giúp người mạng thiết: bị
3.2.8.
- thở tìm thấy được đường ra khỏi môi trường đầy khói. -'..
532.10.
Dãi an toàn thiết bị thở cá nhân - breathing apparsiis safety line, personal , Đoạn đây của những người đeo thiết bị thở mang theo và họ có thể mắc nó với
mm „ đái an toàn thiết bị thở như là một biện pháp an toàn bổ sung. 38.7211.
_¬ Thiết bị thở tuần hoàn (cách ly) - bresthing apparatus, regenerative !
| “ . Thiết bị thở thường dùng ôxy, trong đó không khí thở ra được quay vòng trở lại
và việc cung cấp được điều chỉnh theo một lệ không đổi,
33219.
Máy báo nguy hiểm bằng tín hiệu - personnal đdistress dgna] unip. _ Thiết bị mã người sử dụng thiết bị thở mang thao, nó sẽ vạng lên tín hiệu: báo
m nguy hiểm khi được tác động bằng tay hoặc tự động. -.
Trang thiết bị phát hiện nguy hiểm Liêu lượng kế bức xạ - dosimeter | | . Dụng cụ cá nhân dùng để định lượng bức xạ lon hóa do người hấp thụ qua một
3.35. 5.5.3.1.
khoảng thời gian.
ö.5.32
- Rhí cụ đo độ nguy hiểm nổ - 6xplogimeter . -Xem đầu dò khí dễ cháy nổ (8.5.3.8),
32338.
Đầu báo khí để cháy nổ - flammable gas deteetor
EELFT :.kJilid. Lạ 1FleeHvr LILIFAL, 1iPJ EHm nu. - 4z rza>11 mar. 11 zgư đa: 4F Fz
- TCXD 217 : 1998
Thiết bị chát hiện khí dễ cháy nổ và nồng độ hôn hợp Không! khí trong vùng để. xác định khả năng nổ.
Phao chắn nổi - floating barage. Phao chắn nổi dùng để giữ lại hoặc hạn chế sự lan tỏa của a chất bẩn trên mặt nước, Dụng cụ bịt khe hở - leal sealing kit
32.24. 3.3.7,
Nút hoặc túi có thể bơm phông lên dùng để bịt khe hỡ.
Tấm hấp thụ dầu - oil absorbent blanket |
“Tấm vật Bệu hút đầu và kĩ nuớc được dùng để hấp thụ chất bẩn.
Nắp cửa chui đi chuyển được - portable manhole Nấp dùng để ngăn chặn chất bẩn từ bên ngoài vào hệ thống thoát nước. Đầu báo bức xa - radiation detector
30.53.8.
Thiết bị xách tay dùng để phát hiện và đo sự xuất hiện e của bức xạ ion hóa anpha, gama, bêta và nơtror.
04
Máy bơm : Tấm đậy - blank cap
_- Bộ phận gắn vào thiết bị cửa. vào, đường ống hút khi không sử găng.
Máy bơm xách tay - portable pump
Mấy bơm và máy phát điện eố thể xách tay được. .“Công suất máy bơm - pump capacity -_ „ Công suất danh định của máy bơm, được đo bằng số. T7 UƯong Tnột n phút ở áp suất '
3843. 3.344 3.845.
quy định. Bộ phận mồi bơm - Pump prìmer
Thiết bị cơ khí dùng để khởi động đưa nước vào › máy bơm bằng cách tạo t ra s chân không.
Máy bơm chìm - Dpump, submeraibla
Máy bơm vận hành bằng điện được thiết kế để hoạt động đưới n nước, chủ h yến dùng để bơm nước tầng hầm, kênh, hố nước..
33.46. 3347.
Máy bơm lay - sửrrup pump s Máy bơm điều khiển bằng tay tác dụng kép có vòi ngắn và ng phma Bộ lọc hút - suction filter ng mm
Xem lưới lọc (8.8.48).. |
5.0.4.8.
Lưới lọc - suetion screen.
Lưới lọc được lấp ở đầu vào máy bơm như một sự đề phòng bổ sung ngăn các mảnh vụn lọt vào máy bơm.
Máy bơm xe Tmoóc - trailer pump Máy bơm và động cơ điện gắn chặt vào xe moóe. '
3349.
