TCVN 4203:1986 — Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi chưa xác minh được trạng thái hiện hành; tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Trang quảng bá cuối PDF được giữ trong hồ sơ nguồn, không đưa vào thân tiêu chuẩn.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
TIÊU CHUÂN VIỆT NAM
TCVN 4203 : 1986
DỤNG CỤ CẦM TAY TRONG XÂY DỰNG - DANH MỤC Tools in bullding - list
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho năm nghề trong ngành xây dựng cơ bản; xây dựng; nề; bêtông; cốt thép; quét vôi, sơn.
2. Danh mục dụng cụ được sắp xếp theo từng nghề. Trong mỗi nghề các dụng cụ được sắp xếp thành nhóm theo công dụng và tính chất làm việc. Những dụng cụ khác nhau về công dụng và tính chất làm việc được sắp xêp vào nhóm riêng.
Đồi với hai nghề nồ và bê tông vì nhiều dụng cụ có công dụng và tính chất làm việc giống nhau nên được sắp xêp vào một nhóm.
3. Trong tiêu chuẩn này kí hiệu các dụng cụ này được viết thành hai nhóm số và một nhóm chữ ngăn cách nhau băng dâu gạch ngang:
Nhóm số thứ nhất: kí hiệu của nghề;
Nhóm số thứ hai : kí hiệu của nhóm dụng cụ trong mỗi nghề;
Nhóm chữ: kí hiệu viết tắt tên gọi dụng cụ.
Ví dụ: 01-02-BCL: nghề mộc xây dựng - nhóm bào - bào cong lõm.
Nhóm chữ được viết tắt theo các chữ cái đầu tiên của tên gọi dụng cụ, bằng chữ in hoa. Vĩ dụ: Cưa lá - viết tắt là CL.
Bào xê chớp - BXC
Trường hợp hai (hoặc ba) dụng cụ trong một nghề có kí hiệu trùng nhau, kí hiệu dụng cụ đứng sau theo thứ tự của tiêu chuân này được ghi thêm chữ cái phụ, viết thương, lây từ chữ cái cuôi cùng của tên gọi dụng cụ.
Ví dụ: cưa lượn - viết tắt là CLn (để phân biệt với cưa lá).
4. Đối với các dụng cụ cơ khí phố thông (dùng phố cập cho nhiều ngành), có thể dùng kí hiệu do ngành cơ khí luyện kim quy định nhưng phải có ghi chú kèm theo.
MỘC XÂY DỰNG 01
Nhóm cưa 01 - 01
| Tên gọi | Kí hiệu | Công dụng | Hình dáng | ||
| 1. Cưa rọc | 01-01-CR | Đểrọc gỗ thanh, gỗ tắm dài | |||


| Tên gọi | Ki hiệu | i Công dụng Hình dáng | |
| | ¡ 2Cưa ngang | | 01-01-CN | Đề cất ngang các loại b š ú gỗ thanh, gỗ tấm | |
| 3Cưa lá | Í 01-01-CL.' | | Để cắt ngang các loại gỗ thanh, gỗ tấm khi vướng khung cưa | |
| 4Cưa lượn Ị | | | 9rgiCra | Đề rỌC các đường cong lượn | |
| „. | 5Cưa mộng | 01-01-CM | Đề gia công các mộng gỗ | |
| 6.Cưa thẹp | | 9E9PCT | | \ Để sửa các mối ghép mộng | ku chua khá | | |
h
!
' |
Nhóm bàu 01 - 02
| „ | KỈ hiệu | - Công dụng | | Hình dáng |
| - 01-02-BP | Đề bào phá các mặt ván trước ¡ khi bào lau hoặc đề bào vỡ các chỉ tiết trước khi dùng bào thâm |

