QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Tiêu chuẩn

    • Danh mục Tiêu chuẩn
    • TCVN theo lĩnh vực
    • Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN)

      • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
      • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
      • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
    • An toàn lao động

      • Danh mục an toàn lao động
      • TCVN 13662:2023
      • An toàn công trình

        • TCVN 5308:1991
        • TCVN 4431:1987
        • TCVN 2288:1978
        • TCVN 2292:1978
        • TCVN 2293:1978
        • TCVN 3146:1986
        • TCVN 3153:1979
        • TCVN 5587:2008
        • TCVN 8084:2009
        • TCXDVN 296:2004
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 2289:1978
        • TCVN 2290:1978
        • TCVN 4730:1989
        • TCVN 6734:2000
        • TCVN 6780-1:2009
        • TCVN 6780-2:2009
        • TCVN 6780-3:2009
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục bản vẽ và thiết kế
      • TCVN 9255:2012
      • TCVN 9254-1:2012
      • TCVN 9312:2012
      • TCVN 9313:2012
      • TCVN 2748:1991
      • TCVN 4391:2015
      • TCVN 3905:1984
      • TCVN 3904:1984
      • TCVN 3906:1984
      • TCVN 5713:1993
      • TCVN 7286:2003
      • TCVN 6079:1995
      • TCVN 6080:1995
      • TCVN 6081:1995
      • TCVN 8-30:2003
      • TCVN 8-40:2003
      • TCVN 8-50:2005
      • TCVN 8-20:2002
      • TCVN 8-21:2005
      • TCVN 4:1993
      • TCVN 7:1993
      • TCVN 4614:2012
      • TCVN 192:1986
      • TCVN 5671:2012
      • TCVN 3988:1985
      • TCVN 4612:1988
      • TCVN 5889:1995
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 3987:1985
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Nhà và công trình

      • Danh mục nhà và công trình
      • TCVN 4451:2012
      • TCVN 4450:1987
      • TCVN 9411:2012
      • TCVN 3981:1985
      • TCVN 4602:2012
      • TCVN 9210:2012
      • TCVN 9365:2012
      • TCVN 4205:2012
      • TCVN 4260:2012
      • TCVN 4529:2012
      • TCVN 9369:2012
      • TCVN 4604:2012
      • TCVN 3995:1985
      • TCVN 3996:1985
      • TCVN 5452:1991
      • TCVN 4601:1988
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục điện và chiếu sáng
      • TCVN 9207:2012
      • TCVN 9206:2012
      • TCVN 7447-5-53:2005
      • TCVN 9358:2012
      • TCVN 3743:1983
      • TCVN 3257:1986
      • TCVN 3258:1986
      • TCVN 2546:1978
      • TCVN 4213:1986
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

        • TCVN 3624:1981
        • TCVN 7997:2009
        • TCVN 9208:2012
        • TCVN 9385:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3256:1979
        • TCVN 3145:1979
        • TCVN 7447-4-44:2010
    • Môi trường

      • Danh mục tiêu chuẩn môi trường
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCXDVN 282:2002
    • Thông gió và âm thanh

      • Danh mục thông gió và âm thanh
      • TCVN 4510:1988
      • An toàn công trình

        • TCVN 3288:1979
    • Cấp thoát nước

      • TCVN 7957:2023
      • TCVN 4519:1988 – Cấp thoát nước bên trong
      • TCVN 4474:1987 – Thiết kế thoát nước bên trong
      • TCVN 4037:2012
      • TCVN 4036:1985
      • TCVN 4513:1988
      • TCVN 4038:2012
      • TCVN 5576:1991
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

        • TCVN 6250:1997
      • An toàn công trình

        • TCXD 66:1991
    • Kết cấu

      • TCVN 4453:1995
      • TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép
      • TCVN 9390:2012 – Mối nối dập ép ống
      • TCVN 2737:2023
      • TCVN 9386:2012
      • TCVN 5574:2018
      • TCVN 6170-7:1999
      • TCVN 6170-5:1999
      • TCVN 4605:1988
      • TCVN 6170-2:1998
      • TCVN 6203:1995
      • TCVN 4058:1985
      • TCVN 4059:1985
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 5718:1993
        • TCVN 5724:1993
        • TCVN 8828:2011
        • TCVN 9334:2012
        • TCVN 9335:2012
        • TCVN 9338:2012
        • TCVN 9342:2012
        • TCVN 9343:2012
        • TCVN 9344:2012
        • TCVN 9345:2012
        • TCVN 9348:2012
        • TCVN 9382:2012
        • TCVN 9384:2012
        • TCVN 9391:2012
        • TCVN 9392:2012
        • TCVN 9489:2012
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

        • TCVN 9347:2012
        • TCVN 9376:2012
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu thép

        • TCVN 6834-1:2001
        • TCVN 6834-4:2001
        • TCVN 6700-1:2000
        • TCVN 7296:2003
        • TCVN 5017-1:2010
        • TCVN 5017-2:2010
        • TCVN 9276:2012
        • TCVN 8792:2011
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

      • Thi công và nghiệm thu công trình biển cố định

        • TCVN 6170-12:2002
        • TCVN 6171:2005
      • Thi công và nghiệm thu chống ăn mòn kết cấu

        • TCVN 9346:2012
    • Công trình giao thông

      • Tiêu chuẩn giao thông
      • TCVN 8858:2023 – Móng gia cố xi măng
      • TCVN 8859:2023 – Móng cấp phối đá dăm
      • TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên
      • TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng
      • TCVN 4054:2005 – Thiết kế đường ô tô
      • TCVN 5729:2012 – Thiết kế đường cao tốc
      • TCVN 13567-1:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-2:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-3:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 4117:1985
      • TCVN 4527:1988
      • TCVN 7025:2002
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 10379:2014
      • Thi công và nghiệm thu công trình giao thông

        • TCVN 4528:1988
        • TCVN 9436:2012
        • TCVN 9504:2012
        • TCVN 8809:2011
        • TCVN 9505:2012
        • TCVN 8788:2011
        • TCVN 8791:2011
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 8864:2011
        • TCVN 8861:2011
        • TCVN 8865:2011
        • TCVN 8866:2011
        • TCVN 8821:2011
        • TCVN 12792:2020
        • TCVN 12790:2020
        • TCVN 12791:2020
        • TCVN 8862:2011
        • TCVN 8786:2011
        • TCVN 8787:2011
        • 22 TCN 335:2006
        • 22 TCN 346:2006
        • 64 TCN 93:1995
      • An toàn công trình

        • TCVN 8774:2012
    • Phòng cháy chữa cháy

      • TCVN 3890:2023
      • TCVN 13456:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 6161:1996 – PCCC chợ và trung tâm thương mại
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy

        • TCVN 6305-1:2007
        • TCVN 6305-2:2007
        • TCVN 6305-3:2007
        • TCVN 6305-4:1997
        • TCVN 6305-5:2009
        • TCVN 6305-6:2013
        • TCVN 6305-8:2013
        • TCVN 6305-9:2013
        • TCVN 6305-10:2013
        • TCVN 6305-12:2013
        • TCVN 9311-3:2012
        • TCVN 9311-4:2012
        • TCVN 9311-5:2012
        • TCVN 9311-7:2012
        • TCVN 9311-8:2012
        • TCVN 9383:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3255:1986
        • TCVN 4879:1989
      • Phòng chống cháy nổ

        • TCVN 2622:1995
        • TCVN 6160:1996
        • TCVN 5684:2003
        • TCVN 5760:1993
        • TCXD 215:1998
        • TCXD 216:1998
        • TCXD 217:1998
        • TCXD 218:1998
    • Hoàn thiện – Thi công và nghiệm thu

      • Công tác hoàn thiện
      • TCVN 9377-1:2012 – Lát và láng
      • TCVN 9377-2:2012 – Trát
      • TCVN 9377-3:2012 – Ốp
      • TCVN 7955:2008 – Lắp đặt ván sàn
      • Thi công và nghiệm thu công tác hoàn thiện

