QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Tiêu chuẩn

    • Danh mục Tiêu chuẩn
    • TCVN theo lĩnh vực
    • Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN)

      • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
      • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
      • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
    • An toàn lao động

      • Danh mục an toàn lao động
      • TCVN 13662:2023
      • An toàn công trình

        • TCVN 5308:1991
        • TCVN 4431:1987
        • TCVN 2288:1978
        • TCVN 2292:1978
        • TCVN 2293:1978
        • TCVN 3146:1986
        • TCVN 3153:1979
        • TCVN 5587:2008
        • TCVN 8084:2009
        • TCXDVN 296:2004
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 2289:1978
        • TCVN 2290:1978
        • TCVN 4730:1989
        • TCVN 6734:2000
        • TCVN 6780-1:2009
        • TCVN 6780-2:2009
        • TCVN 6780-3:2009
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục bản vẽ và thiết kế
      • TCVN 9255:2012
      • TCVN 9254-1:2012
      • TCVN 9312:2012
      • TCVN 9313:2012
      • TCVN 2748:1991
      • TCVN 4391:2015
      • TCVN 3905:1984
      • TCVN 3904:1984
      • TCVN 3906:1984
      • TCVN 5713:1993
      • TCVN 7286:2003
      • TCVN 6079:1995
      • TCVN 6080:1995
      • TCVN 6081:1995
      • TCVN 8-30:2003
      • TCVN 8-40:2003
      • TCVN 8-50:2005
      • TCVN 8-20:2002
      • TCVN 8-21:2005
      • TCVN 4:1993
      • TCVN 7:1993
      • TCVN 4614:2012
      • TCVN 192:1986
      • TCVN 5671:2012
      • TCVN 3988:1985
      • TCVN 4612:1988
      • TCVN 5889:1995
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 3987:1985
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Nhà và công trình

      • Danh mục nhà và công trình
      • TCVN 4451:2012
      • TCVN 4450:1987
      • TCVN 9411:2012
      • TCVN 3981:1985
      • TCVN 4602:2012
      • TCVN 9210:2012
      • TCVN 9365:2012
      • TCVN 4205:2012
      • TCVN 4260:2012
      • TCVN 4529:2012
      • TCVN 9369:2012
      • TCVN 4604:2012
      • TCVN 3995:1985
      • TCVN 3996:1985
      • TCVN 5452:1991
      • TCVN 4601:1988
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục điện và chiếu sáng
      • TCVN 9207:2012
      • TCVN 9206:2012
      • TCVN 7447-5-53:2005
      • TCVN 9358:2012
      • TCVN 3743:1983
      • TCVN 3257:1986
      • TCVN 3258:1986
      • TCVN 2546:1978
      • TCVN 4213:1986
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

        • TCVN 3624:1981
        • TCVN 7997:2009
        • TCVN 9208:2012
        • TCVN 9385:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3256:1979
        • TCVN 3145:1979
        • TCVN 7447-4-44:2010
    • Môi trường

      • Danh mục tiêu chuẩn môi trường
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCXDVN 282:2002
    • Thông gió và âm thanh

      • Danh mục thông gió và âm thanh
      • TCVN 4510:1988
      • An toàn công trình

        • TCVN 3288:1979
    • Cấp thoát nước

      • TCVN 7957:2023
      • TCVN 4519:1988 – Cấp thoát nước bên trong
      • TCVN 4474:1987 – Thiết kế thoát nước bên trong
      • TCVN 4037:2012
      • TCVN 4036:1985
      • TCVN 4513:1988
      • TCVN 4038:2012
      • TCVN 5576:1991
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

        • TCVN 6250:1997
      • An toàn công trình

        • TCXD 66:1991
    • Kết cấu

      • TCVN 4453:1995
      • TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép
      • TCVN 9390:2012 – Mối nối dập ép ống
      • TCVN 2737:2023
      • TCVN 9386:2012
      • TCVN 5574:2018
      • TCVN 6170-7:1999
      • TCVN 6170-5:1999
      • TCVN 4605:1988
      • TCVN 6170-2:1998
      • TCVN 6203:1995
      • TCVN 4058:1985
      • TCVN 4059:1985
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 5718:1993
        • TCVN 5724:1993
        • TCVN 8828:2011
        • TCVN 9334:2012
        • TCVN 9335:2012
        • TCVN 9338:2012
        • TCVN 9342:2012
        • TCVN 9343:2012
        • TCVN 9344:2012
        • TCVN 9345:2012
        • TCVN 9348:2012
        • TCVN 9382:2012
        • TCVN 9384:2012
        • TCVN 9391:2012
        • TCVN 9392:2012
        • TCVN 9489:2012
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

        • TCVN 9347:2012
        • TCVN 9376:2012
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu thép

        • TCVN 6834-1:2001
        • TCVN 6834-4:2001
        • TCVN 6700-1:2000
        • TCVN 7296:2003
        • TCVN 5017-1:2010
        • TCVN 5017-2:2010
        • TCVN 9276:2012
        • TCVN 8792:2011
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

      • Thi công và nghiệm thu công trình biển cố định

        • TCVN 6170-12:2002
        • TCVN 6171:2005
      • Thi công và nghiệm thu chống ăn mòn kết cấu

