TCVN 8040:2009 — Thang máy và thang dịch vụ - Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng - Kiểu chữ T
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
TCVN TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TOVN 8040 : 2009 ISO 7465 : 2007
Xuất bản làn 1
THANG MÁY VÀ THANG DỊCH VỤ - RAY DẪN HƯỚNG CHO CABIN VÀ ĐÓi TRỌNG - KIỂU CHỮ T
Passenger lifts and service lifts -
Guide rails for lift cars and counterweights - T- type
HÀ NỘI - 2009
TCVN 8040 : 2009
Lời nói đầu TCVN 8040 : 2009 hoàn toàn tương đương ISO 7465 : 2007.
TCVN 8040 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 178 Thang máy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 8040 : 2009
Thang máy và thang dịch vụ - Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng - Kiểu chữ T
Passenger lifts and service lifts - Guide rails for lift cars and counterweights - T- type
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định cấp chất lượng, đặc tính kích thước, dung sai kích thước và dung sai hình học, độ nhẫn bè mặt của các ray dẫn hướng tiêu chuẩn và các bản nói của chúng.
Ngoài ra, tiêu chuẩn này còn xác định một hệ thống ký hiệu cho các ray dẫn hướng.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ray dẫn hướng dùng để lắp đặt thang máy và thang dịch vụ để dẫn hướng cabin và đối trọng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đồi với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bó thì áp dụng bản được nêu. Đồi với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bó thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 5707 : 2007 (!SO 1302 : 2002), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Cách ghi nhám bề mặt trong tài liệu kỹ thuật của sản phẩm.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Ray dẫn hướng (guide rails)
Các bộ phận cầu thành tạo ra đường dẫn hướng cho cabin hoặc đối trọng của thang máy. 3.2
Bản nói (fishplate)
Chỉ tiết bằng thép dùng để nối các bộ phận của ray dẫn hướng.
TCVN 8040 : 2009 4 Ký hiệu và đơn vị
Xem Bảng 1.
Bảng 1 - Ký hiệu và đơn vị tương ứng của phép đo dùng trong tiêu chuẳn này
| ¡ Ký hiệu bụ bị | Kíchthước “Đơnvị. “ | ||
| Chiều rộng của ray dẫn hướng comm ï mm —_m | |||
| Chiều rộng của bản nối | mm | ||
| bị | Khoảng cách giữa các đường tâm của các lỗ (theo chiều ngang của bộ. phận dẫn hướng và của bản nối) | mm | |
| c . - | Chiều rộng của phần nối của chân ray dẫn hướng với cánh dẫn hướng | mm. | |
| ø- “ | Đường kính lỗ ..._. _ . | — | |
| Ø= | Đườngkiínhmiệngloecủalỗ m | s | |
| ¬¬ _ | Khoảng cách từ mặt sau tới trọng tâm của ray dẫn hướng | Tem | |
| f . | Chiều dầy chân ray dẫn hướng tại chỗ nối của chân ray với cánh dẫn hướng | mm | |
| g | Chiều dây chân ray dẫn. hướng tại mép ngoài cùng của chân ray trong "mặt phẳng ngang | mm | |
| h : | Chiều cao của ray dẫn hướng tính từ bề mặt được gia công để định vị. bản nối | | mm | |
| hị , | Chiều cao của ray dẫn hướng (đối với ray dẫn hướng kéo nguộihoặctính từ bè mặt không được gia công) i | mm | |
| l Ñ | Momen quán tính của mặt cắt ngang của ray dẫn hướng so với trục x-x t so | em | |
| Ñ lv. -_ | Momen quán tính của mặt cắt ngang của ray dẫn hướng So với la y-y j . | cm | |
| ly | | Bán kính tương ng ứng với trục x- x s9 kín mm | | em ] | |
| | in, | Bán kính tương ứng với trục yy mm mm | em | |
| m . | Chiều rộng cánh dẫn hướng ‹ | cm | |