ở...
Vòôới chữa cháy
EELFT .kJilid. Lạ 1 FleeHYr LLIEHL, 12 EHZm NU, -iEdcr24SLll mar.
11 2d kg.kiZFTL F14
"TCXD217;1998 -
Tang cuộn vôi - booster reel:. mm Xem lang cuộn vôi của đội chữa cháy (3.3.5. LA
3351
Sự tổn thất do Tna sát - frietion loss
: Sự tốn thất áp lực trong vôi chữa cháy do ma gát. giữa. chất lỏng chảy trong vòi và
thành bên trong vòi.
| Đai vá vôi - hose bandage - Đoạn vải bạt được tạo hình giống như đại, được dùng bọc tạm thải chỗ rò dọc
a5.
trên thân vỏi có áp.. Đái vá vôi bằng kim loại - hose bandage, metal
- Đại kẹp được dùng để kẹp lạm thời chỗ rõ đọc trên thân vòi có áp (xem đại vá "vôi) (8.8.5.3),
Đai giữ với - hoge brach holder
Móc kim loại có phụ kiện và có đây đai đa trên đỉnh để Lạ cho vòi chữa cháy
- được an toàn ở vị trí và không cần có người giữ.
Cầu vượt - hoge bridge . Xem cầu đỡ vôi (3.3.5.9),
38356.
Chìa vốn đầu nối - hose coupling spanmer
58.7. | . Dụng cụ dùng để: xiết chặt nay. nổi lồng các © đầu nối cũa với chữa: cháy.
Cỡ là đầu nối - hose coupling vrench .
' Xem chìa văn đầu nối (3.8.5.7)...
Cầu dỡ vôi - hose ramps
| Bệ có hai đốc nghiêng có rãnh đặt vôi chữa cháy để đề phỏng hư hỏng khi đặt
ngang qua đường có nhiều xe cộ chạy qua: Vòi cấp nước - hose, đelivery Vôới để dẫn nước có áp, thường ở phía ống dấy của máy bơm.
3.5.5.10.
Với hút nước - hose, suction
895.11.
“ Vối được thiết kế để chịu được é lực bên ngoài. và được bổ trí giữa nguồn cung
cấp' Tước và máy bơm. Tang cuộn vòi của đội chữa cháy - hose tee], fire brigade
335.12.
. Tang cuộn có đường kính nhỏ, lắp thưởng trực vào thiết bị chữa cháy và v được nổi
. vào nhánh/lăng phun ở cuối ống cấp nước.
ầ. Tang cuộn vòi xách tay - hoss reel: portable Tang cuộn nhỏ gồm các đoạn ống đường kính nhỏ nối vào nhau có khả năng trải
ˆ .nhanh bằng tay. 35.8.5.14,
Tang cuộn vòi đặt trên bánh xe x - hoge reel, wheeled Tang cuộn lớn gồm các đoạn ống nổi vào nhau, được lắp trên bánh xe và có thể
.tháo rỡi khỏi thiết bị chữa cháy.
3.5.5.15.
Phản lực dòng phun - jet reaction
EEUIT -LkJilil, LạLFlzzFHlY UP, LJTA ERX HH. .kđdr>S4Sl1l Fmar. 11 2243 M4-đ4dPH, D3
_TCXD 217 : 1998
Lực tác động ỡ hướng ngược với đông nước thoát ra. khỏi lăng phun.
33.5.16. Phản lực lăng phun - nozzle reaction
Xem phần lực dồng phun 3. 85,15).
Ống nhánh và lăng phun
338. 3861.
Ống nhánh - branchpipe (UTE term)
Ông nối ở đầu ống phân phối của vòi chữa cháy để giảm bớt đường kï kính của ống và bằng cách đó tăng vận tốc dòng nước ở lăng phun. !
Ống nhánh điều khiển bằng tay - hand-controlled branch
-.33.6.2.
Xem lăng phụn điều khiển bằng tay (3.3.6.3).
Lăng phun điệu khiển bằng tay - hand-corirolled nozzle
3.5.6.3.
Lăng phun hoặc côn phun điều khiển bằng tay, bằng cách ngăn dòng phun, bằng cách biến đổi hình dáng và độ rộng bẹp của đông phun, hoặc bằng cách thay đối đặc tính của chúng, thí dụ như biến thành bụi nước.