        • TCVN 9346:2012
    • Công trình giao thông

      • Tiêu chuẩn giao thông
      • TCVN 8858:2023 – Móng gia cố xi măng
      • TCVN 8859:2023 – Móng cấp phối đá dăm
      • TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên
      • TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng
      • TCVN 4054:2005 – Thiết kế đường ô tô
      • TCVN 5729:2012 – Thiết kế đường cao tốc
      • TCVN 13567-1:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-2:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-3:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 4117:1985
      • TCVN 4527:1988
      • TCVN 7025:2002
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 10379:2014
      • Thi công và nghiệm thu công trình giao thông

        • TCVN 4528:1988
        • TCVN 9436:2012
        • TCVN 9504:2012
        • TCVN 8809:2011
        • TCVN 9505:2012
        • TCVN 8788:2011
        • TCVN 8791:2011
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 8864:2011
        • TCVN 8861:2011
        • TCVN 8865:2011
        • TCVN 8866:2011
        • TCVN 8821:2011
        • TCVN 12792:2020
        • TCVN 12790:2020
        • TCVN 12791:2020
        • TCVN 8862:2011
        • TCVN 8786:2011
        • TCVN 8787:2011
        • 22 TCN 335:2006
        • 22 TCN 346:2006
        • 64 TCN 93:1995
      • An toàn công trình

        • TCVN 8774:2012
    • Phòng cháy chữa cháy

      • TCVN 3890:2023
      • TCVN 13456:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 6161:1996 – PCCC chợ và trung tâm thương mại
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy

        • TCVN 6305-1:2007
        • TCVN 6305-2:2007
        • TCVN 6305-3:2007
        • TCVN 6305-4:1997
        • TCVN 6305-5:2009
        • TCVN 6305-6:2013
        • TCVN 6305-8:2013
        • TCVN 6305-9:2013
        • TCVN 6305-10:2013
        • TCVN 6305-12:2013
        • TCVN 9311-3:2012
        • TCVN 9311-4:2012
        • TCVN 9311-5:2012
        • TCVN 9311-7:2012
        • TCVN 9311-8:2012
        • TCVN 9383:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3255:1986
        • TCVN 4879:1989
      • Phòng chống cháy nổ

        • TCVN 2622:1995
        • TCVN 6160:1996
        • TCVN 5684:2003
        • TCVN 5760:1993
        • TCXD 215:1998
        • TCXD 216:1998
        • TCXD 217:1998
        • TCXD 218:1998
    • Hoàn thiện – Thi công và nghiệm thu

      • Công tác hoàn thiện
      • TCVN 9377-1:2012 – Lát và láng
      • TCVN 9377-2:2012 – Trát
      • TCVN 9377-3:2012 – Ốp
      • TCVN 7955:2008 – Lắp đặt ván sàn
      • Thi công và nghiệm thu công tác hoàn thiện

        • TCVN 4516:1988
        • TCVN 5674:1992
        • TCVN 7505:2005
        • TCVN 8264:2009
    • Quản lý chất lượng

      • TCVN 5639:1991
      • TCVN 5593:2012 – Sai số hình học
      • TCVN ISO 9000:2015
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 5637:1991
        • TCVN 4057:1985
        • TCVN 5638:1991
        • TCVN 5640:1991
        • TCVN 9259-1:2012
        • TCVN 9259-8:2012
        • TCVN 9261:2012
        • TCVN 9262-1:2012
        • TCVN 9262-2:2012
    • Thi công đất

      • TCVN 4447:2012
    • Nền móng – Thi công và nghiệm thu

      • Tiêu chuẩn nền móng
      • TCVN 9361:2012 – Nền móng
      • TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc
      • TCVN 9395:2012 – Cọc khoan nhồi
      • TCVN 8870:2011 – Neo trong đất
      • TCVN 4199:1995 – Sức chống cắt của đất
      • TCVN 9362:2012
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 9359:2012
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 9355:2012
        • TCVN 9842:2013
        • TCVN 9844:2013
        • TCVN 9403:2012
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4195:2012
        • TCVN 4196:2012
        • TCVN 4197:2012
        • TCVN 4198:2014
        • TCVN 4202:2012
        • TCVN 8868:2011
        • TCVN 8869:2011
        • TCXDVN 269:2002
    • Công trình thủy lợi

      • Tiêu chuẩn thủy lợi
      • TCVN 9152:2012 – Thiết kế tường chắn
      • TCVN 4253:2012 – Nền công trình thủy công
    • Cơ khí và thiết bị

      • Tiêu chuẩn cơ khí và thiết bị
      • TCVN 4244:2005 – Thiết bị nâng
      • TCVN 4611:1988
      • Đồng hồ đo nước

        • TCVN 5759:1993
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 4056:2012
        • TCVN 4087:2012
        • TCVN 4473:2012
        • TCVN 4517:1988
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 9380:2012
      • Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn

        • TCVN 5866:1995
        • TCVN 5867:2009
        • TCVN 6396-3:2010
        • TCVN 6396-28:2013
        • TCVN 6396-58:2010
        • TCVN 6396-70:2013
        • TCVN 6396-71:2013
        • TCVN 6396-72:2010
        • TCVN 6396-73:2010
        • TCVN 6396-80:2013
        • TCVN 6397:2010
        • TCVN 6904:2001
        • TCVN 6905:2001
        • TCVN 6906:2001
        • TCVN 7168-1:2007
        • TCVN 7628-1:2007
        • TCVN 7628-2:2007
        • TCVN 7628-3:2007
        • TCVN 7628-5:2007
        • TCVN 7628-6:2007
        • TCVN 8040:2009
      • Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu

