QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Tiêu chuẩn

    • Danh mục Tiêu chuẩn
    • TCVN theo lĩnh vực
    • Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN)

      • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
      • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
      • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
    • An toàn lao động

      • Danh mục an toàn lao động
      • TCVN 13662:2023
      • An toàn công trình

        • TCVN 5308:1991
        • TCVN 4431:1987
        • TCVN 2288:1978
        • TCVN 2292:1978
        • TCVN 2293:1978
        • TCVN 3146:1986
        • TCVN 3153:1979
        • TCVN 5587:2008
        • TCVN 8084:2009
        • TCXDVN 296:2004
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 2289:1978
        • TCVN 2290:1978
        • TCVN 4730:1989
        • TCVN 6734:2000
        • TCVN 6780-1:2009
        • TCVN 6780-2:2009
        • TCVN 6780-3:2009
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục bản vẽ và thiết kế
      • TCVN 9255:2012
      • TCVN 9254-1:2012
      • TCVN 9312:2012
      • TCVN 9313:2012
      • TCVN 2748:1991
      • TCVN 4391:2015
      • TCVN 3905:1984
      • TCVN 3904:1984
      • TCVN 3906:1984
      • TCVN 5713:1993
      • TCVN 7286:2003
      • TCVN 6079:1995
      • TCVN 6080:1995
      • TCVN 6081:1995
      • TCVN 8-30:2003
      • TCVN 8-40:2003
      • TCVN 8-50:2005
      • TCVN 8-20:2002
      • TCVN 8-21:2005
      • TCVN 4:1993
      • TCVN 7:1993
      • TCVN 4614:2012
      • TCVN 192:1986
      • TCVN 5671:2012
      • TCVN 3988:1985
      • TCVN 4612:1988
      • TCVN 5889:1995
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 3987:1985
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Nhà và công trình

      • Danh mục nhà và công trình
      • TCVN 4451:2012
      • TCVN 4450:1987
      • TCVN 9411:2012
      • TCVN 3981:1985
      • TCVN 4602:2012
      • TCVN 9210:2012
      • TCVN 9365:2012
      • TCVN 4205:2012
      • TCVN 4260:2012
      • TCVN 4529:2012
      • TCVN 9369:2012
      • TCVN 4604:2012
      • TCVN 3995:1985
      • TCVN 3996:1985
      • TCVN 5452:1991
      • TCVN 4601:1988
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục điện và chiếu sáng
      • TCVN 9207:2012
      • TCVN 9206:2012
      • TCVN 7447-5-53:2005
      • TCVN 9358:2012
      • TCVN 3743:1983
      • TCVN 3257:1986
      • TCVN 3258:1986
      • TCVN 2546:1978
      • TCVN 4213:1986
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

        • TCVN 3624:1981
        • TCVN 7997:2009
        • TCVN 9208:2012
        • TCVN 9385:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3256:1979
        • TCVN 3145:1979
        • TCVN 7447-4-44:2010
    • Môi trường

      • Danh mục tiêu chuẩn môi trường
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCXDVN 282:2002
    • Thông gió và âm thanh

      • Danh mục thông gió và âm thanh
      • TCVN 4510:1988
      • An toàn công trình

        • TCVN 3288:1979
    • Cấp thoát nước

      • TCVN 7957:2023
      • TCVN 4519:1988 – Cấp thoát nước bên trong
      • TCVN 4474:1987 – Thiết kế thoát nước bên trong
      • TCVN 4037:2012
      • TCVN 4036:1985
      • TCVN 4513:1988
      • TCVN 4038:2012
      • TCVN 5576:1991
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

        • TCVN 6250:1997
      • An toàn công trình

        • TCXD 66:1991
    • Kết cấu

      • TCVN 4453:1995
      • TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép
      • TCVN 9390:2012 – Mối nối dập ép ống
      • TCVN 2737:2023
      • TCVN 9386:2012
      • TCVN 5574:2018
      • TCVN 6170-7:1999
      • TCVN 6170-5:1999
      • TCVN 4605:1988
      • TCVN 6170-2:1998
      • TCVN 6203:1995
      • TCVN 4058:1985
      • TCVN 4059:1985
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 5718:1993
        • TCVN 5724:1993
        • TCVN 8828:2011
        • TCVN 9334:2012
        • TCVN 9335:2012
        • TCVN 9338:2012
        • TCVN 9342:2012
        • TCVN 9343:2012
        • TCVN 9344:2012
        • TCVN 9345:2012
        • TCVN 9348:2012
        • TCVN 9382:2012
        • TCVN 9384:2012
        • TCVN 9391:2012
        • TCVN 9392:2012
        • TCVN 9489:2012
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