“Tang số côn phun - hose reo] branch -
5.2.6.4.
Xem tang có lăng phưn (3.3.6.5). Tang có lăng phun - hose reel nozzle
.33.6.5.
Lăng phun hoặc côn phun được gắn vào đầu tang có vôi chữa. chây.
. Thiết bị đồng chủ - master siream dẹvice
5.5.6.6.
Xem thiết bị phun nước (3.3.6.7). Lăng giá - mornitor vu Một loại côn phun hoặc lăng phun chuyên dùng (xách tay hoặc cố định), chuyển
338.7.)
- địch ngang và thẳng đứng, được dàng để phun một lượng lớn nước hoặc bọt vào: . .„ đám cháy. :
_¬ 53.5.0. 5.3.6.10. 3.3.6.1.
Lãng giá cố định - TnoTitor, ñxed
Thiết bị phun nước được gắn cố định vào thiết bị chữa cháy ; thuyền chữa cháy, | tàu kéo chữa cháy ; xe thang bàn xoay ; mâm thấy lực hoặc nhà. !
Lăng giá di động - monitor, portable
Thiết bị phun nước được thiết kế để đặt trên đất hoặc trên xe TDOÔC, nó. và có: thể bố trí ở bất kì chố nào ở vùng có cháy
Lăng phun - no ›zzie
Phụ kiện lắp vào đầu vòi chữa cháy hoặc côn . n phun để giảm kích thước và làm tăng vận tốc phun nước.
Lăng phun tạo sương mù - water fog nozzle -
- Lăng phun điều khiển bằng tay (xem 3.3.6.3), phun nước ta Gõ đạng phân tán tạo thành bụi nước, nói chung ở áp lực cao,
5.8.7. 2.7.1.
Phụ tùng
Đầu nối - breeching, collecting
FEHH -kJiJil. G1B#EYTLIMD. LUM
FPt4 HD. :E42ro4Slil HMHar. 11 295 EHO:EDg2FTl F1S
"TCXD 217 : 1998
¬ Phụ kiện dùng để nối hai bự một số cuộn vòi chữa cháy thành một đường vòi .
: chữa cháy. -
"Đầu mối điều khiển - brooching controlled -
ˆ. Đầu nối tách hoặc ghép được gắn với van điều: khiển để hướng đông chảy đến
= hoặc chảy đi hoặc cả hai đầu ra,
Đầu nối tách - breeching, dividing ! „ Phụ kiện được dùng để tách một đường vôi chữa cháy thành hai hoặc nhiều đường
vòi chữa cháy. 3374.
Đầu nối ba nhánh (đầu nối chữ Ÿ) - coupling, gated wye "Xem đầu nối điều khiển (3.3.7.9).
ặ.. Đầu nối đôi - coupling, giamese
5. 7õ
Xem đầu nối (3.3.7.1). Đầu nối chuyển tiếp - hose adaptor
..„ Phụ kiện dùng để nối các đoạn vòi có các. c.đầu nối khác nhau. 01 7..
“Đầu nối vôi chữa cháy - hose coupling
= . Phụ kiện dùng để nối 9 đoạn vôi chữa cháy lại với nhãn, hoặc để nối. thiết bị khác : '” với vòi chữa cháy. ~
8378.
Bộ lọc vòi hút - straine†, sucUon.hose :.
. Bộ lọc nối với đầu ống hút để ngăn các mảnh vụn v.v. : lọt vào máy bơm. Xem '
lưới lọc (3.5.4.8), Bạt và thiết bị tạo bọt Chất tạo bọt đậm đặc chịu cồn - alcohol- resistant foam concertrate
5s.
.. Chất tạo bọt đậm đặc sử dụng để đập các đám cháy của nhiên liệu để tan trong
. nước (chất lồng có cực) và các đám cháy của các nhiên liệu khác có khả năng phá
= hủy bọt chữa cháy thông thường (xem TCXD 216 : 1998).
