QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Tiêu chuẩn

    • Danh mục Tiêu chuẩn
    • TCVN theo lĩnh vực
    • Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN)

      • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
      • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
      • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
    • An toàn lao động

      • Danh mục an toàn lao động
      • TCVN 13662:2023
      • An toàn công trình

        • TCVN 5308:1991
        • TCVN 4431:1987
        • TCVN 2288:1978
        • TCVN 2292:1978
        • TCVN 2293:1978
        • TCVN 3146:1986
        • TCVN 3153:1979
        • TCVN 5587:2008
        • TCVN 8084:2009
        • TCXDVN 296:2004
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 2289:1978
        • TCVN 2290:1978
        • TCVN 4730:1989
        • TCVN 6734:2000
        • TCVN 6780-1:2009
        • TCVN 6780-2:2009
        • TCVN 6780-3:2009
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục bản vẽ và thiết kế
      • TCVN 9255:2012
      • TCVN 9254-1:2012
      • TCVN 9312:2012
      • TCVN 9313:2012
      • TCVN 2748:1991
      • TCVN 4391:2015
      • TCVN 3905:1984
      • TCVN 3904:1984
      • TCVN 3906:1984
      • TCVN 5713:1993
      • TCVN 7286:2003
      • TCVN 6079:1995
      • TCVN 6080:1995
      • TCVN 6081:1995
      • TCVN 8-30:2003
      • TCVN 8-40:2003
      • TCVN 8-50:2005
      • TCVN 8-20:2002
      • TCVN 8-21:2005
      • TCVN 4:1993
      • TCVN 7:1993
      • TCVN 4614:2012
      • TCVN 192:1986
      • TCVN 5671:2012
      • TCVN 3988:1985
      • TCVN 4612:1988
      • TCVN 5889:1995
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 3987:1985
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Nhà và công trình

      • Danh mục nhà và công trình
      • TCVN 4451:2012
      • TCVN 4450:1987
      • TCVN 9411:2012
      • TCVN 3981:1985
      • TCVN 4602:2012
      • TCVN 9210:2012
      • TCVN 9365:2012
      • TCVN 4205:2012
      • TCVN 4260:2012
      • TCVN 4529:2012
      • TCVN 9369:2012
      • TCVN 4604:2012
      • TCVN 3995:1985
      • TCVN 3996:1985
      • TCVN 5452:1991
      • TCVN 4601:1988
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục điện và chiếu sáng
      • TCVN 9207:2012
      • TCVN 9206:2012
      • TCVN 7447-5-53:2005
      • TCVN 9358:2012
      • TCVN 3743:1983
      • TCVN 3257:1986
      • TCVN 3258:1986
      • TCVN 2546:1978
      • TCVN 4213:1986
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

        • TCVN 3624:1981
        • TCVN 7997:2009
        • TCVN 9208:2012
        • TCVN 9385:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3256:1979
        • TCVN 3145:1979
        • TCVN 7447-4-44:2010
    • Môi trường

      • Danh mục tiêu chuẩn môi trường
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCXDVN 282:2002
    • Thông gió và âm thanh

      • Danh mục thông gió và âm thanh
      • TCVN 4510:1988
      • An toàn công trình

        • TCVN 3288:1979
    • Cấp thoát nước

      • TCVN 7957:2023
      • TCVN 4519:1988 – Cấp thoát nước bên trong
      • TCVN 4474:1987 – Thiết kế thoát nước bên trong
      • TCVN 4037:2012
      • TCVN 4036:1985
      • TCVN 4513:1988
      • TCVN 4038:2012
      • TCVN 5576:1991
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

        • TCVN 6250:1997
      • An toàn công trình

        • TCXD 66:1991
    • Kết cấu

      • TCVN 4453:1995
      • TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép
      • TCVN 9390:2012 – Mối nối dập ép ống
      • TCVN 2737:2023
      • TCVN 9386:2012
      • TCVN 5574:2018
      • TCVN 6170-7:1999
      • TCVN 6170-5:1999
      • TCVN 4605:1988
      • TCVN 6170-2:1998
      • TCVN 6203:1995
      • TCVN 4058:1985
      • TCVN 4059:1985
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 5718:1993
        • TCVN 5724:1993
        • TCVN 8828:2011
        • TCVN 9334:2012
        • TCVN 9335:2012
        • TCVN 9338:2012
        • TCVN 9342:2012
        • TCVN 9343:2012
        • TCVN 9344:2012
        • TCVN 9345:2012
        • TCVN 9348:2012
        • TCVN 9382:2012
        • TCVN 9384:2012
        • TCVN 9391:2012
        • TCVN 9392:2012
        • TCVN 9489:2012
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

        • TCVN 9347:2012
        • TCVN 9376:2012
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu thép

        • TCVN 6834-1:2001
        • TCVN 6834-4:2001
        • TCVN 6700-1:2000
        • TCVN 7296:2003
        • TCVN 5017-1:2010
        • TCVN 5017-2:2010
        • TCVN 9276:2012
        • TCVN 8792:2011
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

      • Thi công và nghiệm thu công trình biển cố định

        • TCVN 6170-12:2002
        • TCVN 6171:2005
      • Thi công và nghiệm thu chống ăn mòn kết cấu

        • TCVN 9346:2012
    • Công trình giao thông

      • Tiêu chuẩn giao thông
      • TCVN 8858:2023 – Móng gia cố xi măng
      • TCVN 8859:2023 – Móng cấp phối đá dăm
      • TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên
      • TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng
      • TCVN 4054:2005 – Thiết kế đường ô tô
      • TCVN 5729:2012 – Thiết kế đường cao tốc
      • TCVN 13567-1:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-2:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-3:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 4117:1985
      • TCVN 4527:1988
      • TCVN 7025:2002
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 10379:2014
      • Thi công và nghiệm thu công trình giao thông

