QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Quy chuẩn (QCVN)

    • Danh mục QCVN
    • An toàn lao động

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 18:2021/BXD – Toàn văn, đang hậu kiểm
      • QCVN 01:2019/BCT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2019/BCT về An toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
      • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình thiết kế
      • QCVN 10:2024/BXD — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xây dựng công trình đảm bảo tiếp cận sử dụng
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
      • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
      • QCVN QTĐ 6:2009/BCT — Kỹ thuật điện — Tập 6: Vận hành, sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện
      • QCVN QTĐ 5:2008/BCT — Kỹ thuật điện — Tập 5: Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện
      • QCVN QTĐ 5:2009/BCT — Kỹ thuật điện — Tập 5: Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện
      • QCVN 4:2009/BKHCN — Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử -
      • QCVN QTĐ 7:2009/BCT — Kỹ thuật điện — Tập7 Thi công các công trình điện
    • Cơ khí và thiết bị

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
      • QCVN 19:2022/BCT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn kho chứa khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) trên bờ
    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Cấp thoát nước

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
    • Phòng cháy chữa cháy

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 06:2022/BXD — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình do Bộ trưởng BXD ban hành
      • QCVN 06:2022/BXD — Sửa đổi 1:2023 — Sửa đổi 1:2023 — An toàn cháy cho nhà và công trình
      • QCVN 03:2023/BCA — QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
      • QCVN 01:2019/BCA — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống phòng cháy, chữa cháy cho kho chứa, cảng xuất, nhập và trạm phân phối khí đốt
    • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 01:2021/BXD — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng
      • QCVN 04:2009/BTNMT — Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xây dựng lưới tọa độ -
    • Vật liệu xây dựng

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 16:2023/BXD — Quy chuẩn kỹ thuật về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
    • Giao thông

      • Danh mục lĩnh vực
      • QCVN 72:2014/BGTVT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 72:2014/BGTVT về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu
      • QCVN 41:2024/BGTVT — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường bộ

Trạng thái: Chữ và bảng đã được chuyển sang nội dung tra cứu từ PDF gốc. Đang hậu kiểm; hình kỹ thuật gốc được giữ riêng, không dùng ảnh chụp trang thay nội dung.

Ban hành kèm Thông tư 05/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025, có hiệu lực từ 01/09/2025. Có quy định chuyển tiếp theo từng trường hợp tại Thông tư ban hành; cần đọc cùng quy chuẩn trước khi áp dụng. Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực; tra cứu ngày 12/10/2026.

Danh mục quy chuẩn cấp thoát nước.

Điểm cần đối chiếu: Lời nói đầu của PDF nguồn chưa điền số Thông tư và ngày ban hành. Bản chuyển giữ nguyên chỗ trống; thông tin ở phần giới thiệu lấy từ hồ sơ Công báo chính thức.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 14:2025/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI SINH HOẠT

VÀ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

National Technical Regulation on Domestic and Municipal Wastewater

HÀ NỘI - 2025

Hình kỹ thuật gốc — trang 1

QCVN 14:2025/BTNMT

Lời nói đầu

QCVN 14:2025/BTNMT do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường biên soạn, Vụ Khoa

học và Công nghệ trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng

Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số ……/2025/TT-BTNMT

ngày……tháng……năm 2025.

QCVN 14:2025/BTNMT thay thế QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật

quốc gia về nước thải sinh hoạt.

2

Hình kỹ thuật gốc — trang 2

QCVN 14:2025/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI SINH HOẠT VÀ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

National Technical Regulation on Domestic and Municipal Wastewater

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong

nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung khi xả thải ra nguồn

nước tiếp nhận.

1.2. Đối tượng áp dụng

1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân

(sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động xả nước thải sinh hoạt, nước

thải đô thị, khu dân cư tập trung ra nguồn nước tiếp nhận.

