QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Tiêu chuẩn

    • Danh mục Tiêu chuẩn
    • TCVN theo lĩnh vực
    • Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN)

      • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
      • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
      • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
    • An toàn lao động

      • Danh mục an toàn lao động
      • TCVN 13662:2023
      • An toàn công trình

        • TCVN 5308:1991
        • TCVN 4431:1987
        • TCVN 2288:1978
        • TCVN 2292:1978
        • TCVN 2293:1978
        • TCVN 3146:1986
        • TCVN 3153:1979
        • TCVN 5587:2008
        • TCVN 8084:2009
        • TCXDVN 296:2004
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 2289:1978
        • TCVN 2290:1978
        • TCVN 4730:1989
        • TCVN 6734:2000
        • TCVN 6780-1:2009
        • TCVN 6780-2:2009
        • TCVN 6780-3:2009
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục bản vẽ và thiết kế
      • TCVN 9255:2012
      • TCVN 9254-1:2012
      • TCVN 9312:2012
      • TCVN 9313:2012
      • TCVN 2748:1991
      • TCVN 4391:2015
      • TCVN 3905:1984
      • TCVN 3904:1984
      • TCVN 3906:1984
      • TCVN 5713:1993
      • TCVN 7286:2003
      • TCVN 6079:1995
      • TCVN 6080:1995
      • TCVN 6081:1995
      • TCVN 8-30:2003
      • TCVN 8-40:2003
      • TCVN 8-50:2005
      • TCVN 8-20:2002
      • TCVN 8-21:2005
      • TCVN 4:1993
      • TCVN 7:1993
      • TCVN 4614:2012
      • TCVN 192:1986
      • TCVN 5671:2012
      • TCVN 3988:1985
      • TCVN 4612:1988
      • TCVN 5889:1995
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 3987:1985
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Nhà và công trình

      • Danh mục nhà và công trình
      • TCVN 4451:2012
      • TCVN 4450:1987
      • TCVN 9411:2012
      • TCVN 3981:1985
      • TCVN 4602:2012
      • TCVN 9210:2012
      • TCVN 9365:2012
      • TCVN 4205:2012
      • TCVN 4260:2012
      • TCVN 4529:2012
      • TCVN 9369:2012
      • TCVN 4604:2012
      • TCVN 3995:1985
      • TCVN 3996:1985
      • TCVN 5452:1991
      • TCVN 4601:1988
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục điện và chiếu sáng
      • TCVN 9207:2012
      • TCVN 9206:2012
      • TCVN 7447-5-53:2005
      • TCVN 9358:2012
      • TCVN 3743:1983
      • TCVN 3257:1986
      • TCVN 3258:1986
      • TCVN 2546:1978
      • TCVN 4213:1986
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

        • TCVN 3624:1981
        • TCVN 7997:2009
        • TCVN 9208:2012
        • TCVN 9385:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3256:1979
        • TCVN 3145:1979
        • TCVN 7447-4-44:2010
    • Môi trường

      • Danh mục tiêu chuẩn môi trường
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCXDVN 282:2002
    • Thông gió và âm thanh

      • Danh mục thông gió và âm thanh
      • TCVN 4510:1988
      • An toàn công trình

        • TCVN 3288:1979
    • Cấp thoát nước

      • TCVN 7957:2023
      • TCVN 4519:1988 – Cấp thoát nước bên trong
      • TCVN 4474:1987 – Thiết kế thoát nước bên trong
      • TCVN 4037:2012
      • TCVN 4036:1985
      • TCVN 4513:1988
      • TCVN 4038:2012
      • TCVN 5576:1991
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

        • TCVN 6250:1997
      • An toàn công trình

        • TCXD 66:1991
    • Kết cấu

      • TCVN 4453:1995
      • TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép
      • TCVN 9390:2012 – Mối nối dập ép ống
      • TCVN 2737:2023
      • TCVN 9386:2012
      • TCVN 5574:2018
      • TCVN 6170-7:1999
      • TCVN 6170-5:1999
      • TCVN 4605:1988
      • TCVN 6170-2:1998
      • TCVN 6203:1995
      • TCVN 4058:1985
      • TCVN 4059:1985
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 5718:1993
        • TCVN 5724:1993
        • TCVN 8828:2011
        • TCVN 9334:2012
        • TCVN 9335:2012
        • TCVN 9338:2012
        • TCVN 9342:2012
        • TCVN 9343:2012
        • TCVN 9344:2012
        • TCVN 9345:2012
        • TCVN 9348:2012
        • TCVN 9382:2012
        • TCVN 9384:2012
        • TCVN 9391:2012
        • TCVN 9392:2012
        • TCVN 9489:2012
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

        • TCVN 9347:2012
        • TCVN 9376:2012
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu thép

        • TCVN 6834-1:2001
        • TCVN 6834-4:2001
        • TCVN 6700-1:2000
        • TCVN 7296:2003
        • TCVN 5017-1:2010
        • TCVN 5017-2:2010
        • TCVN 9276:2012
        • TCVN 8792:2011
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

      • Thi công và nghiệm thu công trình biển cố định

        • TCVN 6170-12:2002
        • TCVN 6171:2005
      • Thi công và nghiệm thu chống ăn mòn kết cấu

        • TCVN 9346:2012
    • Công trình giao thông

      • Tiêu chuẩn giao thông
      • TCVN 8858:2023 – Móng gia cố xi măng
      • TCVN 8859:2023 – Móng cấp phối đá dăm
      • TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên
      • TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng
      • TCVN 4054:2005 – Thiết kế đường ô tô
      • TCVN 5729:2012 – Thiết kế đường cao tốc
      • TCVN 13567-1:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-2:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-3:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 4117:1985
      • TCVN 4527:1988
      • TCVN 7025:2002
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 10379:2014
      • Thi công và nghiệm thu công trình giao thông

        • TCVN 4528:1988
        • TCVN 9436:2012
        • TCVN 9504:2012
        • TCVN 8809:2011
        • TCVN 9505:2012
        • TCVN 8788:2011
        • TCVN 8791:2011
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 8864:2011
        • TCVN 8861:2011
        • TCVN 8865:2011
        • TCVN 8866:2011
        • TCVN 8821:2011
        • TCVN 12792:2020
        • TCVN 12790:2020
        • TCVN 12791:2020
        • TCVN 8862:2011
        • TCVN 8786:2011
        • TCVN 8787:2011
        • 22 TCN 335:2006
        • 22 TCN 346:2006
        • 64 TCN 93:1995
      • An toàn công trình

        • TCVN 8774:2012
    • Phòng cháy chữa cháy

      • TCVN 3890:2023
      • TCVN 13456:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 6161:1996 – PCCC chợ và trung tâm thương mại
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy

        • TCVN 6305-1:2007
        • TCVN 6305-2:2007
        • TCVN 6305-3:2007
        • TCVN 6305-4:1997
        • TCVN 6305-5:2009
        • TCVN 6305-6:2013
        • TCVN 6305-8:2013
        • TCVN 6305-9:2013
        • TCVN 6305-10:2013
        • TCVN 6305-12:2013
        • TCVN 9311-3:2012
        • TCVN 9311-4:2012
        • TCVN 9311-5:2012
        • TCVN 9311-7:2012
        • TCVN 9311-8:2012
        • TCVN 9383:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3255:1986
        • TCVN 4879:1989
      • Phòng chống cháy nổ

        • TCVN 2622:1995
        • TCVN 6160:1996
        • TCVN 5684:2003
        • TCVN 5760:1993
        • TCXD 215:1998
        • TCXD 216:1998
        • TCXD 217:1998
        • TCXD 218:1998
    • Hoàn thiện – Thi công và nghiệm thu

      • Công tác hoàn thiện
      • TCVN 9377-1:2012 – Lát và láng
      • TCVN 9377-2:2012 – Trát
      • TCVN 9377-3:2012 – Ốp
      • TCVN 7955:2008 – Lắp đặt ván sàn
      • Thi công và nghiệm thu công tác hoàn thiện

        • TCVN 4516:1988
        • TCVN 5674:1992
        • TCVN 7505:2005
        • TCVN 8264:2009
    • Quản lý chất lượng

      • TCVN 5639:1991
      • TCVN 5593:2012 – Sai số hình học
      • TCVN ISO 9000:2015
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 5637:1991
        • TCVN 4057:1985
        • TCVN 5638:1991
        • TCVN 5640:1991
        • TCVN 9259-1:2012
        • TCVN 9259-8:2012
        • TCVN 9261:2012
        • TCVN 9262-1:2012
        • TCVN 9262-2:2012
    • Thi công đất

      • TCVN 4447:2012
    • Nền móng – Thi công và nghiệm thu

      • Tiêu chuẩn nền móng
      • TCVN 9361:2012 – Nền móng
      • TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc
      • TCVN 9395:2012 – Cọc khoan nhồi
      • TCVN 8870:2011 – Neo trong đất
      • TCVN 4199:1995 – Sức chống cắt của đất
      • TCVN 9362:2012
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 9359:2012
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 9355:2012
        • TCVN 9842:2013
        • TCVN 9844:2013
        • TCVN 9403:2012
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4195:2012
        • TCVN 4196:2012
        • TCVN 4197:2012
        • TCVN 4198:2014
        • TCVN 4202:2012
        • TCVN 8868:2011
        • TCVN 8869:2011
        • TCXDVN 269:2002
    • Công trình thủy lợi

      • Tiêu chuẩn thủy lợi
      • TCVN 9152:2012 – Thiết kế tường chắn
      • TCVN 4253:2012 – Nền công trình thủy công
    • Cơ khí và thiết bị

      • Tiêu chuẩn cơ khí và thiết bị
      • TCVN 4244:2005 – Thiết bị nâng
      • TCVN 4611:1988
      • Đồng hồ đo nước

        • TCVN 5759:1993
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 4056:2012
        • TCVN 4087:2012
        • TCVN 4473:2012
        • TCVN 4517:1988
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 9380:2012
      • Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn

        • TCVN 5866:1995
        • TCVN 5867:2009
        • TCVN 6396-3:2010
        • TCVN 6396-28:2013
        • TCVN 6396-58:2010
        • TCVN 6396-70:2013
        • TCVN 6396-71:2013
        • TCVN 6396-72:2010
        • TCVN 6396-73:2010
        • TCVN 6396-80:2013
        • TCVN 6397:2010
        • TCVN 6904:2001
        • TCVN 6905:2001
        • TCVN 6906:2001
        • TCVN 7168-1:2007
        • TCVN 7628-1:2007
        • TCVN 7628-2:2007
        • TCVN 7628-3:2007
        • TCVN 7628-5:2007
        • TCVN 7628-6:2007
        • TCVN 8040:2009
      • Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu

        • TCVN 4606:1988
      • Máy móc, thiết bị thi công

        • TCVN 9320:2012
        • TCVN 9321:2012
        • TCVN 9322:2012
        • TCVN 9323:2012
        • TCVN 9324:2012
        • TCVN 9325:2012
        • TCVN 9326:2012
        • TCVN 9327:2012
        • TCVN 9328:2012
        • TCVN 6052:1995
        • TCVN 5865:1995
        • TCVN 4203:1986
      • An toàn công trình

      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 5180:1990
        • TCVN 5181:1990
        • TCVN 4245:1996
        • TCVN 5019:1989
        • TCVN 5346:1991
        • TCVN 6155:1996
        • TCVN 6156:1996
        • TCVN 3748:1983
        • TCVN 4726:1989
        • TCVN 4744:1989
      • An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

        • TCVN 3148:1979
        • TCVN 4755:1989
        • TCVN 5206:1990
        • TCVN 5207:1990
        • TCVN 5209:1990
        • TCVN 7549-1:2005
        • TCVN 7549-3:2007
        • TCVN 7549-4:2007
      • An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