8888. -.” œoncentrate
Chất tạo bọt đậm đặc tạo màng nước mỏng - - aqueous ñlm lorming: foarm (AFFF)
Chất tạo bọt đậm đặc tạo mảng nước mỏng nổi trên bề mặt của hydrocacbon trong
ĩ "điều kiện nhất định (xem TƠXD 316 : 1998), 33.83.
Bọt chữa cháy - extinguishing foam
. Chất chữa cháy gồm khối lượng bọt được tạo từ chất. lỏng bằng cơ c học hoặc hóa - học (xem TCXD 918: 1998).
| 33.84;
"Thiết bị tạo bọt - foam induetor .".Xem lăng tạo bọt (3.3.4.5). Lăng tạo bọt - foam branchpipe
3385.
Lăng được gần vào đầu ra của đường vòi, Dung địch tạo bọt được thổi khí để tạo ' bọt thành phẩm:
Dung dịch tạo bọt - foam soluton
FEHH - klllul. 5HIEPFBYDLIHD, L4 FFz HŨ. :E4zrz4cSll s Mar. 11 zØØ05 83-43PH. P4
ˆ TCXD 217: 1998
„ Hôn hợp đồng nhất của nước và chất tạo bọt đám đặc với một tì lệ nhất định để
tạo bọt (xem TOXD 216 ; 1998), Độ nở bọt - foam, expansion ratio
3387,
Ti lệ giữa khối tích bọt được tạo ra với khối tích dung dịch tạo bọt (xem TCXD
"216 : 1998),
Bọt thành phẩm - foam, finished
538.8.
Xem bọt chữa cháy (3.5.8.3).
3.3.8.9.
Máy tạo bọt - foam gererator
Thiết bị được bố trí ở trên đường ÿ vòi chữa cháy để. sục khí vào › dụng địch bọt. “ Thiết bị trộn bọt - foam, muliiple ]et induetor
3.3810.
Thiết bị được bố trí ở máy bơm có khả năng đưa đủ bọt vào máy bơm để cùng cấp cho một hay nhiều lăng phun bọt.
Thiết bị trộn chất tạo bọt đậm đặc theo tuyến vôi - in Ine foam coneetrato. inducer R
33811.
Thiết bị được thiết kế để đưa được chất tạo bọt đậm đặc vào đồng nước, n thường được bố trí giữa máy bơm và lăng phun (xem TCXD 216: 1998). =—
Chất lỏng có cực - polar liguid Xem chất tạo bọt đậm đặc chịu cồn (8.3.8, 1.
3.5.9. Thang
Thang vượn dài - 14đđer, extension Thang nhiều đoạn, thường. được kéo đài thành một đây,
3391. 8892.
"Thang gấp ladder, folding
Xem thang cột (3.3.9.4)
33.93. 3.394.
“Thang móc - ladder, hook - Thang ngắn, eó bộ đề: gá gắn ở đầu để móc vào bậu cửa số, lan can hoặc các gù
khác đề leo lên nhà, Thang cột - ladđer, pole ,
Thang có bậc gắn vào các thanh đứng liên kết khớp \ với nhau. sao cho các thanh đứng có thể gập lại vào nhau.
Thang mái - ladder, Too£ Thang kiểu thang móc, dùng để leo lên mái. Thang đây - ladder, TOpe
8395. 33.98. 33.97.
" Thang có đây chão và bậc thang bằng ø gỗ. hoặc kim loại nhẹ...
Bậc thang - ladder, round . Các kết cấu nằm ngang của thông, nói 1 chung được hiểu là bậc theng Thang leo - 1adder, soaling mm
3398.
FEUFH :LILIII. BIEEEBEYTDLIHDG. LIM
FFx HD. :E42rsS4zil . Har. 11 =ttg3 2mS:E3FH F1lE
- TCXD 217 : 1998
Thang nhiều đoạn, thót trên được gắn với móc kim loại ở các thanh đứng sao cho
.. khi các thanh đứng được ghép vào nhau và được buộc bằng = chúng có thể : được nâng cao hay hạ thấp ở những chỗ hẹp,
5390.) 335. 10.
Thang ngắn - ladder, short.
. Thang hai đoạn có thể kéo đài (bằng cách trượt).
Thanh đứng thang - ladder, string .