        • TCVN 4606:1988
      • Máy móc, thiết bị thi công

        • TCVN 9320:2012
        • TCVN 9321:2012
        • TCVN 9322:2012
        • TCVN 9323:2012
        • TCVN 9324:2012
        • TCVN 9325:2012
        • TCVN 9326:2012
        • TCVN 9327:2012
        • TCVN 9328:2012
        • TCVN 6052:1995
        • TCVN 5865:1995
        • TCVN 4203:1986
      • An toàn công trình

      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 5180:1990
        • TCVN 5181:1990
        • TCVN 4245:1996
        • TCVN 5019:1989
        • TCVN 5346:1991
        • TCVN 6155:1996
        • TCVN 6156:1996
        • TCVN 3748:1983
        • TCVN 4726:1989
        • TCVN 4744:1989
      • An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

        • TCVN 3148:1979
        • TCVN 4755:1989
        • TCVN 5206:1990
        • TCVN 5207:1990
        • TCVN 5209:1990
        • TCVN 7549-1:2005
        • TCVN 7549-3:2007
        • TCVN 7549-4:2007
      • An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

        • TCVN 3152:1979
        • TCVN 7996-1:2009
        • TCVN 7996-2-1:2009
        • TCVN 7996-2-2:2009
        • TCVN 7996-2-5:2009
        • TCVN 7996-2-6:2011
        • TCVN 7996-2-7:2011
        • TCVN 7996-2-11:2011
        • TCVN 7996-2-12:2009
        • TCVN 7996-2-13:2011
        • TCVN 7996-2-14:2009
        • TCVN 7996-2-20:2011
        • TCVN 7996-2-21:2011
    • Tổ chức thi công

      • TCVN 4055:2012
      • TCVN 4252:2012
    • Vật liệu và bê tông

      • TCVN 141:2023
      • TCVN 7572-3:2006 – Thành phần thạch học
      • TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng và độ hút nước
      • TCVN 7572-5:2006 – Đá gốc và cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-7:2006 – Độ ẩm
      • TCVN 7572-8:2006 – Bùn, bụi, sét
      • TCVN 7572-9:2006 – Tạp chất hữu cơ
      • TCVN 7572-10:2006 – Cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
      • TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-12:2006 – Hao mòn trong máy Los Angeles
      • TCVN 7572-13:2006 – Hàm lượng hạt thoi dẹt
      • TCVN 7572-14:2006 – Phản ứng kiềm – silic
      • TCVN 7572-15:2006 – Hàm lượng clorua
      • TCVN 7572-16:2006 – Hàm lượng sunfat và sunfit
      • TCVN 7572-17:2006 – Hạt mềm yếu, phong hóa
      • TCVN 7572-18:2006 – Hạt bị đập vỡ
      • TCVN 7572-19:2006 – Silic oxit vô định hình
      • TCVN 7572-20:2006 – Mica trong cốt liệu nhỏ
      • TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
      • TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung
      • TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung
      • TCVN 3105:2022
      • TCVN 3106:2022
      • TCVN 3107:2022
      • TCVN 3109:2022
      • TCVN 3111:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3112:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3113:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3115:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3116:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3117:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3119:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 8257-1:2023
      • Tài liệu giới thiệu vật liệu xây dựng
      • TCVN 9113:2012
      • Xi măng

        • TCVN 4745:2005
        • TCVN 6260:2020
        • TCVN 4033:1995
        • TCVN 7445-1:2004
        • TCVN 7062:2007
      • Bê tông và cấu kiện bêtông

        • TCVN 4434:2000
        • TCVN 7570:2006
        • TCVN 5440:1991
        • TCVN 6025:1995
        • TCVN 2276:1991
        • TCVN 3735:1982
        • TCVN 9205:2012
        • TCVN 6393:1998
        • TCVN 9116:2012
      • Thép và kim loại

        • TCVN 1651-1:2018
        • TCVN 1651-2:2018
        • TCVN 1765:1975
        • TCVN 1766:1975
        • TCVN 2059:1977
        • TCVN 3104:1979
        • TCVN 3600:1981
        • TCVN 3601:1981
        • TCVN 6283-1:1997
        • TCVN 6283-2:1997
        • TCVN 6283-3:1997
        • TCVN 6284-1:1997
        • TCVN 6284-2:1997
        • TCVN 6284-3:1997
        • TCVN 6284-4:1997
        • TCVN 6284-5:1997
        • TCVN 6288:1997
        • TCVN 6283-4:1999
        • TCVN 6521:1999
        • TCVN 6527:1999
        • TCVN 2942:1993
        • TCVN 3223:2000
      • Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

        • TCVN 4459:1987
        • TCVN 2118:1994
        • TCVN 6065:1995
        • TCVN 6074:1995
        • TCVN 6476:1999
        • TCVN 2119:1991
        • TCVN 5642:1992
        • TCVN 7195:2002
        • TCVN 6300:1997
        • TCVN 6301:1997
        • TCVN 6598:2000
        • TCVN 6927:2001
      • Vật liệu chịu lửa

        • TCVN 7484:2005
        • TCVN 7453:2004
        • TCVN 5441:2004
        • TCVN 6416:1998
        • TCVN 6588:2000
        • TCVN 6587:2000
      • Thủy tinh và kính xây dựng

        • TCVN 3992:1985
        • TCVN 6926:2001
        • TCVN 7456:2004
        • TCVN 7526:2005
        • TCVN 7528:2005
        • TCVN 7529:2005
      • Ống nhựa

