TCVN 7996-2-20:2011 — Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
TCOVN TIỀU CHUẰỘN QUỐC GIA
TCOVN 7996-2-20: 2011 IEC 60745-2-20:2008
Xuất bản lần 1
DỤNG CỤ ĐIỆN CÀM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ — AN TOÀN - PHẦN 2-20: YÊU CÀU CỤ THẺ ĐÓI VỚI MÁY CƯA VÒNG
Hand-held motor-operated electric tools — Safety - Part 2-20: Particular requirements for band saw
HÀ NỘI - 2011
TCVN 7996-2-20:2011
Mục lục Trang Lời nói đầu ............................ II: 5 Tơ ..ìĨWIPEREREEEREZARREYS TREOHUC TC" EOCEUELEEUUCEOECMOUHRUOU RE HẠ c8 1 Phạmviáp dụng .......................................Cnnennennnennennnenennnnnnennnnne nen nen nen nnnnnnnnnnnnnnnntnnhh 9 2 Tài liệu viện dẫn ........................................-eeesseeeeeetenen nen net nen EnEE E0 0700900029000000222022 9 3 Thuật ngữ và định nghĩa ..................................................G.n-nnnnnnnn nen nnnnnn nen nen nen nen ng g 4 “Vớu Cầu ChURg:..................seH,-GEVESCLGSAKLSREVOSE-ESREVSREEHEYE0RECIEEGEESRCISISYEGE E0 A0090 49019 9 5 Điều kiện chung đối với các thử nghiệm.....................................Gnnnenenennennnnnnnennenn nen rnnnnnnnr 9 6 Đốtrống.................................c-Gn-nnTnTEEEEEEEEEE0000070020000 0n nn nhe kê nen nen ren esessn 9 7 Phân loại..........................................................-seenennnennenneneEeeenneeEEeeeEEeeEEEeeeEneeneeneteennnnneennnnrth 10 8 Ghi nhãn và hướng dẫn......................................nnnnnnnnnnn nen nen n EnE nnE n nnnnnnnnnn re nen nh 10 Bảo vệ chồng chạm vào các bộ phận mang điện......................................................--ceeen 10 nơ NI PT OREOOREAAAAREERPRRPEEERAAEHERE 10 14 Công suất vào và dòng điện..............................nnu-Gnnnnnnnnnnnnnnnn nh En nen Een0n00000:ng nen 10 Giả ÃRÃARRAARAEARARAEREEAARREAAAERERAVEEAREEEERREEEEREESEEEREHHRERERHR 10 13 Dòng điện rÒ...........................................nneneeseneeneeennneeennenneeneennnEnnnynnntiEeenEnegöesheEinninnrnnnhrntrnnrh 10 14 Khả năng chồng Š......E..G.-.-++.--ssto2LGS-ILELOSEGSA1019-20/1300200006/0270x6:00120v001601751662090010505022105052 10 Lễ 1 EARRAOAOEAROEEEEEEEEEEEEEEOEHEEEEEORRIEUEEHEEEEUEREEERHEHREERPEEAEDOSHR 10 16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan........................................................ 10 Lá NA 9 22222229929229990078E99EEEREEFEEEREREUYERHEELRAEREVSVEEHEHEECHEOEEMEHEEERERECEMURCR 1“ 18 Hoạt động không bình thường..........................................-cnneneenneennennneneneeene nen 11 19 Nguy hiểm cơ RỌC.......................G-cnenHnnnse nen ren net nen EEeEeeeserens ren 11 20 Độ bền CƠ..........................nnnnnnnnnnnnnn nh nh nEEEE HE EEEÈNEHEEEEH RE ẤÈ EEnEEn nen nEn nh 11 2† Kết Gấu......................stttt.GsSSSGRLISSSEGSSSHTECGIETSSD0TEESEESEAEEYEEE-ESEEEEYWEESIMISSSHEDESSSYYS: 11 S2 Dây dẫn biến ORg sx..sx.ex‹ststrsssisrtsertstsssttttartttassta5s1010E/11CEEEEEOSTTRGEEIEFEEOTSEYKOHREPE-SS“SSOSS-: 11 23 Linh kiện..............-+:z.z---:~+zz.:-s¬sic+sxsiesstctiuk:tvttrxttfaIAESIETYEEEPIYEEEVEYYPEEEPETSESYS+MEYISSKSSSSSYCYAAOSES-+SCG: 11 24 Đầu nói nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài........................................................--G-nenneene nen. 11 25 Đầu nói dùng cho dây dẫn bên ngoài.............................................nnnnnnnenenneennnnnenennne nen nnnn: 11
TCVN 7996-2-20:2011
Trang
26 Qui định cho nối đắt..........................................nnnrnnnnnnEEnEEEE HH EEEEnnnn Ennnn nen sang 27 VIt và các mối nếi...............................................un na nennEn EEHnEnnEnnEEEEE09 00100.