| Ị ạ | Chiều dài bề mặt được gia công để định vị bản nối ˆ | mm | |
| „2 - | | Chiều dài bản nối | ị "mm = | |
| la | Khoảng cách theo chiều đọc | của ray dẫn hướng giữa "mặt mút của ray dẫn hướng và đường tâm của lỗ xa nhát | | mm | |
| lạ | Khoảng cách theo chiều dọc của bản nối giữa đường trục đối xứng ngang : của bản nối và đường tâm của lỗ xa nhất | mm | |
|
TCVN 8040 : 2009 Bảng 1 (tiếp theo và hét)
| - Ký hiệu Kích thước “Đơnvị. | |||
| lạ Khoảng cách theo chiều dọc của ray dẫn hướng giữa mặt mút của ray | mm | dẫn hướng và đường tâm của lỗ gần nhất | |||
| lạ ¡ Khoảng cách theo chiều dọc của bản nối giữa đường trực đối xứng ngàng. | của bản nối và đường tâm của lỗ gần nhất | mm | ||
| ạ | Chiều dài của ray dẫn. hướng | | | | mm | ||
| In | Chiều dài lớn nhất cho diện tích nối giữa bẻ mặt được giacông để lắp với. bản nối và bè mặt không gia công | mm | |
| mê. | Chiều rộng rãnh định vị cho mồi nối của các ray dẫn hướng r | mm | |
| | - - | m; | Chiều rộng gờ định vị cho mồi nối của các ray dẫn hướng mm mm | | |
| ni ` ] | Chiều cao của cánh dẫn hướng | mm | | |
| p | “Chiều. dầy chân ray dẫn hướng (trong trường hợp chân phẳng) , | mm | | |
| LỄ | | Khối lượng cho một đơn vị chiều dài của ray dẫn hướng đã được giai công hoàn thiện mm Í | kg/m | |
| Ra | Độ nhám bè mặt (xem TCVN 5707 : 2007) m mm | pm | |
| Bán | kính lượn chân ray dẫn hướng R mm | | mm | |
| § | Diện tích mặt cắt ngang của ray dẫn hướng. | cm? | |
| lt^à | kh đến tạ các dung sai cho các kích thước hình học Ị | mm 1 | |
| U | Chiều sâu rãnh định vị cho mồi nối các ray dẫn hướng | mm | |
| R „ | Chiều cao của gờ định vị cho mồi nối các ray dẫn hướng | mm | |
| v | Chiều dây bản nối ( (khi được gia công) mm | ||
| Wxx | | Mômen chồng uốn so với trục x- x | cm? | |
| I Wẹ . | Mômen chồng uốn so với trục y-y | l cm | |
5 Vậtliệu và chế tạo
Ray dẫn hướng có thể được kéo nguội hoặc được gia công. Trong tiêu chuẩn này quá trình ché tạo đối với mỗi kiểu ray dẫn hướng được chỉ thi bởi ký hiệu. /A cho “kéo nguội”, ký hiệu. /B cho "được gia công”, và ký hiệu /BE cho “gia công chắt lượng cao”.
TCVN 8040 : 2009
Độ bền kéo của vật liệu (thép) được sử dụng nhỏ nhất phải bằng 370 N/mmˆ® và không lớn hơn 520 N/mm”. Để đạt được yêu cầu này nên sử dụng mác thép E 235 B đối với các ray dẫn hướng kéo nguội và mác thép E 275 B đối với các ray dẫn hướng được gia công theo ISO 630 : 1995.
6 Ray dẫn hướng
6.1 Kýhiệu
Các ray dẫn hướng tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này phải được ký hiệu như sau: - thành phần thứ 1: số hiệu tiêu chuẩn này, kèm theo là một gạch ngang: TCVN 8040 - ; - thành phần thứ 2: hình dạng ray dẫn hướng: T;
- thành phần thứ 3: giá trị được làm tròn của chiều rộng chân, với số hiệu của phương án, nếu cần, cho các prôfin khác nhau với cùng một chiều rộng chân: 45; 50; 70; 75; 78; 82; 89; 90; 114; 125; 127-1; 127-2; 140-1; 140-2; 140-3;
- thành phần thứ 4: quá trình chế tạo: -— kéo nguội: /A - được gia công: /B - gia công chất lượng cao: /BE
VÍ DỤ 1 : ray dẫn hướng thang máy TCVN 8040 - T 82/A VÍ DỤ 2 : ray dẫn hướng thang máy TCVN 8040 - T 125/BE
VÍ DỤ 3 : ray dẫn hướng thang máy TCVN 8040 - T 140-1/8.
6.2 Đặc tính kích thước và dung sai
6.2.1 Chiều dài
Chiều dài của ray dẫn hướng phải được chỉ thị bằng milimét với dung sai + 2 mm. Nên cung cấp các thanh có chiều dài 5 000 mm.