| Tên gọi Ki hiệu ` | Công dụng | ||
| + Bào thâm nhỡ | 01-02-BTN | Đề bào vỡ các chỉ tiết hẹp. dài trước khi dùng bào thâm | |
| Bào thầm dài 10. Bào lau | 01-02-BTD 01-02-BL | Đê bào phẳng, nhãn các mặt chuẩn và các mặt phăng hẹp, dài Đê bào nhẫn, bóng các mặt ván, các chỉ tiết và sản phâm | — ¬ mm =22222Ð |
| 11. Bào cong lồi l2. Bào cong | lõm | | 01-02-BCL 01-02-BCLm | Đề bào các bề mặt cong lõm Đề bào các mặt lồi | —t |
|
| ¡_8. „
¡ ¡ 9,
¡
| | Ị
Đề bào lẫn các cạnh tròn và bào các mặt hình cong
l ' | Ỉ
13.Bào ngang 01-02-BN
14. Bào xoi rãnh
Đề xoi các đường rãnh
01-02-BXR
| 15. Bào xoi gân
Để bào tạo gân mép vấn
. 01-02-BXG I
| 16 Bào xoi cữ điều chinh
- 01-02- ¡ BXCĐC
Đề xoi các đường rãnh gần cạnh tấm ván

| Tên gọi | Ki hiệu | Công dụng | |
| I.Bào xoi gờ | | 01-02-BXGo | Để bào thanh gờ các đố kính | |
| I8. Bào xoi | bàn mai | 01-02-BXBM. | Đề. xoi nhẫn các đường gờ ¬+ | |
| I9, Bào cất lau ngõng chớp TỬ | 01-02-BCNC 01-02-BXC.. | : | Để bào cất tạo thanh ngõng ' ] chớp hai đầu nan chớp Để bào rãnh nan chớp | - |
| ñ Bào lắn ¡tròn | | | | La EC | | Đề bào vê tròn các cạnh ở cửa kính, cửa panô | |
| 22. Bào sen nõn | 3.Bào xoi | ¡ đọng | 01-02-BSN LG GảnG¿ | Đề bào đường sen và đường nõn Đề xoi rãnh có đáy hình lòng máng | | | |
| | | (34. Bào xoi chỉ tròn ! 35.Lưỡi nạo | 9iosxes 01-02-LN | | Để bào phá các gờ chỉ có tiết diện hình bán nguyệt | Để nạo nhẫn phẳng mặt gỗ ¡ sau khi bào hoặc sử dụng ở ¡ những chỗ không thể dùng bào |

Nhóm đục 01 - 03
| Ki hiệu | Công dụng | ||
| vuông | 01-03-ĐM | Đề đục các lỗ mộng | |
| . 01-03-ĐB . | Để đục lỗ mộng, bạt về mép các cạnh đầu mộng | ||
| vữm | . 01-03-ĐV | Để đục lỗ tròn |
— | Tên gọi
26. Đục
27. Đục bạt
28. Đục
| Ị
| 29. Đục chàng cam | | 01-03-ĐTC | Để bỗ mộng gỗ | |
| 30. Đục chàng bướm | | -03-ĐTB 01 | Đề chặt gờ, sửa các lỗ mộng |

Tên gọi Kĩ hiệu Công dụng Hình dáng
H | |
31 Đức chàng gi 0+ ĐTM Để gia công đồ tre ¡ g muống | |
| | ¬
| | ¡ Ị | ! 32. Dùi đục 01-03-DĐ . Đê đập, gõ cán đục | C= E2 —m | Nhóm khoan 01 - 04 ¡““= Tên gọi Ki hiệu Công dụng Hình đáng | 33.Khoan vo | 01-04-KV Đề khoan lỗ nhỏ (0,5-2mm) NT HH =———— ! l ! làn hot {Ì ni Ì ĐỂ khoan SH dốn Hi, ' | mm. bông : , | li ]
35, Khoan tay 01-04-KT Đê khoan các lô sâu, lớn
(lớn hơn 10mm). C- SN ==¬xe‹
.. Đồ khoan mổi lỗ trước khi ' bất vít
36, Khoan
.. ¡ 01-04-KMV mổốivít

Nhóm ghép, tháo 01 - 05
| 1 Tên gọi | Kĩ hiệu | = Công dụng | mg Hình dáng |
| 37. Búa ba tác dụng | 01-05-BBTD | Đề đóng, nhồ đỉnh và chặt đẽo gỗ. | |
| 38. Búa định | | 01-05-BĐ | Để đóng, và nhồ đinh | |
| 39. Kìm đỉnh | 0Ì*05-KÐ | ¡ Đề nhồ và cắt tán đỉnh | |
| 40. Đột đinh | 01-05-ÐĐÐ | Đề đóng chìm đỉnh vào gỗ | |
| 41. Xà beng nhô đỉnh | 01-05-XBNĐ | Đề nhỏ định và ° tháo dỡ ván khuôn | | ZÃ N— — |
Nhóm dũa sửa 01-06.
| 01-06-D | Đề dũa những mặt gỗ hẹp không thê dùng bào hoặc khó bào | ||
| _ 43. Dũa lòng - mo | 01-06-DLM | . Để dũa những chỗ cong hẹp không thể dùng bào hoặc khó bào | 410 1 |