        • TCVN 9347:2012
        • TCVN 9376:2012
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu thép

        • TCVN 6834-1:2001
        • TCVN 6834-4:2001
        • TCVN 6700-1:2000
        • TCVN 7296:2003
        • TCVN 5017-1:2010
        • TCVN 5017-2:2010
        • TCVN 9276:2012
        • TCVN 8792:2011
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

      • Thi công và nghiệm thu công trình biển cố định

        • TCVN 6170-12:2002
        • TCVN 6171:2005
      • Thi công và nghiệm thu chống ăn mòn kết cấu

        • TCVN 9346:2012
    • Công trình giao thông

      • Tiêu chuẩn giao thông
      • TCVN 8858:2023 – Móng gia cố xi măng
      • TCVN 8859:2023 – Móng cấp phối đá dăm
      • TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên
      • TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng
      • TCVN 4054:2005 – Thiết kế đường ô tô
      • TCVN 5729:2012 – Thiết kế đường cao tốc
      • TCVN 13567-1:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-2:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-3:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 4117:1985
      • TCVN 4527:1988
      • TCVN 7025:2002
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 10379:2014
      • Thi công và nghiệm thu công trình giao thông

        • TCVN 4528:1988
        • TCVN 9436:2012
        • TCVN 9504:2012
        • TCVN 8809:2011
        • TCVN 9505:2012
        • TCVN 8788:2011
        • TCVN 8791:2011
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 8864:2011
        • TCVN 8861:2011
        • TCVN 8865:2011
        • TCVN 8866:2011
        • TCVN 8821:2011
        • TCVN 12792:2020
        • TCVN 12790:2020
        • TCVN 12791:2020
        • TCVN 8862:2011
        • TCVN 8786:2011
        • TCVN 8787:2011
        • 22 TCN 335:2006
        • 22 TCN 346:2006
        • 64 TCN 93:1995
      • An toàn công trình

        • TCVN 8774:2012
    • Phòng cháy chữa cháy

      • TCVN 3890:2023
      • TCVN 13456:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 6161:1996 – PCCC chợ và trung tâm thương mại
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy

        • TCVN 6305-1:2007
        • TCVN 6305-2:2007
        • TCVN 6305-3:2007
        • TCVN 6305-4:1997
        • TCVN 6305-5:2009
        • TCVN 6305-6:2013
        • TCVN 6305-8:2013
        • TCVN 6305-9:2013
        • TCVN 6305-10:2013
        • TCVN 6305-12:2013
        • TCVN 9311-3:2012
        • TCVN 9311-4:2012
        • TCVN 9311-5:2012
        • TCVN 9311-7:2012
        • TCVN 9311-8:2012
        • TCVN 9383:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3255:1986
        • TCVN 4879:1989
      • Phòng chống cháy nổ

        • TCVN 2622:1995
        • TCVN 6160:1996
        • TCVN 5684:2003
        • TCVN 5760:1993
        • TCXD 215:1998
        • TCXD 216:1998
        • TCXD 217:1998
        • TCXD 218:1998
    • Hoàn thiện – Thi công và nghiệm thu

      • Công tác hoàn thiện
      • TCVN 9377-1:2012 – Lát và láng
      • TCVN 9377-2:2012 – Trát
      • TCVN 9377-3:2012 – Ốp
      • TCVN 7955:2008 – Lắp đặt ván sàn
      • Thi công và nghiệm thu công tác hoàn thiện

        • TCVN 4516:1988
        • TCVN 5674:1992
        • TCVN 7505:2005
        • TCVN 8264:2009
    • Quản lý chất lượng

      • TCVN 5639:1991
      • TCVN 5593:2012 – Sai số hình học
      • TCVN ISO 9000:2015
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 5637:1991
        • TCVN 4057:1985
        • TCVN 5638:1991
        • TCVN 5640:1991
        • TCVN 9259-1:2012
        • TCVN 9259-8:2012
        • TCVN 9261:2012
        • TCVN 9262-1:2012
        • TCVN 9262-2:2012
    • Thi công đất