6.2.2 Kích thước
Xem Bảng 2 đến Bảng 7.
Hai dãy kích thước được đề nghị:
- các kích thước ưu tiên, được ký hiệu không nằm trong ngoặc đơn;
VÍ DỤ: T 82/A
~ các kích thước không ưu tiên, được ký hiệu trong ngoặc đơn;
TCVN 8040 : 2009 VÍ DỤ: (T89/A).
Ray dẫn hướng có các kích thước khác có thể được cung cấp theo thoả thuận riêng giữa nhà sản xuất ray dẫn hướng và khách hàng.
6.2.2.1 Ray dẫn hướng kéo nguội có chiều cao chân phẳng
Xem Hình 1, Bảng 2 và Bảng 3.
đạo
| — | —+! | ||||
| 1] | |||||
| li x
Hình 1 - Ray dẫn hướng kéo nguội có chiều cao chân phẳng
Bảng 2 - Đặc tính kỹ thuật của ray dẫn hướng kéo nguội có chiều cao chân phẳng (xem Hình 1)
| ¡ | ° | Lư | Wxx | lxx | ly | Wxy | ly | ||
| cmổ | kgím _ | mm — 1 | cmf ¬ | cm „|. | cm J | cmf I | cm =—. | cm | |
| (T45/A) | 425. | 334 | 131 | 8,08 | (253 | 1,38 l | 384 | 171 | 0, |
| L T60/A | 4,75 | 373. | 1⁄43..1124. — | 3/15. | 1/64. | . 526... | 21.- | 1,06 |
| |
l
TCVN 8040 : 2009
Bảng 3 - Kích thước và dung sai của các ray dẫn hướng kéo nguội có chiều cao chân phẳng (xem Hình 1)
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu - | bị | | h | k | R p J | ls | la | lo | | d | bạ |
| C (T4SA) | 45 | 45 | 5 | 5 | Ù | 1786 | 1 16 | 9 | 25 |
| 9 —¬ | 30 | ||||||||
| Đungss | | +1 | | £02 | |À «9,15 | 1.08. | - | #02 | +02 | | | | ‡0,2 | |
| , CHÚ THÍCH Các kích thước i¿,, í, d, bạ và các dung sai giống các kích thước iu, lạ, ơ, bạ và dung sai. | của bản nối. | |||||||||
|
6.2.2.2 Ray dẫn hướng kéo nguội có mặt chân nghiêng
Xem Hình 2 và các Bảng 4 và Bảng 6.
| | | | NHI | Tư 1.l.g_ | TU. | IỊT.n | |
| | | ——e l<- ^ ~ | | | | mm. vu | ||
lạ BA | 5
| | w | U40 | = —= | ||||||||
| ~ fx_ II | ki | | ||||||||
| NĂUI | Đi mm. | ®© | |||||||
| li + | ®© | ng | $ NẠI | ||||||
| %đ | mm. | ||||||||
Hình 2 - Ray dẫn hướng kéo nguội có mặt
chân nghiêng

TCVN 8040 : 2009
Bảng 4 - Đặc tính kỹ thuật của r„y dẫn hướng kéo nguội có mặt chân nghiêng (xem Hình 2)
| Ký hiệu . | | mmm: cm | Ji — kg/m | | cm. | lx cm | Ws-x cm | hx cm | ky 4 cm | W 3 cm | mm — cm |
| T70/A - | 9,400 | 7379 | 2,034 | --40.95 | (9169 | 2,087 | 18,86 | | 5389 | 1,417 |
| (TT5A) | 10/01 | 8,584 | 1,661 | 40/29 | 9/286 | 1,928 | 26/47 | 7060 | 1,657 |
| 182A | 10/981. | 8,564 | 1,998 | 49,31 | 10,27 | 2,126 | 30,17 | 7,358 | 1,663 |
| (T89) - | 1577 | 1238 | 2/0392 | 59/63 | 14,35 | 1,948 | 5241 | 1178. | 1,623 |
| (T90/A) | | 17, 25 —-.- | 13,54 - Š | 2612. =— | 102/00... 1—.. | 20,06 _—"¬- | 2,431 l | 5248 | 11,66 | 1,744 |
Bảng 5 - Kích thước và dung sai của các ray dẫn hướng kéo nguội có mặt chân nghiêng (xem Hình 2)