        • TCVN 4516:1988
        • TCVN 5674:1992
        • TCVN 7505:2005
        • TCVN 8264:2009
    • Quản lý chất lượng

      • TCVN 5639:1991
      • TCVN 5593:2012 – Sai số hình học
      • TCVN ISO 9000:2015
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 5637:1991
        • TCVN 4057:1985
        • TCVN 5638:1991
        • TCVN 5640:1991
        • TCVN 9259-1:2012
        • TCVN 9259-8:2012
        • TCVN 9261:2012
        • TCVN 9262-1:2012
        • TCVN 9262-2:2012
    • Thi công đất

      • TCVN 4447:2012
    • Nền móng – Thi công và nghiệm thu

      • Tiêu chuẩn nền móng
      • TCVN 9361:2012 – Nền móng
      • TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc
      • TCVN 9395:2012 – Cọc khoan nhồi
      • TCVN 8870:2011 – Neo trong đất
      • TCVN 4199:1995 – Sức chống cắt của đất
      • TCVN 9362:2012
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 9359:2012
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 9355:2012
        • TCVN 9842:2013
        • TCVN 9844:2013
        • TCVN 9403:2012
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4195:2012
        • TCVN 4196:2012
        • TCVN 4197:2012
        • TCVN 4198:2014
        • TCVN 4202:2012
        • TCVN 8868:2011
        • TCVN 8869:2011
        • TCXDVN 269:2002
    • Công trình thủy lợi

      • Tiêu chuẩn thủy lợi
      • TCVN 9152:2012 – Thiết kế tường chắn
      • TCVN 4253:2012 – Nền công trình thủy công
    • Cơ khí và thiết bị

      • Tiêu chuẩn cơ khí và thiết bị
      • TCVN 4244:2005 – Thiết bị nâng
      • TCVN 4611:1988
      • Đồng hồ đo nước

        • TCVN 5759:1993
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 4056:2012
        • TCVN 4087:2012
        • TCVN 4473:2012
        • TCVN 4517:1988
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 9380:2012
      • Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn

        • TCVN 5866:1995
        • TCVN 5867:2009
        • TCVN 6396-3:2010
        • TCVN 6396-28:2013
        • TCVN 6396-58:2010
        • TCVN 6396-70:2013
        • TCVN 6396-71:2013
        • TCVN 6396-72:2010
        • TCVN 6396-73:2010
        • TCVN 6396-80:2013
        • TCVN 6397:2010
        • TCVN 6904:2001
        • TCVN 6905:2001
        • TCVN 6906:2001
        • TCVN 7168-1:2007
        • TCVN 7628-1:2007
        • TCVN 7628-2:2007
        • TCVN 7628-3:2007
        • TCVN 7628-5:2007
        • TCVN 7628-6:2007
        • TCVN 8040:2009
      • Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu

        • TCVN 4606:1988
      • Máy móc, thiết bị thi công

        • TCVN 9320:2012
        • TCVN 9321:2012
        • TCVN 9322:2012
        • TCVN 9323:2012
        • TCVN 9324:2012
        • TCVN 9325:2012
        • TCVN 9326:2012
        • TCVN 9327:2012
        • TCVN 9328:2012
        • TCVN 6052:1995
        • TCVN 5865:1995
        • TCVN 4203:1986
      • An toàn công trình

      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 5180:1990
        • TCVN 5181:1990
        • TCVN 4245:1996
        • TCVN 5019:1989
        • TCVN 5346:1991
        • TCVN 6155:1996
        • TCVN 6156:1996
        • TCVN 3748:1983
        • TCVN 4726:1989
        • TCVN 4744:1989
      • An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

        • TCVN 3148:1979
        • TCVN 4755:1989
        • TCVN 5206:1990
        • TCVN 5207:1990
        • TCVN 5209:1990
        • TCVN 7549-1:2005
        • TCVN 7549-3:2007
        • TCVN 7549-4:2007
      • An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

        • TCVN 3152:1979
        • TCVN 7996-1:2009
        • TCVN 7996-2-1:2009
        • TCVN 7996-2-2:2009
        • TCVN 7996-2-5:2009
        • TCVN 7996-2-6:2011
        • TCVN 7996-2-7:2011
        • TCVN 7996-2-11:2011
        • TCVN 7996-2-12:2009
        • TCVN 7996-2-13:2011
        • TCVN 7996-2-14:2009
        • TCVN 7996-2-20:2011
        • TCVN 7996-2-21:2011
    • Tổ chức thi công

      • TCVN 4055:2012
      • TCVN 4252:2012
    • Vật liệu và bê tông

      • TCVN 141:2023
      • TCVN 7572-3:2006 – Thành phần thạch học
      • TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng và độ hút nước
      • TCVN 7572-5:2006 – Đá gốc và cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-7:2006 – Độ ẩm
      • TCVN 7572-8:2006 – Bùn, bụi, sét
      • TCVN 7572-9:2006 – Tạp chất hữu cơ
      • TCVN 7572-10:2006 – Cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
      • TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-12:2006 – Hao mòn trong máy Los Angeles
      • TCVN 7572-13:2006 – Hàm lượng hạt thoi dẹt
      • TCVN 7572-14:2006 – Phản ứng kiềm – silic
      • TCVN 7572-15:2006 – Hàm lượng clorua
      • TCVN 7572-16:2006 – Hàm lượng sunfat và sunfit
      • TCVN 7572-17:2006 – Hạt mềm yếu, phong hóa
      • TCVN 7572-18:2006 – Hạt bị đập vỡ
      • TCVN 7572-19:2006 – Silic oxit vô định hình
      • TCVN 7572-20:2006 – Mica trong cốt liệu nhỏ
      • TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
      • TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung
      • TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung
      • TCVN 3105:2022
      • TCVN 3106:2022
      • TCVN 3107:2022
      • TCVN 3109:2022
      • TCVN 3111:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3112:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3113:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3115:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3116:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3117:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3119:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 8257-1:2023
      • Tài liệu giới thiệu vật liệu xây dựng
      • TCVN 9113:2012
      • Xi măng

        • TCVN 4745:2005
        • TCVN 6260:2020
        • TCVN 4033:1995
        • TCVN 7445-1:2004
        • TCVN 7062:2007
      • Bê tông và cấu kiện bêtông

        • TCVN 4434:2000
        • TCVN 7570:2006
        • TCVN 5440:1991
        • TCVN 6025:1995
        • TCVN 2276:1991
        • TCVN 3735:1982
        • TCVN 9205:2012
        • TCVN 6393:1998
        • TCVN 9116:2012
      • Thép và kim loại

        • TCVN 1651-1:2018
        • TCVN 1651-2:2018
        • TCVN 1765:1975
        • TCVN 1766:1975
        • TCVN 2059:1977
        • TCVN 3104:1979
        • TCVN 3600:1981
        • TCVN 3601:1981
        • TCVN 6283-1:1997
        • TCVN 6283-2:1997
        • TCVN 6283-3:1997
        • TCVN 6284-1:1997
        • TCVN 6284-2:1997
        • TCVN 6284-3:1997
        • TCVN 6284-4:1997
        • TCVN 6284-5:1997
        • TCVN 6288:1997
        • TCVN 6283-4:1999
        • TCVN 6521:1999
        • TCVN 6527:1999
        • TCVN 2942:1993
        • TCVN 3223:2000
      • Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

        • TCVN 4459:1987
        • TCVN 2118:1994
        • TCVN 6065:1995
        • TCVN 6074:1995
        • TCVN 6476:1999
        • TCVN 2119:1991
        • TCVN 5642:1992
        • TCVN 7195:2002
        • TCVN 6300:1997
        • TCVN 6301:1997
        • TCVN 6598:2000
        • TCVN 6927:2001
      • Vật liệu chịu lửa

        • TCVN 7484:2005
        • TCVN 7453:2004
        • TCVN 5441:2004
        • TCVN 6416:1998
        • TCVN 6588:2000
        • TCVN 6587:2000
      • Thủy tinh và kính xây dựng