      • TCVN 4447:2012
    • Nền móng – Thi công và nghiệm thu

      • Tiêu chuẩn nền móng
      • TCVN 9361:2012 – Nền móng
      • TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc
      • TCVN 9395:2012 – Cọc khoan nhồi
      • TCVN 8870:2011 – Neo trong đất
      • TCVN 4199:1995 – Sức chống cắt của đất
      • TCVN 9362:2012
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 9359:2012
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 9355:2012
        • TCVN 9842:2013
        • TCVN 9844:2013
        • TCVN 9403:2012
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4195:2012
        • TCVN 4196:2012
        • TCVN 4197:2012
        • TCVN 4198:2014
        • TCVN 4202:2012
        • TCVN 8868:2011
        • TCVN 8869:2011
        • TCXDVN 269:2002
    • Công trình thủy lợi

      • Tiêu chuẩn thủy lợi
      • TCVN 9152:2012 – Thiết kế tường chắn
      • TCVN 4253:2012 – Nền công trình thủy công
    • Cơ khí và thiết bị

      • Tiêu chuẩn cơ khí và thiết bị
      • TCVN 4244:2005 – Thiết bị nâng
      • TCVN 4611:1988
      • Đồng hồ đo nước

        • TCVN 5759:1993
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 4056:2012
        • TCVN 4087:2012
        • TCVN 4473:2012
        • TCVN 4517:1988
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 9380:2012
      • Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn

        • TCVN 5866:1995
        • TCVN 5867:2009
        • TCVN 6396-3:2010
        • TCVN 6396-28:2013
        • TCVN 6396-58:2010
        • TCVN 6396-70:2013
        • TCVN 6396-71:2013
        • TCVN 6396-72:2010
        • TCVN 6396-73:2010
        • TCVN 6396-80:2013
        • TCVN 6397:2010
        • TCVN 6904:2001
        • TCVN 6905:2001
        • TCVN 6906:2001
        • TCVN 7168-1:2007
        • TCVN 7628-1:2007
        • TCVN 7628-2:2007
        • TCVN 7628-3:2007
        • TCVN 7628-5:2007
        • TCVN 7628-6:2007
        • TCVN 8040:2009
      • Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu

        • TCVN 4606:1988
      • Máy móc, thiết bị thi công

        • TCVN 9320:2012
        • TCVN 9321:2012
        • TCVN 9322:2012
        • TCVN 9323:2012
        • TCVN 9324:2012
        • TCVN 9325:2012
        • TCVN 9326:2012
        • TCVN 9327:2012
        • TCVN 9328:2012
        • TCVN 6052:1995
        • TCVN 5865:1995
        • TCVN 4203:1986
      • An toàn công trình

      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 5180:1990
        • TCVN 5181:1990
        • TCVN 4245:1996
        • TCVN 5019:1989
        • TCVN 5346:1991
        • TCVN 6155:1996
        • TCVN 6156:1996
        • TCVN 3748:1983
        • TCVN 4726:1989
        • TCVN 4744:1989
      • An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

        • TCVN 3148:1979
        • TCVN 4755:1989
        • TCVN 5206:1990
        • TCVN 5207:1990
        • TCVN 5209:1990
        • TCVN 7549-1:2005
        • TCVN 7549-3:2007
        • TCVN 7549-4:2007
      • An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

        • TCVN 3152:1979
        • TCVN 7996-1:2009
        • TCVN 7996-2-1:2009
        • TCVN 7996-2-2:2009
        • TCVN 7996-2-5:2009
        • TCVN 7996-2-6:2011
        • TCVN 7996-2-7:2011
        • TCVN 7996-2-11:2011
        • TCVN 7996-2-12:2009
        • TCVN 7996-2-13:2011
        • TCVN 7996-2-14:2009
        • TCVN 7996-2-20:2011
        • TCVN 7996-2-21:2011
    • Tổ chức thi công