Các kết cấu thắng đứng của thang đỡ bậc thang xem 5597).. - Thiết bị cứu nạn
3310: 53161)
“Túi khí.nén - air bag Túi phủ cao su được gia cố Tà khi được. bơm khí nên, phông lên để nâng hoặc
"di chuyển vật nặng.
“Công cụ cất dùng khí nén - sịr chieel
- 85105.
„ Công cụ được vận hành bằng khí nến có bộ gã lắp cắt thích hợp được đùng r
cất kim loại.
33.103;
Cưa đùng khí nén - aịr saw Cưa được vận hành bằng khí nến. . Tời nâng - come-a- lông
3.8104.
- .- Xem tời tay (3.3.10.15)..
33105,
Búa điện - electric hammer hi - li mê Công cụ chịu tải năng được vận hành bằng điện sử dụng và thao tác tương tự như máy khoan bằng khí nén (xem 3.5.10.11). :_ : m
33.106.
Búa thủy động - hydraulie ram
- Công cụ hoặc tổ hợp công cụ được vận hành: bằng thủy lực, làm việc như một búa -
pltông và có khả năng gạt vật thể sang một bên hoặc nâng vật thể. . Máy cất thủy lực - hydraulic cutters
.3.8.10.7,
„¬ Công cụ được vận hành bằng thủy lực, dùng nguyên H lí cất kéo vàc có khả năng cắt ... kìm loại, nhựa v.v..
mm ta
Máy đẩy thủy lực - hydnnull Spreader
- Công cụ được vận hành bằng thủy lực, có khả năng đây nâng và kéo kim loại và
khối xây để giải thoát nạn nhân bị sập: Búa đập - jack hammer
33109.
Xem máy khoan bằng khí nén (3.5.10. tà.
3.5.10.10. Kích nâng - lifing jack
_Công cụ vận hành theo nguyên lí pittông hoặc cất kéo, chủ yếu được dùng để nâng vật thể nặng theo hướng thẳng đứng. :-- |
331011.
"Máy khoan bằng khí nền - pneumatic drlll Ñ
Công cụ chịu tải nặng vận hành như búa khí nền có bộ gá lắp cắt thay thế được, - dùng để phá bê tông, khối xây v.v..
Là
FEDH :kJilil. HTFE#HYDLIHD, LINH FPRx MŨ. :B42rSdoll - Har. 11 2d 20:43PH P=
*
TCXÐ 217:1998
Rìu cứu nạn - rescue axe
5323.10.12.
`
Công cụ đa năng chuyên dụng, dùng ‹ để chọc thủng, cắt và bấy: kim loại hoặc đập võ và tháo để kính,
Thiết bị hồi sức - resuscitatiol equipment
5.3.10.15: 3.9.10.14.
Máy cung cấp ô xi để làm hô hấp nhân tạo.
Máy dò âm thanh - sound deteciors
Thiết bị nhạy cắm âm thanh dùng để xác định vị trí người br sập: Tời (kích) tay - winch, hand-operated
3.3.10.15.
Tời (kích) thao tác bằng tay có khả năng điều chỉnh chính xác được dùng trong tình huống cứu nạn như nắn chỉnh lại bánh lái, ghế ngồi xe ôtô hoặc tạo ổn - định xe.
Tời (xích) cơ khí - vánch, mechanioal ' Tời Gxích) máy, chạy bằng động cơ xe hay điện. Xem tời (ích tay (ã. 3. 10, 15).
35.5.1016.
Các trang thiết bị khác
Cào đỡ trần (câu êm) - celling hook -
3.2.11.1.
- Dụng cụ gồm một thanh có mấu bằng kim loại vuông gốc, chủ ä yếu dùng để đỡ.
. trần xuống... để tiếp cận vật đang cháy.
Thiết bị chiếu sáng sự cổ - incident lighting | Thiết bi chiếu rọi hoặc xách tay hoặc gắn cổ định vào thiết bị chứa cháy được .
5.1122.
: dùng để chiếu sáng cho đội chữa cháy thao tác.
Sào chữa cháy - Gre beater .
55.113.
„. Dụng cụ dùng để đập tất lửa, chủ yếu nơi ï ï bụi rậm. hoặc ruộng động
Chăn chữa cháy - ñre blanket Chăn chuyên dụng để đập tắt đám cháy nhỏ. Bão. dứa - ñre siorm
33.11.4.