        • TCVN 3992:1985
        • TCVN 6926:2001
        • TCVN 7456:2004
        • TCVN 7526:2005
        • TCVN 7528:2005
        • TCVN 7529:2005
      • Ống nhựa

        • TCVN 6150-2:2003
        • TCVN 7093-2:2003
        • TCVN 6141:2003
        • TCVN 6243-1:2003
        • TCVN 6246:2003
        • TCVN 6247:2003
        • TCVN 7451:2004
      • Vật liệu chống thấm và sơn

        • TCVN 6557:2000
        • TCVN 7194:2002
        • TCVN 7493:2005
        • TCVN 5696:1992
      • Gỗ và cửa

        • TCVN 1073:1971
        • TCVN 1075:1971
        • TCVN 5761:1993
        • TCVN 5762:1993
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4031:1985
        • TCVN 4032:1985
        • TCVN 7572-2:2006
        • TCVN 7494:2005
        • TCVN 8871-1:2011
        • TCVN 8871-2:2011
        • TCVN 8871-3:2011
        • TCVN 8871-4:2011
        • TCVN 8871-5:2011
        • TCVN 8871-6:2011
        • TCVN 8785-1:2011
        • TCVN 8785-2:2011
        • TCVN 8785-3:2011
        • TCVN 8785-4:2011
        • TCVN 8785-5:2011
        • TCVN 8785-6:2011
        • TCVN 8785-7:2011
        • TCVN 8785-8:2011
        • TCVN 8785-9:2011
        • TCVN 8785-10:2011
        • TCVN 8785-11:2011
        • TCVN 8785-12:2011
        • TCVN 8785-13:2011
        • TCVN 8785-14:2011

TCVN 4119:1985 — Địa chất thủy văn – Thuật ngữ và định nghĩa

Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ Word gốc để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.

Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.

Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.

Nguồn đối chiếu: Word gốc. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4119-1985

ĐỊA CHẤT THỦY VĂN – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Hydrogeology. Terminology and definitions

Tiêu chuẩn này áp dụng trong nghiên cứu khoa học kỹ thuật và trong sản xuất thuộc lĩnh vực xây dựng cơ bản.

