TCVN 4057:1985 — Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - Nguyên tắc cơ bản
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT MÀN
TIỀU CHUẦN VIỆT NAM
. HỆ THỐNG CHI TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẦM XÂY DỰNG
IB.P IV 9 BI
TCVN 4057-85
TIÊU CL-JẦN VIỆT NAM
Nhóm H HỆ THỐNG CHỈ TIÊU . LƯỢNG
SẲN PHẦM XÂY DỰNG TCVN .. => NGUYÊN TẮC CƠ BẢN Ìz4957-45 | _€HCTEMA HOKA3ATEJIEH QUALITY RAXiNGSS) | KAUECTBA IPOJLVIKHHH. SYSTEM . lạ | GTPOHTEJIbCTBO.OCHOB- BUILDING. | | ¿*IB.II0JIO0)JXEHHHL. GENERAL PHINGI- Có hiệu lực
từ 01-01-1986 PLES | |
''Tiêu chuần này quy định những nguyên tắc cơ bản của hệ thống chỉ tiêu chất lượng vật liệu xây dựng, nhà và công trình, các kết cấu, cấu kiện nhà và công ii. trang bị kỹ thuật và công cụ xây dựng.
1-— QUY ĐỊNH CHUNG
„„Z 1.1.— Hệ thống chỉ tiêu chất lượng tản phầm xây dựng (HTCTCLSPXD) là một hệ thống tiêu chuần Nhà nước, quy định những danh mục chỉ tiêu chất lượng của các. bộ phận, cấu kiện của nhà và công trình xây dựng
— hàng loại, các loại sển phầm công nghiệp dùng trong ,xây,dựng và phạm vi áp dụng các chỉ tiêu đó,
Z "'12:— HTCTCLSPXD quy định các chỉ tiêu nóng nhất
"và danh mục các chỉ tiêu chất lượng sản phầm đổ: „Xây: dựng tiêu chuần và các tài liệu kỹ thuật khác ; _Cbọn phương án tối ưu của sản phầm mới;
dự bảo và lập kế hoạch chất lượng sản phẩm ;
¡Chứng nhận sản phầm,
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng › v
BH
ñ ị
„¬ Báo cáo và thông tin về chất lượng.” - C8. :
Lài
L3 — Danh mục các văn bản tiêu chuần trong hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phầm xây dựng do Ủy ban Xây, dựng cơ bản Nhà nước công bố theo,trình tự ban hành.
Ấn in đố 00000002002909/2 0 r4
1.4 — Các văn bản tiêu chuần trong hệ thống chỉ tiêu
. chất lượng sản phầm xây dựng được phân ' loại the~
xi
S
bảng 1.
.* Nhóm sẵn phầ Các văn bản tiêu chuần trong hệ thống Ầ 6m sản ph - ni tiệu chất lượng sản phầm xây dựn(
-1. Vật liệu xây Danh mục chỉ tiêu chất lượng vật liệ dựng... xây dựng phi quặng, cốt liệu rỗng củi m :' bê tông, chất dinh kết 'vẠt liệu làm tưởng vật liệu cách nhiệt, cách âm vật liệu gốm vật liệu boàn thiện, sắn phầm amiăng : ¡pôlime; vật liệu lợp, vật liệu chống thấn
kính và sản phầm bằng kí h. * 2. Các kết cấu xây Danh mục chỉ tiêu chất” lượng của:c dựng: kết cấu gạch đá, bê tông xà bê: tông ti NT thép, kết cấu thép; kết cấu gỗ và các c 5 EU kiện xi măng amiăng svAán Ê nan 13, Các thiết bị kỹ Danh mục chỉ tiêu chất “lượng của e thuật nhà. và thiết bị kỹ thuật vệ sinh, thang máy; ©
công trình, “thiết bị cửa sồ, cửa ra vào, cồng và cửa m: „4. Trang: bị; và - Danh mục chỉ tiêu, chất lượng của tra 5 công eU. bị cầm tay.” - Ạ in tớ
,
''ˆg. Nhà, công trình Danh mục chỉ tiêu chất lượng của ' „ gò và các cấu kiện bộ :phận, cấu kiện nhà ,.và' công 'trình 3 của chúng... đựng hàng loạt. TP HÀ HH
- 2. TCVN 4057-85 Trang 7J34 `
—
1.5 — Các văn bản tiêu chuần trong hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phầm xây dựng bao gồm:
“Danh mục các loại sản phầm cần quy định những chỉ tiêu chất lượng:
Danh mục các chỉ tiêu chất lượng cần thiết đặc trưng cho chất lượng sản phầm.
Chỉ dẫn xác định các trị số của chỉ tiêu chất lượng;
Chỉ đẫn áp dụng các chỉ tiên chất lượng đối với các loại công việc ; „ Thuật ngữ và định nghĩa chưa được quy định trong các văn bản tiêu chuần.