| Hình dáng | ||
| tròn, mặt bào |
Tên gọi Ki hiệu
Công dụng
Đề dủa nhứng lỗ
: : œoDinton j 91-06-97 cong không thể dùng
Nhóm đo chuẩn 01 - 07
Tên gọi Ki hiệu Công dụng Hình dáng
:4, Thước gấp l n . (XE Na an at Na u àn l = mm 46. Thước
: 01-07-TG Để đo các kích thước ngắn
01-07-TC „ Để đo các kích thước dài
cuộn

. LS
Công dụng
Kĩ hiệu
E
5
¡ Đê vạch các đường tròn và
ái 01-07-CPV chia đường tròn thành các va | cung bằng nhau ị | ! | —€ẤẦ_k - _ Comps đo 01-07-CPĐN Đê đo các kieh thước ngoài ngoài - của chỉ tiệt ! Compa đO a1 07-CPĐT Đề đo các kích thước | trong | của lỗ | | Comoa | Để vạch nhiều đường tròn P _ | 0I-07-CPVC bằng nhau và lấy dấu nhiều vạch cữ mo | lần các phần bằng nhau } Nhóm dụng cụ khác 01 - 08
si.
52.
53.
54.
| sS. D30 Ct kính | pigg DCK | Để cất kính ] | __ _ ïi_. | r. L Ƒ — | ... _ __ _ |
| ca ven | ố1.08.DVD | l Ị - vạch dấu | s 1x Ạ |

| Công dụng | ||||
| 01-08-KG | Đề kẹp chặt khi ghép, gia công các chỉ tiết bé | | |||
| Đề tiết | ||||
| ] l5. Kẹp gỗ LỊ
i
| l ˆ ! | Ị
tháo lắp các chỉ
| ị | |
| 5. Vam gỗ
01-08-VG
¡ có kích thước lớn
Đề lấy mực khi xẻ gỗ
01-08-HM
Ị 60. Tuốc-nơ vït
Đề vặn vít
01-08-CV

| Tên gọi | Ki hiệu | -. Công dụng | Hình dáng | |
| | 61.Daoxây ï bai lưới L0 _.. Ị | 0201-DXHL - | ¡ Đê xúc, san vữa, gõ chỉnh và chật đếo gạch khi xây R | - | mm... ( _— << ) @ = |
: Nhóm bay 02 - 02 6. Ni về | 02-02- ¡Để xây hoặc trát vữa những | "ạt hông ~ BXxTTD “ bề mặt rộng | dụng |
Đề trát vữa những bề mặt |
63. Bay lá đê | 02-02-BLĐ | rộng, trất góc
64.Baytrát | . Để trát vữa lên trần, tường ) .„02-02-BTV. Ca vảy | nhà bằng phương pháp vảy. Ị = im = I - ơi — HH | 65. Bay lá ¡ Để trất vữa nơi có diện tích
102.02-BLM. |
muống Ì hẹp, đánh màu và láng bẻ mặt — 2
Đề đắp, kẻ hoa văn trang trí và
ó6. Bay lá -02- | 5. Bay lá ức | GI . trất nơi có diện tích hẹp

| Ị Tên gọi | Kĩ hiệu | Công dụng Hình dáng | ||
| 67. Bay ốp lá | 02-02-BOL | Để ốp lát gạch | |
| 68. Bay đâu | nhọn | | 02-02-BĐN | Đề xúc, san vữa bê tông, xọc đầm các cấu kiện nhỏ và móng | |
| | . 69. Bay sưa „ mạch | | '02-02-BSM | Đề sửa đều các mạch xây ở tường không trất | |
| (40, Bay miết ch | 02-02-BMMP | Để miết mạch xây có dạng phẳng | | | |
| .£ 7ì. Bây miệt mạch lõm | so) 02. BMML | | Đề miết mạch xây có dạng lõm | |
Nhóm bàn xoa 02 - 03
| 7 Bàn lột vữa | 02 ga p1 | Đề lột vữa lên tường | |
| 7. Bần Xóa phẳng | ¡ 0) 03 pxp | | Đề xoa nhãn bề mặt trát vữa |