Kích thước tính bằng milimét
| Kýhiệu | b | mI | kn | .c | 7⁄7. | | g | Âu | | HN | Tp | 7h | TỰ | dđụùoỚy bị | bố | hố | Ô- | L | ||
| T70/A | 70.65. | 9 | 34. | 6 | 8 | 6.300 | 297 | 350 | 300 | 13 | 26 | 42 | 105 | 25 | 15| | ||
| (T75/A) | 7562 | 10.30.8... | 9 | 7. | 300 | 2,97 | 3,50 | 3,00 : G | s. | 42 LG] | 105 | 25 | 1,5 | ||||
| Í T82/A | 82 | 68.9 | 34 | 7,5 | 8,25 | 6.300 | 2,97 | 350 | 3/000 | 13 | 26 | 508 | 81 | 27 | 3 | ||
| (T89/A) — | Ì 8962 | | | | 15.34. | Ị | .10.111 | 79 Ị | Ì 6/40 | 6,37 | 7,14 | 6,35 | 13 | 26 | Ì 57.21143381 | 3 | | |||
| (T90/A) | S0 | 75.16 | | | 42 | 10. ! | 10 | 8 | 640 | 6.37 | 714 | 6,35 | 13 | 26 | 57,2 | 114.3 | ssÁI | 4 |
| P99 set | lxiSiao, | Eul - | Ji | - | 1979190 l | T050 | âm | +40 | 049 | - | - | J | #+02+02+02 | - | |||
| CHÚ THÍCH Các kích thước is, lạ, đ, bạ và các dung sai của chúng giống các kích thước iu ly. đ, bạ và dung sai của bản nối. | | |||||||||||||||||
|
11
TCVN 8040 : 2009
6.2.2.3 Ray dẫn hướng được gia công
Xem Hình 3 và các Bảng 6 và Bảng 7.
mm, =I=-—=i
| | | ~ | | ! | | LI.„.L | ||
.====
Hình 3 - Ray dẫn hướng được gia công
12

TCVN 8040 : 2009
Bảng 6 - Đặc tính kỹ thuật của ray dẫn hướng được gia công (xem Hình 3)
| Ị kh khạU Wxy Liên “cmổ kgim cm cm cm cm em cm cm | ||||||||||
| (T756) | i. | 8,504 | 1861. 40,29 | 7060. 9286 1,921. 26,47 | 1,557 | |||||
| L (788) | 9,847 | 7,730 | 1,645 29,02 | 7,564 1743-2639 | 6,766 | 1,637 | | ||||
| —_—” mm i | 12/88 | 2032 | 5983. | ._¬ | 1/946 | 52/1 | 1178. | 1,823 | ||
| | | (T906) | 4725.1364 | | | 2612 | 1020 | 20,86 | 2481 . | | 52,48 | 1166 | 1,744 |
| (TH4/8) | 2089 | 1640 | (3868. | 1793. | 2970. | 2,930 | 108,8 | | Ị 19,05 | 12/280 | | |
| T125/8 hoặc BE. | 2282 | 1791. | 2430 | 1510 | 28/6. | 2672 | 159,1 | | 25.46 | 2/641 | |
| "(27-18 hoặc BE) | 2274. | 1785. | 2770 | 1879 | 3085 | 3.065 | 149,9 | 2361 | 2.361 | |
| T127-2/8 hoặc BE | 2872. | 22/55 | | 2478. | 2017 | 3117 | 22040. | 2290 | | 36.20 | 2,829 | |
| T140-1/B hoặc BE | | 35/15. | 27,59 | 3296) | 4038. | 5332 | 3,387 | 309,7 | 4424. | 2,968 | |
| “T140-2/8hoặcBE | 43,21 | 33,92 | 3⁄484 4, | 456,7 | 68,01 | 3,251 | 3582. | 5116 | "2,879 | |
| T140-3/8hoặcBE | §7/52 | 45/15 | | 4.418 | 9475 | 1144 | 4/069 | 466,7 | 66/67 | | 2,648 | | |
13
600Z - 0708 NAOL
LẠi
Bảng 7 - Kích thước và dung sai của các ray dẫn hướng (xem HÌnh 3) kích thước tính bằng milimét
| l ŸKý hiệu | l bị | m h | k | ns. | c | l 7g. | n NT | m | m | [ .u1 | U | ỞỚ | l Ó 1... | [ bị. | bọ _ | bộ | |! - | h | |
| _ ._~ | 75 | HN “. | HN 10 I | ” | . | 8.9 | . | M | s | > | lL | | - | s2 | - | 105... | 26) | 86. | 61 | |