.„ 1.8—Trị số của các chỉ tiêu chất lượng sản phầm công nghiệp xây dựng nhà và công trình. các bộ phận, . -„ cấu kiện của nhà và công- trình xây dựng hàng loạt xác
"định theo các phương pháp quy đính trong những văn
bản tiêu chuần thuộc cấp ngành và cấp nhà nước. 1.7 — Các thuật ngữ cơ bản dùng trong tiêu chuần
"này và các định nghĩa ghi trong phụ lục tra cửu,
x. $ — DANH Nnwe các cn‡ TIÊU CHẤT LƯỢNG
bi) Chất lượng sản phầm được đặc trưng bởi các tồ hợp tiêu chuần sau : __ Trình độ kỹ thuật;
“Tính ồn định của “chỉ tiêu chất lượng ; -
“Hiệu quả kinh tế.
.„.2-2— Danh mục các chỉ tiêu chất lượng sản phầm cơ c bân được quy định trong bằng 2,
bảng 2
| Các tiêu chuẩn chất lượng HE | ˆ Các eb] tiêu chất ch. cơ, bản „` |
| pYYEPHIECENE | 3 là, : |
1..Tuình độ kỹ thuật
1.s1. Các chỉ tiêu Độ cứng, độ bền, độ chống” nứt, độ chịu. - ¬ chức năng lửa, Ủnh ồn định về đồng đất, tính chống ầm. độ chịu bức xạ mặt trời, cách nhiệt, Ti - cách âm,.thông sáng: 1.2. Các chỉ tiếu " Cae kích thước hình học, bình dạng, kết oấu, cấu. thành phần, cất, trúc. | tạo h :
-1.3. Các chỉ tiêu về. ' Xác suất bịi hu hỏng. (hoặc mất phần”. 'độ bền (tuồi chất), tính chống gỉ, thời gian phục vụ, thọ, thời gian thời sanh và điều kiện bảo quản. bảo quản) Ti
1.4. Các chỉ tiêu . Thời gian chỉ phí. 'về lào động: sẵn xuất -„ sửa chữa (khôi và giá thành khôi phục khi Lên hư hỏng: 3 - phục) theo. ‹
đúng quy cách hi.
1.5. Cáe chỉ tiệu Chi phí về lao động, vật liệu, năng lượng về công nghệ và mức độ cơ giới hóa, tự động bóa.
1.6. Các chỉ tiêu Khối lượng và kích thước. Chị phi về”. Yên; chuyền vật liệu và „lao động đóng gói, khả tháng
Š | chứa. ¬ 1 7 Các chỉ tiêu ' Khả năng lắp lẫn, dung sai, các loại mối phối hợp. nối, thời hạn phục vụ, .. - . tì
1.8. Các chỉ tiêu Chế độ nhiệt, mức độ độc hại: độ bu 7 về công thái độ rung động, sử dụng thuận tiện đối với học (khoa học sản phẩm. lao động
- Eegonomi) -
1.9. Các chỉ tiêu Sự biền thị nghệ thuật, binh dạng bộ
thầm mỹ ngoài chất lạ” -mặt 'ngoài..
TCVN 4057-85 Trang 9/34
Tiếp bảng 2
2 Tĩnh ồn định của các chỉ tiêu chất lượng
2.1. Các chỉ liêu Độ chênh lệch giữa các trị số biều thị đồng nhất chất lượng sản phầm so với các định mức, hệ số biến đồi tính chất ceơ bản 2:3. Các chỉ tiêu Các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn và các dồ tuâu theo tiêu. án thiết kế, phần trăm phế phầm, số lượng Xm chuần và đồ bàng không đúng quy cách. án thiết kế l
ở Hiệu quả kinh tế.
3-1. Các chỉ tiêu | Vốn dầu tư, giá thành, suất lợi nhuận,v kinh tế. hiệu quả kinh tế hàng năm trong nền kinh tế quốc dân. :
-Chí thích: Trong các tiêu chuần Nhà nước, danh mục chỉ tiêu chất lượng của các nhóm và loại sầu phầm cụ thề có thề thay đồi (lăng lên hoặc giảm đi).
2-3 — Các chỉ tiêu chất lượng sản phầm xây dựng cần ký hiệu theo tiêu chuần « Ký hiệu chữ trong xây dựng » TCVN 8986-85 nhưng tất cả những chỉ số phải ký hiệu bằng chữ la tỉnh hoặc chữ Việt.