        • TCVN 4528:1988
        • TCVN 9436:2012
        • TCVN 9504:2012
        • TCVN 8809:2011
        • TCVN 9505:2012
        • TCVN 8788:2011
        • TCVN 8791:2011
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 8864:2011
        • TCVN 8861:2011
        • TCVN 8865:2011
        • TCVN 8866:2011
        • TCVN 8821:2011
        • TCVN 12792:2020
        • TCVN 12790:2020
        • TCVN 12791:2020
        • TCVN 8862:2011
        • TCVN 8786:2011
        • TCVN 8787:2011
        • 22 TCN 335:2006
        • 22 TCN 346:2006
        • 64 TCN 93:1995
      • An toàn công trình

        • TCVN 8774:2012
    • Phòng cháy chữa cháy

      • TCVN 3890:2023
      • TCVN 13456:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 6161:1996 – PCCC chợ và trung tâm thương mại
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy

        • TCVN 6305-1:2007
        • TCVN 6305-2:2007
        • TCVN 6305-3:2007
        • TCVN 6305-4:1997
        • TCVN 6305-5:2009
        • TCVN 6305-6:2013
        • TCVN 6305-8:2013
        • TCVN 6305-9:2013
        • TCVN 6305-10:2013
        • TCVN 6305-12:2013
        • TCVN 9311-3:2012
        • TCVN 9311-4:2012
        • TCVN 9311-5:2012
        • TCVN 9311-7:2012
        • TCVN 9311-8:2012
        • TCVN 9383:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3255:1986
        • TCVN 4879:1989
      • Phòng chống cháy nổ

        • TCVN 2622:1995
        • TCVN 6160:1996
        • TCVN 5684:2003
        • TCVN 5760:1993
        • TCXD 215:1998
        • TCXD 216:1998
        • TCXD 217:1998
        • TCXD 218:1998
    • Hoàn thiện – Thi công và nghiệm thu

      • Công tác hoàn thiện
      • TCVN 9377-1:2012 – Lát và láng
      • TCVN 9377-2:2012 – Trát
      • TCVN 9377-3:2012 – Ốp
      • TCVN 7955:2008 – Lắp đặt ván sàn
      • Thi công và nghiệm thu công tác hoàn thiện

        • TCVN 4516:1988
        • TCVN 5674:1992
        • TCVN 7505:2005
        • TCVN 8264:2009
    • Quản lý chất lượng

      • TCVN 5639:1991
      • TCVN 5593:2012 – Sai số hình học
      • TCVN ISO 9000:2015
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 5637:1991
        • TCVN 4057:1985
        • TCVN 5638:1991
        • TCVN 5640:1991
        • TCVN 9259-1:2012
        • TCVN 9259-8:2012
        • TCVN 9261:2012
        • TCVN 9262-1:2012
        • TCVN 9262-2:2012
    • Thi công đất

      • TCVN 4447:2012
    • Nền móng – Thi công và nghiệm thu

      • Tiêu chuẩn nền móng
      • TCVN 9361:2012 – Nền móng
      • TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc
      • TCVN 9395:2012 – Cọc khoan nhồi
      • TCVN 8870:2011 – Neo trong đất
      • TCVN 4199:1995 – Sức chống cắt của đất
      • TCVN 9362:2012
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 9359:2012
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 9355:2012
        • TCVN 9842:2013
        • TCVN 9844:2013
        • TCVN 9403:2012
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4195:2012
        • TCVN 4196:2012
        • TCVN 4197:2012
        • TCVN 4198:2014
        • TCVN 4202:2012
        • TCVN 8868:2011
        • TCVN 8869:2011
        • TCXDVN 269:2002
    • Công trình thủy lợi

      • Tiêu chuẩn thủy lợi
      • TCVN 9152:2012 – Thiết kế tường chắn
      • TCVN 4253:2012 – Nền công trình thủy công
    • Cơ khí và thiết bị

      • Tiêu chuẩn cơ khí và thiết bị
      • TCVN 4244:2005 – Thiết bị nâng
      • TCVN 4611:1988
      • Đồng hồ đo nước

        • TCVN 5759:1993
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 4056:2012
        • TCVN 4087:2012
        • TCVN 4473:2012
        • TCVN 4517:1988
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 9380:2012
      • Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn

        • TCVN 5866:1995
        • TCVN 5867:2009
        • TCVN 6396-3:2010
        • TCVN 6396-28:2013
        • TCVN 6396-58:2010
        • TCVN 6396-70:2013
        • TCVN 6396-71:2013
        • TCVN 6396-72:2010
        • TCVN 6396-73:2010
        • TCVN 6396-80:2013
        • TCVN 6397:2010
        • TCVN 6904:2001
        • TCVN 6905:2001
        • TCVN 6906:2001
        • TCVN 7168-1:2007
        • TCVN 7628-1:2007
        • TCVN 7628-2:2007
        • TCVN 7628-3:2007
        • TCVN 7628-5:2007
        • TCVN 7628-6:2007
        • TCVN 8040:2009
      • Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu

        • TCVN 4606:1988
      • Máy móc, thiết bị thi công

        • TCVN 9320:2012
        • TCVN 9321:2012
        • TCVN 9322:2012
        • TCVN 9323:2012
        • TCVN 9324:2012
        • TCVN 9325:2012
        • TCVN 9326:2012
        • TCVN 9327:2012
        • TCVN 9328:2012
        • TCVN 6052:1995
        • TCVN 5865:1995
        • TCVN 4203:1986
      • An toàn công trình

      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 5180:1990
        • TCVN 5181:1990
        • TCVN 4245:1996
        • TCVN 5019:1989
        • TCVN 5346:1991
        • TCVN 6155:1996
        • TCVN 6156:1996
        • TCVN 3748:1983
        • TCVN 4726:1989
        • TCVN 4744:1989
      • An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

        • TCVN 3148:1979
        • TCVN 4755:1989
        • TCVN 5206:1990
        • TCVN 5207:1990
        • TCVN 5209:1990
        • TCVN 7549-1:2005
        • TCVN 7549-3:2007
        • TCVN 7549-4:2007
      • An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