        • TCVN 3152:1979
        • TCVN 7996-1:2009
        • TCVN 7996-2-1:2009
        • TCVN 7996-2-2:2009
        • TCVN 7996-2-5:2009
        • TCVN 7996-2-6:2011
        • TCVN 7996-2-7:2011
        • TCVN 7996-2-11:2011
        • TCVN 7996-2-12:2009
        • TCVN 7996-2-13:2011
        • TCVN 7996-2-14:2009
        • TCVN 7996-2-20:2011
        • TCVN 7996-2-21:2011
    • Tổ chức thi công

      • TCVN 4055:2012
      • TCVN 4252:2012
    • Vật liệu và bê tông

      • TCVN 141:2023
      • TCVN 7572-3:2006 – Thành phần thạch học
      • TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng và độ hút nước
      • TCVN 7572-5:2006 – Đá gốc và cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-7:2006 – Độ ẩm
      • TCVN 7572-8:2006 – Bùn, bụi, sét
      • TCVN 7572-9:2006 – Tạp chất hữu cơ
      • TCVN 7572-10:2006 – Cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
      • TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-12:2006 – Hao mòn trong máy Los Angeles
      • TCVN 7572-13:2006 – Hàm lượng hạt thoi dẹt
      • TCVN 7572-14:2006 – Phản ứng kiềm – silic
      • TCVN 7572-15:2006 – Hàm lượng clorua
      • TCVN 7572-16:2006 – Hàm lượng sunfat và sunfit
      • TCVN 7572-17:2006 – Hạt mềm yếu, phong hóa
      • TCVN 7572-18:2006 – Hạt bị đập vỡ
      • TCVN 7572-19:2006 – Silic oxit vô định hình
      • TCVN 7572-20:2006 – Mica trong cốt liệu nhỏ
      • TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
      • TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung
      • TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung
      • TCVN 3105:2022
      • TCVN 3106:2022
      • TCVN 3107:2022
      • TCVN 3109:2022
      • TCVN 3111:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3112:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3113:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3115:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3116:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3117:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3119:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 8257-1:2023
      • Tài liệu giới thiệu vật liệu xây dựng
      • TCVN 9113:2012
      • Xi măng

        • TCVN 4745:2005
        • TCVN 6260:2020
        • TCVN 4033:1995
        • TCVN 7445-1:2004
        • TCVN 7062:2007
      • Bê tông và cấu kiện bêtông

        • TCVN 4434:2000
        • TCVN 7570:2006
        • TCVN 5440:1991
        • TCVN 6025:1995
        • TCVN 2276:1991
        • TCVN 3735:1982
        • TCVN 9205:2012
        • TCVN 6393:1998
        • TCVN 9116:2012
      • Thép và kim loại

        • TCVN 1651-1:2018
        • TCVN 1651-2:2018
        • TCVN 1765:1975
        • TCVN 1766:1975
        • TCVN 2059:1977
        • TCVN 3104:1979
        • TCVN 3600:1981
        • TCVN 3601:1981
        • TCVN 6283-1:1997
        • TCVN 6283-2:1997
        • TCVN 6283-3:1997
        • TCVN 6284-1:1997
        • TCVN 6284-2:1997
        • TCVN 6284-3:1997
        • TCVN 6284-4:1997
        • TCVN 6284-5:1997
        • TCVN 6288:1997
        • TCVN 6283-4:1999
        • TCVN 6521:1999
        • TCVN 6527:1999
        • TCVN 2942:1993
        • TCVN 3223:2000
      • Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

        • TCVN 4459:1987
        • TCVN 2118:1994
        • TCVN 6065:1995
        • TCVN 6074:1995
        • TCVN 6476:1999
        • TCVN 2119:1991
        • TCVN 5642:1992
        • TCVN 7195:2002
        • TCVN 6300:1997
        • TCVN 6301:1997
        • TCVN 6598:2000
        • TCVN 6927:2001
      • Vật liệu chịu lửa

        • TCVN 7484:2005
        • TCVN 7453:2004
        • TCVN 5441:2004
        • TCVN 6416:1998
        • TCVN 6588:2000
        • TCVN 6587:2000
      • Thủy tinh và kính xây dựng

        • TCVN 3992:1985
        • TCVN 6926:2001
        • TCVN 7456:2004
        • TCVN 7526:2005
        • TCVN 7528:2005
        • TCVN 7529:2005
      • Ống nhựa

        • TCVN 6150-2:2003
        • TCVN 7093-2:2003
        • TCVN 6141:2003
        • TCVN 6243-1:2003
        • TCVN 6246:2003
        • TCVN 6247:2003
        • TCVN 7451:2004
      • Vật liệu chống thấm và sơn

        • TCVN 6557:2000
        • TCVN 7194:2002
        • TCVN 7493:2005
        • TCVN 5696:1992
      • Gỗ và cửa

        • TCVN 1073:1971
        • TCVN 1075:1971
        • TCVN 5761:1993
        • TCVN 5762:1993
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4031:1985
        • TCVN 4032:1985
        • TCVN 7572-2:2006
        • TCVN 7494:2005
        • TCVN 8871-1:2011
        • TCVN 8871-2:2011
        • TCVN 8871-3:2011
        • TCVN 8871-4:2011
        • TCVN 8871-5:2011
        • TCVN 8871-6:2011
        • TCVN 8785-1:2011
        • TCVN 8785-2:2011
        • TCVN 8785-3:2011
        • TCVN 8785-4:2011
        • TCVN 8785-5:2011
        • TCVN 8785-6:2011
        • TCVN 8785-7:2011
        • TCVN 8785-8:2011
        • TCVN 8785-9:2011
        • TCVN 8785-10:2011
        • TCVN 8785-11:2011
        • TCVN 8785-12:2011
        • TCVN 8785-13:2011
        • TCVN 8785-14:2011

TCVN 5593:2012 — Công tác thi công tòa nhà – Sai số hình học cho phép

Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.

Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực; tra cứu ngày 13/10/2026. Thay thế TCVN 5593:1991.

Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.

Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.

Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5593:2012 CÔNG TÁC THỊ CÔNG TÒA NHÀ - SAI SỐ HÌNH HỌC CHO PHÉP Building engineering - Permissible tolerances in geometry Lời nói đầu TCVN 5593:2012 thay thế TCVN 5593:1991.

TCVN 5593:2012 được chuyên đôi từ TCVN 5593:1991 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuân kỹ thuật và điểm a) Khoản 1 Điều 6 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuân kỹ thuật.

TCVN5593:2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị & Nông thôn - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đê nghị, Tông cục Tiêu chuân Đo lường Chât lượng thâm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bô.

CÔNG TÁC THI CÔNG TÒA NHÀ - SAI SỐ HÌNH HỌC CHO PHÉP Building engineering work - Permissible tolerances ỉn geometry 1. Phạm vi áp dụng

1.1. Tiêu chuẩn này quy định những sai số hình học cho phép trong công tác xây lắp, áp dụng cho nhà ở và công trình công cộng.

Đối với những công trình thuộc các chuyên ngành khác hoặc có yêu cầu chất lượng cao, phải tuân theo các quy định riêng của chuyên ngành đó.

1.2. Tiêu chuẩn này là một trong những cơ sở đề đánh giá chất lượng công tác xây lắp đã hoàn thành.

1.3. Công trình chỉ được nghiệm thu khi các sai số thực tế thi công không vượt quá các sai số cho phép được quy định trong tiêu chuân này.

2. Công tác đất 2.1. San mặt bằng Chỉ tiền hành san mặt bằng khi đã có thiết kế chỉ dẫn về cao trình và các biện pháp thoát nước.

Sai lệch cho phép của cao trình tại các điểm riêng biệt khi san mặt bằng (với điều kiện giữ nguyên hướng thoát nước) so với cao trình thiệt kê được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Sai số cho phép của cao trình tại các điểm riêng biệt khi san mặt bằng

Tên sai sốSai số cho phép
%
1. Độ dốc mặt đã san, không lớn hơnl
2. Độ dốc hào tiêu nước, không lớn hơn1
3. Chiều dày lớp đất mặt, không lớn hơn10

2.2. Công tác thoát nước mặt Sai số cho phép đối với công trình thoát nước mặt so với thiết kế được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Sai số cho phép đối với công trình thoát nước mặt so với thiết kế

Tên sai sốSai số cho phép
%
1. Độ dốc dọc theo rãnh thoát nước kể từ hố đào, không lớn
hơn
2
2. Độ dốc dọc theo rãnh thoát nước ở đầm lầy, bãi bồi ven
sông, không lớn hơn
]
3. Độ dốc dọc theo rãnh hở trong hố đào dẫn đến hồ thu nướctừ 2 đến 5

2.3. Công tác đào và lắp đất 2.3.1. Khi đào hố móng và đường hào, không được đào sâu quá cao trình đặt kết cấu và vi phạm tới câu tạo tự nhiên của nên đât. Sai sô của chiêu dày đê lại ở đáy hô đào được quy định trong Bảng3. Bảng 3 - Sai số cho phép của chiều dày đề lại ở đáy hồ đào Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Chiều dày cho phép đề lại ở đáy hồ, không lớn hơn
- Khi đào thủ công100
- Khi đào bằng cơ giới100
2. Sai lệch cao trình đáy hồ móng đúc sẵn so với thiết kế+50

2.3.2. Khi thi công một số công trình bằng đất, sai số được quy định trong Bảng 4. Bảng 4 - Sai số cho phép khi thi công một số công trình bằng đất

Tên sai sốSai số cho phép
1. Lệch trục nền đất trên mặt bằng (lệch theo độ dốc)Không được phép
2. Thu hẹp đáy rãnhKhông được phép
3. Sai lệch độ dốc của rãnh và hào, %+]
4. Sai lệch cao trình của mặt nên đất (trừ nền nhà và công
trình hào đặt đường ống không áp), mm
+50
5. Sai lệch chiều rộng của thèm đất đắp (với điều kiện báo
đảm độ dôc thiệt kê của mái dôc có độ chính xác đên 10 %),
mm
E 100

3. Công tác bê tông và bê tông cốt thép toàn khối

3.1. Công tác ván khuôn, giàn giáo

3.1.1. Các tắm sàn khi lắp vào giàn giáo cho phép một trong bồn gối đỡ của tắm sàn cách thanh đỡ không quá 2 mm.

3.1.2. Sai lệch khi lắp dựng các giàn giáo và các bộ phận gia cường được quy định trong Bảng 5. Bảng 5 - Sai số cho phép khi lắp dựng các giàn giáo và các bộ phận gia cường Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
Ì. Sai lệch khoảng cách giữa các cột chống ván khuôn, cấu
kiện chịu uôn và khoảng cách giữa các cột chống, gỗ giăng
đóng vào cột chống so với khoảng cách thiết kế:
- Trên 1 mdài+25
- Toàn bộ khẩu độ+75
2. Sai lệch mặt phẳng ván khuôn và các đường giao nhau
của chúng so với phương thăng đứng hoặc độ nghiêng thiêt
kế:
- Trên Ì m chiêu cao
5
- Trên toàn bộ chiêu cao của kêt câu
+ Móng20
+ Tường và cột đỡ sàn toàn khối có chiều cao nhỏ hơn 5 m10
+ Tường và cột đỡ sàn toàn khối có chiều cao lớn hơn 5 m15
+ Cột khung liên kết bằng dằm10
+ Dầm của vòm5
3. Sai lệch các trục ván khuôn so với vị trí thiệt kê
+ Mónglỗ
+ Tường và cột8
+ Dầm và vòm10
+ Móng dưới kết cấu thép11 Vi 9
4. Sai lệch khoảng cách giữa các mặt bên trong của ván
khuôn tường và sai lệch kích thước bên trong của tiết diện
ngang ván khuôn hình hộp so với kích thước thiêt kê.
3
5. Độ gỖ ghê cục bộ của ván khuôn khi kiểm tra bằng thước
2m.
3
CHÚ THÍCH:
%I là chiều dài khẩu độ (bước của kết cầu tính bằng mét)

3.1.3. Sai lệch cho phép khi lắp dựng ván khuôn trượt được quy định trong Bảng 6. Bảng 6 - Sai số cho phép khi lắp dựng ván khuôn trượt Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch trục ván khuôn so với thiết kế10
2. Chênh lệch lớn nhât của mộc cao độ mặt phăng của tâm
vỏ phía trên hoặc của mặt sản công tác cách nhau:
- Dưới 3m10
- Từ 3 m đến dưới 6m15
- Từ 6 m trở lên20
3. Sai lệch vị trí các trục của thanh kích và các trục của kích
so với phương thăng đứng
1⁄2 000
4. Chênh lệch lớn nhất của mốc cao trình đầu tiên của các bộ
phận kẹp giữ các giá kích cùng kiêu
10
5. Sai lệch độ côn của ván khuôn trượt (ở mỗi đầu không
cho phép có độ côn ngược)
+4:-2
6. Sai lệch khoảng cách giữa các thành của ván khuôn (theo
chiêu dày của tường)
+5
7. Xê dịch trục của kích so với trục tường2
8. Sai lệch trong việc phân bố vị trí các giá kích dọc tường+10

3.2. Công tác cốt thép 3.2.1. Cốt thép trong các kết cấu bê tông cốt thép phải được chế tạo và lắp đặt hoàn toàn phù hợp với thiêt kê. Nêu thiệt kê không quy định, các sai lệch cho phép phải tuân theo tiêu chuân này. 3.2.2. Chiều dày lớp bảo vệ cốt thép phải theo quy định chung. Sai số cho phép của lớp bảo vệ được quy định trong Bảng 7.

