TCVN 8864:2011 — Mặt đường ô tô - Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
TCVN
T I Ê U C H U Ẩ N Q U Ố C G I A
TCVN 8864 : 2011
Xuất bản lần 1
MẶT ĐƯỜNG Ô TÔ-XÁC ĐỊNH ĐỘ BẰNG PHẲNG
BẰNG THƯỚC DÀI 3,0 MÉT
Standard Test Method for Measuring Road Pavement
Surface Roughness Using a 3.0 m Straight Edge
HÀ NỘI – 2011
TCVN 8864 : 2011
Mục lục
1. Phạm vi áp dụng …………………………………………………………………………………………....5
2. Tóm tắt thử nghiệm ..……………………………………………………………………………………….5
3. Thiết bị, dụng cụ ……………………………………………………………………………...…………….5
4. Mật độ thử nghiệm………………………………………………………………………………..…………6
5. Cách tiến hành ………………………………………………………………………………………………6
6. Tiêu chí
…………………………………………………………………………6
7. Báo cáo thử nghiệm ………………………………………………………………………………………...7
Phụ lục A (tham khảo). Kết quả đo độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét…….……………………...8
3

TCVN 8864 : 2011
Lời nói đầu
TCVN 8864 : 2011 được chuyển đổi từ 22 TCN 16-79 theo quy định tại khoản 1 Điều 69
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 khoản 1 Điều 7 Nghị
định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 8864 : 2011 do Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải biên soạn, Bộ
Giao thông Vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định, Bộ
Khoa học và Công nghệ Công bố.
4
TCVN 8864 : 2011
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8864 : 2011
Mặt đường ô tô – Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét
Standard Test Method for Measuring Road Pavement Surface Roughness
Using a 3.0 m Straight Edge
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định trình tự đo và đánh giá độ bằng phẳng của bề mặt đường cũng như bề
mặt của mỗi lớp kết cấu (nền, móng) đường trong quá trình thi công và nghiệm thu từng đoạn kết cấu
nền, mặt đường ô tô bằng phương pháp dùng thước dài 3,0 mét.
1.2 Có thể sử dụng tiêu chuẩn này để nghiệm thu độ bằng phẳng trên từng đoạn hoặc để đánh giá độ
bằng phẳng của mặt đường ô tô trong quá trình khai thác một khi không có các phương tiện đo độ
bằng phẳng tự hành khác.
2
3 m trên mặt đường theo hướng song song hoặc vuông góc
với trục đường xe chạy. Dùng nêm để lùa vào khe hở giữa mặt đường và cạnh dưới của thước tại các
điểm đo cách nhau 50
làm cơ sở để kiểm tra và đánh giá chất lượng độ bằng phẳng mặt đường.
3 Thiết bị, dụng cụ
3.1 Thước thẳng: thường được chế tạo bằng kim loại không rỉ, dài 3,0 m. Thước phải thẳng, nhẹ, đủ
cứng không bị biến dạng trong quá trình thử nghiệm và có đánh dấu tại các điểm đo cách nhau 50 cm
tính từ đầu thước (Hình 1).
0 m 0.5 m 1.0 m 1.5 m 2.0 m 2.5m 3.0 m
Hình 1 - Thước thẳng 3 mét
3.2 Con nêm:
hở (mm) giữa mặt đường và cạnh dưới của thước thẳng 3 mét (Hình 2).
5




TCVN 8864 : 2011
20 mm
20
15
10
7
5
3
25 mm
100 mm
120mm
Hình 2 – Con nêm
3.3 Chổi để quét sạch mặt đường, dụng cụ hướng dẫn giao thông (biển báo, côn dẫn hướng,…).
4.1
: đ
0,6
.
4.2
trong phạm vi v
.
4.3
.
5 Cách tiến hành
5.1 K
của thước
. Đặt dụng cụ hướng dẫn giao thông (biển
báo, côn dẫn hướng,…) tại vị trí đo, dùng chổi quét sạch mặt đường tại các vị trí đo độ bằng phẳng.
5.2
thử nghiệm trên
trên
3
con
theo hướng dẫn
Phụ lục A.
6 Tiêu chí đánh giá độ bằng phẳng
6.1 Tiêu chí đánh giá, kiểm tra
nghiệm thu độ bằng phẳng theo quy định tại Bảng 1, được phân
thành ba (3) mức: rất tốt, tốt và trung bình tùy thuộc vào vị trí lớp kết cấu và vật liệu làm lớp kết cấu.
6.2 Khi kiểm tra và nghiệm thu công trình mặt đường đang làm và vừa làm xong thì áp dụng các tiêu
chuẩn đánh giá dưới đây:
− Đối với đường cao tốc, đường cấp I, cấp II phải đạt mức độ bằng phẳng rất tốt:
6