Thuật ngữĐịnh nghĩa
12
Khái niệm chung
1. Địa chất thủy vănKhoa học về nước dưới đất nhằm nghiên cứu nguồn gốc, điều kiện thế nằm, qui luật vận động, động thái, các tính chất vật lí và hóa học của nước dưới đất; mối tương quan của nước với môi trường xung quanh; ý nghĩa kinh tế của chúng.
2. Địa chất thủy văn khu vựcMột lĩnh vực của địa chất thủy văn nghiên cứu những qui luật phân bố nước dưới đất và điều kiện địa chất thủy văn của một lãnh thổ nào đó.
3. Địa chất thủy văn cải tạo thổ nhưỡngLĩnh vực địa chất thủy văn ứng dụng nhằm nghiên cứu và đề ra các biện pháp cải thiện địa chất thủy văn để tăng độ phì của đất.
4. Nước dưới đấtNước nằm trong thạch quyển ở tất cả các trạng thái vật lý.
5. Phân loại nước dưới đấtSự phân nhóm các kiểu nước dưới đất theo một hoặc tổ hợp các đặc trưng của chúng.
6. Nước thượng tầngNước dưới đất tồn tại không thường xuyên trên các thấu kính cách nước hoặc thấm nước yếu trong đới không khí.
7. Nước ngầmNước dưới đất của tầng chứa nước thường xuyên và nằm trên đáy cách nước thứ nhất tính từ mặt đất.
8. Nước actêziNước dưới đất có át nằm tương đối sâu giữa hai lớp cách nước, tự phun khi khoan đào qua lớp mái cách nước ở những nơi có địa hình thuận lợi (mái cách nước xem thuật ngữ số 65)
9. Nước cactơNước dưới đất chứa trong các hang hốc cáctơ.
10. Nước khe nứtNước dưới đất chứa trong các khe nứt của đá.
11. Nước giữa vỉaNước dưới đất nằm giữa các lớp đất đá cách nước.
12. Nước hấp thụMột loại nước liên kết, trong đó các phần tử được giữ lại trên bề mặt các hạt đất đá do tác dụng qua lại giữa các phân tử nước với các phân tử trên bề mặt các hạt đất đá.
13. Nước liên kếtNước còn giữ lại trong đất đá sau khi được tháo khô dưới tác dụng của lực trọng lực.
14. Nước lỗ hổngNước dưới đất chứa và vận động theo các lỗ hổng của đất đá.
15. Nước mao dẫnNước được giữ lại trong đất đá dưới tác dụng của lực mao dẫn.
16. Nước thổ nhưỡngNước dưới đất nằm trong các lớp thổ nhưỡng.
17. Nước trọng lựcNước trong đất đá có khả năng vận động dưới tác dụng chủ yếu của trọng lực.
18. Nước dưới đất không ápNước dưới đất có mặt thoáng tự do và áp suất trong đó bằng áp suất khí quyển.
19. Nước dưới đất có ápNước dưới đất có áp suất tác dụng lên bề mặt lớn hơn áp suất khí quyển.
20. Nguồn gốc nước dưới đấtQuá trình hình thành nước dưới đất do ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và nhân tạo.
21. Phân loại nguồn gốc nước dưới đấtSự phân loại nước dưới đất dựa vào những đặc điểm nguồn gốc của chúng.
22. Nước rửa lũNước dưới đất có thành phần hóa học liên quan với các quá trình thấm và rửa lũ.
23. Nước thấmNước dưới đất được hình thành trong đất đá do quá trình thấm.
24. Nước chôn vùiNước dưới đất nằm trong các lỗ hổng của đất đá từ các thời kì địa chất trước đây và không tham gia vào vòng tuần hoàn nước trong thiên nhiên ở các thời kì địa chất tiếp theo.
25. Nước nguyên sinhNước dưới đất được tạo thành do khí ô xi và khí hiđrô tách ra từ mácma và lần đầu tiên tham gia vào vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên.
26. Nước hỗn hợpNước được tạo thành do hỗn hợp các kiểu nước khác nhau.
27. Phân vùng địa chất thủy vănSự phân chia vỏ quả đất ra những phần chứa nước khác nhau dựa vào cấu tạo địa chất, đặc điểm địa chất thủy văn, thành phần thạch học, địa mạo, khí hậu.
28. Miền địa chất thủy vănPhần không gian rộng lớ có những đặc điểm cấu trúc địa chất, địa chất thủy văn, thạch dọc, địa mạo, khí hậu tương đối đồng nhất.
29. Vùng địa chất thủy vănMột phần của cấu trúc địa chất thủy văn có điều kiện địa chất thủy văn tương đối đồng nhất và có cân bằng nước độc lập.
30. Bồn địa chất thủy vănĐối với nước Actêzi: là những cấu trúc địa chất rất lớn dạng máng nền, những nếp võng trong miền nền, vùng trũng giữa núi có chứa nước dạng vỉa.
31. Khối địa chất thủy văn- Đối với nước ngầm: là miền phân bố của nước ngầm trong phạm vi các đồng bằng aluvi, proluvi và các đới nứt nẻ của đá gốc.
Cấu trúc địa chất thủy văn "một bậc" đặc trưng cho phần đá móng (đá kết tinh, biến chất) lộ ra trên mặt, hoặc có những lớp trầm tích bở rời mỏng phủ trên.
32. Hệ thống chứa nướcMột hệ thống các đơn vị chứa nước có liên hệ chủ lực với nhau trong các điều kiện biên nhất định.
33. Thành hệ địa chất thủy vănMột tập hợp đất đá đồng nhất về thạch học và nguồn gốc, đặc trưng cho những điều kiện nhất định về sự tích tụ, vận động và sự hình thành hóa học nước dưới đất.
34. Điệp chứa nướcMột tập hợp đất đá chứa nước không đồng nhất hoặc xen kẽ phân nhịp về thành phần thạch học và tướng đá khác nhau, được thành tạo trong điều kiện địa lý tự nhiên nhất định, tương ứng với các pha khác nhau của chu kỳ kiến tạo và trầm tích khu vực.
35. Xê ri chứa nướcMột tập hợp đất đá chứa nước có tương đá, thành phần thạch học phức tạp và phân bố có quy luật trên mặt cắt và bình đồ, tương ứng với các chu kì trầm tích lớn.
36. Phức hệ chứa nướcMột tập hợp đất đá chứa nước có thành phần thạch học biến đổi rõ rệt trên bình đồ và mặt cắt nhưng do mức độ nghiên cứu còn ít nên chưa phân chia được thành những tầng chứa nước
37. Tầng chứa nướcTập hợp các lớp (vỉa) đất đá chứa nước có thành phần thạch học, tương đá và các tính chất địa chất thủy văn đồng nhất hoặc tương đối đồng nhất, có liên hệ thủy lực với nhau (lớp chưa nước xem thuật ngữ số 38)
38. Lớp (vỉa) chứa nướcLớp (hoặc vỉa) đất đá chứa nước có thành phần thạch học đồng nhất và các tính chất địa chất thủy văn tương đối đồng nhất.
39. Thấu kính nước nhạt của nước dưới đấtMột dạng tồn tại của nước nhạt dưới đất trong nước mặn.
40. Đới chứa nướcĐơn vị chứa nước dưới đất tồn tại trong các kẽ nứt có liên quan với các quá trình ngoại sinh (phong hóa, rửa lũ ...) và các quá trình nội sinh (kiến tạo, biến vị ...)
41. Đất đá cách nước;Thể địa chất có độ thấm nước nhỏ hơn độ thấm nước của đất đá vây quanh, làm cho nước trọng lực vận động qua đó khó khăn, khi những điều kiện thủy lực khác giống nhau.
42. Thủy quyển dưới đấtPhần của vỏ quả đất có thể tồn tại nước dưới đất trong điều kiện nhiệt động.
43. Tính phân đới của nước ngầmQuy luật về sự phân bố của nước ngầm theo phương nằm ngang.
44. Đới không khíĐới nằm giữa mặt đất và mực nước ngầm.
45. Đới bão hòaPhần vỏ quả đất có các lỗ hổng và khe nứt chứa đầy nước.
46. Điều kiện địa chất thủy vănSự tổng hợp các dấu hiệu đặc trưng cho điều kiện thế nằm của nước dưới đất, thành phần hóa học, tính chất chứa nước của đất đá sự vận động, chất lượng, số lượng và trạng thái của nước dưới đất trong điều kiện tự nhiên và dưới ảnh hưởng của nhân tố nhân tạo.
47. Chu kì địa chất thủy vănQuá trình hình thành, đặc điểm dịch chuyển, sự thay đổi thành phần hóa học trong nước dưới đất và thành phần khoáng vật của đất đá xảy ra ở từng phần hay trong phạm vi một bồn actêzi trong thời gian địa chất giới hạn bởi quá trình biển tiến và biển thoái tiếp theo.
48. Môi trường lỗ hổng của đất đáĐất đá chứa các lỗ hổng có quan hệ với nhau.