Bảng 7 - Sai số cho phép của lớp bảo vệ cốt thép

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép khi chiều dày lớp bảo vệ
101520 và lớn hơn
- Dưới 4003+3+5
- Từ 400 trở lên3+5:-3+10;-5

3.2.3. Sai số của cốt thép sau khi uốn được quy định trong Bảng 8. Bảng 8 - Sai số cho phép của cốt thép sau khi uốn Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch về kích thước theo chiều dài của cốt thép chịu
lực:
b) Toàn bộ chiều dài+20
2. Sai lệch vê vị trí điệm uônP2
lemi
H
3. Sai lệch về chiều dài cốt thép trong kết cầu bê tông khối
lớn:
- Khi chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 10m+d
- Khi chiều dài lớn hơn 10m+(d+0.2a)
4. Sai lệch về góc uốn của cốt thép3°
5. Sai lệch về kích thước móc uốn+a
CHÚ THÍCH:
d - Đường kính cốt thép (mm)
a - Chiều dày lớp bảo vệ (mm)

3.2.4. Sai số khi gia công cốt thép được quy định trong Bảng 9. Bảng 9 - Sai số cho phép khi gia công cốt thép Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch về các kích thước chung của các khung hàn phăng
và các lưới hàn cũng như theo độ dài của các thanh gia công
riêng lẻ:
a) Đường kính thanh cốt thép không quá 16 mm
- Theo độ dài của sản phâm+10
- Theo chiêu rộng hoặc chiêu cao của sản phâm+5
- Khi kích thước của sản phâm theo chiêu rộng hoặc chiêu
cao không lớn hơn 1m
+3
b) Đường kính thanh cốt thép từ 10 mm đến dưới 40 mm
- Theo chiêu dài của sản phâm+10
- Theo chiêu rộng hoặc chiêu cao của sản phâm+10
- Khi kích thước của sản phâm theo chiêu rộng hoặc chiêu
cao không lớn hơn 1m
+5
c) Đường kính thanh cốt thép từ 40 mm trở lên
- Theo chiều dài của sản phẩm+50
- Theo chiều rộng hoặc chiều cao của sản phẩm+20
2. Sai lệch về khoảng cách giữa các thanh ngang (thanh nối)
của các khung hàn
+10
3. Sai số về khoảng cách giữa các thanh chịu lực riêng biệt
của các khung phăng hoặc khung không gian với đường kính
thanh là:
- Dưới 40 mm+0.⁄5d
- Từ 100 mm trở lên+1d
4. Sai lệch theo mặt phẳng của các lưới hàn hoặc các khung
hàn phăng khi đường kính của các thanh là:
a) Dưới 12mm10
b) Từ 12 mm đến 24 mm15
c) Từ 25 mm đến 49 mm20
d) Từ 50 mm trở lên5
5. Sai lệch vê vị trí chô uôn của thanh2d
6. Sai lệch tâm các mồi nối của khung cốt thép (do dọc theo
tim dầm)
15
7. Sai lệch về vị trí độ võng thi công các khung cốt thép chịu
lực so với thiệt kê
5%

3.2.5. Sai sô đôi với các môi hàn côt thép và các hư hỏng cho phép của môi nôi đó được quy định

trong Bảng 10.

Bảng 10 - Sai số cho phép đối với các mối hàn cốt thép và các hư hỏng cho phép

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sự xê dịch của đường nối tâm của 2 thanh nẹp tròn đối
trục của thanh thép được nôi (khi có 2 thanh nẹp và đường
hàn ở 1 bên)
0,1 d về phía bên kia mồi
hàn
2. Sai số về chiều dài của các loại thanh đệm và thanh nẹp+0,5d
3. Xê dịch thanh nẹp so với trục của mồi hàn theo hướng
dọc (trừ các môi hàn có các thanh nẹp đặt lệch)
0,5d
4. Xê dịch thanh nẹp đối với các mồi hàn có khuôn0,1d
5. Độ gây của đường trục các thanh ở mối hàn3°
6. Xê dịch tim của các thanh ở các mồi hàn nối
a) Khi hàn có khuôn0,05 d
b) Khi hàn có các thanh nẹp tròn0,1d
c) Khi hàn đối đầu0,1d
7. Sai số về chiều dài của các mối hàn cạnh+0⁄5d
8. Sai sô về chiêu rộng của các môi hàn cạnh0,15d
9, Hiện tượng chân của mồi hàn không ăn khớp với thép góc
khi dùng phương pháp hàn nhiêu lớp, đường kính của thanh
lớn hơn 40mm. Hiện tượng nứt nẻ trong các mói hàn, hiện
tượng lô rông lớn và nhiêu hiện tượng đứt thanh.
không cho phép
10. Chiều rộng mối hàn không ăn với thép góc khi hàn bằng
phương pháp hàn nhiều lớp hoặc khi hàn các thanh đường
kính nhỏ hơn 40 mm
0,1d
11. Chiều sâu vết lõm do tia hồ quang ở thép tắm và thépkhông quá 2,5
hình khi hàn với thép tròn hoặc thép gai
12. Số lượng lỗ rỗng và xỉ ngắm vào trong mi hàn:
a) Trên bề mặt mồi hàn trong khoảng dài 2 d3 chỗ
b) Trong tiết diện mồi hàn:
- Khi d nhỏ hơn hoặc bằng 16 mm2 chỗ
- Khi d lớn hơn 16 mm3 chỗ
13. Đường kính trung bình lỗ rỗng ngậm vào mồi hàn:
a) Trên mặt mồi hàn1,5
b) Trong tiết diện mồi hàn:
- Khi d nhỏ hơn hoặc bằng 16 mm]
- Khi d lớn hơn 16mm1,5

3.2.6. Sai lệch khi lắp đặt cốt thép được quy định trong Bảng 11.

Bảng 11 - Sai số cho phép khi lắp đặt cốt thép

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số về khoảng cách giữa các thanh chịu lực đặt riêng
biệt:
- Đối với kết cấu khói lớn+30
- Đối với cột, dằm, vòm+10
- Đồi với bản, tường và móng dưới kết cấu khung+20
2. Sai số về khoảng cách giữa các hàng cốt thép khi bố trí
nhiều hàng theo chiêu cao:
a) Trong các kết cấu có chiều dày lớn hơn 1 mvà trong
móng dưới các kêt câu và thiệt bị kỹ thuật
+20
b) Trong các dầm khung và bản có chiều dày lớn hơn 100
mm
+5
c) Trong các bản có chiều dày từ 100 mm trở xuống và chiều
dày lớp bảo vệ 10mm
+3
3. Sai số về khoảng cách giữa các đai của khung và dầm cốt
thép.
+10
4. Sai lệch cục bộ về chiều dày lớp bảo vệ
a) Trong các kết cấu khối lớn (chiều dày lớn hơn 1 m)+20
b) ở móng dưới các kết cầu và các thiết bị kỹ thuật+10
c) ở cột dằm và vòm
d) ở tường và bản có chiều dày lớn hơn 100 mm
+5
+5
e) ở tường và bản dày từ 100 mm trở xuống với chiều dày
lớp bảo vệ 10mm
+3
5. Sai số về các khoảng cách giữa các thành phần lỗ trong 1
hàng:
a) Đối với các tường+25
b) Đối với kết cấu khói lớn+40
6. Sai số về vị trí các cốt thép đai so với phương đứng hoặc
phương ngang (không kể các trường hợp khi các đai đặt
nghiêng theo thiệt kê quy định)
+10
7. Sai số về vị trí tim của các thanh đặt ở các đầu khung hàn
nôi tại hiện trường với các khung khác khi:
a) Đường kính của thanh dưới 40 mm+
b) Từ 40 mm trở lên+10
8. Sai sô về vị trí các môi hàn của các thanh theo chiêu đài
của bộ phận:
a) ở các khung và các kết cầu tường, móng+25
b) ở các kết cầu khối lớn+ 50
9, Sai số của vị trí các bộ phận cốt thép của các kết cầu khối
lớn (khung khôi hàn) so với thiệt kê:
a) Trong mặt bằng+50
b) Theo chiều cao+30
CHÚ THÍCH: Sai lệch cho phép khi đặt cốt thép bằng các thanh có đường kính lớn hơn
90 mm, cũng như khi đặt khung hàn từ thép hình, thép ông được quy định theo thiêt kê.

3.2.7. Sai lệch cho phép khi chuẩn bị lắp đặt và căng cốt thép ứng suất trước được quy định trong Bảng 12.

Bảng 12 - Sai số cho phép khi chuẩn bị lắp đặt và căng cốt thép ứng suất trước Kích thước tính bằng milimét Tên sai số Sai số cho phép 1. Chuyên vị tương đối của các đầu tán tại mút bó thép,mm 0,000 05 chiều dài bó thép

2. Sai lệch khoảng cách giữa mặt phăng trong của neo cốc và + 0,001 chiều dài bó thép

neo có đầu tán, mm nhưng không lớn hơn + 50 mm và không nhỏ hơn -10 mm

3. Sai lệch chiều dài kiểm tra của thanh thép dây cáp và bó. 0,03 độ dãn đàn hồi của cốt thép khi căng cả nhóm, mm thép khi căng

4. Sai lệch khoảng cách giữa các thanh thép, bó thép và dây cáp khi khoảng cách thông thủy, mm:

- Nhỏ hơn hoặc bằng 60 mm 5

- Lớn hơn 60 mm10
5. Sai lệch vị trí của neo trong khi căng bó thép và dây cáp
trên bệ, mm:
a) Bó thép và dây cáp năm sát mép biốc về phía:
- Mép biốc40
- Giữa blốc60
b) Các neo còn lại về bất kì hướng nào, mm200 mm khi khoảng cách
thực giữa các neo theo chiều
dài blôc không nhỏ hơn 10
mm
6. Chuyên vị của mặt tựa vị trí đặt kích và neo, mmKhông lớn hơn 1/100
7. Sai lệch chiều dài của thanh thép giữa các mặt tựa của gôi
đỡ hoặc giữa các mặt tựa của neo vòng khi căng băng
phương pháp nhiệt điện, mm
0,0001 chiều dài thanh
8. Sai lệch trị số lực kéo cốt thép bằng kích (so với ứng lực
kiêm tra tại thời điệm gân kêt thúc), trong từng thanh, sợi, bó
và dây cáp, %:
- Căng lần lượt5
- Căng cả nhóm10
- Căng tổng cộng đối với tất cả các thanh, sợi, bó và dây cáp
trong một nhóm
5
9, Sai lệch về trị số độ dãn dài trong thanh sợi, bó và dây cáp,
%
15
10. Đối với tất cả các thanh, sợi, bó và dây cáp trong một
nhóm, %
10
11. Sai lệch về trị số lực căng khi căng bằng phương pháp
nhiệt điện, %:
- Trong từng thanh10
- Đối với tất cả các thanhtừ +10 đến -9
CHÚ THÍCH: Cho phép để lại trong kết cấu ứng suất trước 20 % số lượng bó thép của
tổng số bó thép nằm trong kết cấu, có các sợi bị đứt hoặc căng chưa hết (nhưng sô lượng
sợi đứt hoặc căng chưa hết không được lớn hơn 50 % tổng số sợi trong bó thép ấy).