1.2.2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với đối tượng được sử dụng công trình xử

lý nước thải tại chỗ theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Nước thải sinh hoạt là nước thải phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt của

con người, bao gồm ăn uống, tắm, giặt, vệ sinh cá nhân. Nước thải phát sinh từ dự

án đầu tư, cơ sở kinh doanh, dịch vụ quy định tại Phụ lục 1 Quy chuẩn này được

quản lý như nước thải sinh hoạt tại Quy chuẩn này.

1.3.2. Nước thải đô thị, khu dân cư tập trung là nước thải phát sinh từ đô thị, khu

dân cư tập trung.

1.3.3. Cột A, Cột B, Cột C (phân vùng xả nước thải) trong Bảng 1 và Bảng 2 Quy

chuẩn này được quy định như sau:

1.3.3.1. Cột A quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong nước

thải khi xả nước thải ra nguồn nước tiếp nhận có chức năng cấp nước cho mục

đích sinh hoạt hoặc có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng môi trường nước

như Mức A Bảng 2, Bảng 3 QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

về chất lượng nước mặt hoặc theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.3.3.2. Cột B quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải

khi xả nước thải ra nguồn nước tiếp nhận có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng môi

trường nước như Mức B Bảng 2, Bảng 3 QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật

quốc gia về chất lượng nước mặt hoặc theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.3.3.3. Cột C quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong nước

thải khi xả nước thải ra nguồn nước tiếp nhận không thuộc các trường hợp quy

định tại Mục 1.3.3.1 và Mục 1.3.3.2 Quy chuẩn này.

3

QCVN 14:2025/BTNMT

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải đô

thị, khu dân cư tập trung

Căn cứ quy định tại Mục 1.3.3 Quy chuẩn này và lưu lượng xả thải, giá trị giới hạn

cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị, khu dân cư tập trung khi

xả thải ra nguồn nước tiếp nhận được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị,

khu dân cư tập trung

TTThông số
ô nhiễm
Đơn vị
tính
Lưu lượng xả thải (F, m3/ngày)
F ≤ 2 0002 000 < F ≤ 20 000F > 20 000
ABCABCABC
1pH-6 - 96 - 96 - 96 - 96 - 96 - 96 - 96 - 96 - 9
2Nhu cầu ôxy
sinh hóa (BOD
5
ở 20 oC)
mg/L≤ 30≤ 40≤ 50≤ 25≤ 30≤ 35≤ 20≤ 25≤ 30
3Nhu cầu ôxy
hóa học
(COD)
mg/L≤ 80≤ 90≤ 110≤ 60≤ 80≤ 90≤ 50≤ 60≤ 80
hoặc Tổng
Cacbon hữu
cơ (TOC)
mg/L≤ 40≤ 45≤ 55≤ 30≤ 40≤ 45≤ 25≤ 30≤ 40
4Tổng chất rắn
lơ lửng (TSS)
mg/L≤ 50≤ 60≤ 70≤ 40≤ 50≤ 60≤ 30≤ 40≤ 50
5Amoni (N-
NH +), tính
4
theo N
mg/L≤ 4,0≤ 8,0≤ 10≤ 4,0≤ 8,0≤ 10≤ 4,0≤ 8,0≤ 8,0
6Tổng Nitơ (T-
N)
mg/L≤ 25≤ 30≤ 30≤ 25≤ 30≤ 30≤ 20≤ 25≤ 25
7Tổng Phốt
pho (T-P)
mg/L
Nguồn nươć
tiếp nhận là
hồ, ao, đầm
(gọi chung là
hồ)
≤ 2,0≤ 2,5≤ 3,0≤ 2,0≤ 2,5≤ 3,0≤ 1,5≤ 2,5≤ 3,0
Nguồn nươć
tiếp nhâṇ khác
(bao gồm:
sông, suối,
khe, kênh,
mương, rạch
(gọi chung là
sông), vùng
nươć biển)
≤ 4,0≤ 6,0≤ 10≤ 3,0≤ 5,0≤ 7,0≤ 2,0≤ 4,0≤ 6,0
8Tổng
Coliform
MPN hoặc
CFU/100 mL
≤ 3 000≤ 5 000≤ 5 000≤ 3 000≤ 5 000≤ 5 000≤ 3 000≤ 5 000≤ 5 000