1
12 12 12 12 12 13 14
AHAm
28 Chiều đài đường rò, khe hở không khi và khoảng cách qua cách điện .................................. 29 Khả náng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt...............................................------reneeeeeer 31 Đức xạ. độc hại và các mồi nguy tương tỰ.........................Gnnnnennenn nen nenne nh EnEE EEennnnnnnnnnrnnsnn Phụ lục K (qui định) - Dụng cụ được cắp điện bằng acqui và đàn acqul ...................................... Phụ lục L (qui định) ~ Dụng cụ được cắp điện bằng acqui và dàn acqui có đều nồi nguồn lưới hoặc
15 16
TCVN 7996-2-20:2011
Lời nói đầu TCVN 7996-2-20:2011 hoàn toàn tương đương với IEC 60745-2-20:2008;
TCVN 7996-2-20:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẫn Đo lường Chát lượng đè nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bé.
TCVN 7996-2-20:2011
Lời giới thiệu
Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 (IEC 60745) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:
TCVN 7998.1:2009 (IEC 60745-1:2006), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 1 Yêu cầu chung
TCVN 7996.2-1:2009 (IEC 60745-2-1:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phận 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cầu đập
TCVN 7996.2.2.2009 (IEC 60745-2-2:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phân 2.2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren vả máy vặn ren có cơ cầu đập
TCVN 7996-2-5:2009 (IEC 60745-2-5:2006). Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-5: Yêu cầu cụ thế đối với máy cưa đĩa
TCVN 7996-2-6:2011 (IEC 60745-2-6:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bảng động cơ - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đồi với búa máy
TCVN 7996-2-7:2011, Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đái với súng phun chất lỏng không cháy
TCVN 7996-2-11:2011 (IEC 60745-2-11:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiền (máy cưa có đề nghiêng và máy cưa có lưỡi xoay được)
TCVN 7996-2-12:2009 (IEC 60745-2-12:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ -— An toàn ~ Phản 2-12: Yêu cầu cụ thể đồi với máy đầm rung bé tông
TCVN 7996-2-13:2011 (IEC 60745-2-13:2006; amendment 1:2009), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bảng động cơ - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thế đối với máy cưa xích
TCVN 7996-2-14:2009 (IEC 60745-2-14:2006), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đói với máy bào
TCVN 7996-2-19:2011 (IEC 60745-2-19:2010), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đói với máy bảo xoi
TCVN 7996-2-20:2011 (IEC 60745-2-20:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng
TCVN 7996-2-21:2011 (IEC 60745-2-21:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đồi với máy thông ống thoát nước
Bộ tiêu chuẩn IEC 60745 còn có các tiêu chuẩn sau:
IEC 60745-2-3. Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-3: Particular requirements for grinders, polishers and disk-type sanders
TCVN 7996-2-20:2011 IEC 60745-2-4, Hand-held motor-operated electric tools — Safety - Part 2-4: Particular requirements for sanders and polishers other than disk type
IEC 60745-2-8, Hand-held motor-operated electric tools - Safety — Part 2-8: Particular requirernents for shears and nibblers
IEC 60745-2-15, Hand-held motor-operated electric tools - Safety ~ Part 2-15: Particular requirements for hedge trimnmers and grass shears
IEC 60745-2-16, Hand-held motor-operated electric tools — Safety — Part 2-16: Particular requirements for tackers
(EC 60745-2-17, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety — Part 2-17: Particular requirements for routers and trìmmers
IEC 60745-2-18, Hand-held motor-operated electric tools — Safety — Part 2-18: Particular requirements for strapping tools
TIÊU CHU ẨN QUỐC GI A TCVN 7996-2-20:2011
Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phản 2-20: Yêu cầu cụ thể đói với máy cưa vòng
Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety — Part 2-20: Particular requirements for band saws
1 Phạm vì áp dụng Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra: Bỏ sung:
Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy cưa vòng.