        • TCVN 6150-2:2003
        • TCVN 7093-2:2003
        • TCVN 6141:2003
        • TCVN 6243-1:2003
        • TCVN 6246:2003
        • TCVN 6247:2003
        • TCVN 7451:2004
      • Vật liệu chống thấm và sơn

        • TCVN 6557:2000
        • TCVN 7194:2002
        • TCVN 7493:2005
        • TCVN 5696:1992
      • Gỗ và cửa

        • TCVN 1073:1971
        • TCVN 1075:1971
        • TCVN 5761:1993
        • TCVN 5762:1993
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4031:1985
        • TCVN 4032:1985
        • TCVN 7572-2:2006
        • TCVN 7494:2005
        • TCVN 8871-1:2011
        • TCVN 8871-2:2011
        • TCVN 8871-3:2011
        • TCVN 8871-4:2011
        • TCVN 8871-5:2011
        • TCVN 8871-6:2011
        • TCVN 8785-1:2011
        • TCVN 8785-2:2011
        • TCVN 8785-3:2011
        • TCVN 8785-4:2011
        • TCVN 8785-5:2011
        • TCVN 8785-6:2011
        • TCVN 8785-7:2011
        • TCVN 8785-8:2011
        • TCVN 8785-9:2011
        • TCVN 8785-10:2011
        • TCVN 8785-11:2011
        • TCVN 8785-12:2011
        • TCVN 8785-13:2011
        • TCVN 8785-14:2011

TCVN 7451:2004 — Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC - Quy định kỹ thuật

Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.

Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.

Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.

Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.

Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF

TOVN TIÊU CHUẤẨN VIỆT NAM

na

TCVN 7451 : 2004

Xuất bản lần 1

CỬA SỐ VÀ CỬA ĐI BẰNG KHUNG NHỰA CỨNG U-PVC - QUI ĐỊNH KỸ THUẬT

Windows and doors made from unplasticizetl polyvinyl chlorido (PVC-U) extruded hollow profiles - Specifications

HÀ NỘI - 2004

Hình kỹ thuật gốc — trang 1

Hình kỹ thuật gốc — trang 1

Hình kỹ thuật gốc — trang 1

TCVN 7451 : 2004

Lời nói đầu

TCVN 7451 : 2004 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC160/SC2 Cửa số và cửa đi biên soạn, trên cơ sở để nghị của Công ty TNHH Cửa sổ nhựa châu Âu (EuroWindow), Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

Hình kỹ thuật gốc — trang 2

Hình kỹ thuật gốc — trang 2

Hình kỹ thuật gốc — trang 2

No eo. hi

9 mm ~

rIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7451 : 2004

Xuất bản lần 1

Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC - Qui dịnh kỹ thuật

Windows and doors made of unplasticized polyvinyl chloride (PVC-U) extruded hollow profiles - Specifications

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các chỉ tiêu chất lượng đối với cửa sổ sổ, cửa đi U-PVC (sau đây gọi tắt là cửa U-PVC) được lắp ráp từ khung định hình bằng nhựa cứng U-PVC (unplasticized polyvinyl chloride) có lõi thép gia cường và các góc được hàn nóng chảy.

Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho vách ngăn được chế tạo từ cùng loại vật liệu và công nghệ.

2 Tài liệu viện dẫn TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và lực tác động.

TCVN 7452-1 : 2004 (EN 1026 : 2000) Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ lọt khí.

TOVN 7452-2 : 2004 (EN 1027 : 2000) Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ kín nước.

TCVN 7452-3 : 2004. Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ bền áp lực gió. TCVN 7452-4 : 2004. Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền góc hàn thanh profile U-PVC.

TCVN 7452-5 : 2004 (ISO 8274 : 1985) Cửa sổ và cửa đi - Cửa đi - Phần 5: Xác định lực đóng.

TCVN 7452-6 : 2004 (ISO 9379 : 1989) Cửa sổ và cửa đi - Cửa đi - Phần 6: Thử nghiệm đóng và mở lặp lại.

ISO 140-3 : 1995 Acoustics — Measurement of sound insulation in buildings and of building elements - Part 3: Laboratory. Measurement of airborne sound insulation of building elements (Âm học - Đo độ cách âm trong các công trình và cấu kiện xây dựng - Phần 3: Đo độ cách âm không khí trong phòng thí nghiệm của cấu kiện xây dựng).

Hình kỹ thuật gốc — trang 3

Hình kỹ thuật gốc — trang 3

Hình kỹ thuật gốc — trang 3

TCOVN 7451 : 2004 3 Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa sau:

%4 ạ Thanh profile (profile)

Thanh nhựa định hình có hoặc không có khoang rỗng, được sản xuất theo công nghệ đùn từ bột nhựa polyvinyl clorit không hoá dẻo (U-PVC).

3.2

Cánh cửa (casement)

Phần mở lấy ánh sáng, được đóng khung, mở được theo kiểu quay, lật, hất, trượt hoặc phối hợp giữa các hình thức đó.

3.3

Khung cánh cửa (casement frames)

Kết cấu khung làm từ thanh profile có thép gia cường, có kích thước xác định, làm khung vững chắc cho cánh cửa, gắn kết với khuôn cửa bằng hệ thống liên kết cửa (3.7).