4

Hình kỹ thuật gốc — trang 4

QCVN 14:2025/BTNMT

TTThông số
ô nhiễm
Đơn vị
tính
Lưu lượng xả thải (F, m3/ngày)
F ≤ 2 0002 000 < F ≤ 20 000F > 20 000
ABCABCABC
9Sunfua (S2-)mg/L≤ 0,2≤ 0,5≤ 0,5≤ 0,2≤ 0,5≤ 0,5≤ 0,2≤ 0,5≤ 0,5
10Dầu mỡ động,
thực vâṭ
mg/L≤ 10≤ 15≤ 20≤ 5,0≤ 15≤ 20≤ 5,0≤ 10≤ 15
11Chất hoạt
động bê ̀mặt
anion
mg/L≤ 3,0≤ 5,0≤ 10≤ 3,0≤ 5,0≤ 5,0≤ 3,0≤ 5,0≤ 5,0
Chú thích: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng TOC hoặc COD.

2.2. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh

hoạt của dự án đầu tư, cơ sở

Căn cứ quy định tại Mục 1.3.3 Quy chuẩn này, giá trị giới hạn cho phép của các

thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt khi xả thải ra nguồn nước tiếp nhận

được quy định tại Bảng 2.

Bảng 2. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

của dự án đầu tư, cơ sở

TTThông số ô nhiễmĐơn vị tínhABC
1pH-5 - 95 - 95 - 9
2Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD ở 20 oC)
5
mg/L≤ 30≤ 35≤ 40
3Nhu cầu ôxy hóa học (COD)mg/L≤ 80≤ 90≤ 100
hoặc Tổng Cacbon hữu cơ (TOC)mg/L≤ 40≤ 45≤ 50
4Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)mg/L≤ 50≤ 60≤ 70
5Amoni (N-NH +), tính theo N
4
mg/L≤ 6,0≤ 8,0≤ 10
6Tổng Nitơ (T-N)mg/L≤ 25≤ 30≤ 40
7Tổng Phốt pho (T-P)mg/L
Nguồn nươć tiếp nhâṇ là hồ≤ 2,0≤ 2,5≤ 3,0
Nguồn nươć tiếp nhâṇ khác≤ 4,0≤ 6,0≤ 10
8Tổng ColiformMPN hoặc
CFU/100 mL
≤ 3 000≤ 5 000≤ 5 000
9Sunfua (S2-)mg/L≤ 0,2≤ 0,5≤ 0,5
10Dầu mỡ động thực vâṭmg/L≤ 10≤ 15≤ 20
11Chất hoạt động bê ̀mặt anionmg/L≤ 3,0≤ 5,0≤ 10
Chú thích: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng TOC hoặc COD.

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

3.1. Phương pháp, kỹ thuật lấy mẫu nước thải và xác định các thông số ô nhiễm

trong nước thải sinh hoạt, nước thải đô thị, khu dân cư tập trung được thực hiện

theo quy định tại Phụ lục 2 Quy chuẩn này. Phương pháp xác định các thông số ô

nhiễm khác được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 QCVN 40:2025/BTNMT -

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.

Trường hợp một thông số ô nhiễm cho phép sử dụng nhiều phương pháp thử

nghiệm (phân tích) khác nhau và cần phương pháp trọng tài để xử lý khi xảy ra tranh

5

QCVN 14:2025/BTNMT

chấp, khiếu nại, khiếu kiện thì sử dụng phương pháp thử nghiệm xếp đầu tiên tại Cột

3 Phụ lục 2 Quy chuẩn này hoặc Cột 3 Phụ lục 1 QCVN 40:2025/BTNMT - Quy

chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.