        • TCVN 3152:1979
        • TCVN 7996-1:2009
        • TCVN 7996-2-1:2009
        • TCVN 7996-2-2:2009
        • TCVN 7996-2-5:2009
        • TCVN 7996-2-6:2011
        • TCVN 7996-2-7:2011
        • TCVN 7996-2-11:2011
        • TCVN 7996-2-12:2009
        • TCVN 7996-2-13:2011
        • TCVN 7996-2-14:2009
        • TCVN 7996-2-20:2011
        • TCVN 7996-2-21:2011
    • Tổ chức thi công

      • TCVN 4055:2012
      • TCVN 4252:2012
    • Vật liệu và bê tông

      • TCVN 141:2023
      • TCVN 7572-3:2006 – Thành phần thạch học
      • TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng và độ hút nước
      • TCVN 7572-5:2006 – Đá gốc và cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-7:2006 – Độ ẩm
      • TCVN 7572-8:2006 – Bùn, bụi, sét
      • TCVN 7572-9:2006 – Tạp chất hữu cơ
      • TCVN 7572-10:2006 – Cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
      • TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-12:2006 – Hao mòn trong máy Los Angeles
      • TCVN 7572-13:2006 – Hàm lượng hạt thoi dẹt
      • TCVN 7572-14:2006 – Phản ứng kiềm – silic
      • TCVN 7572-15:2006 – Hàm lượng clorua
      • TCVN 7572-16:2006 – Hàm lượng sunfat và sunfit
      • TCVN 7572-17:2006 – Hạt mềm yếu, phong hóa
      • TCVN 7572-18:2006 – Hạt bị đập vỡ
      • TCVN 7572-19:2006 – Silic oxit vô định hình
      • TCVN 7572-20:2006 – Mica trong cốt liệu nhỏ
      • TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
      • TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung
      • TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung
      • TCVN 3105:2022
      • TCVN 3106:2022
      • TCVN 3107:2022
      • TCVN 3109:2022
      • TCVN 3111:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3112:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3113:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3115:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3116:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3117:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3119:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 8257-1:2023
      • Tài liệu giới thiệu vật liệu xây dựng
      • TCVN 9113:2012
      • Xi măng

        • TCVN 4745:2005
        • TCVN 6260:2020
        • TCVN 4033:1995
        • TCVN 7445-1:2004
        • TCVN 7062:2007
      • Bê tông và cấu kiện bêtông

        • TCVN 4434:2000
        • TCVN 7570:2006
        • TCVN 5440:1991
        • TCVN 6025:1995
        • TCVN 2276:1991
        • TCVN 3735:1982
        • TCVN 9205:2012
        • TCVN 6393:1998
        • TCVN 9116:2012
      • Thép và kim loại

        • TCVN 1651-1:2018
        • TCVN 1651-2:2018
        • TCVN 1765:1975
        • TCVN 1766:1975
        • TCVN 2059:1977
        • TCVN 3104:1979
        • TCVN 3600:1981
        • TCVN 3601:1981
        • TCVN 6283-1:1997
        • TCVN 6283-2:1997
        • TCVN 6283-3:1997
        • TCVN 6284-1:1997
        • TCVN 6284-2:1997
        • TCVN 6284-3:1997
        • TCVN 6284-4:1997
        • TCVN 6284-5:1997
        • TCVN 6288:1997
        • TCVN 6283-4:1999
        • TCVN 6521:1999
        • TCVN 6527:1999
        • TCVN 2942:1993
        • TCVN 3223:2000
      • Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

        • TCVN 4459:1987
        • TCVN 2118:1994
        • TCVN 6065:1995
        • TCVN 6074:1995
        • TCVN 6476:1999
        • TCVN 2119:1991
        • TCVN 5642:1992
        • TCVN 7195:2002
        • TCVN 6300:1997
        • TCVN 6301:1997
        • TCVN 6598:2000
        • TCVN 6927:2001
      • Vật liệu chịu lửa

        • TCVN 7484:2005
        • TCVN 7453:2004
        • TCVN 5441:2004
        • TCVN 6416:1998
        • TCVN 6588:2000
        • TCVN 6587:2000
      • Thủy tinh và kính xây dựng

        • TCVN 3992:1985
        • TCVN 6926:2001
        • TCVN 7456:2004
        • TCVN 7526:2005
        • TCVN 7528:2005
        • TCVN 7529:2005
      • Ống nhựa

        • TCVN 6150-2:2003
        • TCVN 7093-2:2003
        • TCVN 6141:2003
        • TCVN 6243-1:2003
        • TCVN 6246:2003
        • TCVN 6247:2003
        • TCVN 7451:2004
      • Vật liệu chống thấm và sơn

        • TCVN 6557:2000
        • TCVN 7194:2002
        • TCVN 7493:2005
        • TCVN 5696:1992
      • Gỗ và cửa

        • TCVN 1073:1971
        • TCVN 1075:1971
        • TCVN 5761:1993
        • TCVN 5762:1993
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4031:1985
        • TCVN 4032:1985
        • TCVN 7572-2:2006
        • TCVN 7494:2005
        • TCVN 8871-1:2011
        • TCVN 8871-2:2011
        • TCVN 8871-3:2011
        • TCVN 8871-4:2011
        • TCVN 8871-5:2011
        • TCVN 8871-6:2011
        • TCVN 8785-1:2011
        • TCVN 8785-2:2011
        • TCVN 8785-3:2011
        • TCVN 8785-4:2011
        • TCVN 8785-5:2011
        • TCVN 8785-6:2011
        • TCVN 8785-7:2011
        • TCVN 8785-8:2011
        • TCVN 8785-9:2011
        • TCVN 8785-10:2011
        • TCVN 8785-11:2011
        • TCVN 8785-12:2011
        • TCVN 8785-13:2011
        • TCVN 8785-14:2011

TCVN 8040:2009 — Thang máy và thang dịch vụ - Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng - Kiểu chữ T

Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.

Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.

Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.

Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.

Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF

TCVN TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TOVN 8040 : 2009 ISO 7465 : 2007

Xuất bản làn 1

THANG MÁY VÀ THANG DỊCH VỤ - RAY DẪN HƯỚNG CHO CABIN VÀ ĐÓi TRỌNG - KIỂU CHỮ T

Passenger lifts and service lifts -

Guide rails for lift cars and counterweights - T- type

HÀ NỘI - 2009

TCVN 8040 : 2009

Lời nói đầu TCVN 8040 : 2009 hoàn toàn tương đương ISO 7465 : 2007.

TCVN 8040 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 178 Thang máy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 8040 : 2009

Thang máy và thang dịch vụ - Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng - Kiểu chữ T

Passenger lifts and service lifts - Guide rails for lift cars and counterweights - T- type

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định cấp chất lượng, đặc tính kích thước, dung sai kích thước và dung sai hình học, độ nhẫn bè mặt của các ray dẫn hướng tiêu chuẩn và các bản nói của chúng.

Ngoài ra, tiêu chuẩn này còn xác định một hệ thống ký hiệu cho các ray dẫn hướng.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ray dẫn hướng dùng để lắp đặt thang máy và thang dịch vụ để dẫn hướng cabin và đối trọng.

2 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đồi với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bó thì áp dụng bản được nêu. Đồi với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bó thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 5707 : 2007 (!SO 1302 : 2002), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Cách ghi nhám bề mặt trong tài liệu kỹ thuật của sản phẩm.

3 Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Ray dẫn hướng (guide rails)

Các bộ phận cầu thành tạo ra đường dẫn hướng cho cabin hoặc đối trọng của thang máy. 3.2

Bản nói (fishplate)

Chỉ tiết bằng thép dùng để nối các bộ phận của ray dẫn hướng.

TCVN 8040 : 2009 4 Ký hiệu và đơn vị

Xem Bảng 1.

Bảng 1 - Ký hiệu và đơn vị tương ứng của phép đo dùng trong tiêu chuẳn này

¡ Ký hiệu
bụ
bị
Kíchthước “Đơnvị.
“
Chiều rộng của ray dẫn hướng comm ï
mm —_m
Chiều rộng của bản nốimm
bịKhoảng cách giữa các đường tâm của các lỗ (theo chiều ngang của bộ.
phận dẫn hướng và của bản nối)
mm
c .
-
Chiều rộng của phần nối của chân ray dẫn hướng với cánh dẫn hướngmm.
ø-
“
Đường kính lỗ
..._. _ .
—
Ø=Đườngkiínhmiệngloecủalỗ
m
s
¬¬
_
Khoảng cách từ mặt sau tới trọng tâm của ray dẫn hướngTem
f
.
Chiều dầy chân ray dẫn hướng tại chỗ nối của chân ray với cánh dẫn
hướng
mm
gChiều dây chân ray dẫn. hướng tại mép ngoài cùng của chân ray trong
"mặt phẳng ngang
mm
h
:
Chiều cao của ray dẫn hướng tính từ bề mặt được gia công để định vị.
bản nối |
mm
hị
,
Chiều cao của ray dẫn hướng (đối với ray dẫn hướng kéo nguộihoặctính
từ bè mặt không được gia công)
i
mm
l ÑMomen quán tính của mặt cắt ngang của ray dẫn hướng so với trục x-x
t so
em
Ñ lv. -_Momen quán tính của mặt cắt ngang của ray dẫn hướng So với la y-y j
.
cm
ly |Bán kính tương ng ứng với trục x- x
s9
kín mm
| em
]
| in,Bán kính tương ứng với trục yy mm
mm
em
m .Chiều rộng cánh dẫn hướng
‹
cm
Ị ạChiều dài bề mặt được gia công để định vị bản nối
ˆ
mm
„2
- |
Chiều dài bản nốiị "mm
=
laKhoảng cách theo chiều đọc | của ray dẫn hướng giữa "mặt mút của ray
dẫn hướng và đường tâm của lỗ xa nhát
| mm
lạKhoảng cách theo chiều dọc của bản nối giữa đường trục đối xứng ngang
: của bản nối và đường tâm của lỗ xa nhất
mm

|

TCVN 8040 : 2009 Bảng 1 (tiếp theo và hét)

- Ký hiệu Kích thước “Đơnvị.
lạ Khoảng cách theo chiều dọc của ray dẫn hướng giữa mặt mút của ray | mm
| dẫn hướng và đường tâm của lỗ gần nhất
lạ ¡ Khoảng cách theo chiều dọc của bản nối giữa đường trực đối xứng ngàng.
| của bản nối và đường tâm của lỗ gần nhất
mm
ạ | Chiều dài của ray dẫn. hướng
|
|
|
mm
InChiều dài lớn nhất cho diện tích nối giữa bẻ mặt được giacông để lắp với.
bản nối và bè mặt không gia công
mm
mê.Chiều rộng rãnh định vị cho mồi nối của các ray dẫn hướng
r
mm
|
-
-
m;Chiều rộng gờ định vị cho mồi nối của các ray dẫn hướng mm
mm
|
ni `
]
Chiều cao của cánh dẫn hướngmm
|
p“Chiều. dầy chân ray dẫn hướng (trong trường hợp chân phẳng)
,
mm
|
LỄ
|
Khối lượng cho một đơn vị chiều dài của ray dẫn hướng đã được giai
công hoàn thiện
mm Í
kg/m
RaĐộ nhám bè mặt (xem TCVN 5707 : 2007)
m mm
pm
Bánkính lượn chân ray dẫn hướng
R mm |
mm
§Diện tích mặt cắt ngang của ray dẫn hướng.cm?
lt^àkh đến tạ các dung sai cho các kích thước hình học Ịmm 1
UChiều sâu rãnh định vị cho mồi nối các ray dẫn hướngmm
R „Chiều cao của gờ định vị cho mồi nối các ray dẫn hướngmm
vChiều dây bản nối ( (khi được gia công) mm
Wxx |Mômen chồng uốn so với trục x- xcm?
I Wẹ .Mômen chồng uốn so với trục y-yl cm

5 Vậtliệu và chế tạo

Ray dẫn hướng có thể được kéo nguội hoặc được gia công. Trong tiêu chuẩn này quá trình ché tạo đối với mỗi kiểu ray dẫn hướng được chỉ thi bởi ký hiệu. /A cho “kéo nguội”, ký hiệu. /B cho "được gia công”, và ký hiệu /BE cho “gia công chắt lượng cao”.