| Tên gọi | Kĩ hiệu | Công dụng | Hình dáng |
| 74 Bàn xoa góc trong | 02-03-BXGT | Đề xoa thăng, nhẫn các góc trong của tường | |
| . 75. Bàn xoa góc ngoài | 02-03-BXGN | . Đề xoa thắng, nhẫn ¡ các góc ngoài của tường | | |
| ' 76. Bàn xoa tròn lồi | |||
| 77. Bàn xoa thép | 02-03-BXT | Để gạt phẳng, xoa nhẫn mặt bê tông, granito. |
|
Nhóm cuốc.cào 02 - 04
| 78. Cuốc trộn vữa | 02-04-CTV | Để trộn vữa | |
| 70. Cuốc chim | 02-04-CC: | Đề đào móng gạch cũ, chặt đẽo gạch đá ong và băm nhám mặt bê tông | |
| 80. Cào răng | 02-04-CR | Để cào trộn bê tông |

Nhóm xèng 02 - 05
Tên gọi L—— §8I. Xeng đầu 02-05-XĐV vuông .Xene 02-05-XLĐ lá đê ”. Xeng Tải 02-05-XRV vưa | r- R $4. Búa chặt |
Ki hiệu
Công dụng
Hình dáng
Đê xúc chuyền vữa xây trát, vôi tôi, cát và vữa bê tông
Đê xúc, chuyên đất, cất, soi và đá dăm
Đề xúc, san vữa khi xây khối lớn
Nhóm buá 02 - 06
Đề chặt gạch đá, đập, gõ sưa khi xây
| 02-06-BCG gạch
| 85. Búa ốp lát, | 02-06-BOL | | Đề gò chính phăng ¡ mặt gạch khi ốp lát | |
| 86. Búa rai | 02-06BR | ||
| 37. Búa chữ | 02-06BCV ' | Đề băm sườn mặt bê tông |
trước khi trất
|

““— Tên gọi
Kĩ hiệu
Công dụng
Hình dáng
Đề đánh đục, đập vỡ gạch bê tông
88. Búa qua đào
02-06- BQĐ
Nhóm đục 02 -07 `
89, Đục mũi
Đề đục lỗ, tẩy sửa trên
02-07-ẫMB
bằng
! mặt gạch và bê tông
Đề đục lỗ trên mặt gạch
| . Đục mũi | nhọn
¡ 02-07-ĐMN
và bê tông
Để đục lỗ tấm lợp
- Mö cò
. 02-07-MC
Nhóm đầm 02 - 08
92. Xọc mũi
Đề xọc bê tông trong khuôn hẹp
' 02-08XMN
t1...
nhọn
. Xọc mũi | bảng
| Để đầm sát thành ván khuôn
02-08XMB
Đề đập vào thành vần khuôn khi đầm bê tông
. Vò gỗ
„ 02-08VG |

G1
Tên gọi | Kĩ hiệu .Ạ
Hình dáng
Đề đầm trên mặt các cấu kiện có bề hẹp.như tường dầm
v Đàm 02-08-ĐC củn
: :
Đề đầm trên mặt các cấu kiện có bề mặt rộng và đầm bê tông gạch vỡ
% Đầm mặt 02-08-ĐM
. Đề cán phẳng bề mặt các
7 Thước n2 08 TC cần
khối đúc bê tông có bề mặt rộng
' Đề là, láng nhăn bề mặt các
%. Thước 02-08-TL láng
khối bê tông có bề mặt rộng
Nhóm đo chuần 02 - 09
5 Thước 02 0F. TX xây
Đề làm cữ khi xây
Ị
Đề làm cữ đo kiểm tra độ phăng, thăng khi xây trất, làm , ! cữ trát Ở góc tường, sàn, gạt |
eo Thước 02-09-TT
tâm
' cất, vữa khi láng và lát nền -_ ——_ |