| (78/8). | 78. | 56 | 30 | ra | 7 | 85. | 6.25 | 300 | 297 | 3⁄0 | 300 | 13 | 26 | 42 | 105 | 25 | 138 | 55 | |
| "T898 | 89.62. | 16: | 34-10 | 111 | 79. | 3 | 640 | 6/7 | 714 | 6/35 | 13-20 | 572 | 1143 | 381 | 156. | | 61. | |||
| (908) | 90. | | | 75.16.4210 89-16 16.42 1.45 16 19 286 - R 31,75 +01 00 | l- | 10: | 8. | 4. | 640 : | 637 - | T14 _—I_ | 635 | 13-26 | 572 | 1143 | 38/1 : | .. | |||
| (THAB) | H4 | 51 5% | 38-95. | 11. | 8. | 4 | 640 | 637 | 714. | 65 | 17.33 | 70 | 1143 | 38/0 | 156: | 88 | |||
| T125/8B hoặc BE | 125 | 82 | 10 | 12 | 8 | 4. | 640. | 637. | 714 | 6,395 | 17 | 33 | 794 | 1143 | 38,1 | 156 | 61 | ||
| (T127-1/BhoặcBE) | | 127 | 89. | 1.1.8. | | | .4 _ị | 640 | 637 | 7/14 | | 6.35 | 17 | 33 | 794 | 1143 | 38,1 | 156 | 88 | |||
| —m T127-2/8hoặcBE | 127 | 89 | 10 | 15,9 | 127 | 5 | 640 | 637 | 714 | 6/35 | 17 | 33 | 794 | 114,3 | 36,1 | 156 | 88 | ||
| T140-1/B hoặc BE | 140.108. | 127 | 15,9 | 127 | 5. | 6,40 | S3. J | 7,14 | | 635 | 21 | 40 | 921 | 1524 31,8 193 | 107 | |||||
| T140-2/8 hoặc BE | 140.102 | 51 | 57 +3 | 117.5 | 1756. | 145. | 5 | | 640 | 637 | 7,14 | 6,35 | | 2. | 40 | 921 & | 1524 — | 31,8 193 101 | ||||
| HI TT T140-3/BhoặcBE | 140 | | 127 | 19 | 2544 | “ 176 | Ị 5 | Ị 640 | 637 | -_ 714 | | 635 l | 21 | 40 IS | 921 | 1524 31,8 193 120 | | | |||||
| Dung saicấp:/!8 | +1,5 | #+0,75 | - | +0,75 | + 0,75 | - | +006 0. | 0 -0,06 | #010+010 | - | - | | +02 | +02 +02 +3. 20/1. 0 | ||||||
| Dungsaicấp: /BE | | +15 | +0,75+0/05 0 | +3 0J | - | | +075+0,75 | - | #+003 | 0 0/09 | 4+010+010 | _ | | - | - +02 +02 +02 +3 +0,05 | _- ) 9 | |||||||
| CHÚ THÍCH. Các kích | thước | 1s. lx, | đ, bạ và | các | dung | | sai của | chúng | giống | các kích | thước | /z, ly, d, | bạ và | dung | sai | của bản | nối. | |||
L
..
|
:
TCVN 8040 : 2009 6.2.3 Bồ mặt được gia công đề định vị bản nối (đối với các ray dẫn hướng được gia công)
Xem Hình 4.
|
| | | + $ $ $ | | |
|
Chỗ nối giữa bè mặt được gia công đẻ định vị bản nối và bề mặt sau không được gia công của chân được bồ trí trong vùng có các đường kẻ chỉ mặt cắt.
! xem Bảng 7
Im5 40 mm Hình 4 - Bề mặt được gia công để định vị bản nói
6.2.4 Hình dạng cánh dẫn hướng
Cánh dẫn hướng phải được vát cạnh hoặc vê tròn cạnh với các kích thước sau: - chiều dài cạnh vát: lớn nhất là 1 mm, hoặc
- bán kính lượn: lớn nhất là 1 mm.
6.2.5 Độ nhẫn bè mặt
Các ray dẫn hướng phải có độ nhẫn bề mặt phù hợp với các thông số nhám quy định trong TCVN 5707.
15
TCVN 8040 : 2009 6.2.5.1 Nhám bồ mặt của cánh ray dẫn hướng
Xem Bảng 8.
