TCVN 3153:1979 — Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái niệm cơ bản - Thuật ngữ và định nghĩa
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
TCVN TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 3153:1979
_._ HỆ THÓNG TIÊU CHUẢN AN TOÀN LAO ĐỘNG - CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Occupational safety standard system - Basic concepts - Terms and definitions
HÀ NỘI - 1979
Cơ quan biên soạn: Viện nghiên cứu khoa học kỳ thuật Bảo hộ lao động Tồng công đoàn Việt nam
Cơ quan đồ nghị ban hành : Tồng công đoàn Việt nam Gơ quan trình duguệi : Cục tiêu chuần
Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Cơ quan xét duỤệi uả ban hành: - Ủy ban khoa học và kỹ thuật Nhà nước
Quyết định ban bành số: 658/7C — QÐ ngày 27 tháng 12 năm 1979
3U ` CHUẰN NHÀ NƯỚC _
Khém T
_HỆ — TIÊU CHUẦN AN TOÀN .
TCVN 3153 ~ 79
LAO ĐỘNG
Các khái niệm cơ bản
Thuật ngữ và định nghĩa
CucTeMa CT2HA4pDTOB BesoliacHOcTH TpyIâ OcHOBHblê HOHHASTHf ““ TepMHHb! H OHD©A©T©HH8S
Ocgupational safety standards systeom Basis
Khuyến khích áp dụng
ccneepts
Terms and definitions
Tiêu chuần này quy định các thuật ngữ và định nghĩa của những khải niệm cơ bản thuộc lĩnh vực an toàn lao động trong
sản xuất.
¬ | | |
“Thuật ngữ nước _ngoài tương ứng. Ñga — Anh — Pháp - Đức
Định nghĩa
Thuật ngữ
= |
.— Be3onacHOCTb TpyXa
„1.An toàn „ lao động
Tình trạng điều kiện lao
động không gây ra sự.
| |
nguy hiềm trong sản xuất,
— Safety labour
- — Sécurité du travail
: — Arbeitssicherheit : — UcAopne TpyAa
9. Điều kiện - „ lao động-
Tồng thê các yếu tố về kinh tế, xã hội, tô chức,
kỹ thuật, tự nhiên thề hiện
— Condition of work — Condition du travail — Arbeitsbedingung
qua quá trình công nghệ,
. công cụ lao động, đối tượng . . lao động, môi trường lao
động, con người lao động và sự tác độ g qra
lại . giữa chúng tạc nôn những
——
điều kiện cần thiết cho
. hcạt động của ccn người ¡trang q.á trình sản x.ấ:.
— Tp.tỐo02H45:. Ố2 ˆCH2CEOCTH !
| 3. Yêu cầu „ an toàn: lạo động
tác yêu cầu phải thực
Tp/Aa — Safcty rules
„ hiệnn ằmđảẩm bắc an tcàn lao động.
| |
— Prescripti ns de secur.
té du travail
_\ — Arbeitsschutzvcrsckrifteri
Í
Trang 2/8 TCVN 3153-79
| -„ | ¡ li ¡“„ ¡ | | Thuật ngữ - 14. Sư nguy kLiềm trong sản xuất :8: Yếu tố „ mguy hiềm treng sản xuất | 86. Yếu tổ có, hại trong sản xuất | 7. An toàn: của thiết bị, sản xuất ' | ¡8. Án toàn. lcủa quátrnh sản xuất “ | | : Định nghĩa KHểả năng tác đệng của các yếu tế nguy liềm và | 'có hại trcng sốn xuất đối “vớingườilao động. : Yếu tố có tác động gây clấn trương cho người lao động trcng rỉn xuất. | Yếu tố có tác động gây bệnh cho người lao động ' trong sản xuất. lì Tính chất của thiết bị đảm bảo được tình trạng | an toàn khi thực hiện các \ chức năng đã quy định trcng những điều kiện xác định và trong suốt thời gian „quỹ định. | Ị Tính chất của quá trình sản xuất đầm bảo được tình trạng an tcản khi thực hiện các thông số đã cho và trong suối thời gian quy định. | Thuật —. nước rgiài. tương ứng: Nga . Ảnh - Pháp - - Đức. ˆ - Rossstoxut*gwrt Cna€Ho. €Th .— Riesk cf prcdiucticn — Risque đe rrcducticn = Risieo in d-r Prcdrction —.On CH5ñ IIPOH3EOACTUeHH- b.ñ ch2kTOD .— Dangercus factcr cí production — Faeterr du Trisque de preduetion, - — Gcfahrl]ichesfaktor in der Prcduction — BpenrHbili npOH3BOACTBeRH- bIÄ 4KTOD .~ Harmfulfastor gf prođue-. tion .— Faeteur nuisible đe. production ~- Scladliches Paktor in der Production — Be3OH2CHOCTb HĐOH3BOACT- BeRHOFO: OỐOPDYAOIH24HHS — Safety of production equipment — Sécurité dếquipement de. "la prodwction '—Sicherheit fúr Produk- tiensausrustung — Be3ona4CHOCTb HDOH3BOACT- , BêHHOFO IIDOLL©C C8 — Safely of process Dro- ducticn — Se'curité du 590089014 de prcduction —Sicherbeii fúr Arbeits-. pTozess, |
'
|
|
| | |
¡
|
¡
ï
¡
|
TCEN 315$ = 79 Trang Sj§
Thuật ngữ nước ngoài |
Định nghĩa
tương ứng: Nga — Anh
- Thuật ngữ
Pháp — Đức
đề — Cp®tcTBâ 234I1HTb! p3ỐO0Tâ1O~ . tiện bảo vệ phòng ngừa hcặc làm giảm !