2 Tài liệu viện dẫn
Áp dụng điều này của Phần 1. 3 Thuật ngữ và định nghĩa Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
3.101 Máy cưa vòng (band saw) Dụng cụ được trang bị lưỡi cưa tạo thành vòng kín.
4 Yêu cầu chung
Áp dụng điều này ở Phần 1.
5 Điều kiện chung đối với các thử nghiệm
Áp dụng điều này của Phản 1.
6 Để trống
TCVN 7996-2-20:2011
7 Phân loại Áp dụng điều này của Phần 1
8 Ghi nhãn và hướng dẫn Áp dụng điều này của Phân 1, ngoài ra:
8.12.4.1 Bổ sung: Khí thực hiện thao tác mà phụ kiện cắt có thể chạm vào dây dẫn bị che khuất hoặc bản thân dây nguồn của máy cưa vòng, phải cằm máy cưa tại các bề mặt cằm nắm được cách điện. Phụ kiện cắt chạm vào dây dẫn “mang điện" có thể làm các bộ phận kim loại của máy cưa mang
điện và có thể gây điện giật cho người vận hành.
9 Bảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điện
Áp dụng điều này của Phân 1
10: Khởi động Áp dụng điều này của Phản 1.
11 Công suất vào và dòng điện
Áp dụng điều này của Phân 1.
12 Phát nóng Áp dụng điều này của Phần 1.
13 Dòng điện rò Áp dụng điều này của Phản 1.
14 Khả năng chóng ảm Áp dụng điều này của Phần 1.
15 Độ bền điện Áp dụng điều này của Phần 1.
16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan
Áp dụng điều này của Phản 1.
10
TCVN 7996-2-20:2011
17 Độ bền Áp dụng điều này của Phần 1.
18 Hoạt động không bình thường Áp dụng điều này của Phần 1.
19 Nguy hiểm cơ học Áp dụng điều này của Phản 1.
20 Độ bền cơ Áp dụng điều này của Phần 1.
21 Kết cấu Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
21.18.4 Bổ sung:
Dụng cụ có tắc độ không tải lớn hơn 125 m/min không được trang bị phương tiện giữ công tắc ở vị trí "đóng”.
22 Dây dẫn bôn trong Áp dụng điều này của Phần 1.
23 Linh kiện Áp dụng điều này của Phần 1.
24 Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài
Áp dụng điều này của Phần 1.
25 Đầu nói dùng cho dây dẫn bên ngoài
Áp dụng điều này của Phần 1.
26 Qui định cho nói đắt Áp dụng điều này của Phàn 1.
11
TCVN 7996-2-20:2011 27 Vit và các mồi néi
Áp dụng điều nảy của Phản 1.
28 Chiều dài đường rỏ, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện Áp dụng điều này của Phần 1.
29 Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt
Áp dụng điều này của Phần 1.
30 Khả năng chống gì
Áp dụng điều này của Phần 1.
31 Bức xạ, tính độc hại và các mối nguy tương tự
Áp dụng điều này của Phản 1.
12
TCVN 7996-2-20:20114
Các phụ lực
Áp dụng các phụ lục của Phần 1, ngoài ra:
TCVN 7996-2-20:2011
Phụ lục K (qui định)
Dụng cụ được cắp điện bằng acqui và dàn acqui
K.1 Bốsung Áp dụng tắt cả các điều của tiêu chuẩn này nều không có qui định nào khác trong phụ lục này. K.8.12.1.1 Thay thế điều này của Phần 2:
Khi thực hiện thao tác mà phụ kiện cắt có thể chạm vào dây dẫn bị che khuất, phải cằm dụng cụ điện tại bŠ mặt cằm nắm được cách điện. Phụ kiện cắt chạm vào dây dẫn "mang điện" có thế làm các bộ phận kim loại “mang điện” và có thể gây điện giật cho người vận hành.
TCVN 7996-2-20:2011
Phụ lục L (qui định)
Dụng cụ được cáp điện bằng acqui và dàn acqui có đầu nói nguồn lưới hoặc nguồn không có cách ly
L.1 Bổ sung
Áp dụng tắt cả các điều của tiêu chuẳn này nếu không có qui định nào khác trọng phụ lục này.
15
TCVN 7525-2-20:2011
Thư mục tài liệu tham khảo
Áp dụng thư mục tài liệu tham khảo của Phần 1.
16