TCVN 8040 : 2009

Độ bền kéo của vật liệu (thép) được sử dụng nhỏ nhất phải bằng 370 N/mmˆ® và không lớn hơn 520 N/mm”. Để đạt được yêu cầu này nên sử dụng mác thép E 235 B đối với các ray dẫn hướng kéo nguội và mác thép E 275 B đối với các ray dẫn hướng được gia công theo ISO 630 : 1995.

6 Ray dẫn hướng

6.1 Kýhiệu

Các ray dẫn hướng tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này phải được ký hiệu như sau: - thành phần thứ 1: số hiệu tiêu chuẩn này, kèm theo là một gạch ngang: TCVN 8040 - ; - thành phần thứ 2: hình dạng ray dẫn hướng: T;

- thành phần thứ 3: giá trị được làm tròn của chiều rộng chân, với số hiệu của phương án, nếu cần, cho các prôfin khác nhau với cùng một chiều rộng chân: 45; 50; 70; 75; 78; 82; 89; 90; 114; 125; 127-1; 127-2; 140-1; 140-2; 140-3;

- thành phần thứ 4: quá trình chế tạo: -— kéo nguội: /A - được gia công: /B - gia công chất lượng cao: /BE

VÍ DỤ 1 : ray dẫn hướng thang máy TCVN 8040 - T 82/A VÍ DỤ 2 : ray dẫn hướng thang máy TCVN 8040 - T 125/BE

VÍ DỤ 3 : ray dẫn hướng thang máy TCVN 8040 - T 140-1/8.

6.2 Đặc tính kích thước và dung sai

6.2.1 Chiều dài

Chiều dài của ray dẫn hướng phải được chỉ thị bằng milimét với dung sai + 2 mm. Nên cung cấp các thanh có chiều dài 5 000 mm.

6.2.2 Kích thước

Xem Bảng 2 đến Bảng 7.

Hai dãy kích thước được đề nghị:

- các kích thước ưu tiên, được ký hiệu không nằm trong ngoặc đơn;

VÍ DỤ: T 82/A

~ các kích thước không ưu tiên, được ký hiệu trong ngoặc đơn;

TCVN 8040 : 2009 VÍ DỤ: (T89/A).

Ray dẫn hướng có các kích thước khác có thể được cung cấp theo thoả thuận riêng giữa nhà sản xuất ray dẫn hướng và khách hàng.

6.2.2.1 Ray dẫn hướng kéo nguội có chiều cao chân phẳng

Xem Hình 1, Bảng 2 và Bảng 3.

đạo

——+!
1]

| li x

Hình 1 - Ray dẫn hướng kéo nguội có chiều cao chân phẳng

Bảng 2 - Đặc tính kỹ thuật của ray dẫn hướng kéo nguội có chiều cao chân phẳng (xem Hình 1)

¡°LưWxxlxxlyWxyly
cmổkgím
_
mm
— 1
cmf
¬
cm
„|.
cm
J
cmf
I
cm
=—.
cm
(T45/A)425.3341318,08(2531,38
l
3841710,
L T60/A4,75373.1⁄43..1124.
—
3/15.1/64.. 526...21.-1,06

| |

l

TCVN 8040 : 2009

Bảng 3 - Kích thước và dung sai của các ray dẫn hướng kéo nguội có chiều cao chân phẳng (xem Hình 1)

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu -bị |hkR p Jlslalo |dbạ
C (T4SA)454555Ù17861 16925
9
—¬
30
Đungss| +1| £02|À «9,151.08.-#02+02 ||‡0,2 |
, CHÚ THÍCH Các kích thước i¿,, í, d, bạ và các dung sai giống các kích thước iu, lạ, ơ, bạ và dung sai.
| của bản nối.

|

6.2.2.2 Ray dẫn hướng kéo nguội có mặt chân nghiêng

Xem Hình 2 và các Bảng 4 và Bảng 6.

||
NHI
Tư
1.l.g_
TU.IỊT.n
|——e
l<- ^ ~ |
|mm.
vu

lạ BA | 5

|
w
|
U40
= —=
~ fx_
II
ki
|
NĂUIĐi
mm.
®©
li +®©ng$
NẠI
%đmm.

Hình 2 - Ray dẫn hướng kéo nguội có mặt

chân nghiêng

Hình kỹ thuật gốc — trang 8

TCVN 8040 : 2009

Bảng 4 - Đặc tính kỹ thuật của r„y dẫn hướng kéo nguội có mặt chân nghiêng (xem Hình 2)

Ký hiệu .
|
mmm:
cm
Ji
—
kg/m
|
cm.
lx
cm
Ws-x
cm
hx
cm
ky
4
cm
W
3
cm
mm
—
cm
T70/A -9,40073792,034--40.95(91692,08718,86 |53891,417
(TT5A)10/018,5841,66140/299/2861,92826/4770601,657
182A10/981.8,5641,99849,3110,272,12630,177,3581,663
(T89) -157712382/039259/6314,351,94852411178.1,623
(T90/A) |17, 25
—-.-
13,54
- Š
2612.
=—
102/00...
1—..
20,06
_—"¬-
2,431
l
524811,661,744

Bảng 5 - Kích thước và dung sai của các ray dẫn hướng kéo nguội có mặt chân nghiêng (xem Hình 2)