8.3.11.5.
"Một luồng không khí rất mạnh với vận tốc cực lớn có vật cháy. bay theo đo đám
. cháy lớn tạo ra.
33116. 33.117:
Dây kéo cháy - halyard Xem dây chão (5.3.11. 11). Đệm nhảy -.Jumping cushion mm ˆ Tấm đệm hơm phông. được dùng để giảm va chạm khi người 5 hày từ trên cao xuống Tấm vải đỡ - jumpiug sheet
ð3.11.5.
Tấm được các nhân viên chữa cháy dùng để chứng hoặc giảm va chạm khi có người nhây từ trên cao xuống. !
Lưới cứu nạn - lfe neb . Xem tấm vải đỡ (3.3.11.8).
a3.11.9.
83.1110.
Súng cứu nạn - lfe gum
EEDH :kJilil. HTFE#BYTDLIMH, L4 - PHẾ MU, :I42Z04S11 ˆ Tnar., 112205 42.-U8PH F1
TCXD 217 : 1998
co Xem dây phóng bằng tên lửa _ 31118. ' 331111. Dây chão - lne. : :
c Loại dây mà nhân viên chữa cháy đồng. 531112 Dây chão cứu nạn - line, rescue
; Dây chão đặc biệt kết hợp các đặc điểm được thiết kế để hỗ trợ việc cứu nạn „ trên không.
331113. Dây phóng bằng tên lửa - line, TOcket:
"Dây sản. vào đuôi quả tên lửa dùng để phóng qua một hêm sâu hạy một con - sông Vv.V.
3.3,.11.14. Oào chữa _ - -pike pole i - Xem cào đố trần (3.3.11.1). “331115, Hỏa kế - pyrometer ° Thiết bị cảm biến được dùng để đo nhiệt độ bên trong phòng hoặc vùng cháy
8.31116. Điểm cháy - seat of ñire.
mm Vị trí của vùng lửa chính/của đám cháy. H 3.8.1117. Máy đẩy khói - emokhe ejedlor
| „ Xem máy hút khói (3.3.11. 18). | 83.1118. Máy hút khói - .smoke GnimEGhGr
„ Thiết bị xách tay có phương tiện cơ khí để đây khói Ta khỏi nhà hoặc công tình - kiến trúc khác.
33.11.19. Camera ảnh nhiệt - 'thermal imaging camera
Thiết bị xách tay để đô bức xạ hồng ngoại và biểu thị TỔ như Tưột hình ảnh nhiệt _ trên ống tia catôt,
51120. Thiết bị cắt bằng ngọn lửa - thermic lanee _ Thiết bị dùng ôxy để tạo nhiệt độ cao để cắt kim loại hoặc betông.
3. 4. Cấp nước no —
341. Đường ống hút nước cổ định - ñxed suction installaion
- Đường ống cổ định nối với Bộ hút lọc và thiết bị của đội chữa cháy tại nguồn cấp - nước lĩnh.
54.2. Trụ nước chữa cháy - hyảrant
"Van lắp cố định với đường ống chính cấp nước để nối. với thiết bị của đội chữa cháy „ đấm bảo cấp nước liên tục, :
345. Trụ nước chữa cháy đặt ngầm - hydrant, gound
„ Trụ nước chữa cháy được lắp các thiết bí thao tác nằm đưới tấm đây hay đĩa đậy .ỗ ngang mặt đất và được nối cố định với đường ống chính cấp nước có áp để sử „ dụng khi chữa cháy (xem TCXI 216 : 1998),
3.4.4... Trụ nước chữa cháy đặt nổi - hydrant, pllar
FEUFH :LILIII. BIEEEBEYTDLIHDG. LIM FPx HD. :g42rodnill Mar. 11 28803 đ4/->S3PH, F3
' TCXÐ 217 : 1908
Trụ nước chữa cháy gồm một hoặc: một vài đầu nối ra đặt cao hơn mặt đất và được :
. nối cố định với đường ống chính 5 cấp nước có cấp đề sử ở dụng kh. k chữa cháy (xem
TCXD 216 : 1998). Cột lấy nước chữa cháy - hydrant siand pipe `
45. - Một bộ phận của thiết bị được dùng để kéo đài đầu ra của trự Tước chữa cháy đặt |
ngầm để vượt cao hơn mặt đất. Nguồn cấp nước ngoài trời - open water
3.4.6. ; Xem nguồn cấp nước tĩnh (84.7). .8847.