3.2. Chấp thuận các phương pháp thử nghiệm khác (chưa được viện dẫn tại Cột 3

Phụ lục 2 Quy chuẩn này), bao gồm: TCVN mới ban hành; phương pháp tiêu

chuẩn quốc gia của một trong các quốc gia thuộc Nhóm các quốc gia công nghiệp

phát triển (G7), Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Châu Âu (CEN/EN), Tiêu chuẩn của Hiệp

hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM), các quốc gia thành viên của Liên minh

Châu Âu, Hàn Quốc hoặc Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) hoặc các phương

pháp chuẩn thử nghiệm nước và nước thải (SMEWW).

4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

4.1. Thông số ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong nước

thải sinh hoạt, nước thải đô thị, khu dân cư tập trung của dự án đầu tư, cơ sở xả nước

thải phải được nêu trong Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá

tác động môi trường, Giấy phép môi trường, văn bản đăng ký môi trường.

4.2. Thông số ô nhiễm phải kiểm soát trong nước thải sinh hoạt hoặc nước thải đô thị,

khu dân cư tập trung của dự án đầu tư, cơ sở xả nước thải phải được quy định trong

Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Giấy

phép môi trường bao gồm:

4.2.1. Các thông số ô nhiễm quy định tại Bảng 1 Quy chuẩn này đối với nước thải đô

thị, khu dân cư tập trung hoặc Bảng 2 Quy chuẩn này đối với nước thải sinh hoạt.

4.2.2. Các thông số ô nhiễm: Chloroform, Clo trong trường hợp hệ thống xử lý

nước thải có sử dụng Clo hoặc hóa chất khử trùng gốc Clo.

4.2.3. Thông số ô nhiễm đặc trưng khác (ngoài các thông số ô nhiễm đã quy định tại

Mục 4.2.1 và Mục 4.2.2 Quy chuẩn này) theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

(quy định tại Cột 4 và Cột 5 Phụ lục 2 QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật

quốc gia về nước thải công nghiệp) trong trường hợp hệ thống thu gom, xử lý nước

thải đô thị, khu dân cư tập trung có đấu nối, tiếp nhận nước thải công nghiệp.

4.3. Việc xả nước thải ra nguồn nước tiếp nhận được đánh giá là tuân thủ và phù

hợp với Quy chuẩn này khi:

4.3.1. Kết quả quan trắc, phân tích của thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị, khu

dân cư tập trung không vượt quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 1 Quy

chuẩn này và Bảng 2 (với phân vùng xả nước thải (Cột) tương ứng) QCVN

40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trong

trường hợp có phát sinh thông số ô nhiễm khác quy định tại Mục 4.2.2, Mục 4.2.3

Quy chuẩn này.

4.3.2. Kết quả quan trắc, phân tích của thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

không vượt quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này hoặc

Bảng 2 (với phân vùng xả nước thải (Cột) tương ứng) QCVN 40:2025/BTNMT - Quy

chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trong trường hợp có phát sinh

thông số ô nhiễm khác quy định tại Mục 4.2.2 Quy chuẩn này.

6

Hình kỹ thuật gốc — trang 6

QCVN 14:2025/BTNMT

4.4. Phương thức đánh giá sự tuân thủ và phù hợp với Quy chuẩn này được thực

hiện thông qua quan trắc, thử nghiệm mẫu nước thải trước khi xả thải ra nguồn

nước tiếp nhận.

4.5. Việc quan trắc, phân tích thông số ô nhiễm quy định tại Bảng 1, Bảng 2 Quy

chuẩn này và các thông số ô nhiễm khác quy định tại Bảng 2 QCVN

40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp để cung

cấp thông tin, số liệu cho cơ quan quản lý nhà nước phải được thực hiện bởi tổ

chức đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi

trường theo quy định của pháp luật. Việc sử dụng kết quả quan trắc nước thải tự

động, liên tục được thực hiện theo quy định của pháp luật.

4.6. Kết quả đánh giá sự tuân thủ và phù hợp so với Quy chuẩn này là căn cứ để

cơ quan quản lý nhà nước xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.