Phương tiện dùng
9. Phương
THHX
— Means of protection for '
“tác động của các yếu tố
người lao động
workers
nguy hiềm và có hại trong sản xuất đối với người lao động.
— Meyÿens de protection đes.
.„Iravalleurs — Arbsitssehukmitte]
— Texnnkta Ốe3onacHOCTH
.10. Kỹ thuật Hệ thống các biện pháp
và phương tiện về tô chức và kỹ thuật nhằm phòng
an toàn
— Safety enginecring techn-
ics — Technique đe se curite — Sichcrheibste chnik
ngừa sự tác động của các..
| | | Ị
yếu tố nguy hiềm trong
.isản xuất đối với người
lao động. Hệ thống các biện pháp
— TIpoH38OACTBeRi4R CaHHTa.
Vệ sinh
11
: và phương tiện về tô chức,
pus — Production hygiene
sản xuất
vệ sinh học và kỹ thuật vệ
..sinh nhằm phòng ngừa sự
. — Hygiene de production .— Betrie bhygiene
|
tác động của các yếu tố có hại trong sản xuất đối với
„ người lao động,
Hệ thống các văn bản luật pháp và các biện pháp tương ứng
— Oxpana Tpy1a
12. Bảo hộ - lao động
|
¡— Labour protection
về tổ 'chức,
Pretection du travail Arbeltsscbutz
kinh tế — xã hội, kỹ thuật ' và vệ sinh học nhằm đẩm bảo an toàn, bảo vệ sức '
: khỏe, và khă năng lao động .
| |
của con người trong quá |
trình lao động:
| |
Tai nạn xảy ra gây táo
Hi®€H4CTHblf CJIY3S2H Hà Hp- - 0H3BOHCTBC
13. Tai nạn lao động
hại đến cơ (thề người laog
¡ động do tác động của cáo yếu tố nguy hiểm và có hại trong .sản xuất,;
Occupaticnal accident
— Áccident du travai]
— Abeitunfall
EU Ra NI MU
| Thuật ngữ mước ngoài
¡“ Thuật ngữ Định nghĩa „tương ứng: Nga — Anh
| | _Pháp ~ Đức
TT Na ln=“<“”=——r= —-TZZEEE~ — ——— —n | | |
.14.chấn Chấn thương xảy ra đối. — [lpoH35OACTsehnan TpaBMa.. |
thương. Với người lao động trong _p š sản xuất do không tuân roduseHen .. | theo các yêu cầu về an toàn — Trauma đe produetion ! Jao động. c- Traumaproduktion |
Chú thích : Nhiễm độc cấp tính cũng coi như chấn
thương.
_¬ EgnhgXĐ) Bệnh phát sinh do tác —HlpoM3BOXCTSeHIO8 3269Ne-A ¡ nghiệp . động của điều kiện lao động ; B8HH©
| PA đối với người lao — professional diseaso | | 1 — Maladie professionnelle |
— Berufskrankenheit
_ Trang 5/5
JOVN 3153 —19.
Danh mục thuật ngữ xếp theo A, B, C...
An toàn lao động
An toàn quá trình sản xuất
An toàn thiết bị sản xuất
Bảo hộ lao động
Bệnh nghề nghiệp
Chấn thương sản xuất
Điều kiện lao động
Kỹ thuật an toàn
Phương tiện bảo vệ người lao động Sự nguy hiềm trong sản xuất Tai nạn lao động
Vệ sinh sản xuất
Yêu cầu an toàn lao dộng
Yếu tố có hại trong sản xuất
Yếu tố nguy hiềm trong sản xuất