| Công dụng | Hình dáng Kĩ hiệu Tên gọi | |||
| 101.Thước hèm | 02.09-TH | Đề làm cữ trát hèm cửa | lun =5 |
| 102.Thước góc | 02-09-TG | Đề làm cữ đo kiểm tra độ vuông góc của hai mặt phẳng khi xây, trất, lát, láng. | | |
| ¡ 103. Nivô thước | 02-09-NT | Đề kiểm tra và lấy dấu các mức ngang bằng và thẳng đứng | |
| 104.Nivô dây | 02-09-ND | Để kiểm tra và lầy dấu các | cốt ngang bằng ở khoảng ¡ cách xa | = í : bị : |
| ¡ 02-09-QD | Để xác định và kiểm tra các đường thẳng đứng trong xây dựng | ||
Nhóm chưá đựng, vận chuyên 02 - 10
| 106.Hộc đựng vữa _ | 02-100HĐV | . Để đựng vữa khi xây trát | |
| "107.18 . | - 02-10-.X | Đề chứa đựng và vận chuyển nước ,vôi, vữa xây, vữa bê tông, cất và sỏi | | | | |

| Tên gọi 108.Thùng tưới nước .109.Gầu múc vôi 1I0.Xe một bánh | Kĩ hiệu ¡ 02-10-TTN 02-10-GMV 02-10-XMB | Công dụng Đề tưới nước khi bảo dưỡng bê tông Để lấy vôi tôi dưới hố sâu Đề vận chuyên các loại vật liệu trong xây dựng | Hình dáng |
| 1I1.Xe hai bánh | | 02-10-XHB ¡ | Đề vận chuyên các loại vật liệu trong xây dựng |
! ¡“_ Ị
Nhóm dụng cụ khác 02 - 11
| 1I2.Trục lăn nhám | 02-11-TLN | . Đề inlỗ tạo nhấm trên mặt sàn, Hộ H H H nên láng xi măng | |
| 1I3.Hộp quay vữa | | 02-11-HQV - | Đề bật vữa khi trất nhám tường |

| Hình dáng Kĩ hiệu Công dụng Tên gọi | |||
| 114.Xẻng bê vữa 115.Bàn bê vữa 116.Sàng cát | 02-11-XBV . 02-11-BBV 02-11-SC | Để bê vữa khi trất tường, tại vị trí sát sàn, hèm cửa Đề bê vữa khi trát trần nhà Đề sàng cát sỏi | |
| 117.Rây cát | 02-11-RC | Đề sàng lấy cát nho, mịn dùng trong trang trí. | |
| 118.Mỏ lết | 02-11-ML | ˆ ~< . Đê vặn đai Ốc | |
CỐT THÉP 03 Nhóm đục, cắt 03 - 01
| Kĩ hiệu | Công dụng | ||||
| 119.Xấn | . 03-01-Xn | Đề chặt thép sợi đường kính các loại | |||

| Kĩ hiệu | Công dụng | | ||
| (0Chạm | 03-01-Cm . . | Đề chặt thép sợi, tắm thép, thép thanh | mm - |
| LZIĐW | mũi bang | p4 g]-.ĐMB | Đê chặt thép sợi, tôn mong |
| | |
Nhóm buá 03 - 02
| : 122.Búa rèn | 03-02-BR 5 | Đề đánh đục, đập phá trong | „ xây dựng | = |
| 123Búatạ | 03-02-BT | Đề đánh đục, chạm, xấn và „ đập phá | mm |
Nhóm uốn nắn 03 - 03
| S4 l mồm | 03-03-VM | le ¡ | Đê uốn, nắn thăng thép thanh | |
| 125.Vamkhuy 126.Bàn nắn thép L- | 03-03-VK “. 03-03-BNT | Để uốn, nắn | thẳng thép sợi Để kết hợp với . vam mồm nấn thẳng . thép thanh |