Chí thich : SG
1
—' Nguyên tắc xác định các chữ cải dề ký hiệu chỉ số
7 và cách ghi chỉ số theo tiêu chuẩn «Ký hiệu chữ trong
xây dựng? TCVN 3980-85, . m G9 „78 — ÁP DỤNG CÁC TIÊU CHUẦN VÀ (D01 CHỈ TIÊU GHẤT LƯỢNG
5.1 — Việc áp dụng các Liêu chuần theo những nhiệm
` vụ cụ thờ được quy định trong bằng 3. `
Bảng 3 bi
<—-m= nan XÃ Ã đ JJÐđJ HH
Các tiêu chuẩn chất lượng
| 3¡nh - ồn |
Nhiệ cơ bả nem vụ TỰ nh Trình độ là định của Hiệu quí lê thuật các chỉ trêu. kinh tế
L th .s chất” “lượng;
lmn ñ h= VN dụng các € tiêu chuân „ nu | - 2 TẾ Hi =x Khả Là. Ti đi | -.. = Lựa chọn các phương ấu 1 DI 0 0D nh 1 . ả lối ưu đối với sản ` + in | + Ï biển tới Chứng nhận chất HN + E + sản pm h . Em 0E, TS ^. ngư = _ bản về lập RỂ hi _ Ñ s _ chất lượng sản phầm Xây dựng hệ thống quản. , ni TẾ: . . chất lgợng : sản gồm an I | : na : ` Báo cáo và, thông. tin về; HH ĐÔI L2] chất Tượng ¡ sản, phẩm, ch 7 DU . II `
7 Chủ HHiệh b SƯn' Dấu &+2? ký hiệu áp dụng ; ; nh Dấu «=> ký hiệu không áp dụng; ñ ‡, Dấu «:» ký hiệu, áp dụng Ly chế đối với từng l; „a„,: ,chất lượng sản: phầm‹;; . : ¡ 5.2 — Các chỉ tiêu chất lượng về chức năng, cấu trú độ bền, công nghệ, kinh ,tế tuân theo tiêu chuần và d án thiết kế cần áp dụng đối với tất sằnác loại sản phầi Arong các nhiệm, vụ cụ; -thè,; ò5 — Việc áp dụng các loai'chi, điêu. cơ. bản. thạp nhớ sản phầm được quy định trong bằng 4.
_'TCVN 4057-85 Trang 11/34
Bằng 4 — : Nhóm sản phầm : | | 5Nhâ Thiết bị .. công Các loại chỉ tiêu Vật liệu, Kết cấu kỹ thuật. Trang ¡ Inh chất lượng xây xây nhà và bị và | các cấu “đựng. dụng công .công cụ kiện của — công Lên, trình Chỉ tiêu sửa chữa + ii, + + _ hàng năm : mô HH su lim sư lau 1p 2i dÊU x Chỉ tiêu, vận + + T = + chuyền Chỉ tiêu phốihợp. — : + S + — II Ế he” ( TT nu Chỉ tiêu công thái lao động, Ecgô- | ; 'nôml): | =5ChÌ tiêu thầm mỹ + + + # + kỉ. tiều đồng + P. + Ế.
nhất
| bị
<
nại
ích các ký hiệu ở bằng 3
Chú tich: xem giải th
Ñ 4057-85 _
Trang 12/34 TCV
PHỤ LỤC
“GÁC THUẬT NGỮ CƠ BẢN
VÀ ĐỊNH NGHĨA
: Ị Định nghĩa :
H
¡ „ Tồ hợp các chỉ tiêu kỹ thuật về. chất
1. Tiêu chuẩn trình độ kỹ — thuật.
lượng sản phầm, đặc trưng cho sự phù hợp của sẵn phầm với các mẫu tối ở trong: nước và ngoài nước; có kề đến sự phát triền kỹ thuật và công nghệ. ,
2. Tiêu chuẩn về
“Tô hợp các ¡chỉ tiêuj chất lượng đặc trưng cho mức độ phù hợp của sản phầm với các tiêu chuầu, quy phạm và yêu cầu kỹ thuật phù hợp với tính ồn định, quy
tính lôn định của các chỉ tiêu chất lượng:
¡ trình công nghệ và tỒ chức sản xuất các
sản phầm.
Tô hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng và hiệu quả kinh tế trong nên kinh t6 que dần, Ì- I p9H:uGpME tà
8. Tiêuchuần hiệu
quả kinh tế
Các đặc-trưng định lượng về mức độ hoàn lhiệu và, sự tiến bộ kỹ thuật của "sản phầm. ỉ t3] thìa CÔ 1: ¿ng Các đặc trưng định lượng về›sự không đồng nhất (chênh. lệch) của các thông sõ Lhoäc: các chỉ tiêu chất lượng sản: phầm:
-4. Chỉ tiêu kết cấu,
của sản phầm.
5. Chỉ tiêu đồng nhất của sản phầm.
“ Các đặc ưưng định lượng phù hợp với lcác liêu chuần quy phạm, yêu cầu kỹ thuật, đồ án thiết kế (khi Ísản,; xuất: sả "phầm. |
6. Chỉ tiêu theo tiêu chuẩn, quỹ phạm, yêu cầu kỹ thuật và đồ
" án thiết kế '
Các 'đặc trưng định lượng xác,địnb khả “năng lắp lẫn của kết cấu và nối nối xây
7. Chỉ tiêu `phối hợp của sản phầm:
¡ dựng, sự liêu kết giữa lcác cấu kiện của “--nhà và “công trình 'cũng như thời hạn
¡phục vụ của chúng: an ï 1272971444 "TL
.Ị217