      • TCVN 4055:2012
      • TCVN 4252:2012
    • Vật liệu và bê tông

      • TCVN 141:2023
      • TCVN 7572-3:2006 – Thành phần thạch học
      • TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng và độ hút nước
      • TCVN 7572-5:2006 – Đá gốc và cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-7:2006 – Độ ẩm
      • TCVN 7572-8:2006 – Bùn, bụi, sét
      • TCVN 7572-9:2006 – Tạp chất hữu cơ
      • TCVN 7572-10:2006 – Cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
      • TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-12:2006 – Hao mòn trong máy Los Angeles
      • TCVN 7572-13:2006 – Hàm lượng hạt thoi dẹt
      • TCVN 7572-14:2006 – Phản ứng kiềm – silic
      • TCVN 7572-15:2006 – Hàm lượng clorua
      • TCVN 7572-16:2006 – Hàm lượng sunfat và sunfit
      • TCVN 7572-17:2006 – Hạt mềm yếu, phong hóa
      • TCVN 7572-18:2006 – Hạt bị đập vỡ
      • TCVN 7572-19:2006 – Silic oxit vô định hình
      • TCVN 7572-20:2006 – Mica trong cốt liệu nhỏ
      • TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
      • TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung
      • TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung
      • TCVN 3105:2022
      • TCVN 3106:2022
      • TCVN 3107:2022
      • TCVN 3109:2022
      • TCVN 3111:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3112:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3113:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3115:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3116:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3117:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3119:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 8257-1:2023
      • Tài liệu giới thiệu vật liệu xây dựng
      • TCVN 9113:2012
      • Xi măng

        • TCVN 4745:2005
        • TCVN 6260:2020
        • TCVN 4033:1995
        • TCVN 7445-1:2004
        • TCVN 7062:2007
      • Bê tông và cấu kiện bêtông

        • TCVN 4434:2000
        • TCVN 7570:2006
        • TCVN 5440:1991
        • TCVN 6025:1995
        • TCVN 2276:1991
        • TCVN 3735:1982
        • TCVN 9205:2012
        • TCVN 6393:1998
        • TCVN 9116:2012
      • Thép và kim loại

        • TCVN 1651-1:2018
        • TCVN 1651-2:2018
        • TCVN 1765:1975
        • TCVN 1766:1975
        • TCVN 2059:1977
        • TCVN 3104:1979
        • TCVN 3600:1981
        • TCVN 3601:1981
        • TCVN 6283-1:1997
        • TCVN 6283-2:1997
        • TCVN 6283-3:1997
        • TCVN 6284-1:1997
        • TCVN 6284-2:1997
        • TCVN 6284-3:1997
        • TCVN 6284-4:1997
        • TCVN 6284-5:1997
        • TCVN 6288:1997
        • TCVN 6283-4:1999
        • TCVN 6521:1999
        • TCVN 6527:1999
        • TCVN 2942:1993
        • TCVN 3223:2000
      • Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

        • TCVN 4459:1987
        • TCVN 2118:1994
        • TCVN 6065:1995
        • TCVN 6074:1995
        • TCVN 6476:1999
        • TCVN 2119:1991
        • TCVN 5642:1992
        • TCVN 7195:2002
        • TCVN 6300:1997
        • TCVN 6301:1997
        • TCVN 6598:2000
        • TCVN 6927:2001
      • Vật liệu chịu lửa

        • TCVN 7484:2005
        • TCVN 7453:2004
        • TCVN 5441:2004
        • TCVN 6416:1998
        • TCVN 6588:2000
        • TCVN 6587:2000
      • Thủy tinh và kính xây dựng

        • TCVN 3992:1985
        • TCVN 6926:2001
        • TCVN 7456:2004
        • TCVN 7526:2005
        • TCVN 7528:2005
        • TCVN 7529:2005
      • Ống nhựa

        • TCVN 6150-2:2003
        • TCVN 7093-2:2003
        • TCVN 6141:2003
        • TCVN 6243-1:2003
        • TCVN 6246:2003
        • TCVN 6247:2003
        • TCVN 7451:2004
      • Vật liệu chống thấm và sơn

        • TCVN 6557:2000
        • TCVN 7194:2002
        • TCVN 7493:2005
        • TCVN 5696:1992
      • Gỗ và cửa