3.4

Khuôn cửa (window/door frames)

Kết cấu khuôn làm từ thanh profile có thép gia cường, có kích thước xác định dùng để liên kết vững chắc tường với cánh cửa bằng hệ thống liên kết cửa (3.7), đảm bảo kín khít cho hệ thống cửa.

3.5 Phụ kiện kim khí của cửa (window hardware)

Phụ kiện bằng kim loại gắn kết với cửa, được dùng để vận hành và/hoặc làm vững chắc cửa.

3.6 Gioăng kính (glazing gasket) Vật liệu bằng cao su tổng hợp hoặc nhựa dẻo dùng để làm kín phần kính với phần khung và giữa

cánh cửa với khuôn cửa.

27 Liên kết cửa (window fastening) Bộ phận dùng để liên kết chắc các chỉ tiết rời của cửa với nhau, gắn chắc các phụ kiện kim khí với

cánh cửa, hoặc để lắp cửa hoàn chỉnh vào công trình.

3.8 Cửa sổ nhiều ô (multi-light window)

Cửa số “ết hợp, có nhỉcu v. ni: mỏ và/hoặc cố đi; rong một khuôn cửa, 8

Hình kỹ thuật gốc — trang 4

Hình kỹ thuật gốc — trang 4

Hình kỹ thuật gốc — trang 4

TCVN 7451 : 2004

3.9 Cánh trượt (sash) Cánh cửa trượt được trong khuôn.

3.10 Tay đòn (switch barrier) Bộ phận ngăn không cho cửa lật và quay tại cùng một thời điểm khi đã định theo kiểu lật

hoặc quay.

Mu

Đệm đàn hồi (weather strip)

Lớp vật liệu liên kết có độ đàn hồi cao, được đệm vào giữa khuôn cửa và tường (kết cấu xây dựng) nhằm giảm sự truyền âm và chống sự biến dạng của tường ép trực tiếp lên cửa.

3.12

Hộp kính (glass block)

Kính được lắp ráp theo kích thước xác định, tạo thành hộp, nhằm giảm sự truyền âm, truyền nhiệt. Hộp kính được b‹“mm khí trơ và bọc keo xung quanh, đảm bảo không cho khí trơ lọt ra ngoài.

4 Kiểu và ký hiệu qui ước

4.1 Cửa được thiết kế theo nhiều kiểu mở. Ký hiệu qui ước cho từng kiểu như sau (mô tả trên Hình 1):

F Ô cửa cố định (fixed light)

SH Kiểu mở bản lề đứng (side hung)

TH Kiểu mở bản lề trên (top hung)

BH Kiểu mở bản lề dưới (bottom hung)

VP Kiểu mở xoay theo trụ đứng (vertical pivot)

HP Kiểu mở lật theo trụ ngang (horizontal pivot)

HR Kiểu mở lật theo trụ ngang đảo chiều (horizontal pivot reversible) VR Kiểu mở xoay theo trụ đứng đảo chiều (vertical pivot reversible) TP Kiểu xoay trụ ngang (projected top hung)

SP Kiểu xoay trụ đứng (projected side hung)

HS Kiểu trượt ngang (horizontal slider)

Hình kỹ thuật gốc — trang 5

Hình kỹ thuật gốc — trang 5

Hình kỹ thuật gốc — trang 5

TCVN 7451 : 2004

VS Kiểu trượt đứng (vertical slider)

TT Kiểu lật và quay (tilt and turn)

SE Kiểu mở gấp trượt (sliding - folding)

ST Kiểu lật trượt (parallel slide and ti!t)

—

ĩ

|

Kiểu mở bản lề đứng ra ngoài Kiểu mở bản lề đứng vào trong Kiểu xoay tru đứng

75-24 | —= — Kiểu mở bản lề dưới Kiểu mởlậttheotrungang Kiểu mở lật theo trụ ngang đảo 8, xxx — 5¬ »=g | ¡ | M min: „ | he, | l VP | NI | li J ¡ . Kiểu xoay phải 1/2 Kiểu xoay phải 1/3 23 - s&x s4 - theo trụ đứng theo trụ đứng

Hình 1 - Mô tả các kiểu mở

8

Hình kỹ thuật gốc — trang 6

Hình kỹ thuật gốc — trang 6

Hình kỹ thuật gốc — trang 6

TCVN 7451 : 2004

/

< E¬

Kiểu mở trên

Kiểu mở xoay trụ đứng (ở giữa)

đảo chiều

Kiểu mở lật trên (đảo chiều)

Kiểu mở gấp trượt

lệ

Kiểu mở trượt ngang

Kiểu mở lật và quay (hoặc lật trước khi quay phải)

Kiểu mở trượt đứng (quay khung trượt)

I5 ÃRÃỒỀĂRYÃ KHI xxx.

Ô cố định

Kiểu mở trái nhiều ô cửa

Hình kỹ thuật gốc — trang 7

Hình kỹ thuật gốc — trang 7

Hình kỹ thuật gốc — trang 7

TCVN 7451 : 2004

4.2 Ký hiệu mở bằng hình vẽ (xem Hình 2).

Mi N

===i ái wi | ,;Êm ˆ

R

Kiểu ii li vào =>

Kiểu "mở HA xoay trụ đứng

Kiểu mở trái ra ngoài vwe chiều)

!F HA

k

A S

li P

l

Kiểu lật ngang Đàn: ¬

Kiểu lật ngang

lv

N?,

Ì ¡ Kiểu xoay phải 1/3 theo trụ đứng

L.v

== Kiểu xoay phải 1/2 theo trụ đứng

Kiểu xoay phải 2/3 theo trụ đứng

55:57| = mi

T7.