49. Độ rỗng của đất đáTỉ số giữa thể tích các lỗ hổng trong đất đá với tổng thể tích trong đất đá.
50. Độ ẩm của đất đáLượng nước chứa trong các lỗ hổng, khe nứt của đất đá trong điều kiện tự nhiên ở thời điểm nghiên cứu.
51. Độ ẩm phân tử tối đaLượng nước lớn nhất còn giữ lại trong đất đá do sức căng phân tử.
52. Sự bão hòa nước của đất đáSự chứa đầy nước trong các lỗ hổng và khe nứt của đất đá.
53. Tính thấm nước của đất đáKhả năng của đất đá cho nước thấm qua dưới tác dụng của Građian áp lực.
54. Tính chứa nước của đất đáKhả năng hấp thụ và chứa nước của đất đá trong những điều kiện nhất định.
55. Vòng tuần hoàn của nứơc trong thiên nhiênMột chu trình kín liên tục về sự tuần hoàn nước trên quả đất do Một tập hợp đất đá chứa nước do tác dụng của năng lượng mặt trời và trọng lực.
56. Sự cân bằng của nứơc dưới đấtMối quan hệ định lượng của các thành phần tham gia vào vòng tuần hoàn của nước dưới đất trong một vùng và một thời gian nhất định. Phần chảy đến trong cân bằng nước gồm nước mưa, nước của sông hồ và nước của các tầng chứa nước lân cận. Phần chảy đi gồm các dòng thoát của nước dưới đất, lượng phát tán thực vật, lượng bốc hơi.
57. Sự bốc hơiSự chuyển vật chất từ trạng thái lỏng hay rắn sang trạng thái hơi ở nhiệt độ nào đó.
58. Sự cung cấp nước ngầm cho sôngSự tập trung của nước dưới đất vào sông.
59. Diện tích thu nướcDiện tích từ đó nước dưới đất chảy đến các công trình thu nước.
60. Miền thoát của nước dưới đấtMiền xuất lộ của nước dưới đất lên mặt đất chảy vào các dòng và khối nước mặt hoặc thấm xuyên vào tầng chứa nước lân cận.
61. Miền cung cấp của nứơc dưới đấtMiền thấm của nước mưa, nước mặt hoặc của nước dưới đất cung cấp cho tầng chứa nước.
62. Cửa sổ địa chất thủy vănPhần diện tích của tầng chứa nước có áp không có mái cách nước, tại đó nước có áp trở thành nước ngầm và có mặt thoáng tự do.
63. Dòng ngầmDòng nước dưới đất vận động liên tục trong tầng chứa nước.
64. Đường chảy nước của nước dưới đấtĐường nối các điểm cao nhất của mặt nước ngầm hoặc mặt nước áp lực và phân chia dòng chảy nước dưới đất.
65. Mái cách nướcLớp đất đá cách nước phủ trên tầng chứa nước.
66. Đáy cách nướcLớp đất đá cách nước nằm lót dưới tầng chứa nước.
67. Điểm nướcNơi xuất lộ tự nhiên hay nhân tạo của nước dưới đất (lỗ khoan, giếng, mạch nước)
68. Mạch nướcNơi xuất lộ tập trung của nước dưới đất trực tiếp lên mặt đất hay ngầm dưới nước.
69. Mạch nước xuốngNơi xuất lộ tập trung của nước không áp.
70. Mạch nước lênNơi xuất lộ tập trung của nước có áp.
71. Mạch nước tạm thờiMạch nước chỉ hoạt động trong những thời gian nhất định của năm.
72. Động lực học nước dưới đấtĐộng lực và động thái nước dưới đất.
Khoa học nghiên cứu sự vận động của nước dưới đất trong môi trường lỗ hổng.
73. Vận động 1 chiều của nước dưới đấtVận động của nước dưới đất khi véc tơ vận tốc chỉ có một thành phần.
74. Vận động 2 chiều của nước dưới đấtVận động của nước dưới đất khi vectơ vận tốc có thể phân thành 2 thành phần.
75. Vận động phẳng tỏa tiaVận động của nước dưới đất trong môi trường lỗ hổng có các đường dòng là các đường tỏa tia trên bình đồ; trên mặt cắt thẳng đứng các đường này song song với nhau.
76. Vận động ổn định của nước dưới đấtVận động của nước dưới đất có các yếu tố thủy động lực không thay đổi theo thời gian.
77. Vận động không ổn định của nước dưới đấtVận động của nước dưới đất có các yếu tố thủy động lực thay đổi theo thời gian.
78. Građian áp lựcTrị số giảm áp lực trên một đơn vị chiều dài đường thấm.
79. Građinan áp lực tới hạnGrađian áp lực bắt đầu phát sinh quá trình rửa lũ và sói ngầm đất đá dưới ảnh hưởng áp lực thủy động của dòng thấm.
80. Građian áp lực ban đầuGiá trị Građian áp lực, khi vượt qua giá trị này nước sẽ ngấm qua đất sét.
81. Định luật ĐacxiĐịnh luật thể hiện mối quan hệ đường thẳng giữa tốc độ thấm với Građian áp lực của chất lỏng trong môi trường lỗ hổng.
82. Vận tốc thấmTỉ số giữa lưu lượng của dòng nước dưới đất với tiết diện ngang của môi trường rỗng có nước chảy qua.
83. Vận tốc thấm thựcTỉ số giữa lưu lượng của nước với diện tích của lỗ hổng và khe nứt trên mặt cắt ngang của dòng thấm.
84. Vận tốc tới hạnVận tốc dòng chảy khi bắt đầu chuyển từ trạng thái chảy tầng sang chảy rối.
85. Tính nhả nước của đất đáKhả năng nước thoát ra tự do từ đất đá bão hòa nước dưới tác dụng của trọng lực.
86. Độ dẫn nướcLưu lượng dòng chảy qua một đơn vị chiều rộng của lớp chứa nước đồng nhất khi Građian thủy lực bằng đơn vị.
87. Cường độ trao đổi nướcĐại lượng biểu thị mức độ trao đổi nước và được xác định bằng tỉ số giữa lưu lượng hàng năm của nước dưới đất với tổng trữ lượng của đơn vị chứa nước.
88. Mô đun dòng thấmLượng nước chảy ra từ một đơn vị diện tích lưu vực ngầm trong một đơn vị thời gian.
89. Sự thấm xuyênSự thấm theo phương thẳng đứng giữa nước mặt và nước dưới đất hoặc giữa các tầng chứa nước với nhau qua lớp ngăn cách thấm nước yếu.
90. Hệ số thấm xuyênThông số đặc trưng cho cường độ thấm xuyên của nước qua lớp đất đá thấm nước yếu.
91. Hệ số truyền ápThông số đặc trưng cho vận tốc lan truyền áp lực trong tầng chứa nước.
92. Hệ số thấmVận tốc thấm khi gradian áp lực bằng đơn vị.
93. Hệ số nhả nướcHiệu số giữa độ ẩm toàn phần và độ ẩm phân tử tối đa của đất đá.
94. Hệ số bão hòa nướcTỉ số giữa giá trị hấp thụ nước của đất với giá trị bão hòa nước.
95. ĐacxiĐơn vị đo hệ số thẩm qua của đất đá, 1 Đacxi = 1,02.10-8 cm.
96. Điều kiện biênCác điều kiện trên ranh giới tầng chứa nước.
97. Lớp vô hạnLớp chứa nước có công trình thu nước đặt cách xa ranh giới của nó đến mức có thể bỏ qua ảnh hưởng của ranh giới.
98. Lớp bán vô hạnLớp chứa nước có công trình thu nước chịu ảnh hưởng của một phía ranh giới, còn các phía khác ở xa vô hạn.
99. Điều kiện ban đầuĐiều kiện đặc trưng cho sự phân bố các yếu tố cơ bản trong tầng chứa nước ở thời điểm ban đầu.
100. Áp lực thủy tinhÁp lực của cột nước nằm trên bề mặt quy ước.
101. Mực nước tĩnh của nước dưới đấtMực nước thiên nhiên của nước dưới đất chưa bị biến động do các biện pháp kĩ thuật.
102. Mực nước động của nứơc dưới đấtMực nước dưới đất bị hạ thấp do hút nước hoặc dâng cao do ép nước, đổ nước.
103. Chiều cao áp lựcChiều cao cột nước trong lỗ khoan tính từ điểm nghiên cứu đến mực nước tỉnh.
104. Bề mặt áp lực.Bề mặt tưởng tượng mà nước áp lực có thể dâng đến bề mặt đó khi khoan, đào quá mái cách nước.
105. Đường thủy đẳng sâu.Đường trên bình đồ nối những điểm có cùng chiều sâu từ mặt đất đến mặt nước ngầm.
106. Đường thủy đẳng cao.Đường trên bình đồ nối những điểm có cùng chiều cao bề mặt nước ngầm so với mặt phẳng quy ước.
107. Đường thủy đẳng áp.Đường trên bình đồ nối những điểm có cùng mực áp lực.
108. Đường cùng chiều sâu áp lực.Đường trên bình đồ nối những điểm có cùng chiều sâu từ mặt đất đến bề mặt áp lực của nước có áp.
109. Đường dòng.Đường có phương tiếp tuyến ở mỗi điểm trên đường đó trùng với phương vận tốc của phân tử chất lỏng.