Nguồn cấp nước tĩnh - sitalie water supply -
Nguồn nước có khả năng đảm bảo li lượng nước n lên cho các mục đích của đội . chữa cháy. ! -
Các phương tiện chữa cháy trong nhà “Đường ống chính cấp nước xuống - falling main
"5.
8.5.1.
Đường ống đứng; tương tự như đường ống cấp nước lên (xem Bì B. 9 nhưng được ép đặt trong nhà có các tầng hầm nhiều cấp để cấp nước chữa cháy.
Thang của nhân viên chữa cháy - fire fighkerg' elevator Xem thang máy chữa cháy (3.5.3). ˆ "Thang máy chữa cháy - ñre Hf (elevator USA)
Thang máy ở bên trong nhã có sốt cầu bảo vệ đặc hiệt hoặc Ô mặt trước nhà với sẽo điện và thiết bị điều khiển dành riêng cho đội chữa cháy - sử ữ dụng trong tình trạng khẩn cửa (xem J5O 8421-9),
854 5.5.
Lối vào chữa. cháy - ñre ñghblng access Lối tiếp cận để người và thiết bị chữa cháy đến gần hoặc vào trong nhà, sông trình
- (xem I5O 8421-29).
Hành lang phục vụ chữa cháy - ñre-fighting access lobby
. Hành lang thông thoáng có độ chịu lửa thích hợp mà trong đó có lăng. máy của
đội chữa cháy và các đường ống dẫn khô - ướt. Oầu thang chữa cháy - stairway, fire-ighiing
Cầu thang được bảo vệ (xem 3.5.8) chuyên dùng cho đội chữa cháy vào nhà và có thể có trang bị hành lang phục vụ chữa cháy (xem ISO 8421-3).
Bộ ngắt điện của người chữa cháy - freman's switch
30.7.
. Bộ ngắt điện được gắn bên ngoài nhà đảm bảo cho nhân viên chữa cháy cách li với
các thiết bị điện. | Chỉ thích : thí dụ, là các đền. ống tín hiệu phát quang gầm ở nuột trước rhề, Cầu thang được bảo vệ - nrotected stairway
3.58.
Cầu thang ở bên trong hoặc ngoài nhà có độ chịu lửa thích hợn và tạo nên bộ phận . đứng để thoát nạn (xem 15O 8421-2).
Đường ống cấp nước lên - rising main
ð.0.8.
Đường ống đứng được lấp ở nhà cao tầng để cấp nước chữa cháy.
FEHH :LJilil, 51BzsB'rDLIHD. LJhJ FFE4 MU. :EB42ro4Sll Har. 11 280805 803:gBiFH F2
- TCXD 217 ; 1998
Đường ống khô đi lên - _Tising Dnain, dry.
'&.5.10. : —_ "Đường ống cứng được lắp cố định trong nhà và đùng để nổi với vòi. chữa cháy của -
. “đội chữa cháy để cấp nước ở thời điểm sử dụng (xem TOXD 216 ; 1998),
3511... | .- Đường ống cứng được lắp cố định trong nhà và được nối với nguồn cấp nước để . . : cấp nước cho cáo lăng phun của đội chữa cháy. :- Các cửa thoát khói - smoke outlets
Đường ống ướt đi lên - Tising mmain, Wet.
8512. | | m : Các tấm để bị đập vỡ ở trên các bức tường hoặc các sản nhà có thể đập thông
Ẽ . để thoát khói và khí nóng ra "ngoài tòa nhà đang cháy.
8518. | . "Quạt lắp cố định điều khiển bằng tay hoặc tự đông được sử đụng để đấy khói và: -, khí nóng ra khỏi nhà đang cháy. ˆ
Quạt thông khói - smoke veniilators
Ống đứng cấp nước - stand pipe
5.14. . ..Xem đường ống cấp nước lên (xem 3.5.9).
Tủ sách www.qiaxaydung.vn.