HH

NM

lL V

Kiểu mở bản lề trên

Xoay trụ đứng ở giữa đảo chiều mở sang ph và và sang trái

“

3

li Ị Kiểu trượt đứng

Cửa trượt lật 2 cánh, 1 cánh quay (cố định) và 1 cánh lật trượt

Cửa gấp trượt 3 cánh, 1 cánh quay lật (quay) và 2 cánh gấp trượt

Hình 2 - Ký hiệu các kiểu: mở bằng hình vã

10

Hình kỹ thuật gốc — trang 8

Hình kỹ thuật gốc — trang 8

Hình kỹ thuật gốc — trang 8

TCVN 7451 : 2004 5 Yêu cầu đối với vật liệu chính và phụ kiện 5.1 Thanh profile Thanh profile là thanh định hình có khoảng rỗng cách nhiệt, được sản xuất theo công nghệ đùn từ bội U-PVC, không chứa các chất độc hại, bền màu dưới tác động của thời tiết và có khả năng tư tắt lửa khi được cách ly khỏi nguồn lửa. Thanh profile phải đạt các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn hiện hành trước khi đưa vào sản xuất cửa. Thanh profile có cấu trúc hình hộp, thành ngoài dày 2,2 - 3 mm, được chia thành nhiều khoang

rỗng thực hiện chức năng cách âm, cách nhiệt. Để tăng khả năng chịu lực cho bộ cửa, trong thanh nhựa được lắp lõi thép gia cường. Cấu trúc thanh profile được mô tả trên Hình 3.

LR mai là IIEU ! l | á : + li Ị | z =.... | | _¬ ~ Khuôn cửa - Khung cánh . : Nẹp khung kính CHỦ DẪN: 1 - Rãänh thoát nước mưa; 4 - Nơi lắp gioăng cao su; 2 - Buồng ngăn để lắp thép gia cường; 5 - Rãnh để lắp các phụ kiện kim khí; 3 - Chân rãnh; 8 - Nơi lắp đệm kính chuyên dụng.

Hình 3 — Mô tả cất: trức thanh profile

Hình kỹ thuật gốc — trang 9

Hình kỹ thuật gốc — trang 9

Hình kỹ thuật gốc — trang 9

Hình kỹ thuật gốc — trang 9

TCVN 7451 : 2004

5.2 Kính Kính làm cửa sổ, cửa đi phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn hiện hành và phù hợp yêu cầu sử dụng kính.

VÍ DỤ: . Khi dùng kính dán an toàn, phải sử dụng kính dán an toàn nhiều lớp theo TCVN 7364-2 : 2004. IKính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 2: Kính dán an toàn nhiều lớp,

`

5.3 Lõi thép gia cường

Lõi thép gia cường được định hình phù hợp với thanh U-PVC, được sản xuất từ thép tấm và được mạ kẽm chống gỉ hoặc hợp kim nhôm, có độ dày không nhỏ hơn 1,2 mm tuỷ thuộc vào từng loại

cửa và cấp tải trọng gió.

5.4 Phụ kiện kim khí

Phụ kiện kim khí bao gồm bản lề các loại, cơ cấu mở lật, tay nắm/tay nắm có khoá, thanh khoá đa điểm và khoá chuyên dụng, được làm từ hợp kim không gÏ hoặc từ thép hợp kim có mạ lớp chống gÏ, có chất lượng theo tiêu chuẩn hiện hành, đảm bảo độ kín khít, bền và an toàn an ninh cho cửa

sau khi lắp ráp.

Việc lắp các phụ kiện này phải tuân thủ đúng qui trình kỹ thuật, đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm

khoá không lớn hơn 850 mm và khoảng cách giữa điểm khoá với góc cửa không lớn hơn 150 nụ,

Phụ kiện kim khí phải đảm bảo thay thế được mà không cần tháo khuôn ngoài ra khỏi kết cấu

công trình.

5.5 Gioăng kính cửa

Gioăng cửa phải đảm bảo bền thời tiết và tạo sự kín khít chống sự xâm nhập của nước và khí qua

khe cửa.

Gioăng cửa có thể thay thế được mà không ảnh hưởng đến phần kính và không phải tháo khuôn ra khỏi công trình.

6 Yêu cầu đối với cửa 6.1 Kích thước cơ bản và sai lệch cho phép

Kích thước của cửa sổ và cửa đi theo qui định của thiết kế. Phụ lục A giới thiệu các kích thước thông dụng đối với từngloạicửa.

Sai lệch kích thước của khuôn và khung đã lắp cửa so với kích thước thiết kế lớn nhất, theo Bảng 1 và Bảng 2.