3.3. Công tác bê tông

Các sai số cho phép khi thi công các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối được quy định trong Bảng 13.

Bảng 13 - Sai số cho phép khi thi công các kết cầu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sô Sai sô cho phép

1. Độ lệch của các mặt phắng và các đường cắt nhau của các
mặt phăng đó so với phương thăng đứng hoặc chiêu nghiêng
thiêt kê, tính cho toàn bộ chiêu cao kêt câu:
a) Đồi với móng+20
b) Đối với tường đúc trong khuôn có định+15
c) Đối với cột khung nhà nói liền với nhau bằng dầm cầu
trục hoặc dầm liên kết và cột đỡ sàn đồ liền khói.
+10
2. Sai lệch của mặt bê tông với mặt phắng ngang:
- Tính cho 1 m mặt phẳng về bất cứ hướng nào5
- Cho toàn bộ công trình20
3. Sai lệch cục bộ của mặt phẳng bê tông trên cùng so với
thiêt kê khi kiêm tra băng thước dài 2 m áp sát vào mặt bê
tông
+5
4. Sai lệch theo chiều dài hoặc nhịp của các bộ phận kết cấu+20
5. Sai lệch kích thước tiết điện ngang của các bộ phận kết
câu
+6:-3
6. Sai lệch về kích thước của các rãnh, các hầm đề thiết bị:
a) VỊ trí+10
b) Khoảng cách giữa các tim+15
c) Kích thước theo chiều ngang+10
7. Sai lệch trong công tác đặt các bulông neo:
a) Trên mặt bằng trong phạm vi cột5
b) Trên mặt bằng ngoài phạm vi cột10
c) Theo chiều cao+20
8. Sai lệch về cao trình của bề mặt và các chỉ tiết chờ dùng
đề làm gói tựa cho các cột thép hoặc cột bê tông cốt thép lắp
ghép và các câu kiện khác
-5
9, Chênh lệch về cao trình giữa 2 mặt phăng tiếp giáp tại
môi nôi của chúng
3

4. Công tác bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép

4.1. Yêu cầu chung

Đối với các chi tiết bô sung và chi tiết đệm lót không cho phép có những hư hỏng và sai sót sau: các vết nứt, sự phân lớp, các mép gỗ ghề răng cưa hoặc có vết cắt vát ở đầu mút nghiêng quá 15° so với góc vuông, chỗ bị đập bẹp sâu hơn 0,1 bề dày của chi tiết hoặc đường kính của thành.

4.2. Sản xuất và lắp ghép móng 4.2.1. Sai số kích thước của móng đúc sẵn được quy định trong Bảng 14.

Bảng 14 - Sai số kích thước của móng đúc sẵn

10

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai số Sai số cho phép 1. Chiều dài, chiều rộng +20 2. Chiều dày hoặc cao trình của mặt tựa +10

4.2.2. Các sai số cho phép khi lắp ghép các khối móng đúc sẵn của nhà ở và công trình công cộng được quy định trong Bảng 15.

Bảng 15 - Sai số cho phép khi lắp ghép các khối móng đúc sẵn của nhà ở và công trình công

cộng Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Đối với trục đề móng+15
2. Đối với trục cốc móng+15
3. Cao trình các mặt tựa trên móng so với thiết kế+10

4.3. Sản xuất và lắp ghép cột 4.3.1. Sai số cho phép so với thiết kế khi sản xuất cột được quy định trong Bảng 16. Bảng 16 - Sai số cho phép so với thiết kế khi sản xuất cột Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Khi chiều cao cột từ 9 m trở xuống
- Chiều cao cột+10
- Kích thước các cạnh của tiết diện ngang cột+8
2. Khi chiều cao cột trên 9m
- Chiều cao cột+10
- Kích thước các cạnh của tiết diện ngang cột+8

4.3.2. Sai số cho phép khi lắp ráp cột nhà ở và công trình công cộng được quy định trong Bảng 17.

Bảng 17 - Sai số cho phép khi lắp ráp cột nhà ở và công trình công cộng Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sôSai sô cho phép
1. Sai sô trục của cột ở tiêt điện chân cột so với trục định vị.+5
2. Sai lệch trục cột so với phương thăng đứng tại tiết diện
trên cùng của cột:
- Khi chiều cao (H) của cột từ 4,5 m trở xuống+5
- Khi chiều cao cột (H) lớn hơn 4,5m0,001 H nhưng không quá
35
3. Sai lệch cao trình trên của cột hoặc của các mặt tựa của
môi tầng trong phạm vi đoạn đã được kiêm tra hiệu chỉnh
12+2n
CHÚ THÍCH:
n - số thứ tự của tầng

4.4. Sän xuất và lắp ghép tường

4.4.1. Các sai số cho phép so với kích thước thiết kế của tắm tường, vách ngăn, tắm sàn được quy định trong Bảng 18.

Bảng 18 - Sai số cho phép so với kích thước thiết kế của tắm tường, vách ngăn, tấm sàn Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Các sai sô của tâm đúc săn khi chiêu dài toàn bộ của tâm
từ 6 m trở xuông:
- Theo chiều dài+10
- Theo chiều rộng+8
- Theo chiều dày+4
2. Các sai số của tắm đúc sẵn khi chiều dài lớn hơn 6 m:
- Theo chiều dài+15
- Theo chiều rộng+10
- Theo chiều dày+4

4.4.2. Sai số cho phép khi lắp ghép tấm tường và vách ngăn của nhà ở và công trình công cộng được quy định trong Bảng 19.

Bảng 19 - Sai số cho phép khi lắp ghép tấm tường và vách ngăn của nhà ở và công trình công cộng

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch trục các tắm tường và vách ngăn ở tiết diện dưới
so với trục định vị
+5
2. Sai số mặt phăng của tắm tường hoặc vách ngăn so với
phương thẳng đứng (ở tiết diện trên)
+5
3. Chênh lệch cao trình của mặt tựa của tắm trong phạm vi
của phân đã được hiệu chỉnh
+10

4.4.3. Sai số cho phép khi sản xuất và lắp ghép các dầm, dàn được quy định trong Báng 20. Bảng 20 - Sai số cho phép khi sản xuất và lắp ghép các dầm Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số cho phép so với thiết kế khi sản xuất dàn có nhịp từ 18m

12

trở xuông:
- Chiều dài+10
- Chiều rộng+5
- Chiều cao+5
2. Sai số cho phép so với thiết kế khi sản xuất dàn khi nhịp dài hơn
lầm
- Chiều dài+20
- Chiều rộng+5
- Chiều cao+5
3. Sai số cho phép so với thiết kế khi sản xuất dàm nhịp từ 6 m trở
xuống:
- Chiều dài+10
- Chiều rộng+10
- Chiều cao+5
4. Sai số cho phép so với thiết kế khi sản xuất dầm nhịp lớn hơn 6 m:
- Chiều dài+10
- Chiều rộng+10
- Chiều cao+

5. Công tác xây 5.1. Khối xây đá hộc và bê tông đá hộc

Các sai số cho phép so với kích thước thiết kế khối xây móng, tường, cột bằng đá hộc và bê tông đá hộc được quy định trong Bảng 21. Bảng 21 - Các sai số cho phép so với kích thước thiết kế khối xây móng, tường, cột bằng đá hộc và bê tông đá hộc

Kích thước tính bằng milimét

Ñ -
Tên sai sô
Sai
Móng
số cho phép
Tường
Cột
1. Sai số kích thước theo:
- Chiều dày-
+30
-10
+20
-10
+20
- Cao trình của tầng (đính khối xây)-25-15-15
- Chiều rộng mảng tường giữa các cửa--20-
- Chiều rộng các lỗ cửa-+20-
- Độ lệch trục các cửa số cạnh nhau-+20-
- Độ lệch trục của kết cấu+20+15+10
2. Sai số mặt phăng và góc khối xây so với phương thăng
đứng:
- Tính cho 1 tầng-2015
- Tính cho toàn nhà203030
3. Sai lệch độ ngang bằng trên đoạn dài 10 m khối xây3020-
4. Độ gỗ ghề trên bề mặt phẳng đứng của khối xây khi
kiêm tra băng thước dài 2 m:
- Trên bề mặt sẽ trát vữa-1515
- Trên bề mặt không trát vữa201515
CHÚ THÍCH: Phương đứng và phương ngang của một khối xây phải được kiểm tra tại 2
Vị trí trên 1 m chiêu cao. Kêt quả lây bình quân các sai sô của 2 lân kiêm tra.

5.2. Khối xây đá đẽo, đá kiểu Sai số cho phép được quy định trong Bảng 22. Bảng 22 - Sai số cho phép của khối xây đá đẽo, đá kiểu Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai
Móng
số cho
Tường
phép
Cột
1. Sai số kích thước theo chiều dày+15+15+10
2. Độ gỗ ghề trên mặt khối đá xây không trát kiểm tra
băng cách áp một thước dài 2 m vào bê mặt khôi xây
+5+5+5

5.3. Khối xây gạch nung và gạch không nung có kích thước định hình Sai số cho phép được quy định trong Bảng 23 Bảng 23 - Sai số cho phép của khối xây gạch nung và gạch không nung có kích thước định

hình Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai
Móng
số cho phép
Tường
Cột
1. Sai số kích thước:
- Chiều dày15+15+15
- Cao trình đỉnh khối xây và các tầng-15-10-15
- Chiều rộng mảng tường cạnh cửa--15-
- Chiều rộng các ô cửa--20-
- Độ lệch trục của các ô cửa số cạnh nhau-+20-
- Độ lệch trục của kết cầu+10+10+10
2. Sai số mặt phăng và góc của khối xây với phương thăng

14

đứng:
- Độ lệch trục của các ô cửa số cạnh nhau-1010
- Độ lệch trục của kết cấu103030
3. Sai số các hàng theo phương ngang của khối xây trên
đoạn dài 10m
2020-
4. Độ gò ghề trên bề mặt phăng đứng của khối xây khi
kiêm tra băng thước dài 2 m:
- Trên bề mặt sẽ trát vữa-105
- Trên bề mặt không trát vữa555
CHÚ THÍCH:
1) Độ thẳng đứng của mặt và góc khối xây, độ ngang bằng của các hàng xây phải kiểm tra
qua từng mét chiêu cao khối xây và lấy bình quân các sai sô. Nếu các sai số của trục kết cấu
lớn hơn những quy định của Bảng 23 thì phải điều chỉnh ngay tại cao trình các sàn và các
tầng tiếp theo.
2) Sai số vị trí các gối tựa dưới dàn trong mặt bằng so với vị trí thiết kế không vượt quá 20
mm.

5.4. Khối xây vỏ - Vòm bằng gạch nung

Sai số kích thước ván khuôn khi xây vỏ cong hai chiều so với thiết kế được quy định trong Bảng 24.

Bảng 24 - Sai số kích thước ván khuôn khi xây vỏ cong hai chiều

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Đối với mũi tên vồng tại 1 điểm bất kì của nó1/200 trị số độ vông
2. Sai lệch của ván khuôn ở tiết diện giữa so với mặt thăng
đứng
1/200 mũi tên vồng của vỏ
3. Chiều rộng nhỊp vỏ10
CHÚ THÍCH: Những sai số này không áp dụng đối với các loại khuôn di động khi xây các
vỏ lượn sóng.