Kích thước tính bằng milimét

Kýhiệu bmIkn.c7⁄7.|
g
Âu |HNTp7hTỰdđụùoỚy bịbốhốÔ- |
L
T70/A70.65.934.686.3002973503001326421052515|
(T75/A)756210.30.8...97.3002,973,503,00 :
G
s.42
LG]
105251,5
Í
T82/A
8268.9347,58,256.3002,973503/000132650881273
(T89/A)
—
Ì 8962|
|
15.34.Ị.10.11179
Ị
Ì
6/40
6,377,146,351326Ì
57.21143381
3 |
(T90/A)S075.16|4210.
!
1086406.377146,35132657,2114.3ssÁI4
P99 setlxiSiao,Eul -Ji-1979190
l
T050âm+40049--J#+02+02+02-
CHÚ THÍCH Các kích thước is, lạ, đ, bạ và các dung sai của chúng giống các kích thước iu ly. đ, bạ và
dung sai của bản nối. |

|

11

TCVN 8040 : 2009

6.2.2.3 Ray dẫn hướng được gia công

Xem Hình 3 và các Bảng 6 và Bảng 7.

mm, =I=-—=i

|~|
!
|
|
LI.„.L

.====

Hình 3 - Ray dẫn hướng được gia công

12

Hình kỹ thuật gốc — trang 10

TCVN 8040 : 2009

Bảng 6 - Đặc tính kỹ thuật của ray dẫn hướng được gia công (xem Hình 3)

Ị
kh khạU
Wxy
Liên
“cmổ kgim cm cm cm cm em
cm cm
(T756)i.8,5041861. 40,297060.
9286 1,921. 26,47
1,557
L (788)9,8477,7301,645 29,027,564 1743-26396,7661,637 |
—_—” mm
i
12/8820325983.._¬1/94652/11178.1,823
|(T906)4725.1364|2612102020,862481 .
|
52,4811661,744
(TH4/8)20891640(3868.1793.2970.2,930108,8
|
Ị 19,0512/280 |
T125/8 hoặc BE.22821791.2430151028/6.2672159,1
|
25.462/641
"(27-18 hoặc BE)2274.1785.2770187930853.065149,923612.361
T127-2/8 hoặc BE2872.22/55 |2478.2017311722040.2290
|
36.202,829
T140-1/B hoặc BE |35/15.27,593296)4038.53323,387309,74424.2,968
“T140-2/8hoặcBE43,2133,923⁄484
4,
456,768,013,2513582.5116"2,879
T140-3/8hoặcBE§7/5245/15
|
4.418947511444/069466,766/67 |2,648 |

13

600Z - 0708 NAOL

LẠi

Bảng 7 - Kích thước và dung sai của các ray dẫn hướng (xem HÌnh 3) kích thước tính bằng milimét

l
ŸKý hiệu
l
bị
m
h
kns.cl
7g.
n
NT
mm[
.u1
UỞỚl
Ó
1...
[
bị.
bọ
_
bộ|!
-
h
_
._~
75HN
“.
HN
10 I
”.8.9.Ms>lL |-s2-105...26)86.61
(78/8).78.5630ra785.6.253002973⁄03001326421052513855
"T89889.62.16:34-1011179.36406/77146/3513-205721143381156.
|
61.
(908)90.|75.16.4210
89-16
16.42
1.45
16
19
286
- R
31,75
+01
00
l-10:8.4.640
:
637
-
T14
_—I_
63513-26572114338/1
:
..
(THAB)H451
5%
38-95.11.8.4640637714.6517.3370114338/0156:88
T125/8B hoặc BE12582101284.640.637.7146,3951733794114338,115661
(T127-1/BhoặcBE)
|
12789.1.1.8.|.4
_ị
6406377/14
|
6.351733794114338,115688
—m
T127-2/8hoặcBE
127891015,912756406377146/351733794114,336,115688
T140-1/B hoặc BE140.108.12715,91275.6,40S3.
J
7,14
|
63521409211524 31,8 193107
T140-2/8 hoặc BE140.10251
|
57
+3
117.51756.145.5 |6406377,146,35
|
2.40921
&
1524
—
31,8 193 101
HI TT
T140-3/BhoặcBE
140
|
127192544“
176
Ị
5
Ị
640
637-_
714
|
635
l
2140
IS
9211524 31,8 193 120
|
|
Dung saicấp:/!8+1,5#+0,75-+0,75+ 0,75-+006
0.
0
-0,06
#010+010--
|
+02+02 +02 +3. 20/1.
0
Dungsaicấp: /BE
|
+15+0,75+0/05
0
+3
0J
-
|
+075+0,75-#+0030
0/09
4+010+010_ |-- +02 +02 +02 +3 +0,05
| _- ) 9
CHÚ THÍCH. Các kíchthước1s. lx,đ, bạ vàcácdung|
sai của
chúnggiốngcác kíchthước/z, ly, d,bạ vàdungsaicủa bảnnối.

L

..

|

:

TCVN 8040 : 2009 6.2.3 Bồ mặt được gia công đề định vị bản nối (đối với các ray dẫn hướng được gia công)

Xem Hình 4.

|

|+ $
$ $
|

|

Chỗ nối giữa bè mặt được gia công đẻ định vị bản nối và bề mặt sau không được gia công của chân được bồ trí trong vùng có các đường kẻ chỉ mặt cắt.

! xem Bảng 7

Im5 40 mm Hình 4 - Bề mặt được gia công để định vị bản nói

6.2.4 Hình dạng cánh dẫn hướng

Cánh dẫn hướng phải được vát cạnh hoặc vê tròn cạnh với các kích thước sau: - chiều dài cạnh vát: lớn nhất là 1 mm, hoặc

- bán kính lượn: lớn nhất là 1 mm.

6.2.5 Độ nhẫn bè mặt

Các ray dẫn hướng phải có độ nhẫn bề mặt phù hợp với các thông số nhám quy định trong TCVN 5707.