Bảng 8 - Nhám bề mặt của cánh ray dẫn hướng
| \ Raydãnhướngcấp | Nhám bề mặt của cánh ray dẫn hướng | ——— — | |
| : Theo Dọc | —— chiều | | Ngang | | |
| /A | 1,0um<Ras<6,3um | | 1,6um<fRas<6,3um |
| /B | Ra<1,6um | 0,8 um< Ra<3,2um |
| /BE | Ras<1,6um | 0,8 um < Ras3.2um |
|
6.2.5.2 Bề mặt sau của chân ray dẫn hướng được gia công
Độ nhám lớn nhất của bè mặt để định vị bản nối Ra = 25 nm.
6.2.6 Các cạnh được gia công Tắt cả các cạnh được gia công phải được sửa ba via để tránh các cạnh sắc. 6.2.7 Lỗ trên ray dẫn hướng
Lỗ phải đảm bảo việc gia công chúng không gây nứt và biền dạng ray dẫn hướng.
6.2.8 Dung sai hình học Xem Bảng 9 và Hình 6.
Nguyên tắc chính: Đồi với các ray dẫn hướng, dung sai hình học có liên quan chủ yếu đến cánh của ray dẫn hướng. Đối với đỉnh của cánh, dung sai vị trí íz và dung sai độ phẳng ›/500 xác định miền dung sai trong đó bề mặt đỉnh của cánh được giới hạn so với mặt phẳng chung C-D. Nguyên tắc đối với các cạnh bên của cánh cũng tương tự, với dung sai độ đối xứng í và dung sai độ phẳng í/500 so với mặt phẳng trung bình chung A-B.
Giá trị lớn nhắt của ‡› ứng với £/500 cho phép ray dẫn hướng có biến dạng sóng dài nhưng giá trị t/500 giới hạn biên độ và bước của sóng ngắn.
16
TCVN 8040 : 2009
Bảng 9 - Dung sai hình học đối với ray dẫn hướng có chiều dài !„ bằng 5000 mm
| Ký hiệu * | "Dung sai) 1 | - Các kích thước có liên quan | |||||
| | | | "Cấp “Chân ¡phẳng | Tây dẫn /A Chân nghiêng | hướng /B | | | /BE - | Đơnvị | ||
| -oh | 02 „1l. | 02. | 01 | | 0,005 | | mm | Độ phẳng của cánh và bề mặt lắp bản nối tại các mặt mút của ray dẫn hướng | |
| mm, | 7.5.2. | . mm | Vị trí cánh và độ đối xứng | ||||
| 5090-07). | 07-05. | 0⁄2 | mm/mm | Độ phẳng của cánh | |||
| | | vễ | -. | 0,2 . | 01 | 0,05 | „mm | | Độ đối xứng của gờ và rãnh định vị |
| | | | k | + 0,06 0 | +006 0 | +006 0 | | +003 0 | : mm | Chiều rộng rãnh định vị: m; |
| | | 6g | .-=006. | 0 -¬006 | 0 -006 | 0 -0,03 | mm | Chiều rộng gờ định vị: m |
| Lư | +0,15 | +01 0 | +01 0 | +005 0 | w mm ' | Chiều rộng cánh dẫn hướng: k | |
| 5h in l | 04 _I.Ö | 04.02 1x; | | | | 01 I | mm | “Độ vuông góc của bè mặt gia công ì lắp với bản nối | |
| +02 | #01 | +01 | +005 | mm | Chiều cao ray dẫn hướng hụ đối với cấp /A h¿ đối với cấp /B hoặc /BE | ||
| eo nh chị ch hạ | - | 0,2 | 01.005 | mm | Độ vuông góc của gờ và rãnh định vị | ||
| Tố. | 05.05. | mm | i Độ đối xứng của các đường tâm các lỗ | ||||
| +02 | +02 | +02 | 202. | mm . | Khoảng cách giữa các đường tâm lỗ: by | ||
| | | 0,16° | | 0,189 | 0,169 | : mm _J | Độ đối xứng của chiều rộng phần nối chân với cánh ° | ||
| hạ | hệ l_ mm mm | - ˆ | +#0,1 | — | #+0,1 | | #0,1 Ẽ— | mm : | Chiều sâu rãnh và chiều cao gờ định vị. 1 U.,U2 | |
| CÔ | +02 | +02 | +02 | +02 | mm . | Các khoảng cách từ các lỗ tới các mặt mút ray dẫn hướng Ís, la | |
| +15 | #16 | #15 | mm | Chiều rộng ray dẫn hướng: bị | |||
| mm | 3 | | 3 | 3. | . mm | Độ đối xứng của chân: b; | ||
| hạ | 0,4 | 04.02. | 01 | mm | G4 Nuóng góc của mặt bên và đình. | ||
| | | 9 XemHinh5. b Các dung sai này áp dụng cho các ray dẫn hướng có chiều dài 2,5 m đến 5 m. c Đối với các giá trị của c, xem các Bảng 5 và Bảng 7. | ||||||
17
TCVN 8040 : 2009
A=A bị - x<— -LŠ I=|^ le] |=|* [A _ “ SSASSAASxvsx || — U
= Khi Ñ
HA] LỊÍ< T. ~< | 8+hĐÐ?T l L_ l LẠ l , | ~¬ su rau - H ¬Y J lì sm li TA —11| ® dai =5 1= 1#] nh leislbi | "Hi Ñ JI — 115 BỊ J * Trên I. » Trên l, - 2I. k ... chung. 5 Tắt cả các mặt cắt (tiết diện).