4.7. Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong

đô thị, khu dân cư tập trung khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô

thị, khu dân cư tập trung phải đáp ứng quy định của chủ đầu tư, quản lý, vận hành

hệ thống xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung hoặc quy định của chính

quyền địa phương.

4.8. Nước thải sinh hoạt của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu sản xuất,

kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử

lý nước thải công nghiệp phải đáp ứng theo yêu cầu của chủ đầu tư xây dựng và kinh

doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp.

4.9. Nước thải sinh hoạt của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nếu được thu

gom, xử lý riêng với nước thải công nghiệp thì được quản lý như nước thải sinh

hoạt quy định tại Quy chuẩn này.

4.10. Đối tượng được sử dụng công trình xử lý nước thải tại chỗ theo quy định của

pháp luật về bảo vệ môi trường nhưng không xây dựng, lắp đặt công trình xử lý

nước thải tại chỗ được lựa chọn áp dụng quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.1. Chủ dự án đầu tư, cơ sở xả nước thải có trách nhiệm bảo đảm:

5.1.1. Giá trị giới hạn các thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị, khu dân cư tập

trung không vượt quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 1 Quy chuẩn này

và Bảng 2 (với phân vùng xả nước thải (Cột) tương ứng) QCVN 40:2025/BTNMT -

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trong trường hợp có phát

sinh thông số ô nhiễm khác quy định tại Mục 4.2.2, Mục 4.2.3 Quy chuẩn này.

5.1.2. Giá trị giới hạn các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt không vượt

quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này hoặc Bảng 2 (với

phân vùng xả nước thải (Cột) tương ứng) QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ

thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trong trường hợp có phát sinh thông số ô

nhiễm khác quy định tại Mục 4.2.2 Quy chuẩn này.

5.2. Chủ dự án đầu tư, cơ sở chịu trách nhiệm xác định thông số ô nhiễm trong

nước thải theo nguyên tắc quy định tại Mục 4.2 Quy chuẩn này theo các căn cứ sau:

Nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và công nghệ xử lý chất thải;

thông tin về loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nước thải công nghiệp đấu nối

7

QCVN 14:2025/BTNMT

vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung và danh mục các

thông số ô nhiễm có khả năng phát sinh (được đề xuất trong Hồ sơ đề nghị thẩm

định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Hồ sơ đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp

lại giấy phép môi trường).

5.3. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp

giấy phép môi trường xác định cụ thể thông số ô nhiễm phải kiểm soát trên căn cứ

đề xuất của chủ dự án đầu tư, cơ sở trong Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh

giá tác động môi trường, Hồ sơ đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi

trường. Trường hợp phát hiện thông số ô nhiễm khác vượt giá trị giới hạn cho phép

quy định tại Bảng 2 QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước

thải công nghiệp thì phải kiểm soát bổ sung theo quy định.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh quy chuẩn kỹ thuật

môi trường địa phương đã ban hành về nước thải sinh hoạt phù hợp quy định của

pháp luật, tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương và Quy chuẩn này.

6.2. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn,

kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.3. Trường hợp các văn bản, quy định được viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa

đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản, quy định mới./.