110. Đường cong hạ thấp.Giao tuyến giữa bề mặt hạ thấp của dòng ngầm với mặt phẳng thẳng đứng theo phương dòng chảy.
111. Bề mặt hạ thấp của nước dưới đất.(Bề mặt hạ thấp xem thuật ngữ số 111)
Bề mặt hạ thấp mặt áp lực hoặc mặt thoáng tự do của nước dưới đất.
112. Phễu hạ thấp.Bề mặt hạ thấp của nước dưới đất do hút nước từ các công trình trung nước.
113. Bán kính ảnh hưởngKhoảng cách từ tâm lỗ khoan hút nước đến điểm nằm trên ranh giới của đới chịu ảnh hưởng hút nước, ở đó còn giữ được mực nước ban đầu của nước dưới đất.
114. Lỗ khoan hoàn chỉnh.Lỗ khoan có chiều dài phần thu nước bằng chiều dày tầng chứa nước.
115. Lỗ khoan không hoàn chỉnh.Lỗ khoan có chiều dài phần thu nước bé hơn chiều dày tầng chứa nước.
116. Lỗ khoan trung tâm.Lỗ khoan tiến hành hút nước thí nghiệm khi có các lỗ khoan quan sát (lỗ khoan quan sát số 117)
117. Lỗ khoan quan sát.Lỗ khoan để xem xét sự thay đổi mực nước dưới đất.
118. Lỗ khoan tự phun.Lỗ khoan có nước áp lực phun lên mặt đất.
119. Lưu lượng lỗ khoan.Thể tích nước hút lên từ lỗ khoan trong một đơn vị thời gian.
120. Đường cong lưu lượng.Đường thể hiện quan hệ giữa lưu lượng của lỗ khoan với trị số hạ thấp mực nước.
121. Lưu lượng đơn vị dòng thấm.Lưu lượng của dòng thấm trên một đơn vị chiều rộng của nó.
122. Tỉ lưu lượng lỗ khoan.Lưu lượng của khi trị số hạ thấp mực nước bằng đơn vị.
123. Lượng hấp thụ nước đơn vị của lỗ khoan.Lưu lượng nước ép vào lỗ khoan với áp lực ép là 1 mét cột nước trên 1 mét chiều dài đoạn ép.
124. Đới ảnh hưởng của lỗ khoan.Một phần tầng chứa nước xung quanh lỗ khoan chịu ảnh hưởng của quá trình hút nước hay ép nước, đổ nước.
125. Sự tác dụng lẫn nhau của lỗ khoan.Ảnh hưởng của hút nước từ một lỗ khoan này đến lỗ khoan khác trong phạm vi hình phễu hạ thấp.
126. Sự thấm (lọc).Sự vận động của nước trong môi trường đất đá bão hòa nước dưới tác dụng của lực trọng lực.
127. Sự ngấm.Sự ngấm của nước từ mặt đất vào một tầng đất đá.
128. Sự thấm lậu.Sự thấm của nước mặt qua khe nứt rãnh cáctơ vào các tầng chứa nước.
129. Sự thấm lọc tự nhiên.Quá trình làm sạch nước khi nước ngấm qua đất đá.
130. Sự hạ thấp mực nước.Sự hạ thấp nhân tạo mực nước dưới đất.
131. Sự hạ thấp áp lực.Hiệu số giữa áp lực thủy tĩnh với áp lực thủy động của một đơn vị chứa nước.
132. Sự tháo khôSự kết hợp các biện pháp kĩ thuật để hạ thấp mực nước dưới đất.
133. Sự thoát nước.Sự hạ thấp mực nước dưới đất bằng các công trình thoát nước.
134. Sự điều tiết dòng chảy.Sự phân phối nhân tạo dòng chảy theo yêu cầu sử dụng.
135. Phương pháp cộng dòng.Phương pháp giải các bài toán dựa trên nguyên tắc cộng lời giải của phương pháp vi phân tuyến tính.
136. Phương pháp tương tự địa chất thủy vănPhương pháp đánh giá gần đúng các đặc trưng địa chất thủy văn chính của khu vực chưa được nghiên cứu trên cơ sở tương tự với khu vực đã nghiên cứu kĩ.
137. Phương pháp thủy lực.Phương pháp tính năng suất của công trình khai thác nước dựa vào quan hệ giữa lưu lượng và trị số hạ thấp mực nước khi hút nước thí nghiệm.
138. Phương pháp tính lưu lượng.Phương pháp tính lưu lượng hoặc trị số hạ thấp mực nước và những đặc trưng khác của dòng thấm chảy đến công trình thu nước theo các công thức thủy động lực.
139. Phương pháp cân bằng.Phương pháp đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất trên cơ sở nghiên cứu sự cân bằng các nguồn hình thành trữ lượng khu vực nước dưới đất.
140. Phương pháp mô hìnhPhương pháp giải các bài toán thấm bằng các mô hình vật lý và mô hình toán.
141. Mô hình địa chất thủy văn.Sự mô phỏng quá trình địa chất thủy văn đang nghiên cứu trên mô hình.
142. Máy tích phân thủy lựcMột mô hình tương tự dạng mạng lưới cho phép giải phương trình vi phân chuyển động không ổn định và ổn định của nước dưới đất dựa trên nguyên tắc tương tự về mặt thủy lực.
143. Máy tích phân điệnMột mô hình tương tự dạng mạng lưới cho phép giải các bài toán vận động của nước dưới đất dựa trên nguyên tắc tương tự giữa sự vận động của nước trong môi trường lỗ hổng và sự vận động của dòng điện trong môi trường dẫn điện.
144. Tổn thất áp lựcSự giảm giá trị áp lực theo chiều dòng thấm.
145. Tổn thất từ hồ chứa nước.Hiệu số giữa giá trị cung cấp của nước dưới đất cho sông trước và sau khi xây hồ chứa.
146. Đới dâng cao nước dưới đất.Đới nước dưới đất dâng cao do ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và nhân tạo.
147. Chiều cao mao dẫnChiều cao cột nước dâng lên tự do dưới tác dụng của lực mao dẫn.
148. Động thái nước dưới đấtSự thay đổi các yếu tố đặc trưng và lượng và chất của nước dưới đất theo thời gian.
149. Động thái gần ổn địnhMột dạng vận động của nước dưới đất khi tốc độ thay đổi nhưng mực nước không thay đổi theo thời gian và không gian.
Thủy địa hóa.
150. Thủy địa hóa.Khoa học nghiên cứu về sự dịch chuyển các nguyên tố hóa học và các hợp chất của chúng trong nước thiên nhiên, trong mối quan hệ với môi trường địa chất hình thành và tồn tại chúng.
151. Bản đồ thủy hóaBản đồ thể hiện thành phần toán học nước với đất hoặc quy luật phân bố chúng.
152. Mặt cắt thủy hóa.Mặt cắt thể hiện sự thay đổi theo không gian của thành phần hóa học hoặc hàm lượng một nguyên tố nào đó trong nước thiên nhiên.
153. Tính chất vật lí của nước thiên nhiênCác tính chất đặc trựng cho chất lượng của nước được xác định bằng các dụng cụ vật lý hoặc bằng giác quan (Nhiệt độ, độ trong suốt độ đục, màu, mùi và vị).
154. Mật độ của nướcKhối lượng nước trong một đơn vị thể tích của nó.
155. Tính phóng xạ của nướcTính chất của nước sinh ra do quá trình phân rã các nguyên tố phóng xạ chứa trong nước (Uran, Ra di, Ra don...)
156. Độ cứng của nước.Hàm lượng của các Ion can xi và Magie ở trong nước.
157. Phân loại nước theo thành phần hóa họcSự phân nhóm nước tự nhiên theo tổng độ khoáng hóa, theo một thành phần hay nhóm thành phần nguyên tố hóa học chiếm ưu thế trong nước.
158. Loại hình hóa học của nước dưới đấtLoại nước dưới đất được gọi tên trên cơ sở mối tương quan giữa hàm lượng các anion và cation chủ yếu có trong nước.
159. Nước BicacbonatNước thiên nhiên có hàm lượng ion bicabonnat chiếm ưu thế trong thành phần hóa học của nước.
160. Nước CloruaNước thiên nhiên có hàm lượng ionclo chiếm ưu thế trong thành phần hóa học của nước.
161. Nước SunfatNước thiên nhiên có hàm lượng ionunphát chiếm ưu thế trong thành phần hóa học của nước.
162. Nước chứa sắtNước thiên nhiên chứa hàm lượng sắt cao hơn giá trị quy định nào đó.
163. Độ khoáng hóa của nướcNồng độ các hợp chất khoáng hòa tan trong nước dưới dạng ion và keo.
164. Cặn sấy khôLượng cạn được thành tạo từ các vật chất hòa tan sau khi sấy khô nước thiên nhiên ở nhiệt độ 105° đến 100°C.
165. Nước nhạtNước thiên nhiên có độ khoáng hoá nhỏ hơn 1g/L.
166. Nước lợNước thiên nhiên có độ khoáng hóa từ lớn hơn 1g/L – 3g/L.
167. Nước mặnNước thiên nhiên có độ khoáng hóa từ lớn hơn 3 g/L- 35 g/L.
168. Nước muốiNước thiên nhiên có độ khoáng hóa từ lớn hơn 35 g/L.