5.5. Khối xây blốc bê tông, blốc silicát và đá phiến gia công Sai số cho phép đối với khối xây móng, tường, cột được quy định trong Bảng 25. Bảng 25 - Sai số cho phép đối với khối xây móng, tường, cột Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai
Móng
số cho phép
Tường
Cột
1. Sai số so với kích thước thiết kế:
- Chiều dày20+20E10
- Cao trình đỉnh khối xây và các tầng-20-20-20
- Chiều rộng các ô cửa-+20-
- Sai lệch trục của các kết cấu101010
2. Sai sô của mặt phăng và góc khôi xây so với phương
thẳng đứng:
- Tính cho 1 tầng-2020
- Tính cho toàn nhà303030
3. Sai số các hàng theo phương ngang của khối xây trên
đoạn dài 10m
2020-
4. Độ gò ghề trên bề mặt phăng đứng của khối xây khi
kiêm tra băng thước dài 2 m:
- Trên bề mặt sẽ trát vữa-2015
- Trên bề mặt không trát vữa101010
CHÚ THÍCH: Phương thẳng đứng của mặt và góc khối xảy được kiểm tra qua từng mét
chiêu cao khôi xây và lây bình quân sai sô trên. Các sai sô của từng kêt câu vượt quá những
quy định nêu trên thì phải điều chính ngay tại cao trình các sàn tầng và tại các tâng tiệp theo.

6. Gia công và lắp đặt kết cầu thép 6.1. Gia công các kết cầu thép

6.1.1. Sai lệch cho phép về đường kính lỗ bulông có độ chính xác cao được quy định trong Bảng 26.

Bảng 26 - Sai lệch cho phép về đường kính lỗ bulông có độ chính xác cao

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính danh định lỗSai số cho
Phía trên
phép
Phía dưới
- Lớn hơn 12 đến 18+0.240
- Lớn hơn 18 đến 30+0,280
- Lớn hơn 30 đến 39+0,340
CHÚ THÍCH: Đường kính thân bulông có độ chính xác cao được quy định bằng đường
kính lỗ bulông, sai số cũng quy định như nhau.

6.1.2. Sai số cho phép về lỗ đinh tán và lỗ bulông có độ chính xác thấp, trung bình và lỗ bulông cường độ cao được quy định trong Bảng 27.

Bảng 27 - Sai số cho phép về lỗ đinh tán và lỗ bulông có độ chính xác thấp, trung bình và lỗ bulông cường độ cao

Saisố Sai sô cho phép môi một nhóm lỗ

Đường su . _ ` Tên sai số kính lỗ phép DI Đôi với thép hợp kim ©p (mm) (mm) cácbon Đinh tán Bu lông

16

%2%2%2
1. Sai lệch đường kính các lỗ
dùng để tán định và đặt bulông
U73B11Không hạn chê
2. Lệch ôvan (chênh lệch giữa
đường kính 1ô)
<170;+1Không giới hạn
3. Mép lỗ lôi quá kích thước 1
mm và nứt ở mép lô
::Không cho phép
4. Độ không trùng khớp giữa
các lỗ trong từng chi tiết của
bó ghép
- Từ 1 mm trở xuống--501050
- Từ 1 mm đến 1,5 mm--10Không cho phép10
5. Độ lệch trục dưới 3 % bề
dày của bó ghép nhưng không
lớn hơn 2 mm khi tán bằng
máy và không lớn hơn 3 mm
khi tán thủ công
Không
giới hạn
Không
giới hạn
6. Lớn hơn các trị số đã nêu ở
trên
Không cho
phép
Không cho phép
„.„ ñ

6.1.3. Sai lệch cho phép của định tán được quy định trong Bảng 28. Bảng 28 - Sai lệch cho phép của đỉnh tán

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số đường trục của mũ đinh và thân đinh tán1/10 đường kính thân định
2. Đường kính mũ đinh so với thiết kế không đượcnhỏhơn..1/10 đường kính thân đinh
3. Độ sâu cắm mép (do tán mũ đinh gây ra làm hỏng thép cơ
bản xung quanh chân mũ đình tán) không lớn hơn
1,1
4. Độ nghiêng của trục định tán so với trục thăng gÓc với
mặt phăng câu kiện
3° bề dày cấu kiện ở chỗ
ghép và không quá 3 mm
5. Viền hoa của mũ đinh tán không lớn hơn:
- Bề dày3
- BÈ rộng1,5:-3
6. Sai số kích thước thân định khi đường kính đinh
- Nhỏ hơn hoặc bằng 17 mm+04:-03
- Lớn hơn 17 mm+0.,5:-0,4
7. Rung hoặc dịch đầu đinh khi dùng búa gõ kiểm traKhông cho phép
8. Đầu đinh tán không khít vào bó ghépQue dò dày 0,2 mm không
đưa được sâu quá 2 mm
dưới đâu định
9, Các vết nứt hoặc vỡ đầu đinhKhông cho phép

6.1.4. Các sai số cho phép khi hàn được quy định trong Bảng 29.

Bảng 29 - Sai số cho phép khi hàn

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Khi hàn đối đầu (xem Hình 1)
- trị số lớn nhất khe hở (a), không lớn hơn+2
- mép này cao hơn mép kia (b), không lớn hơn-1;+2
2. Khi hàn nối chồng (xem Hình 1)
- Sai lệch về trị số của (c), không lớn hơn
- Trị số lớn nhất của khe hở (d), không lớn hơn
3. Khi hàn tiếp góc
- Trị số lớn nhất của khe hở (e), không lớn hơn
4. Sai lệch của tiết diện mồi hàn đối đầu so với kích thước
thiêt kê:
a) Tính theo chiều cao đường hàn
- Khi chiều dày thép từ 4 mm đến 20 mm, không lớn hơn
- Khi chiều dày thép lớn hơn 20 mm, không lớn hơn
b) Tính theo chiều rộng đường hàn
- Khi chiều dày thép từ 4 mm đến ó mm, không lớn hơn
- Khi chiều dày thép từ 8 mm đến 10 mm, không lớn hơn
- Khi chiều dày thép từ 12 mm đến 20 mm, không lớn hơn2,5
- Khi chiều dày thép lớn hơn 20 mm, không lớn hơn
5. Sai lệch chiều cao đường hàn góc khi hàn chồng nối hay
hàn nôi chữ T:
- Khi cạnh đường hàn từ 4 mm đến 6 mm, không lớn hơn
- Khi cạnh đường hàn từ 10mm đến 12 mm, không lớn hơn1,5
- Khi cạnh đường hàn từ 14 mm đến 18 mm, không lớn hơn
- Khi cạnh đường hàn lớn hơn 20 mm, không lớn hơn

18

L-]

3. _ ⁄72Z ZIW⁄/ 2 n: Z2

722

.¬ ¡|

le!

hàn đối đầu

| Hàn nối chẳng

—- 72 Z Z

Z2

hàn tiếp góc _ Z L

Hình 1 - Các kiểu hàn

6.1.5. Sai lệch cho phép về kích thước của chỉ tiết kết cấu so với thiết kế được quy định trong

Bảng 30.

Bảng 30 - Sai lệch cho phép về kích thước của chỉ tiết kết cầu so với thiết kế

Kích thước tính bằng milimét

Các kích thước và công nghệ thực
hiện các công đoạn
Sai số cho phép
Các khoảng cách kích thước
dưới
l5
l5
đên
25...
25
đên
45
45.9
đên9đên
l5
đên
15.21
21
đên
27
Trên
27
I. Các chi tiết lắp ráp:
1. Chiều dài và chiều rộng các chi tiết:
a)Cắtthủcôngbăngôxytheođường
kẻ
25.3.354455--
b) Cắt nửa tự động và tự động bằng
Ôxy theo khuôn mâu hoặc băng máy
căt theo đường kẻ
15.2.25.3354--
c) Cắt bằng máy trên bệhoặc trong dây
chuyên sản xuât
11,52.2533⁄5--
d) Cắt bằng bào hoặc phay0.115.2253--
2. Hiệu số chiều dài các đường chéo
của tâm thép hàn:
a) Hàn giáp mép--456---
b) Hàn chồng--870.---
3. Khoảng cách giữa tim các lỗ:
a) Theo vạch dấu:

Hình kỹ thuật gốc — trang 19

- Các lỗ biên2.25.25.3.35.4.- .-
- Các lỗ kề nhau15---l-| ---
b) Theo trục đường hoặc gia công
trong sản xuât dây chuyên:
- Các lỗ biên1l1.15.2254.- .-
- Các lỗ kề nhau07.---l-| ---
II. Kích thước các phần tử kết cấu xuất
xưởng:
1. Được tổ hợp trên bệtheokíchthước
bulông
2. Được tổ hợp trên bệ gá trên dụng cụ.
gá có chôt định vị và trên giá sao chép
có chôt định vị
. -
2
-
2
--
3.5.7...
--
8
--
9.10
3. Kích thước (dài rộng) 8 giữa các bè
mặt phay
05]15.22533,54
4. Bề rộng các tắm đáy được gia công
băng phương pháp cuộn và được hàn
khi lặp ráp:
- Giáp mép---71012--
- Cơi chống---1113.19....--
HIL Khoảng cách giữa các nhóm lỗ:
1. Khi gia công đơn chiếc và được tổ
hợp theo đường kẻ đã vạch
34571.11415
2. Khi gia công đơn chiếc và tổ hợp
theo các chôt định vị
223578910
3. Khi khoan theo dưỡng khoan0,5]15.2.25335.4
CHÚ THÍCH:
1. Kích thước ở I.1.c,d; 1.2.a; II phải đo bằng thước cuộn có độ chính xác cấp 2.
Kích thước ở mục khác phải đo bằng thước cuộn có độ chính xác cấp 3.
2. Đối với các mép ở trong mục I.1.a,d, cho phép sai lệch kích thước + 5 mm.

6.2. Lắp ráp kết cầu thép 6.2.1. Sai lệch cho phép trục định vị móng và trụ đỡ được quy định trong Bảng 31. Bảng 31 - Sai lệch cho phép trục định vị móng và trụ đỡ

Kích thước tính bằng milimét

Kích thước giữa các trục
m
Sai sô cho phép
;
Tô hợp trên bệ theo kích thước
KEO 0 ĐH
bulông hoặc trên bộ gá có chôt định
? hay ở mặt gối t
ƯỢC phay Ở mật gÓI tựa

20

- Nhỏ hơn 932
- Từ 9 đến 1542,5
-Trên 15 đến 2153
- Trên 21 đến 2763,5
- Trên 27 đến 3374
- Lớn hơn 3355vn4 vn
CHÚ THÍCH:
n - số lần đo bằng thước dây dài 20 m; n = I/20
¡- Khoảng cách giữa các trục

6.2.2. Sai số cho phép của mặt móng, gối đỡ, trục đỡ kết cầu và vị trí bulông được quy định trong Bảng 32.

Bảng 32 - Sai số cho phép của mặt móng, gói đỡ, trục đỡ kết cầu và vị trí bulông Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Mặt phăng trên của gối:
a) Theo chiều cao+15
b) Theo độ nghiêng1/1500
2. Bề mặt móng:
a) Theo chiều cao+5
b) Theo độ nghiêng1⁄1 000
3. Xê dịch vị trí bulông neo khi:
a) Bulông ở trong phạm vi gối đỡ5
b) Bulông ở ngoài phạm vi gối đỡ10
4. Sai lệch cao trình tính tới đầu mút của bulông neo+20;-0
5. Sai lệch chiều dài đoạn ren của bulông neo+30;-0