8

Hình kỹ thuật gốc — trang 8

QCVN 14:2025/BTNMT

Phụ lục 1

Danh mục các loại hình kinh doanh, dịch vụ phát sinh nước thải được quản lý

như nước thải sinh hoạt

TTLoại hình kinh doanh, dịch vụ (a)Mã ngành
kinh tế
(1)(2)(3)
IDịch vụ lưu trú và ăn uốngI
1.Khách sạnI 55101
2.Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngàyI 55102
3.Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngàyI 55103
4.Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tựI 55104
5.Ký túc xá học sinh, sinh viênI 55901
6.Cơ sở lưu trú khácI 55909
7.Dịch vụ ăn uốngI 56
IIY tế và hoạt động trợ giúp xã hộiQ
8.Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡngQ 871
9.Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiệnQ 872
10.Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không
có kha ̉năng tự chăm sóc
Q 873
11.Hoạt động chăm sóc tâp̣ trung khácQ 879
IIIHoạt động dịch vụ khácS
12.Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻS 96100
13.Giặt làS 96200
14.Cắt tóc, làm đầu, gội đầuS 96310
15.Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễS 96320
16.Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễS 96330
17.Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khácS 96390
IVLoại hình khác (không thuộc Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg)
18.Trụ sở cơ quan, văn phòng, trường học-
19.Doanh trại lực lượng vũ trang-
20.Khu chung cư, nhà tâp̣ thể-
21.Cửa hàng bách hóa, siêu thị; cửa hàng thực phẩm-
22.Công viên, khu vui chơi, giải trí, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, chợ, nhà ga, bến
xe, bến tàu, bến cảng, bến phà và khu vực công cộng khác
23.Các loại hình khác (có tính chất tương tự từ số thứ tự số 01 đến 22 Phụ lục này)-
Chú thích:
(a) Loại hình kinh doanh, dịch vụ được phân loại theo Mã ngành kinh tế quy định tại Quyết định số
27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

9

QCVN 14:2025/BTNMT

Phụ lục 2

Phương pháp, kỹ thuật lấy mẫu nước thải và xác định các thông số ô nhiễm

trong nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung

TTLấy mẫu, thông số ô nhiễmPhương pháp thử nghiệm và số hiệu
tiêu chuẩn
(1)(2)(3)
1Lấy mẫu, baỏ quản mẫu và vận chuyển mẫu nươć thảiTCVN 6663-1:2011
TCVN 5999:1995
TCVN 6663-3:2016
2Lấy mẫu nươć thải để phân tích vi sinh vâṭTCVN 8880:2011
3pHTCVN 6492:2011
SMEWW 4500 H+.B:2023
4Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD ở 20 oC)
5
TCVN 6001-1:2008
TCVN 6001-2:2008
SMEWW 5210B:2023
5Nhu cầu ôxy hóa học (COD)TCVN 6491:1999
SMEWW 5220B:2023
SMEWW 5220C:2023
SMEWW 5220D:2023
6Tổng Cacbon hữu cơ (TOC)TCVN 6634:2000
SMEWW 5310B:2023
SMEWW 5310C:2023
SMEWW 5310D:2023
7Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)TCVN 6625:2000
SMEWW 2540D:2023
8Amoni (N-NH +), tính theo N
4
TCVN 5988-1995
TCVN 9242:2012
TCVN 6179-1:1997
TCVN 6660:2000
SMEWW 4500-NH3.B&D:2023
SMEWW 4500-NH3.B&F:2023
SMEWW 4500-NH3.B&H:2023
USEPA Method 350.2
9Tổng Nitơ (T-N)TCVN 6638:2000
TCVN 6624:1-2000
TCVN 6624:2-2000
10Tổng Phốt pho (T-P)TCVN 6202:2008
SMEWW 4500-P.B&D:2023
SMEWW 4500-P.B&E:2023
ISO 11885:2007
11Tổng ColiformSMEWW 9221B:2023
TCVN 6187-2:2020
TCVN 6187-1:2019
TCVN 8775:2011
12Sunfua (S2-)TCVN 6637:2000
TCVN 6659:2000
SMEWW 4500 S2-.B&D:2023
13Dầu mỡ động, thực vâṭSMEWW 5520B&F:2023
SMEWW 5520D&F:2023
US EPA Method 1664

10

Hình kỹ thuật gốc — trang 10

QCVN 14:2025/BTNMT

TTLấy mẫu, thông số ô nhiễmPhương pháp thử nghiệm và số hiệu
tiêu chuẩn
(1)(2)(3)
14Chất hoạt động bê ̀mặt anionTCVN 6622-1:2009
TCVN 6336-1998
SMEWW 5540 B&C:2023
ISO 16265:2009
Chú thích:
- TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam.
- US EPA Method: Phương pháp của Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
- SMEWW: Phương pháp chuẩn thử nghiệm nươć và nươć thải.
- ISO: Tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế.

11

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Prev
Danh mục lĩnh vực