| BÀ Ỹ | L | +. TT an ¬ ÓẦÙ⁄ | m+ tÐ h iu l << BlI<r.- ] lJIl | ¡=l+ [5| - | " | |||||
| l U | | NI | Ị j ~I | HuT m2 (HT | mm ¡ NI | + | hs | ||
| lim | Z - | T.. | s- IZ7| | ||||||
| ==<w===~v | TH lIL|| | x===¬ ex -]ð- | = | |||||
| Ñ cm | „ 5 l—x==——=.—— | ><<E =4] si | ||||||
| TT NG. ˆ< na x— 1 —ị r | | | | I.CINXANNI li. hị xe | | s0,35 ¬=mx ... | l . I | an ~> L Le] S .- = Ú? ni mi” - | Ú „oi máâiE Bị hw —_+*O | 4A mmmEmERS..IE | ||
| 1 T¬ L<i | hb+. ki - - -*'O©.. (iIa] | |||||||
| (HT | IZ7| | GP "xi 35/500 | ||||||||||
| Z r | | | | ==<w===~v & : | li | lIL|| | TH | l | x===¬ ex -]ð- „_Ị | = lạ. " | nI | |||
| | . - | l4 : L UY | NH2 | “- | TH | ||||||||
Hình 5 - Dung sai hình học của ray dẫn hướng có chiều dài /¿ bằng 5000 mm
18

TCVN 8040 : 2009 Tiêu chuẳn này không quy định vị trí của các phép đo, sơ đồ đo, và các dụng cụ đo.
Nên thực hiện các phép đo với các ray dẫn hướng được đỡ nằm ngang trên một mặt phẳng hoặc các điểm đỡ thích hợp, hoặc được treo thẳng đứng để loại bỏ các biến dạng do trọng lực.
Có thể thực hiện các phép đo này tại nơi chế tạo các ray dẫn hướng, (đề xây dựng các số hiệu chuẩn, nếu cằn, cho phép theo dõi kết quả), tại địa điểm của nhà sản xuất thang máy, tại một phòng thử nghiệm đo, hoặc tại hiện trường lắp đặt cuối cùng (trước khi lắp đặt và không có sự ràng buộc cơ học) nhằm mục tiêu cung cấp các ray dẫn hướng có các kích thước hình học yêu câu cho người sử dụng cuối cùng. Với sự bao gói thích hợp và vận chuyển cản thận, các đặc tính của ray dẫn hướng là như nhau trước và sau khi vận chuyển.
6.3 Ghi nhãn đối với ray cấp /BE
Để tránh nhằm lẫn giữa các cấp /A, /Bvà /BE, các ray dẫn hướng cấp _ /BE phải được ghi nhãn với BE ít nhất là hai lần trên một thanh ở gần đầu mút, trên mặt sau hoặc mặt trước của chân. Đồi với các ray dẫn hướng cấp. /A hoặc. /B không yêu cầu phải ghi nhãn.
Việc ghi nhãn đối với cấp /BE phải có chiều cao nhỏ nhất là 10 mm.