Hình kỹ thuật gốc — trang 10

Hình kỹ thuật gốc — trang 10

Hình kỹ thuật gốc — trang 10

TCOVN 74514 : 2004

Bảng 1 - Sai lệch kích thước cho phép đối với cứa số, cửa đi

Đơn vị tính bằng milimét

Sailệchtrong
của khuôn
Sallệch ngoàicủa
khung
Chênh lệch hai
L đường chéo khung
Khoảng cánh
"“đànhối -
~1,0
~2,0 |
-20
“se
+ 1,0
+1,0 |
+2,0
1,0
2,0
830
+0,6

Kichthướcthiếtkế,tính _. theo cạnh lớnnhấ Nhỏ hơn 1 000 Từ1000đến2000 _._ Từ 2 000 đến 2 600

Bảng 2 - Sai lộch kích thước cho phép đối với vách kính cố định Đơn vị tính bằng milimét

ni ho ] Sai lệch khung bao mm lệch đường chéo Nhỏ hơn 1 000 | +10 20 Từ 1 000 đến 2 000 +20 3,0 xưa 2 000 đến 2 600 |

+3,0 cá 0

6.2 Ngoại quan

Bộ cửa sổ và cửa đi hoàn chỉnh phải đảm bảo có tính thẩm mỹ cao. Thanh profile phải nhắn, bóng, không có vết rỗ, bẩn. Màu sắc phải đồng đều và phù hợp với mẫu chuẩn khi quan sát bằng mắt thường. Các mối hàn sau khi làm sạch phải đều nhau và không biến màu.

6.3 Yêu cầu kỹ thuật của cửa

6.3.1 Yêu cầu kỹ thuật của cửa theo Bảng 3.

Bằng3 3~- Yêu u cầu kỹ thuật của cửa

Tên chỉ tiêu I co Mức

- Dộ bền góc hàn thanh profile, tính bằng ! MPa,. 25 _không nhỏ hơn l NG

2. Độ hền áp lực gió ứng với với áp lực gió thiết t kế theo - Cửa không bị hư hỏng ở khung, đố, phụ kiện kìm TCVN 2737-1995. „.. khí sau khi ngừng gây áp lực.

: - Biến dạng chấp nhận được phải nhỏ hơn 1/175 so với chiều rộng (cao) cửa.

3. Dộ kín nước - Không có nước xâm nhập vào mặt trong của cửa

khi thử ð áp lực 200 Pa

4. Dộ lọt khí

Lưu đong khi lọt qua khe cửa khí thử với áp lực gió

300 Pa | - lính theo tổng diện tích kính,m°/h.m°, không lớn hơn | 9,0 - lính theo chiều dài liên kết mở, mŠ/h.m, không lớn hơn _. me ——:

5. Dộ giảm âm trong không khí*, tính bằng dB, không

nhỏ hơn

đối với cửa một lớp kính 25 đôi với cửa hộp kính - s mm NON HN s 3%... HN NHI Lò Khủng ấp dan, đối với cửa trượt, |

Hình kỹ thuật gốc — trang 11

Hình kỹ thuật gốc — trang 11

Hình kỹ thuật gốc — trang 11

TCVN 7451 : 2004 6.4 Tính năng hoạt động của cửa

Cửa phải đảm bảo vận hành trơn, êm theo từng kiểu mở với một lực không lớn hơn qui định ở Bảng 4 và phải đảm bảo khả năng đóng/mở liên tục 10 000 lần mà không gây bất kỳ biến dạng nào về kích thước cũng như sai lệch cánh.

Bảng 4 - Lực đóng mở cánh Đơn vị tính bằng Niutơn (N)

Lực tác động kAEGIErSEE — kiếu mở Xã kiểu bản lề kiểu trượt ngang kiểu trượt đứng Lực chuyển động ban đầu _—sm....GỊ .——“——.~* Lực giữ chuyển động đều | 65 65 mm 100*

* Lực thể hiện việc sử dụng hai tay để tác động vào cánh.

7 Phương pháp thử

7.1 Kiểm tra kích thước: Dùng thước kim loại có độ dài thích hợp, có vạch chia chính xác đến 0,5 mm. 7.2 Xác định độ lọt khí theo TCVN 7452-1 : 2004 (EN 1026 : 2000).

7.3 Xác định độ kín nước theo TCVN 7452-2 : 2004 (EN 1027 : 2000).

7.4 Xác định độ bồn áp lực gió theo TCVN 7452-3 : 2004.

7.5 Xác định độ bền góc hàn của thanh profile theo TCVN 7452-4 : 2004.

7.6 Xác định lực đóng theo TCVN 7452-5 : 2004 (ISO 8274 : 1985).

7.7 Thử nghiệm đóng và mở lặp lại theo TCVN 7452-6 : 2004 (ISO 9379 : 1989).

7.8 Xác định độ cách âm theo ISO 140-3 : 1995.

8 Ghi nhãn, bao gói, bảo quản và vận chuyển

8.1 Ghi nhãn

Trên mỗi cửa hoàn chỉnh, tại vị trí không nhìn thấy khi đóng, phải có ký hiệu ghi rõ: tên, tên viết tắt hoặc nhãn hiệu thương mại của cơ sở sản xuất.

14

Hình kỹ thuật gốc — trang 12

Hình kỹ thuật gốc — trang 12

Hình kỹ thuật gốc — trang 12

TCVN 7451 : 2004 Ngoài ra, từng sản phẩm/nhóm sản phẩm có thể được bao gói, trên mỗi đơn vị bao gói phải có nhãn ghi các thông tin theo qui định hiện hành và các thông tin về: — loại cửa, kích thước, kiểu mở; — loại và xuất xứ thanh profle (hãng sản xuất) và phụ kiện kim khí; —. loại kính; -— độ cách âm

cấp tải trọng gió (theo TOVN 2737 : 1995).

Ký hiệu phải đảm bảo bền, rõ. Có thể ghi theo các hình thức đúc, dập, khắc, in.