6.2.3. Sai số khi lắp ráp kết cầu thép của nhà và công trình được quy định trong Bảng 33. Bảng 33 - Sai số cho phép khi lắp ráp kết cầu thép của nhà và công trình Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
I Cột:
1. Sai số chiều cao toàn bộ của cột:
- Khi chiều cao cột nhỏ hơn hay bằng 10m10
- Khi chiều cao cột lớn hơn 10m1/ 1 000 chiều cao cột,
nhưng không quá 15 mm
2. Sai số kích thước tiết diện ngang5
3. Xê dịch trục cột so với trục chuần (ở tiết diện chân cột)5
- Khi chiều cao cột lớn hơn 10m1/1 000 chiều cao cột, nhưng
không quá 15 mm
4. Xê dịch trục cột theo phương thăng đứng (ở tiết diện đỉnh
cột):
- Khi chiều cao cột nhỏ hơn hay bằng 10m10
- Khi chiều cao cột lớn hơn 10m1/ 1 000 chiều cao cột,
nhưng không quá 35 mm
5. Độ uốn cong của cột1/1 000 chiều cao cột, nhưng
không quá 13 mm
6. Sai số về cao trình của mặt phăng gối tựa (vai cột)5
H. Dàn, dâm và vì kèo
1. Sai sô chiêu dài (khâu độ) của câu kiện
- Khi cấu kiện ngắn hơn hay bằng 25 m10
- Khi cấu kiện dài hơn 25 m1/2 500 chiều dài, nhưng
không quá 30m
2. Sai số chiều cao5
3. Sai số cao trình các chi tiết gối tựa của dàn và dầm20
4. Sai số của thanh cánh thượng (ở giữa nhịp) so với mặt
phăng thăng đứng đi qua tâm của 2 gối tựa
1/250 chiều cao cấu kiện
5. Độ uốn cong của thanh chịu nén so với mặt phắng của dàn.1/1 500 chiều dài của nó
nhưng không lớn hơn 10mm
6. Sai sô khoảng cách giữa các câu kiện (dâm, dàn)5

7. Kết cầu và công trình bằng gỗ

7.1. Độ hở của các môi nôi của câu kiện chính trong kêt câu gỗ chịu lực không được lớn hơn 1 mm.

7.2. Các sai số cho phép so với kích thước thiết kế khi chế tạo và lắp ghép kết cấu gỗ chịu lực (dâm chính, vì kèo...) được quy định trong Bảng 34.

Bảng 34 - Sai số cho phép so với kích thước thiết kế khi chế tạo và lắp ghép kết cầu gỗ chịu

lực Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số về chiều dài của cầu kiện:
- Khi độ dài của cấu kiện nhỏ hơn hoặc bằng 15m20
- Khi độ dài của cầu kiện lớn hơn 15 m30

22

2. Sai sô chiêu cao của câu kiện:
- Khi nhịp cấu kiện nhỏ hơn hoặc bằng 15 m10
- Khi nhịp cấu kiện lớn hơn 15m20
3. Sai số khoảng cách giữa các mi nói của cầu kiện, không
lớn hơn
5
4. Sai số độ sâu của mộng xiên2
5. Sai sô khoảng cách giữa tìm của các chôt
- Lỗ vào2
- Lỗ ra theo chiều ngang thớ gỗ10 (nhưng không lớn hơn 4
% chiêu dày gô)
- Lỗ ra theo chiều dọc thớ gỗ10 (nhung không lớn hơn
4% chiêu dày gô)
6. Sai số khoảng cách giữa tim của các đinh (phía đóng đinh).2 (nhưng không lớn hơn
đường kính của đinh)

7.3. Sai số cho phép của các kết cấu gỗ khi dựng lắp (dầm, vì kèo...) được quy định trong Bảng 35.

7.4. Sai số cho phép của tường, dầm của nhà và công trình bằng gỗ thành khí hay gỗ cây so với vị trí thiệt kê được quy định trong Bảng 36.

Bảng 35 - Sai số cho phép của các kết cầu gỗ khi dựng lắp

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sôSai sô cho phép
1. Sai sô đường trục của các câu kiện20
2. Sai sô của câu kiện theo phương thăng đứng5 % chiêu cao của câu kiện
nhưng không quá 15 mm
3. Sai số của từng cấu kiện hoặc phần chịu nén so với thiết.
kê
1/300 chiều dài của bộ phận
hay phân chịu nén
4. Sai số của tường và vách ngăn theo chiều thăng đứng của
môi tâng
10
5. Sai sô mặt dưới mái theo theo chiêu năm ngang:
- Trên 1 m dài của dầm2
- Trên toàn bộ gian nhà10
6. Sai số mặt phăng dàn theo phương thẳng đứng1 % chiều cao dàn

Bảng 36 - Sai số cho phép của các kết cầu gỗ khi dựng lắp Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số thanh nẹp của tường gỗ thanh so với phương nằm5
ngang trên 1 m chiều dài
2. Sai số thanh nẹp của tường gỗ cây các thanh đỡ dầm sàn
gác so với phương năm ngang trên 1 m chiêu dài
5
3. Sai số của tường so với phương thăng đứng trên 1 m5
4. Sai số khoảng cách giữa các dầm sàn:
- Trường hợp dùng tấm gỗ lót và lát bằng gỗ thanh+10
- Trường hợp lót dầm bằng vật liệu khác+20

8. Công tác sàn

8.1. Nền dưới sàn

8.1.1. Độ gò ghề mặt nền (kiểm tra băng thước dài 2 m) không lớn hơn 20 mm.

8.1.2. Sai lệch mặt nền so với mặt phẳng ngang hoặc với độ dốc đã định cho phép không lớn hơn 0,2 % kích thước của phòng tương ứng. Khi phòng có chiêu rộng hay chiêu dài 25 m trở lên sai lệch đó không được lớn hơn 50 mm.

8.2. Lớp lót

8.2.1. Sai số cho phép của bề mặt lớp lót so với mặt phẳng của thước kiểm tra dài 2 m (hoặc thước mâu) được quy định trong Bảng 37.

Bảng 37 - Sai số cho phép của bề mặt lớp lót

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Lớp lót bằng cát, sỏi, xỉ, đá dăm, đất sét, đầm đá cuội+20
2. Lớp lót bằng bê tông+10

8.2.2. Sai lệch của bề mặt lớp lót so với mặt phẳng ngang hoặc với độ dốc đã định không được lớn hơn 0,2 % kích thước tương ứng của phòng. Khi phòng có chiêu rộng hay chiêu dài từ 25m trở lên thì sai lệch đó không được lớn hơn 50 mm.

8.3. Lớp đệm

8.3.1. Sai số cho phép của bề mặt lớp đệm so với mặt phẳng của thước kiểm tra dài 2 m (hoặc thước mâu) được quy định trong Bảng 38.

Bảng 38 - Sai số cho phép của bề mặt lớp đệm so với mặt phẳng của thước kiểm tra dài 2 m

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Khi lát mặt bằng chất dẻo (dạng tấm hoặc cuộn)2
2. Khi lát bằng vật liệu xây dựng, tắm khác và bằng gạch có
lớp giữ bằng matít, khi lát lớp gạch thủy tỉnh
3

8.3.2. Sai số bề mặt lớp đệm với mặt phăng ngang hoặc với độ dốc đã quy định cho phép không lớn hơn 0,2 % kích thước tương ứng của phòng, nhưng không lớn hơn 50 mm khi chiều rộng hay chiêu dài của phòng từ 25 m trở lên.

8.4. Lớp trát mặt (phú mặt)

24

8.4.1. Sai lệch của lớp phủ mặt so với mặt phẳng ngang hoặc so với độ dốc quy định cho phép không lớn hơn 0.2 % kích thước chiều tương ứng của phòng, khi phòng có chiều rộng hoặc chiều dài 25 m trở lên, nhưng sai lệch đó không được lớn hơn 50 mm.

8.4.2. Độ hụt giữa lớp phủ mặt với các kết cấu viên quanh sản không lớn hơn 2 mm. 8.4.3. Giữa gờ chân tường và lớp phủ mặt hay tường không có kẽ nứt, nứt nẻ và khe hở.

8.4.4. Sai lệch về chiều dày lớp phủ mặt so với thiết kế ở một vài chỗ không được lớn hơn 10 % (kiêm tra trong quy trình thi công)

8.4.5. Sai số cho phép của mặt phủ so với mặt phẳng của thước kiểm tra dài 2 m (hoặc thước mâu) được quy định trong Bảng 39.

Bảng 39 - Sai số cho phép của mặt phủ so với mặt phẳng của thước kiểm tra dài 2 m

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Mặt phủ sỏi và xỉ10
2. Mặt phủ đá dăm tấm bitum10
3. Mặt phủ đất dầm10
4. Mặt phủ bê tông ximăng cát4
5. Mặt phủ bê tông chịu nhiệt, chịu axit4
6. Mặt phủ bê tông atphan6
7. Mặt phủ bằng chất dẻo (dạng tắm, cuộn)2

8.5. Mặt đá cuội

8.5.1. Chiều dày lớp cát đệm sau khi đầm không nhỏ hơn 60 mm. Đá xếp theo mạch và cắm sâu vào lớp cát đệm không nhỏ hơn 1/3 chiêu cao viên đá.

8.5.2. Sai số cho phép của bề mặt lát đá cuội được quy định trong Báng 40. Bảng 40 - Sai số cho phép của bề mặt lát đá cuội

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch bề mặt lát đá cuội so với mặt phẳng của thước
kiêm tra dài 2 m (hoặc thước mâu)
10
2. Chỗ lõm giữa 2 viên đá cạnh nhau3
3. Sai lệch mạch giữa các hàng trên mặt lát so với đường
thăng
10mm/10m dài

8.6. Mặt lát đá gia công, gạch hoặc tấm

8.6.1. Chiều dày lớp đệm bằng vữa ximăng- cát không lớn hơn 15 mm. Chiều dày lớp đệm bằng bitum không lớn hơn 3 mm.

8.6.2. Sai số cho phép đối với mặt lát đá gia công và gạch được quy định trong Bảng 41.

Bảng 41 - Sai số cho phép đối với mặt lát đá gia công và gạch

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số
Lát đá gia công
cho phép
Lát gạch
1. Sai số của mặt lát so với mặt phẳng kiểm tra bằng
thước nivô dài 2m
106
2. Độ gò ghề giữa 2 viên cách nhau trên mặt látKhông lớn hơn 3Không lớn hơn2
3. Độ lún của mặt lát trên lớp lót matít, bitum, chịu
tải trọng tập trung 200 kg (tiệt diện nén: 30 x 30, thời
gian nén: 40 h)
Không lớn hơn 1,5 mm đồng thời
matít không được dùng lên mặt lát
qua các mạch
4. Sai số giữa 2 hàng xây so với hướng thăng trong
khoảng 10 m chiêu dài của hàng
Không lớn hơn 10mm
5. Tắm lát bị gãy góc, nứt né, bị bongKhông cho phép

8.6.3. Sai số cho phép đối với mặt lát bằng các loại tấm được quy định trong Bảng 42. Bảng 42 - Sai số cho phép đối với mặt lát bằng các loại tấm

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số cho phép mặt lát so với mặt phăng kiểm tra bằng
thước dài 2m
4
2. Độ gỗ ghề giữa 2 tắm lát cách nhau, không lớn hơn2
3. Lệch mạch so với đường thăng trên một đoạn thăng 10m10
4. Sai lệch bề mặt lát so với phương ngang hoặc độ dốc quy
định
- Tính theo phần trăm tương ứng, %2
- Đoạn chiều dài hoặc rộng nhà bằng 25m50
5. Chiều dày mạch lát lớn nhất
- Kích thước tấm nhỏ hơn hoặc bằng 200 mm2
- Kích thước tấm lớn hơn 200 mm3

8.6.4. Sai số cho phép mặt lát nằm ngang (trên vữa hay trên cát) được quy định trong Bảng 43. Bảng 43 - Sai số cho phép mặt lát năm ngang (trên vữa hay trên cát) Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số
Lát đá gia công
cho phép
Lát gạch
1. Sai số mặt lát so với mặt phẳng kiểm tra bằng thước
dài 2m
68
2. Độ gỗ ghề giữa 2 tắm cạnh nhau, không lớn hơn2
3. Khe hở giữa 2 tắm ngang đặt trên cát, không lớn-3