7 Bảnnối 7.1 Vậtliệu của bản nối
Mác thép dùng để chế tạo bản nối phải cùng loại như mác thép dùng để chế tạo ray dẫn hướng (xem Điều 5). Độ bền kéo của vật liệu thép được sử dụng ít nhất phải bằng độ bền kéo của vật liệu thép được dùng cho chế tạo các ray dẫn hướng.
7.2 Kích thước của bản nối
Xem Bảng 10 và Hình 6.
19
TOVN 8040 : 2009
Bảng 10 - Các kích thước và dung sai của bản nói
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu ray dẫn hướng II | lạ | lụ | b | bị | | |||
| (5A) - | 65 | 15 | 5.25 | ||||
| T60/A | 75 | 25 | 50 | cu | |||
| T70/A | 105 | 25 | 701.42 | | | |||
| (75A) r | 105 | 6.25 | 70 | 42 | |||
| _(T75/B) | 105 | —> | 70 | 42 | |||
| (178/8) | 105 | 25 | 70. | 42 | |||
| T82A | 81 | s7 | 80 | 508. | 10 | ||
| (T89/A) T89/8: | 1143. | 38,1 | 90... | 572. | 13 | ||
| (T90/A) T90/8 | 143. | 381 | 90. | 572 „ | 13 | ||
| (T408) c | 114/3 | 381 | 120... | 70 | |||
| T125/8 | 143. | 38,1 | 130. | 794 | |||
| T125/BE. | 148. | 381. | Lm | ||||
| (T127-1/B) | 143. | 38,1 | 380... | 794). | |||
| | (T127-1/BE) | 1143 | 381 | 130 | 79,4 | Ñ | ||
| li T127-208 “ | 1143. | 38,1 | „8130 | 79,4 | | |||
| T127-2/8E | 114,3 | | 381 | 130.794 - | ||||
| T140-1/8. | 21 | 1524. | 318 | 140 | 924 | ||
| T140-1/BE | 21 | 152,4 | 31,8 | 140. | 924 | | ||
| T140-2/8 | 21 | 152,4 | 31,8 | .o340.-.924 | © | ||
| T140-2/8E | 2 | 152/4. | 31,8 | 140... | 921. | ||
| c T140-3/B - | 2“. | 1524 | | 31,8 | 140$ | 92/1 | ||
| T140-3/BE. | 21 | 152,4 | 31,8 | 140 - | 924 | ||
| Dung sai | - | +0,2 |
| | |
Có thể sử dụng các bản nối có mômen quán tính lớn hơn (bản nối đày hơn hoặc có dạng khác) khi cằn có các yêu cầu nghiêm ngặt đối với mồi nói giữa các ray dẫn hướng (ví dụ, trong vùng có
động đắt).
20
TCVN 8040 : 2009
7.3 Dung sai hình dạng của bản nói
Xem Hình 6.
m
k II NHƯ R
MU
" el$ L-i, j L mo —i nạ)
‡ hưu
- Hạ Li 1]
ni
Hình 6 - Bản nói
Độ nhám lớn nhất, #a của cạnh bản nối có dung sai độ phẳng 0,2 mm phải < 25 um.
7.4 Lỗ bản nối
Các lỗ phải được gia công sao cho không gây ra vết nứt hoặc biến dạng cho bản nói.
21
TCVN 8040 ; 2009
Thư mục tài liệu tham khảo
(1) TCVN 2244 (ISO 286~1), Hệ thống ISO về dung sai lắp ghép - Phần 1: Cơ sở của dung sai, sai lệch và lắp ghép.
(2) TCVN 5906 : 2007 (ISO 1101:2004), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.
(3] ISO 630 : 1995, Structural steels -— Plates, wide flats, sections and profiles (Thép kết cấu - Thép tấm, thép băng dải rộng, thép thanh, thép tiết diện và thép hình).
4]: !SO 5458, Geometrical product specifications (GPS) - Geometrical tolerancing - Positional tolerancing (Đặc tính hình học của sản phẩm - Dung sai hình học - Dung sai vị tri).
(5] ISO 5459, Technical drawings - Geometrical tolerancing - Datums and datum-systems for
geometrical tolerances (Bản vẽ kỹ thuật - Dung sai hình học - Chuẩn và hệ thống chuẩn đồi với các dung sai hình học).
[6] ISO 8015, Technical drawings - Fundamental tolerancing principle (Bản vẽ kỹ thuật - Nguyên tắc cơ bản cho quy định dung sai).
22