TCVN 8864 : 2011
−
;
CHÚ THÍCH 1:
5 % số khe hở vượt quá trị số khe hở lớn nhất quy định tương ứng với
mức độ bằng phẳng yêu cầu nói trên, nhưng trị số khe hở lớn nhất không được quá 1,4 lần trị số quy định tương
ứng.
6.3 Khi đánh giá mặt đường cũ đang sử dụng, nếu độ bằng phẳng đạt mức trung bình thì có thể xem
là độ bằng phẳng vẫn còn đạt yêu cầu khai thác.
Bảng 1 – Tiêu chí đánh giá độ bằng phẳng
| Vị trí lớp trong kết cấu | Vật liệu lớp kết cấu | Mức độ bằng phẳng đạt được Rất tốt Tốt Trung bình | ||
| Tốt | Trung bình | |||
| Lớp mặt trên cùng và lớp hao mòn tạo phẳng | Bê tông nhựa, bê tông xi măng và hỗn hợp nhựa hạt nhỏ | 70 % số khe hở đo được không quá 3 mm; 30% còn lại không quá 5 mm. | 50 % số khe hở đo được không quá 3 mm; còn lại không quá 5 mm. | 100 % số khe hở không vượt quá 5 mm. |
| Lớp dưới của tầng mặt | Bê tông nhựa, đá dăm đen | 100% số khe hở không vượt quá 5,0 mm. | 50 % số khe hở đo được không quá 5 mm; còn lại không quá 7 mm. | 100 % số khe hở không vượt quá 7 mm. |
| Lớp mặt trên cùng hoặc lớp hao mòn tạo phẳng | Thấm nhập nhựa và láng nhựa | 100 % số khe hở không vượt quá 7 mm. | 70 % số khe hở đo được không quá 7 mm; còn lại không quá 10 mm. | 50 % số khe hở đo được không quá 7 mm; còn lại không quá 10 mm |
| Móng trên và lề có gia cố (lề cứng) | Đất, đá gia cố; Cấp phối đá dăm, cấp phối thiên nhiên; Đá dăm nước; Đất cải thiện, đất đắp | 100 % số khe hở không vượt quá 10 mm 100 % số khe hở không vượt quá 15 mm. | 70 % số khe hở đo được không quá 10 mm; còn lại không quá 15 mm. | 100 % số khe hở không vượt quá 15 mm. |
| Móng dưới, lớp đáy áo đường, nền đất, lề đất | 70 % số khe hở đo được không quá 15mm; còn lại không quá 20 mm. | 100 % số khe hở không vượt quá 20 mm. | ||
7 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm cần có các thông tin sau:
− Tên đường, lý trình, chiều dài đoạn đường thử nghiệm;
− Loại mặt (móng) đường;
− Ngày thử nghiệm;
− Kết quả đo (theo Phụ lục A);
− Người thử nghiệm và cơ sở thử nghiệm.
7





TCVN 8864 : 2011
Phụ lục A
(tham khảo)
Kết quả đo độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét
− Tên đường : ………………….
- : ………………………..
− Loại mặt đường : …………...
- Lý trình : Từ km … đến Km …
− Thời tiết khi đo : ……………
- Ngày thí nghiệm: …/…/20……
− Người thí nghiệm:…………..
- Người soát: ……………………
− Kết quả đo :
| TT | Lý trình | Vị trí đo | Số khe hở giữa mặt đường và thước dài 3m, x (mm) | Ghi chú | ||||||||||
| So với đường | ||||||||||||||
| Phải | Trái | Song song | c | x≤ 3 | 3<x ≤ 5 | 5<x ≤ 7 | 7<x ≤ 10 | 10<x ≤ 15 | 15<x ≤ 20 | >20 | ||||
| 1 | Km 35+000 | |||||||||||||
| 1 | x | |||||||||||||
| 2 | x | |||||||||||||
| ….. | x | |||||||||||||
| 2 | Km 35+025 | |||||||||||||
| 1 | x | x | ||||||||||||
| 2 | x | x | ||||||||||||
| …. | x | x | ||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||||
| Phần trăm ( %) | ||||||||||||||
Kết luận: Độ bằng phẳng đạt mức: …………………………….
8