169. Tác dụng ăn mòn của nước đối với bê tôngKhả năng nước phá hủy Betông do tách dụng hóa học của các khí và các muối ở trong nước thiên nhiên.
170. Ăn mòn cacbonicSự phá hủy Betông do quá trình hòa tan Cácbonat Canxi dưới tác dụng Các bon níc ăn mòn.
171. Ăn mòn magiêSự phá hủy Bêtông xảy ra do hàm lượng Ion Magiê ở trong nước lớn.
172. Ăn mòn rửa lũaSự phân hủy Bêtông do quá trình hòa tan Cacbonát Canxi và rửa trôi Hydroxit Canxi.
173. Ăn mòn sunfatSự phá hủy Bêtông xảy ra do hàm lượng Ion Sunphát ở trong nước lớn.
174. Ăn mòn tổng axitSự ăn mòn của nước có liên quan tới hàm lương Ion Hyđro tự do ở trong nước.
175. Cacbonic ăn mònKhi Cacbonic tự do ở trong nước có khả năng hòa tan các thành phần tạo Cacbonat.
176. Nước khoángNước dưới đất có các tính chất hóa, lý đặc biệt và đặc trưng bằng hàm lượng các hợp chất hoạt tính sinh học các.
177. Nước nóngNước dưới đất có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ trung bình năm của không khí ở vùng nghiên cứu.
178. Nước công nghiệpNước dưới đất chứa những nguyên tố có ích (brom, iot, radi...), về lượng có giá trị công nghiệp.
179. Địa chất thủy văn phóng xạ.Một lĩnh vực địa chất thủy văn nghiên cứu những loại nước phóng xạ tự nhiên điều kiện hình thành sự phân bố tại các mỏ phóng xạ.
80. Đồng vị bềnNhững đồng vị không liên quan tới bất kì sự phân hủy phóng xạ nào, do đó số lượng của chúng trong vỏ quả đất không thay đổi từ khi bắt đầu xuất hiện đến nay.
181. Đồng vị phóng xạNhững đồng vị liên quan tới sự phân hủy phóng xạ và số lượng của chúng tăng dần trong lịch sử phát triển của vỏ quả đất.
182. Gây zerMạch nước nóng có khí phun ra, hoạt động theo chu kì.
183. Đường thủy đẳng nhiệtĐường trên mặt cắt và hình đồ nối những điểm có cùng nhiệt độ của nước dưới đất.
184. Điều tra địa chất thủy vănPhương pháp tìm kiếm thăm dò nước dưới đất.
185. Tìm kiếm và thăm dò nước dưới đấtTập hợp các dạng công tác kĩ thuật nhằm làm sáng tỏ điều kiện địa chất thủy văn và vạch ra các biện pháp sử dụng hoặc đối phó với nước dưới đất.
186. Đo vẽ địa chất thuỷ vănLĩnh vực địa chất thuỷ văn ứng dụng nhằm đánh giá trữ lượng chất lượng của nước dưới đất.
187. Đo vẽ địa chất - địa chất thủy vănSự nghiên cứu tổng hợp ở ngoài thực địa điều kiện địa chất thủy văn để vẽ bản đồ địa chất thủy văn
188. Bản đồ địa chất thủy vănSự nghiên cứu tổng hợp và toàn diện ở ngoài thực địa cấu trúc điạ chất và điều kiện địa chất thủy văn của lãnh thổ để thành lập bản đồ địa chất thủy văn
189. Mặt cắt địa chất thủy vănBản đồ thể hiện sự phân bố, điều kiện thế nằm và các đặc trưng chủ yếu của nước dưới lòng đất.
190. Thí nghiệm thủy động lựcMặt cắt địa chất trên đó thể hiện những yếu tố địa chất thủy văn.
Thí nghiệm trong các lỗ khoan hố đào để tạo ra tác động thuỷ lực nhất định lên hệ thống chứa nước và quan sát các tác động đó nhằm xác định các thông số thuỷ động lực và các đặc trưng khác của hệ thống chứa nước.
191. Đổ nướcMột dạng thí nghiệm thủy động lực bằng đổ nước vào hố đào, lỗ khoan trong điều kiện áp suất khí quyển để xác định thông số thuỷ động lực.
192. Ép nướcLà một dạng thí nghiệm thủy động lực bằng ép nước vào lỗ khoan, hố đào để xác định các thông số thủy động lực.
193. Hút nước thí nghiệmMột dạng thí nghiệm thủy động lực bằng phương pháp hút nước từ các lỗ khoan, giếng để xác định các đặc trưng thủy động lực của tầng chứa nước.
194. Hút nước thửHút nước trong thời gian ngắn ở các lỗ khoan, giếng để xác định lưu lượng lỗ khoan, chất lượng nước với mục đích đánh giá sơ bộ tầng chứa nước.
195. Hút nước đơnHút nước tại một lỗ khoan thí nghiệm và không có lỗ khoan quan sát.
196. Hút nước chùmHút nước thí nghiệm từ lỗ khoan trung tâm đồng thời tiến hành quan sát mực nước ở lỗ khoan trung tâm và các lỗ khoan quan sát.
197. Hút nước kéo dàiHút nước từ các lỗ khoan, giếng và các công trình khác để xác định sự thay đổi các đặc trưng của nước dưới đất theo thời gian.
198. Hút nước khai thác thí nghiệmHút nước từ các lỗ khoan, giếng nhằm xác định khả năng nhận được lượng nước thiết kế ổn định theo thời gian.
199. Giải đoán địa chất thủy văn hàng khôngSự giải đoán các ảnh máy bay và vệ tinh nhằm mục đích hoặc khoanh vùng phát triển nước dưới đất theo những đặc điểm địa mạo, tính chất và màu của lớp phủ thực vật hay thổ nhưỡng.
200. KarotaPhương pháp địa vật lí nghiên cứu mặt cắt lỗ khoan.
201. Mạng lưới quan sát địa chất thủy vănHệ thống các trạm địa chất thủy văn nhằm quan sát động thái của nước dưới đất theo một kế hoạch nghiên cứu đã định.
202. Ống lọc của lỗ khoanThiết bị để gia cố phần vách thu nước của lỗ khoan.
203. Trám xi măng lỗ khoanPhương pháp để ngăn ngừa mối liên hệ giữa các tầng chứa nước qua khe hở giữa ống chống với thành lỗ khoan hoặc qua lỗ khoan.
204. Tài nguyên nướcSử dụng và bảo vệ nước dưới đất.
205. Kinh tế nướcLượng nước có thể sử dụng vào các mục đích khác nhau của nền kinh tế quốc dân
206. Mỏ nước dưới đấtTổng hợp các biện pháp sử dụng nước có hiệu quả nhất trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế quốc dân.
207. Trữ lượng động của nước dưới đấtPhần thạch quyển chứa nước có chất lượng và số lượng thỏa mãn yêu cầu sử dụng
208. Trữ lượng tĩnh tự nhiên của nước dưới đấtThể tích nước chảy qua tiết diện của dòng thấm trong một đơn vị thời gian
209. Trữ lượng đàn hồi của nước áp lựcThể tích nước trọng lực chứa trong tầng chứa ở điều kiện tự nhiên
210. Trữ lượng điều tiếtPhần trữ lượng của nước dưới đất được giải phóng do sự dãn nở thể tích của nước và thu hẹp không gian lỗ hổng của vỉa khi khoan qua mái cách nước.
211. Trữ lượng khai thác của nước dưới đấtTrữ lượng của tầng nước ngầm nằm trong đới dao động mực nước.
212. Trữ lượng nhân tạo của nước dưới đấtThể tích nước dưới đất có thể lấy được từ các công trình khai thác nước hợp lí về kinh tế kĩ thuật, với chế độ khai thác qui định và chất lượng nước thỏa mãn nhu cầu trong suốt thời gian khai thác.
Thể tích nước trọng lực được tạo thành do tác động của các biện pháp kĩ thuật.
213. Trữ lượng ngoài cân đối của nước dưới đấtTrữ lượng trong thời gian hiện tại sử dụng chưa hợp lí về kinh tế kĩ thuật.
214. Nước dùng cho ăn uống sinh hoạtNước tự nhiên sử dụng để cung cấp cho sinh hoạt.
215. Công trình thu (gom) nướcCác lỗ khoan, giếng để thu nước dưới đất
216. Hành lang thu nướcHệ thống các công trình tập trung nước.
217. Công trình khai thác nước dưới đấtCông trình lấy nước phục vụ cho một mục đích nhất định
218. Công trình khai thác dạng tiaCông trình thu nước gồm một giếng mỏ và các ống lọc cắm từ vách giếng vào tầng chứa nước
219. Giếng hấp thụ nướcCông trình để thu nước thải công nghiệp hoặc nước ngầm xuống tầng chứa nước phía dưới.
220. Đới phòng hộ vệ sinh các nguồn nướcKhu vực cần có các biện pháp kĩ thuật để bảo vệ nguồn nước dưới đất khỏi bị nhiễm bẩn từ mặt đất.
221. Hệ thống thoát nướcCác công trình thu và thoát nước nhằm mục đích tháo khô.
222. Sự làm kiệt nước dưới đất.Sự làm kiệt trữ lượng nước dưới đất do ảnh hưởng của khai thác nước tập trung.