VÍ DỤ: - ký hiệu qui ước của cửa sổ nhựa có chiều cao 1 200 mm, chiều rộng 600 mm, kiểu bản lề đứng (quay lật vào trong) như sau: PW (1 200 x 600) SH;

.. ký hiệu qui ước của cửa đi nhựa có chiều cao 2 200 mm, chiều rộng 2 400 mm, kiểu trượt ngang như sau: PD (2 200 x 2 400) HS.

CHÚ THÍCH:

- PW: cửa sổ nhựa (plastic window);

- PD; cửa đi bằng nhựa (plastic door);

- đối với cánh cửa ghi ký hiệu trên các rãnh soi của cửa, đối với khuôn cố định ghí trong lòng lắp kính của thanh profile.

8.2 Bao gói và vận chuyển

Mỗi sản phẩm/nhóm sản phẩm có thể được bao gói, tránh tiếp xúc với hoá chất và được chèn

bằng vật liệu xốp tránh tác động cơ học. Cửa được bảo quản trong kho có mái che, xếp trên giá đỡ theo từng lô, theo từng bộ kích thước.

Cửa được vận chuyển bằng các loại phương tiện chuyên dụng có chèn, cố định bằng dây mềm sao: cho cửa không bị dịch chuyển, vỡ và xước trong quá trình vận chuyển.

Hình kỹ thuật gốc — trang 13

Hình kỹ thuật gốc — trang 13

Hình kỹ thuật gốc — trang 13

TCVN 7451 : 2004

Phụ lục A

(tham khảo)

Một số kích thước cửa thông dụng

A.1 Một số kích thước thông dụng của cửa số mở quay lật vào trong được thể hiện trên Hình A.1.

Kích thước tính bằng miliméót

LEL| ——Ỷ—_—“o/ö ] & ~ - — 4

| 1300 1400

| "Chiều rộng | Chiều cao

| 1200

1300

Hình A.1 - Kích thước thông dụng của cửa sổ mở quay lật vào trong

A.2 Một số kích thước thông dụng của cửa sổ mở quay vào trong được thể hiện trên Hình A.7.

Kích thước tính bằng milimét

SG KG SN NNGGSHNSGG kuNSS _ “Chiểu rộng gọo 1200 1300 | Chiều cao Ss.. 1200 - 1400 (DI Ủ | TM 4 ! _ né ác | Ì xi i= <—AL 3

Hình A.2 - Kích thước thông dụng của cửa số mở quay vào trong

Hình kỹ thuật gốc — trang 14

Hình kỹ thuật gốc — trang 14

Hình kỹ thuật gốc — trang 14

TCVN 7451 : 2004

A.3 Một số kích thước thông dụng của cửa sổ mmở quay ra ngoài được thể hiện trên Hình A.3.

Kích thước tính bằng milimét

m<;

R hiểu rộng
iChiucao . ">^.
É.”,, <
]
gọg 1100 1200 1300 1400
|ÁÔỔÔỔ ĩ SN mm.
1200
1300
F

Hình A.3 - Kích thước thông dụng của cửa số mở quay ra ngoài

A.4 Một số kích thước thông dụng của cửa số mở trượt được thể hiện trên Hình A.4.

Kích thước tính bằng milimét

—¬-Chiều rộng
l1
1200
1200.130014001800
0ENIh

Chiều cao

|

Hình A.4 - Kích thước thông dụng của cửa số mở trượt

Hình kỹ thuật gốc — trang 15

Hình kỹ thuật gốc — trang 15

Hình kỹ thuật gốc — trang 15

Hình kỹ thuật gốc — trang 15

TCVN 7451 : 2004

A.5 Một số kích thước thông dụng của cửa số mở hất ra ngoài được thể hiện trên Hình A.5.

Kích thước tính bằng milimét

xem

=
hiểu rộng
cao
7E TT
sọg 700 | 1000 1200 10600
IS mm.

| . Chiều

Hình A.5 - Kích thước thông dụng của cửa sổ mở hất ra ngo

”s

A.6 Một số kích thước thông dụng của cửa đi hai cánh mở quay được thể hiện trên Hình A.6.

Kích thước tính bằng milimét

N--<mnnnrnrnnnrnnnrmnemnnrnem
l
“Chiểu rộng
mm” BI nh
lu : - mm
4200 1300 1400 1500 1600

—. Chiểucao

Hình A.6 - Kích thước thông dụng của cửa đi hai cánh mở quay

l8

Hình kỹ thuật gốc — trang 16

Hình kỹ thuật gốc — trang 16

Hình kỹ thuật gốc — trang 16

Hình kỹ thuật gốc — trang 16

TCVN 7451 : 2004 A.7 Một số kích thước thông dụng của cửa đi mở trượt được thể hiện trên Hình A.7.

Kích thước tính bằng milimét

rộng1800|190020002400

| —-Ghiu

hiế u cao |

2000

Hình A.7 - Kích thước thông dụng của cửa đi mở trượt

A.8 Một số kích thước thông dụng của cửa đi một cánh mở quay, cửa thông phòng được thể

hiện trên Hình A.8.

Kích thước tính bằng milimét

Chiều rộng 700 Ầ Chiều cao |

‡ | | | | xa | ¡

2200 - Đi

Hình A.8 - Kích thước thông dụng của cửa đi một cánh mở quay, cửa thông phòng

19

Hình kỹ thuật gốc — trang 17

Hình kỹ thuật gốc — trang 17

Hình kỹ thuật gốc — trang 17

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Prev
TCVN 6247:2003