26

hơn
4. Lệch mạch so với đường thăng giữa các hàng trong
đoạn dài 10 m, không lớn hơn
10

8.7. Sàn lát ván và sàn packê 8.7.1. Sai số của liên kết chân tường với sàn cho được quy định trong Bảng 44. Bảng 44 - Sai số của liên kết chân tường với sàn

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Khe hở giữa ván sàn và tường hay tường ngăn (có ốp chân
tường)
15
2. Khe hở giữa tắm ốp chân tường và sàn]

8.7.2. Sai số cho phép đối với mặt sàn lát ván và mặt sàn packê được quy định trong Bảng 45. Bảng 45 - Sai số cho phép đối với mặt sàn lát ván và mặt sàn packê

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số mặt sàn so với mặt phăng kiểm tra bằng thước nivô
2m
2
2. Độ gò ghề giữa cạnh của 2 tắm ghép sát nhaukhông cho phép
3. Khe hở giữa 2 tắm (ở những chỗ riêng biệt) với sàn lát
ván, không lớn hơn
l

9. Công tác mái 9.1. Mái lợp 9.1.1. Sai số cho phép của kết cấu đỡ mái được quy định trong Bảng 46. Bảng 46 - Sai số cho phép của kết cầu đỡ mái Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số kích thước so với thiết kế
- Khoảng cách giữa trục kết cầu20
- Chiều cao kết cấu10
2. Xê dịch tắm mối nối đặt tại gồi tựa10
3. Sai lệch theo phương thắng đứng khi đặt kết cấu0,5 % tính theo chiều cao
4. Bề mặt kết cấu đỡ mái
- Khi lợp bằng giấy dầu, kiểm tra bằng thước dài 3 m
+ Dọc dốc5
+ Ngang dốc10
- Khi lợp bằng ngói máy, tắm phibrô ximăng, kiểm tra bằng
thước dài 1 m:
+ Dọc dốc5
+ Ngang dốc5
- Khi lợp tắm lợp kim loại:
+ Dọc dốc5
+ Ngang dốc5

9.1.2. Sai số cho phép khi lợp mái bằng tắm phibrô ximăng được quy định trong Bảng 47. Bảng 47 - Sai số cho phép khi lợp mái bằng tắm phibrô ximăng Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Cạnh dưới tắm so với phương ngang+6
2. Các tấm phibrô ximăng hàng trên phủ lên hàng dưới theo
chiêu dài
+10
3. Các tấm phibrô ximăng định hình phủ lên nhau+10
4. Sai số độ dốc quy định5
5. Đóng đinh hay bắt vít không đúng quy định-

9.1.3. Sai số cho phép khi lợp mái bằng ngói máy được quy định trong Bảng 48. Bảng 48 - Sai số cho phép khi lợp bằng ngói máy Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Khe hở giữa 2 viên ngói (ngói kênh)Không cho phép
2. Độ gò ghề mặt mái kiểm tra bằng thước 3 m (đo tại đỉnh
chân khay)
- Dọc dốc5
- Ngang dốc5
3. Sai số độ dốc so với thiết kế5%
4. Hàng litô dưới cùng dóng đơnkhông cho phép
5. Chân khay ngói không áp vào litôkhông cho phép
6. Buộc ngói không đúng quy địnhkhông cho phép

9.2. Mái bằng Sai số cho phép khi thi công mái bằng được quy định trong Bảng 49. Bảng 49 - Sai số cho phép khi thi công mái bằng Kích thước tính bằng milimét

28

Tên sai sôSai sô cho phép
1. Sai số độ dốc so với thiết kế+5
2. Sai lệch bề mặt mái kiểm tra bằng thước dài 3 m, không
quá 1 chô trên 1m
5

9.3. Mái bằng tắm bê tông đúc sẵn đặt trên vì kèo bê tông cốt thép

9.3.1. Chiều dày tối thiều của lớp vữa ximăng ở mồối hàn và phần kim loại liên kết vì kèo không nhỏ hơn 20 mm.

9.3.2. Sai số cho phép khi thi công mái bằng tấm bê tông đúc sẵn đặt trên vì kèo bê tông cốt thép được quy định trong Bảng 50.

Bảng 50 - Sai số cho phép khi thi công mái bằng

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch cao trình gối tựa kết cấu đặt dàn vì kèo+5
2. Sai lệch vị trí lắp các cầu kiện bê tông cốt thép so với thiết
kê
5
3. Sai lệch bề mặt mái kiểm tra bằng thước dài 3 m:
- Dọc dốc3 (không quá 1 chỗ/1 m)
- Ngang dốc10 (không quá 1 chỗ/1 m)

10. Công tác hoàn thiện

10.1. Công tác trát

Các sai số cho phép trong công tác trát vữa được quy định trong Bảng 51. Bảng 51 - Sai số cho phép trong công tác trát vữa

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Độ gỗ ghề của mặt vữa (pháthiện bằngthước lánghoặc..
thước tâm dài 2 m)
không nhiều hơn 3 chỗ lồi
lõm tới 3 mm
2. Sai số bề mặt so với phương đứng trên toàn bộ chiều cao
phòng:
- Trên 1 m chiều cao10
- Trên toàn bộ chiều cao phòng15
3. Các sai sô bê mặt so với đường năm ngang:
- Trên 1 m chiều dài3
- Trên toàn bộ chiều dài10
4. Lớp vữa trát bong rộp (kiểm tra bằng cách gõ nhẹ, phát
hiện tiếng bộp)
không cho phép
5. Mặt trái có khe nứt, bỏ sót không trátkhông cho phép
6. Sai lệch bệ cửa, cửa đi, cột, phần tường nhô ra so với
phương ngang và phương thăng đứng
- Trên 1 m chiều dài5
- Trên toàn bộ kết cấu10
7. Sai số bán kính cong của mặt cong và gờ so với thiết kế+15

10.2. Óp đá thiên nhiên

10.2.1. Sai số cho phép khi ốp bề mặt bên ngoài bằng đá thiên nhiên được quy định trong Bảng 52.

Bảng 52 - Sai số cho phép khi ốp bề mặt bên ngoài bằng đá thiên nhiên

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai
Mặt
gương,
mặt bóng
số cho phép
Mặt
nhắn,
mặt vân
Măt đá
cứ ng
1. BỀ dày mạch vữa0,5]2
2. Sai lệch bề mặt ốp so với phương đứng:
- Trên 1 m chiều cao23-
- Trên toàn bộ chiều cao của tầng510-
3. Sai lệch mạch theo phương ngang hoặc phương đứng:
- Trên Í m mạch233
- Trên toàn bộ chiều dài mạch3510
4. Sai lệch chỗ nối của các bộ phận trang trí]2-
5. Sai lệch cạnh của 2 tấm kề nhaul]2

10.2.2. Sai số cho phép khi ốp bên trong nhà bằng đá thiên nhiên quy định trong Bảng 53. Bảng 53 - Sai số cho phép khi ốp bên trong nhà bằng đá thiên nhiên Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch mặt ốp so với mặt phẳng thăng đứng:
- Trên 1 m chiều cao2
- Trên toàn bộ chiều cao ốp5
2. Sai lệch mạch so với phương ngang và phương thăng
đứng:
- Trên 1 m chiều cao2
- Trên toàn bộ chiều dài hàng3

30

3. Sai lệch cạnh của các tấm ốp kề nhau 3 10.4. Công tác lắp kính

10.4.1. Kính khi lắp xong phải chặt, không vênh, xộc xệch, không lồi lõm, không hở. Mặt miết matít phải cứng, phăng, nhăn, kín đâu, không nứt hoặc đứt đoạn, bong rộp. Những đâu kính, kẹp săt không nhô khỏi mặt matít.

10.4.2. Sai số cho phép khi lắp kính được quy định trong Bảng 56. Bảng 56 - Sai số cho phép khi lắp kính

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Hiện tượng nứt và bong matít khi khôkhông cho phép
2. Đường tiếp giáp giữa matít với kính gò ghè và không song
song với cạnh của rãnh lặp, thò chôt và định ra ngoài dải
matít
không cho phép
3. Các vết matít, vữa, dầu và sơn trên mặt kínhkhông cho phép

11. Công tác lắp đặt đường ống cấp - thoát nước và thiết bị vệ sinh

11.1. Sai số cho phép đối với lỗ chừa, rãnh đề lắp đặt đường ống và thiết bị vệ sinh được quy định trong Bảng 57.

Bảng 57 - Sai số cho phép đối với lỗ chừa, rãnh đề lắp đặt đường ống và thiết bị vệ sinh Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số
Nhà gạch
cho phép
Nhà lắp ghép
1. Trục của lỗ ở sàn gác so với trục đứng của đường
ông
+10+10
2. Trục của lỗ bắt bulông neo trong móng đặt thiết bị
kĩ thuật vệ sinh
+10+10
3. Cao trình mặt trên của móng (không kể lớp đệm) đặt
thiệt bị kĩ thuật vệ sinh
-30-30

11.2. Lắp đặt đường ống cấp nước sinh hoạt

11.2.1. Các sai số cho phép trong gia công các khâu nối và chi tiết đường ống được quy định trong Bảng 58.

Bảng 58 - Sai số cho phép trong gia công các khâu nối và chỉ tiết đường ống Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Kích thước đường thăng của các chỉ tiết gia công đường
Ông so với quy định
2
2. Sai số kích thước đường thăng của các khâu nối gia công
cho đường ông
4
3. Giảm chiều dài ống khi uốn so với quy định15%
4. Độ ô van của tiết diện chỗ uốn cong (tỉ lệ của hiệu số giữa
đường kính ngoài lớn nhât và bé nhât với đường kính ngoài
của ông)
10%

11.2.2. Sai số cho phép khi hàn ống

- Lệch cạnh khi hàn nối đầu ống: 10 % chiều dày thành ống

- Sai số cho phép của khe hở giữa hai đầu ống khi hàn đối đầu được quy định trong Bảng 59. Bảng 59 - Sai số cho phép khi hàn ống

Kích thước tính bằng milimét

\ :
Chiêu dày thành ông
Sai số
Hàn nhiệt
cho phép
Hàn hơi
- Dưới 2,50,50.5 đến 1
- Từ 2,5 đến 3,50.5 đến 11,0 đến 1,5
- Trên 3,5 đến 51,0 đến 1,51,5 đến 2

11.2.3. Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị cấp nước bên trong được quy định trong Bảng 60. Bảng 60 - Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị cấp nước bên trong

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch của ống đứng khi đặt ống nhánh hở so với đường
thăng đứng (trên 1 m chiêu dài đường ông)
2
2. Sai lệch về khoảng cách giữa ống đứng và mặt tường so
với khoảng cách quy định
5
3. Sai số về độ cao đặt vòi trên chậu bệ rửa, bồn trong buồng
tăm so với kích thước quy định
+10
4. Sai số về độ cao đặt vòi cứu hóa (độ cao quy định là 1,35
m)
+20

112.4. Sai số cho phép khi đặt các đường ống thăng đứng của hệ thống thoát nước sinh hoạt được quy định trong Bảng 61.

Bảng 61 - Sai số cho phép khi đặt các đường ống thăng đứng của hệ thống thoát nước sinh

hoạt Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch trục đường ống theo phương thắng đứng (trên 1
m ống)
+2

32

2. Sai lệch khoảng cách giữa ống và tường+5
3. Lệch trục đường ống so với thiết kế do ghép nói+5

11.2.5. Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị vệ sinh được quy định trong Bảng 62. Bảng 62 - Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị vệ sinh

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sôSai số
Khi na
cho phép
Khi lắp hàng loạt
1. Bồn rửa (tới thành chậu rửa)+20+5
2. Thùng xả nước vào chậu xí (tới đáy thùng):
- Thùng đặt cao+20+5
- Thùng đặt thấp+10+5
3. Chậu xí đặt dưới sản (tới thành chậu)205
4. Âu tiêu gắn vào tường (tới thành chậu)205
5. Chậu vệ sinh phụ nữ (Bi đê)(miệng âu)105
6. Ông xả nước vào máng tiêu (từ lòng máng tới trục
ông)
205
7. Chậu xí (tới thành)205
8. Bồn tắm (tới thành)205

13.3. Công tác lắp các đường ống công nghệ trong công trình

11.3.1. Sai số cho phép của kết cấu gối đỡ dưới đường ống so với thiết kế được quy định trong Bảng 63.

Bảng 63 - Sai số cho phép của kết cầu gói đỡ dưới đường ống so với thiết kế

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Mặt bằng của đường ống trong nhà+5
2. Mặt bằng của đường ống ngoài nhà+10
3. Về cao trình-10
4. Độ dốc, %po1

11.3.2. Độ chênh lệch thành Ống ô và lệch cạnh cho phép khi hàn giáp mói các đầu nối, hàn các chỉ tiết và các bản của đường ống bằng thép cácbon chịu áp suất quy ước dưới 10 MPa được quy định trong Bảng 64.