PHỤ LỤC 1 THUẬT NGỮ ĐỊA CHẤT THỦY VĂN XẾP THEO THỨ TỰ BẢNG CHỮ CÁI.

Thuật ngữ địa chất thủy vănTheo số thứ tự
12
Áp lực thủy tĩnh
Ăn mòn cacbnic
Ăn mòn magiê
Ăn mòn rửa lũa
Ăn mòn sunfat
Ăn mòn tổng axit
Bán kính ảnh hưởng
Bản đồ địa chất thủy văn
Bản đồ thủy hóa
Bề mặt áp lực
Bề mặt hạ thấp của nước dưới đất
Bồn địa chất thủy văn
Cacbonnic ăn mòn
Các điều kiện địa chất thủy văn
Cặn sấy khô
Chiều cao áp lực
Chiều cao mao dẫn
Chu kỳ địa chất thủy văn
Công trình khai thác nước dạng tia
Công trình khai thác dưới đất
Công trình thu (gom) nước
Cửa sổ địa chất thủy văn
Cường độ trao đổi nước
Diện tích thu nước
Dòng ngầm
Đacxi
Đáy cách nước
Đất đá cách nước
Địa chất thủy văn
Địa chất thủy văn cải tạo thổ nhưỡng
Địa chất thủy văn cải tạo khu vực
Địa chất thủy văn phóng xạ
Điểm nước
Điệp chứa nước
Điều kiện ban đầu
Điều kiện biên
Điều tra địa chất thủy văn
Định luật Đacxi
Đo vẽ địa chất - địa chất thủy văn
Đo về địa chất thủy văn
Độ ẩm của đất đá
Độ ẩm phân tử tối đa
Độ cứng của nước
Độ dẫn nước
Độ khoáng hóa của nước
Độ lỗ hổng của đất đá
Đổ nước
Đồng vị bền
Đồng vị phóng xạ
Động lực học nước dưới đất
Động thái gần ổn định
Động thái nước dưới đất
Đới ảnh hưởng của lỗ khoan
Đới bão hòa
Đới chứa nước
Đới dâng cao nước dưới nước
Đới phòng hộ vệ sinh các nguồn nước
Đới thông khí
Đường chia nước của nước dưới đất
Đường cong hạ thấp
Đường cong lưu lượng
Đường cùng chiều sâu áp lực
Đường dòng
Đường thủy đẳng áp
Đường thủy đẳng cao
Đường thủy đẳng nhiệt
Đường thuỷ đẳng sâu
Ép nước
Gây zer
Giải đoán địa chất thủy văn hàng không
Giếng hấp thụ nước
Gradian áp lực
Gradian áp lực ban đầu
Gradian áp lực tới hạn
Hành lang thu nước
Hệ số bão hòa nước
Hệ số nhả nước
Hệ số thấm nước
Hệ số thấm xuyên
Hệ số truyền áp
Hệ thống chứa nước
Hệ thống thoát nước
Hút nước chùm
Hút nước đơn
Hút nước kéo dài
Hút nước khai thác thí nghiệm
Hút nước thí nghiệm
Hút nước thử
Karôta
Khối địa chất thủy văn
Kinh tế nước
Loại hình hóa học của nước dưới đất
Lỗ khoan hoàn chỉnh
Lỗ khoan không hoàn chỉnh
Lỗ khoan quan sát
Lỗ khoan trung tâm
Lỗ khoan tự phun
Lớp bán vô hạn
Lớp (vỉa) chứa nước
Lớp vô hạn
Lượng hấp thụ nước đơn vị của lỗ khoan
Lưu lượng đơn vị dòng thấm
Lưu lượng lỗ khoan
Mạch nước
Mạch nước lên
Mạch nước tạm thời
Mạch nước xuống
Mái cách nước
Mạng lưới quan sát địa chất thủy văn
Máy tích phân điện
Máy tích phân thủy lực
Mặt cắt địa chất thủy văn
Mặt cắt thủy hóa
Mật độ của nước
Miền cung cấp của nước dưới đất
Miền địa chất thủy văn
Miền thoát nước dưới đất
Mỏ nước dưới đất
Mô đun dòng ngầm
Mô hình địa chất thủy văn
Môi trường lỗ hổng của đất đá
Mực nước động của nước dưới đất
Mực nước tĩnh của nước dưới đất
Nguồn gốc nước dưới đất
Nước actezi
Nước bicacbonat
Nước cactơ
Nước chôn vùi
Nước chứa sắt
Nước clorua
Nước công nghiệp
Nước dùng cho ăn uống sinh hoạt
Nước dưới đất
Nước dưới đất có áp
Nuớc dưới đất không có áp
Nước giữa tầng
Nước hấp thụ
Nước hỗn hợp
Nước khe nứt
Nước khoáng
Nước liên kết
Nước lỗ hổng
Nước lợ
Nước mao dẫn
Nước mặn
Nước muối
Nước ngầm
Nước nguyên sinh
Nước nhạt
Nước nóng
Nước rửa lũa
Nước sunfat
Nước thấm
Nước thổ nhưỡng
Nước thượng tầng
Nước trọng lực
Ống lọc của lỗ khoan
Phân loại nguồn gốc nước dưới đất
Phân loại nước dưới đất
Phân loại nước theo thành phần hóa học
Phân vùng địa chất thủy văn
Phễu hạ thấp
Phức hệ chứa nước
Phương pháp cân bằng
Phương pháp cộng dòng
Phương pháp mô hình
Phương pháp thủy động lực
Phương pháp thủy lực
Phương pháp tương tự địa chất thủy văn
Sự bão hòa nước dưới đất
Sự bốc hơi
Sự cân bằng của nước dưới đất
Sự cung cấp nước ngầm cho sông
Sự điều tiết dòng chảy
Sự hạ thấp áp lực
Sự hạ thấp mực nước
Sự làm kiệt nước dưới đất
Sự ngấm
Sự tác dụng lẫn nhau của các lỗ khoan
Sự tháo khô
Sự thấm (lọc)
Sự thẩm lậu
Sự thấm lọc tự nhiên
Sự thấm xuyên
Sự thoát nước
Tác dụng ăn mòn của nước đối với bê tông
Tài nguyên nước
Tầng chứa nước
Thành hệ địa chất thủy văn
Thấu kính nhạt của nước dưới đất
Thí nghiệm thủy động lực
Thủy địa hóa
Thủy quyển dưới đất
Tỉ lưu lượng lỗ khoan
Tìm kiếm và thăm dò nước dưới đất
Tính chất địa lí của nước thiên nhiên
Tính chất chứa nước của đất đá
Tính nhả nước của đất đá
Tính phân đới của nước ngầm
Tính phóng xạ của nước
Tính thấm nước của đất đá
Tốc độ thấm
Tốc độ thấm thực
Tốc độ tới hạn
Tổn thất áp lực
Tổn thất thấm từ hố chứa nước
Trám xi măng lỗ khoan
Trữ lượng đàn hồi của nước áp lực
Trữ lượng động của nước dưới nước
Trữ lượng khai thác của nước dưới đất
Trữ lượng ngoài cân đối của nước dưới đất
Trữ lượng nhân tạo của nước dưới đất
Trữ lượng nước điều tiết
Trữ lượng tĩnh tự nhiên của nước dưới đất
Vận động hai chiều của nước dưới đất
Vận động không ổn định của nước dưới đất
Vận động một chiều của nước dưới đất
Vận động ổn định của nước dưới đất
Vận động phẳng tỏa tia
Vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên
Vùng địa chất thủy văn
Xêri chứa nước
100
170
171
172
173
174
143
188
151
104
111
30
175
46
164
103
147
47
218
217
215
62
87
59
63
95
66
41
1
3
2
179
67
34
99
96
181
87
187
186
50
51
156
86
163
49
191
180
181
72
149
148
124
15
10
146
229
44
64
110
120
103
109
107
106
183
105
192
182
199
219
78
80
79
216
94
93
92
90
91
32
221
196
195
197
198
193
193
200
31
205
158
114
115
117
116
118
98
38
97
123
121
119
68
70
71
69
65
201
143
142
180
152
154
61
28
60
66
88
141
48
102
101
20
8
159
9
24
162
160
178
214
4
19
18
14
12
26
10
176
13
14
116
15
167
168
7
25
165
177
22
161
26
16
6
17
20
21
5
157
27
112
36
139
135
140
138
137
136
52
57
56
58
134
131
130
222
127
125
132
126
128
129
89
133
169
204
37
33
39
190
150
42
122
185
153
54
85
43
155
53
82
83
84
144
145
203
209
207
211
213
212
210
208
74
77
73
76
75
55
29
35

Hình ảnh MATH-0003

Hình ảnh MATH-0004

Hình ảnh MATH-0005

Hình ảnh MATH-0006

Hình ảnh MATH-0007

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Prev
TCVN 4419:1987
Next
TCVN 5747:1993