15

TCVN 8040 : 2009 6.2.5.1 Nhám bồ mặt của cánh ray dẫn hướng

Xem Bảng 8.

Bảng 8 - Nhám bề mặt của cánh ray dẫn hướng

\
Raydãnhướngcấp
Nhám bề mặt của cánh ray dẫn hướng |
——— —
:
Theo
Dọc
——
chiều |
|
Ngang |
/A1,0um<Ras<6,3um |1,6um<fRas<6,3um
/BRa<1,6um0,8 um< Ra<3,2um
/BERas<1,6um0,8 um < Ras3.2um

|

6.2.5.2 Bề mặt sau của chân ray dẫn hướng được gia công

Độ nhám lớn nhất của bè mặt để định vị bản nối Ra = 25 nm.

6.2.6 Các cạnh được gia công Tắt cả các cạnh được gia công phải được sửa ba via để tránh các cạnh sắc. 6.2.7 Lỗ trên ray dẫn hướng

Lỗ phải đảm bảo việc gia công chúng không gây nứt và biền dạng ray dẫn hướng.

6.2.8 Dung sai hình học Xem Bảng 9 và Hình 6.

Nguyên tắc chính: Đồi với các ray dẫn hướng, dung sai hình học có liên quan chủ yếu đến cánh của ray dẫn hướng. Đối với đỉnh của cánh, dung sai vị trí íz và dung sai độ phẳng ›/500 xác định miền dung sai trong đó bề mặt đỉnh của cánh được giới hạn so với mặt phẳng chung C-D. Nguyên tắc đối với các cạnh bên của cánh cũng tương tự, với dung sai độ đối xứng í và dung sai độ phẳng í/500 so với mặt phẳng trung bình chung A-B.

Giá trị lớn nhắt của ‡› ứng với £/500 cho phép ray dẫn hướng có biến dạng sóng dài nhưng giá trị t/500 giới hạn biên độ và bước của sóng ngắn.

16

TCVN 8040 : 2009

Bảng 9 - Dung sai hình học đối với ray dẫn hướng có chiều dài !„ bằng 5000 mm

Ký hiệu *"Dung sai)
1
- Các kích thước có liên quan
|
|
"Cấp
“Chân
¡phẳng
Tây dẫn
/A
Chân
nghiêng
hướng
/B
|
|
/BE
-
Đơnvị
-oh02
„1l.
02.01 |0,005
|
mmĐộ phẳng của cánh và bề mặt lắp bản
nối tại các mặt mút của ray dẫn hướng
mm,7.5.2..
mm
Vị trí cánh và độ đối xứng
5090-07).07-05.0⁄2mm/mmĐộ phẳng của cánh
|vễ-.0,2 .010,05„mm
|
Độ đối xứng của gờ và rãnh định vị
|
|
k+ 0,06
0
+006
0
+006
0 |
+003
0
:
mm
Chiều rộng rãnh định vị: m;
|6g.-=006.0
-¬006
0
-006
0
-0,03
mmChiều rộng gờ định vị: m
Lư+0,15+01
0
+01
0
+005
0
w mm
'
Chiều rộng cánh dẫn hướng: k
5h
in
l
04
_I.Ö
04.02
1x; |
|01
I
mm“Độ vuông góc của bè mặt gia công ì
lắp với bản nối
+02#01+01+005mmChiều cao ray dẫn hướng
hụ đối với cấp /A
h¿ đối với cấp /B hoặc /BE
eo nh
chị
ch
hạ
-0,201.005mmĐộ vuông góc của gờ và rãnh định vị
Tố.05.05.mmi
Độ đối xứng của các đường tâm các lỗ
+02+02+02202.mm
.
Khoảng cách giữa các đường tâm lỗ: by
|0,16°
|
0,1890,169:
mm
_J
Độ đối xứng của chiều rộng phần nối
chân với cánh °
hạ |
hệ
l_
mm
mm
-
ˆ
+#0,1 |
—
#+0,1 |#0,1
Ẽ—
mm
:
Chiều sâu rãnh và chiều cao gờ định vị.
1 U.,U2
CÔ+02+02+02+02mm
.
Các khoảng cách từ các lỗ tới các mặt
mút ray dẫn hướng Ís, la
+15#16#15mmChiều rộng ray dẫn hướng: bị
mm3 |33..
mm
Độ đối xứng của chân: b;
hạ0,404.02.01mmG4 Nuóng góc của mặt bên và đình.
|9 XemHinh5.
b Các dung sai này áp dụng cho các ray dẫn hướng có chiều dài 2,5 m đến 5 m.
c Đối với các giá trị của c, xem các Bảng 5 và Bảng 7.

17

TCVN 8040 : 2009

A=A bị - x<— -LŠ I=|^ le] |=|* [A _ “ SSASSAASxvsx || — U

= Khi Ñ

HA] LỊÍ< T. ~< | 8+hĐÐ?T l L_ l LẠ l , | ~¬ su rau - H ¬Y J lì sm li TA —11| ® dai =5 1= 1#] nh leislbi | "Hi Ñ JI — 115 BỊ J * Trên I. » Trên l, - 2I. k ... chung. 5 Tắt cả các mặt cắt (tiết diện).