| Tênggi | Kĩ hiệu | Công dụng | Hình dáng |
| UV | và P ợ | | | Ì 03-03- VUTS | : Để uốn cốt thép đường kính bé, „ cùng một lúc , uốn một số sợi | _¬L. |
| ae | GÀ | | 03-03. - VỤTT | Đề uốn cốt thép đường kính lớn |
Nhóm dụng cụ khác 03 - 04
| yên | 03-04-ÐT . | Đê kê cho đục, trạm, xân, đánh thẳng thép, chặt thép | — ZŠ |
| 130.Móc buộc | 03-04-MB | Đề buộc cốt thép | |
| HN sốt | | 03-04-BCS | „ Để đánh gì cốt thếp, cọ tây lớp vôi, sơn, cọ tây sạch bề mặt tường | ¡ |
!
! QUÉT VÔI, SƠN 04 Nhóm dao cạo 04 - 01
| | | Têngglr | Kfhiệu - | Công dụng | Hình dáng |
| 1“ | 132Daocạo hìnhbay | 04-01- DCHB „ | | ¡ Để cạo lớp vôi, sơn cũ Ở cự ly thao tác gần | ! ! |
| 133.Dao cạo thuống | | ì | „: Ñ - em : | : ' |

Tên gọi Í Kĩ hiệu | Công dụng Hình dáng ị 134.Dỷu cạo 04-01- Đê cao lớp vôi, sơn cũ , HN hình mác DCHM ở những chỗ hẹp và sâu ộ —— Nhórh quét vôi, sơn 04 - 02 l. - —¬= 5 — ~ | - uy TS rx gyợờờm | I35.Chỗi 04.09.Cg | Để quét sơn trên ==iT- ) _ sơn | bề mặt rộn lg ¡|! | Vì====ZZ 2 li l- , — l J mm | — - NNG — x_ mm | Đê quết sơn trên bề | 136.Bút sơn 04-02-BS mặt hẹp và kẻ đường nét — | hoa văn trang trí —_ _..— | | Đề lăn vôi và sơn 137. Trục lăn | 04.02.TLV trên tường, trần nhà có vôi, sơn diện tích rộng, yêu cầu mỹ thuật cao | | | Em | . Đề in các loại hoa | | in hòn 04-02-TLIH trang trí trên tường | | ! và trần nhà | . Đề quét vôi trên tường, : trần nhà, quét thấm nước — ¡ 139. Chỗi 04-02-C trước khi trát, xoa vữa vu. | ¡ và quét nước xi măng = — „ bao vệ | Nhóm thang, ghế 04-03 Để đứng quét vôi, “ô. là | 04-03-GD sơn và làm các
công việc khác

Hình dáng
Tên gọi Ki hiệu Công dụng ï Đề đứng quét vôi, | NNG 04-03-TG sơn và làm các
công việc khác
Đê đứng quét vôi, 142.Thang tựa 04-03-TT sơn và làm các công việc khác
Đề đứng quết vôi,
43. â -03- : h Mong đây 940979 „sơn ơ độ cao lớn hơn
L.„ =7 — Nhóm dụng cụ khác 04 Têngọi Kĩ hiệu Công dụng |] 144.Gáo mú Đề múc và 'Gáo mức ' 0 04 GMNV ê mức và | nước vôi khuây nước vôi | ¡ Đề đựng nước vôi l5 Lon - g4 4 LCVS hoặc sơn đã lọc chứa vôi 1¬ x(t RA kX hoặc sơn khi quét vôi hoặc sơn 46.Lưới —— : : á 04-04-LL, | Đê lọc cặn nước vôi Ị 147.Thùng
PHẾ | 0g404-TNV | Để chứa nước vôi lọc HƯỚC VỐI Ị

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4203 : 1986
DỤNG CỤ CÂM TAY TRONG XÂY DỰNG - DANH MỤC
Download tại Tiêu chuẩn xây dựng - http://tieuchuanxaydung.com
Website trong ngành xây dựng nên tham khảo:
* Đại siêu thị Sản phẩm & Vật liệu Xây dựng XAYDUNG.ORG * Trang thông tin Kiến trúc & Xây dựng Việt Nam KIENTRUOGC.VN
s Cửa nhựa lõi thép 3AVWindow http://cuanhualoithep.com * Tư vấn thiết kế nhà & Thicôngxâydựng.... http://wedo.com.vn
* Thông tin đấu thấu - thông báo mời thầu... http://thongtindauthau.com
s Thị trường xây dựng http://thitruongxaydung.com Triển lãm VietBuild Online http://vietbuild.vn
Xin giấy phép xây dựng http://giayphepxaydung.com * Kiến trúc sư Việt nam http://kientrucsu.org
Ép cọc bê tông http://epcocbetong.net
s Sửa chữa nhà, sửa văn phòng http://suachuanha.com
