TCVN 3600:1981 — Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit - Cỡ, thông số, kích thước
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Tiêu chuẩn Việt Nam
THÉP TÁM MỎNG LỢP NHÀ, MẠ KẼM VÀ RỬA AXIT
Cỡ - Thông số - Kích thước
TCVN 3600-81
HÀ NỘI

TIỂU CHUẦN NHÀ NƯỚC
—mm _ Nhóm 5 | ì |
L THÉP TẤM MỎNG LỢP NHÀ, MẠ KẼM TCVN |
VÀ RỬA AXIT lo 690 64 | Cỡ, thông số kích thước | |
' Cranb TonxoAHcTOB488 Roofing sleel sheet.
KpOb©XbHädf. OUEHKOB2H. Dimensions Khuyến khích N8 H JIeKam!tpOaaHHas. d CopraâM€HT. *. dg
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm mỏng lớp nhà. mạ kểm và rủa axit có chiều dây từ @,25 đến 2,0 mm; chiếu rộng từ 510 đèn 1500mm, chiều dài từ 710 đến 2500 mm.
{. Kích thước cơ bản và khối luợng lý thuyết của thép tấm phải phủ hợp với bảng sau :
2. Tấm cán trên máy cán liên tục cho phép cang cấp bảng cuộn. Chiều đài cuộn do hai bên thỏa thuận quy định,
3. Theo thỏa thuận của hai bền, tấm được cung cấp với kich thước sau:
1,0 5> 1000 x 2100mm: U72 050 x I350 mm: 01,72% 480x 1350mm ; 07x 480 1110mm.
4. Khi cán thép tấm rửa axit có chiều rộng 510; 000 ; 710 và 750mm trên máy cán liên tục được phép cung cấp tấm có chiều rộng gấp đôi là 1020; 1250; 1120 và 1500mm.
5. Thép tấm mỏng lợp nhà và mạ kẽm được cung cấp theo khối lượng và phù hợp với sai lệch cho phép về chiều rộng. chiều dài của Lấm quy định trong tiêu chuần nảy.
6. Thép lấm mỏng rửa axit được cung cấp theo chiêu dày hoặc khối lượng nhưng phải ghi rõ trong đơn hàng.
Thép tấm mồng rửa axit cán trên máy cán liên tục được cung cấp theo chiều dày. Sai lệch cho phép về chiều rộng và chiều dài như. sau: ` Chiều rộng: + 5mm:
Chiều dài: + 10mm. Chú thích. Khi cán liên tục; sai lệch về chiều rộng vỏ ehiều dài là + 20mm.
†CVA 3900-61 Trang 2/3
|entsu Sai lệch | mm éỘ ưu hi, và chiếu dài tấm, < : - | cho phép | | \ ¡ SâY về chiều 510 X 510 X 710 xÌso hiến X 750 ... 1250X1500X.| cấm, dây Fs 1420 1420 12000 "ad J2000 Em 2500 Tá J | l „xi : ai . l In mm Khối lượng lý thuyết. kg ga NH xG nN ¡ — === HH EU 0,25 0% .-l-i~- | —m 028. lạại~-l-iị-l|-il-l-.-.-ị 0,32 0.9 - 13L.” CTÌ HT] - — I— [935 #004 .10.- | 28) -! —- — — |— | ~ 10.40. | ti 133.) 32) 33 | he 0.45. 113. 261.35 42) 50153). — — - 0.50 ï L4 28.40). 47156 .59 .— — — | TẾ hs no ảxnsz E . _ —_ Œ || Ị H RY.s 16/31) bệ, 52 61-6 -— — - 969) 09% (is 136 | số| sø| NI ki TC W——i=—-=¬ — mm 070. 2.0 | 40 1.55) 68 78) 82 110.172 — “0,80 #006 , 23 45 63 7ð 80 909 126 19,6, - 10,90. th 71) 85/100 1106) 141.221 - | E ni G &_.Ò"r. . NẼ L x== |== ===¬ - 0i -L.- 78) 9% 112)118/157/245) — s20. Lá o9 108 125 132 176 375. — —— 1 ——-— .— 12.2009 ï ~ o1 98 1,8 | 139 117.1981307 — HA THẾ | _—_— _I E Em —x | H mg | 1 ảaup ,- .- L1R1 132 156 165 220 342 — 1,6 h 1127 15,2 117.8 18,8 25,1 13922 17,1. -=I== —=— =I—.-= X00 ii 8 #012 -- 143 | 170 201 202/283 441 530 | CC 158 188.223.236 | 314 491 588 |
20. I #013
Chú thích: Khối lượng lý thuyết của tấm được tính với khối lượng riêng của thép bằng 7,85 gjcm`.
Tương 3/3 TCPVN 23600—61
7. Sai lệch cho phép về khối lượng :
— Đối với tấm có khối lượng đến 3kg: #0,1ökg cho một tắm
— Đối với lãm có khối lượng tử ở đến 7kg:
+#0.25kg cho một tấm
— Đối với tăm só khối khối lượng từ 7 kg và lớn hơn:
+5% khỏi lượng của một tấm.
8. Độ chênh lệch của hai đưởng chéo trên một tấm khỏng được lớn hơn 10mm.