Bảng 64 - Độ chênh lệch thành ống và lệch cạnh cho phép khi hàn giáp mối các đầu nối Kích thước tính bằng milimét

Chiều dày của cầu kiện nối Độ chênh lệch thành ống

cho phép hay lệch cạnh
- Từ 3 đến 41,0
- Từ 5 đến 61,5
- Từ 7 đến 82,0
- Từ 9 đến 142,5
- Từ 15 trở lên3,0
CHÚ THÍCH: Trong những trường hợp hàn ống thép khác, sai số cho phép chênh lệch
thành ông hay lệch cạnh các câu kiện nôi phải lây băng 10 % chiêu dày thành ông nhưng
không quá 3 mm.

Sai số cho phép trong công tác hàn đường ống công nghệ được quy định trong Bảng 65. Bảng 65 - Sai số cho phép trong công tác hàn đường ống công nghệ

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Có khe nứt (kích thước bất kỳ)không cho phép
2. Hàn không thấu:
- Ông dày không lớn hơn 20 mm15 % chiều dày ống
- Ông dày trên 20 mm3
3. Lần xỉ và có lỗ hồng
- Ông dày không lớn hơn 20 mm10 % chiều dày ống
- Ông dày trên 20 mm3
4. Lẫn tạp chất và lỗ hồng kết thành lưới (không kể tới độ
sâu)
không cho phép

11.3.3. Sai lệch cạnh cục bộ cho phép ở mối nối khi lắp đường ống thép được quy định trong Bảng 66.

Bảng 66 - Sai lệch cạnh cục bộ cho phép ở mối nối khi lắp đường ống thép

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
- Lệch cạnh cục bộ trong mi nối không quá 1/3 chu vi:Trên chiều dài
+ Ông dày dưới 5 mm2
+ Ông dày từ 6 mm đến 7 mm3
+ Ông dày trên 7 mm4

11.3.4. Sai số cho phép khi lắp đường ống gang: sai số so với trục thẳng đứng của đường ô ống của mồi nối thép theo hướng bất kì không được lớn hơn 1 mm trên 1 m chiều dài đường ống.

11.3.5. Sai số cho phép khi lắp đường ô ống bằng chất dẻo: Độ chênh thành ố ống và lệch cạnh của các cấu kiện hàn, (trường hợp hàn giáp nối) không được lớn hơn 15 % chiều dày thành ống và không lớn hơn 1mm.

34

12. Các công tác khác 12.1. Thiết bị thông hơi và điều hòa không khí

12.1.1. Sai số cho phép về kích thước chế tạo các ống dẫn không khí và các bộ phận định hình cho thiêt bị thông hơi và điều hòa không khí được quy định trong Bảng 67.

Bảng 67 - Sai số cho phép về kích thước chế tạo các ống dẫn không khí và các bộ phận định

hình Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
Đường kính ngoài của ống tròn hoặc cạnh dài của ống có tiết
diện chữ nhật:
So với đường kính ngoài hay
cạnh của ông dân không khí
100, 115, 130, 140, 150, 165+2,5
196,215,235, 269+3.0
285,320+3.5
375, 440, 495+4,0
545, 595+45
660, 775+5,0
885,1025+5,5
1100,1200+ 6,0
1325,1425,1540+ 6,5

12.1.2. Sai số cho phép khi đặt ống dẫn không khí bằng kim loại so với phương thăng đứng (trên 1 m chiêu cao) là 3 mm. 12.1.3. Sai số cho phép của kích thước trong của các hộp xỉ thạch cao và hộp bê tông xỉ so với thiệt kê khi thi công ông và đường dân không khí băng phibrô ximăng, bê tông, bê tông xỉ và thạch cao xỉ (theo tỉ lệ %): 3 %. 12.1.4. Sai số cho phép của khe hở giữa cạnh đĩa trước của bánh xe công tác với cạnh miệng lọc hút gió của quạt hi tâm là 1 % so với đường kính bánh xe công tác. 12.1.5. Sai số cho phép khi thử, điều chỉnh và nghiệm thu hệ thống thông hơi và điều hòa không khí được quy định trong Bảng 68. Bảng 68 - Sai số cho phép khi thử, điều chỉnh và nghiệm thu hệ thống thông hơi và điều hòa không khí

Tên sai sốSai số cho phép
1, Sai số so với chỉ tiêu quy định trong thiết kế và thể tích
không khí đi qua cơ câu xả và hút không khí
+10%
2. Sai số so với chỉ tiêu quy định trong thiết kế và thể tích
không khí đôi với hệ thông hút và vận chuyên khí
+ 10%
3. Sai số so với các chỉ tiêu quy định trong tiêu chuẩn về
nhiệt độ không khí hút vào
+2°C

12.2. Thi công ống đồ rác

12.2.1. Vêu cầu chung

- Xác định có sức hút trong đường ống bằng cách hút khô khi đóng kín các cửa đồ rác và cửa hộp lây rác;

- Không có hiện tượng hút gió qua khe cửa đồ rác đã đóng kín, kiểm tra bằng cách đặt ngọn nến vào khe cửa;

- Kiêm tra sự làm việc của tời làm sạch đường ông băng cách cho móc và hạ thử 3 lân trong đường ông.

12.2.2. Sai số cho phép khi thi công ống đồ rác được quy định trong Bảng 69. Bảng 69 - Sai số cho phép khi thi công ống đồ rác

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai lệch cho phép của trục ống dẫn rác so với đường thẳng
đứng trên ] m chiêu cao.
2
2. Sai lệch cho phép của trục ống dẫn rác so với đường thẳng
đứng trên toàn bộ chiều cao
25

12.3. Bếp lò và ống khói Sai số cho phép được quy định trong Bảng 70. Bảng 70 - Sai số cho phép khi lắp đặt bếp lò và ống khói Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Sai số bề mặt khối xây so với đường thăng đứng (trên 1 m
chiêu cao)
2
2. Sai số độ gỒ ghề trên bề mặt
- Ở lò và ống khói không ốp2
- Ở lò có ốp gạch men2
3. Sai số kích thước mặt bằng của lò bếp hay ống khói so với
thiệt kê
+1%

12.4. Công tác cách nhiệt

12.4.1. Vêu cầu chung

- Những ống đặt trong đường hào có nắp và đường hầm đi lại được đều phải cách nhiệt trước khi đậy tâm năp, nêu đặt trong đường hâm không đi lại được thì phải cách nhiệt trước khi lặp tâm tường.

- BỀ mặt lớp cách nhiệt phải phẳng, nhẫn, kín. Khe hở sáng giữa thước kiểm tra dài 3 m và bề mặt lớp cách nhiệt không được quá 10 mm.

12.4.2. Sai số cho phép của chiều dày toàn bộ lớp cách nhiệt so với thiết kế là 10 %.

13. Công tác lắp điện chiếu sáng

36

13.1. Yêu cầu chung

- Độ bền của các móc treo (treo quạt trần, các thiết bị chiều sáng trong phòng...) phải được kiểm tra thử tải. Ứng suất cơ học trong các dụng cụ giữ thiết bị chiếu sáng phải nhỏ hơn 3 lần so với ứng suất cho phép trong các bộ phận cầu tạo của thiết bị chiếu sáng:

- Giá đỡ bằng thép, cáp, vỏ, thanh và các chi tiết kẹp giữ phải được chống rỉ (sơn mạ kẽm). Các chao đèn thủy tĩnh phải được giữa chăc, những chô móc treo quạt trân và đèn treo phải được bao kín; - Bảng điện lắp đặt đúng yêu cầu thiết kế và bám chắc vào tường. Cầu chì lắp đúng tiêu chuẩn. 13.2. Sai số cho phép khi thi công điện được quy định trong Bảng 71.

Bảng 71 - Sai số cho phép khi thi công điện

Kích thước tính bằng milimét

Tên sai sốSai số cho phép
1. Mắc dây ở mặt tường so với đường thăng đứng và đường
năm ngang (trên 1 m dài)
5
2. Sai số về độ cao đặt thiết bị chiều sáng (cách mặt sàn):
- Cao độ công tắc (1,6m)+50
- Cao độ ồ cắm điện (0,9m)+50
- Cao độ công tơ (1,5 m)+50
CHÚ THÍCH: Khi đánh giá chất lượng công tác lắp phải xét cả kết quả đo điện.

MỤC LỤC 1. Phạm vi áp dụng 2. Công tác đất 2.1. San mặt bằng 2.2. Công tác thoát nước mặt 2.3. Công tác đào và lắp đất 3. Công tác bê tông và bê tông cốt thép toàn khối 3.1. Công tác ván khuôn, giàn giáo 3.2. Công tác cốt thép 3.3. Công tác bê tông 4. Công tác bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép 4.1. Yêu cầu chung 4.2. Sản xuất và lắp ghép móng 4.3. Sản xuất và lắp ghép cột 4.4. Sản xuất và lắp ghép tường

5. Công tác xây 5.1. Khối xây đá hộc và bê tông đá hộc 5.2. Khối xây đá đẽo, đá kiều

5.3. Khối xây gạch nung và gạch không nung có kích thước định hình

5.4. Khối xây vỏ - Vòm bằng gạch nung

5.5. Khối xây biốc bê tông, blốc silicát và đá phiến gia công 6. Gia công và lắp đặt công trình thép

6.1]. Gia công các công trình thép

6.2. Lắp ráp kết cầu thép

7. Kết cấu và công trình bằng gỗ

8. Công tác sản

8.1. Nền dưới sàn

8.2. Lớp lót

8.3. Lớp đệm

8.4. Lớp trát mặt (phủ mặt)

8.5. Mặt đá cuội

8.6. Mặt lát đá gia công, gạch hoặc tắm

8.7. Sản lát ván và sản packe

9, Công tác mái

9.1. Mái lợp

9.2. Mái bằng

9.3, Mái bằng tắm bê tông đúc sẵn đặt trên vì kèo bê tông cốt thép 10. Công tác hoàn thiện

10.1. Công tác trát

10.2. Ốp đá thiên nhiên

10.3. Công tác ốp mặt, bằng các vật liệu nhân tạo

10.4. Công tác lắp kính

11. Công tác lắp đặt đường ống cấp - thoát nước và thiết bị vệ sinh 11.2. Lắp đặt đường ống cấp nước sinh hoạt

11.3. Công tác lắp các đường ống công nghệ trong công trình 12. Các công tác khác

12.1. Thiết bị thông hơi và điều hòa không khí

12.2. Thi công ống đồ rác

12.3. Bếp lò và ống khói

38

12.4. Công tác cách nhiệt

13. Công tác lắp điện chiếu sáng

- -----

NGUỒN: Trang TTĐT Thư viện pháp luật (http://thuvienphapluat.vn/TCVN/Xay-

dung/TCVN-5593-2012-Cong-tac-thi-cong-toa-nha-Sai-so-hinh-hoc-cho-phep-912339.aspx)

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Prev
TCVN 5639:1991
Next
TCVN ISO 9000:2015