BÀ
Ỹ
|
L
+.
TT
an
¬
ÓẦÙ⁄
m+ tÐ h
iu l
<<
BlI<r.-
] lJIl
¡=l+ [5|
-
| "
l U|
NI
Ị
j ~I
HuT
m2
(HT
mm
¡
NI
+hs
lim
|
Z
-
T..s-
IZ7|
==<w===~vTH
lIL||
x===¬
ex
-]ð-
=
Ñ
cm
„
5
l—x==——=.——
><<E
=4]
si
TT NG.
ˆ<
na
x—
1
—ị
r |
|
|
I.CINXANNI
li. hị
xe
|
s0,35
¬=mx
...
l
.
I
an
~>
L
Le]
S
.- =
Ú?
ni
mi”
-
Ú
„oi
máâiE
Bị
hw
—_+*O
4A
mmmEmERS..IE
1
T¬
L<i
hb+. ki - -
-*'O©.. (iIa]
(HTIZ7|GP "xi
35/500
Z
r
|
|
==<w===~v
&
:
lilIL||THlx===¬
ex
-]ð-
„_Ị
=
lạ.
"
nI
|
.
-
l4
: L
UY
NH2“-TH

Hình 5 - Dung sai hình học của ray dẫn hướng có chiều dài /¿ bằng 5000 mm

18

Hình kỹ thuật gốc — trang 16

TCVN 8040 : 2009 Tiêu chuẳn này không quy định vị trí của các phép đo, sơ đồ đo, và các dụng cụ đo.

Nên thực hiện các phép đo với các ray dẫn hướng được đỡ nằm ngang trên một mặt phẳng hoặc các điểm đỡ thích hợp, hoặc được treo thẳng đứng để loại bỏ các biến dạng do trọng lực.

Có thể thực hiện các phép đo này tại nơi chế tạo các ray dẫn hướng, (đề xây dựng các số hiệu chuẩn, nếu cằn, cho phép theo dõi kết quả), tại địa điểm của nhà sản xuất thang máy, tại một phòng thử nghiệm đo, hoặc tại hiện trường lắp đặt cuối cùng (trước khi lắp đặt và không có sự ràng buộc cơ học) nhằm mục tiêu cung cấp các ray dẫn hướng có các kích thước hình học yêu câu cho người sử dụng cuối cùng. Với sự bao gói thích hợp và vận chuyển cản thận, các đặc tính của ray dẫn hướng là như nhau trước và sau khi vận chuyển.

6.3 Ghi nhãn đối với ray cấp /BE

Để tránh nhằm lẫn giữa các cấp /A, /Bvà /BE, các ray dẫn hướng cấp _ /BE phải được ghi nhãn với BE ít nhất là hai lần trên một thanh ở gần đầu mút, trên mặt sau hoặc mặt trước của chân. Đồi với các ray dẫn hướng cấp. /A hoặc. /B không yêu cầu phải ghi nhãn.

Việc ghi nhãn đối với cấp /BE phải có chiều cao nhỏ nhất là 10 mm.

7 Bảnnối 7.1 Vậtliệu của bản nối

Mác thép dùng để chế tạo bản nối phải cùng loại như mác thép dùng để chế tạo ray dẫn hướng (xem Điều 5). Độ bền kéo của vật liệu thép được sử dụng ít nhất phải bằng độ bền kéo của vật liệu thép được dùng cho chế tạo các ray dẫn hướng.

7.2 Kích thước của bản nối

Xem Bảng 10 và Hình 6.

19

TOVN 8040 : 2009

Bảng 10 - Các kích thước và dung sai của bản nói

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu ray dẫn hướng
II
lạlụbbị |
(5A)
-
65155.25
T60/A752550cu
T70/A10525701.42|
(75A)
r
1056.257042
_(T75/B)105—>7042
(178/8)1052570.42
T82A81s780508.10
(T89/A) T89/8:1143.38,190...572.13
(T90/A) T90/8143.38190.572
„
13
(T408)
c
114/3381120...70
T125/8143.38,1130.794
T125/BE.148.381.Lm
(T127-1/B)143.38,1380...794).
| (T127-1/BE)114338113079,4Ñ
li T127-208
“
1143.38,1„813079,4 |
T127-2/8E114,3
|
381130.794 -
T140-1/8.211524.318140924
T140-1/BE21152,431,8140.924 |
T140-2/821152,431,8.o340.-.924©
T140-2/8E2152/4.31,8140...921.
c T140-3/B
-
2“.1524|
31,8
140$92/1
T140-3/BE.21152,431,8140 -924
Dung sai-+0,2

| | |

Có thể sử dụng các bản nối có mômen quán tính lớn hơn (bản nối đày hơn hoặc có dạng khác) khi cằn có các yêu cầu nghiêm ngặt đối với mồi nói giữa các ray dẫn hướng (ví dụ, trong vùng có

động đắt).

20

TCVN 8040 : 2009

7.3 Dung sai hình dạng của bản nói

Xem Hình 6.

m

k II NHƯ R

MU

" el$ L-i, j L mo —i nạ)

‡ hưu

  • Hạ Li 1]

ni

Hình 6 - Bản nói

Độ nhám lớn nhất, #a của cạnh bản nối có dung sai độ phẳng 0,2 mm phải < 25 um.

7.4 Lỗ bản nối

Các lỗ phải được gia công sao cho không gây ra vết nứt hoặc biến dạng cho bản nói.

21

TCVN 8040 ; 2009

Thư mục tài liệu tham khảo

(1) TCVN 2244 (ISO 286~1), Hệ thống ISO về dung sai lắp ghép - Phần 1: Cơ sở của dung sai, sai lệch và lắp ghép.

(2) TCVN 5906 : 2007 (ISO 1101:2004), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.

(3] ISO 630 : 1995, Structural steels -— Plates, wide flats, sections and profiles (Thép kết cấu - Thép tấm, thép băng dải rộng, thép thanh, thép tiết diện và thép hình).

4]: !SO 5458, Geometrical product specifications (GPS) - Geometrical tolerancing - Positional tolerancing (Đặc tính hình học của sản phẩm - Dung sai hình học - Dung sai vị tri).

(5] ISO 5459, Technical drawings - Geometrical tolerancing - Datums and datum-systems for

geometrical tolerances (Bản vẽ kỹ thuật - Dung sai hình học - Chuẩn và hệ thống chuẩn đồi với các dung sai hình học).

[6] ISO 8015, Technical drawings - Fundamental tolerancing principle (Bản vẽ kỹ thuật - Nguyên tắc cơ bản cho quy định dung sai).

22

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Prev
TCVN 7628-6:2007