        • TCVN 1073:1971
        • TCVN 1075:1971
        • TCVN 5761:1993
        • TCVN 5762:1993
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4031:1985
        • TCVN 4032:1985
        • TCVN 7572-2:2006
        • TCVN 7494:2005
        • TCVN 8871-1:2011
        • TCVN 8871-2:2011
        • TCVN 8871-3:2011
        • TCVN 8871-4:2011
        • TCVN 8871-5:2011
        • TCVN 8871-6:2011
        • TCVN 8785-1:2011
        • TCVN 8785-2:2011
        • TCVN 8785-3:2011
        • TCVN 8785-4:2011
        • TCVN 8785-5:2011
        • TCVN 8785-6:2011
        • TCVN 8785-7:2011
        • TCVN 8785-8:2011
        • TCVN 8785-9:2011
        • TCVN 8785-10:2011
        • TCVN 8785-11:2011
        • TCVN 8785-12:2011
        • TCVN 8785-13:2011
        • TCVN 8785-14:2011

TCVN 4391:2015 — Khách sạn - Xếp hạng

Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.

Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.

Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.

Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.

TCVN

T I Ê U C H U Ẩ N Q U Ố C G I A

TCVN 4391:2015

Xuất bản lần 3

KHÁCH SẠN – XẾP HẠNG

Hotel – Classification

HÀ NỘI – 2015

TCVN 4391:2015

TCVN 4391:2015

Mục lục

Trang

Lời nói đầu ............................................................................................................................................. 4

1 Phạm vi áp dụng ............................................................................................................................... 5

2 Thuật ngữ và định nghĩa ................................................................................................................... 5

3 Phân loại, xếp hạng khách sạn ......................................................................................................... 7

4 Yêu cầu chung .................................................................................................................................. 7

5 Yêu cầu cụ thể .................................................................................................................................. 8

6 Phương pháp đánh giá .................................................................................................................... 36

Phụ lục A (quy định) Nội dung và thang điểm đánh giá xếp hạng khách sạn........................................ 38

Thư mục tài liệu tham khảo .................................................................................................................. 64

3

TCVN 4391:2015

Lời nói đầu

TCVN 4391:2015 thay thế TCVN 4391:2009.

TCVN 4391:2015 do Tổng cục Du lịch biên soạn, Bộ Văn hóa,

Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường

Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

4

TCVN 4391:2015

T I Ê U C H U Ẩ N Q U Ố C G I A

TCVN 4391:2015

Khách sạn – Xếp hạng

Hotel – Classification

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu để xếp hạng khách sạn, không áp dụng để xếp hạng các loại cơ

sở lưu trú du lịch khác.

Tiêu chuẩn này cũng có thể được tham khảo khi thiết kế xây dựng mới, cải tạo nâng cấp khách sạn.

2 Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1

Khách sạn (hotel)

Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị

và dịch vụ cần thiết phục vụ khách.

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 2.3 có sửa đổi]

2.2

Khách sạn nghỉ dưỡng (resort)

Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối hoặc thành quần thể các biệt thự, nhà thấp tầng, căn

hộ, thường ở khu vực có cảnh quan thiên nhiên đẹp, không khí trong lành, thường gần biển, gần sông,

gần núi, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết, phục vụ nhu cầu nghỉ

dưỡng, giải trí, tham quan… của khách.

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 2.3.9 có sửa đổi]

5

TCVN 4391:2015

2.3

Khách sạn nổi (floating hotel)

Cơ sở lưu trú du lịch neo đậu trên mặt nước và có thể di chuyển khi cần thiết, đảm bảo chất lượng về

cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách.

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 2.3.7 có sửa đổi]

2.4

Khách sạn bên đường (motel)

Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối gần đường giao thông, có bãi đỗ xe nhằm phục vụ nhu

cầu lưu trú của đối tượng khách du lịch sử dụng phương tiện giao thông đường bộ (xe máy, ô tô) đi du

lịch hoặc nghỉ ngơi giữa những chặng đường dài của khách du lịch, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật

chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách.

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 2.3.8 có sửa đổi]

2.5

Buồng ngủ (hotel room)

Buồng của khách sạn có phòng ngủ và phòng vệ sinh.

Buồng ngủ hạng đặc biệt (suite) có thể có thêm phòng khách và phòng vệ sinh, bếp nhỏ, quầy bar.

2.6

Buồng đặc biệt cao cấp (presidential suite/royal suite/ambassador suite…)

Buồng ngủ thượng hạng với trang thiết bị, tiện nghi hiện đại, cao cấp nhất đáp ứng yêu cầu phục vụ

nguyên thủ quốc gia hoặc khách cao cấp.

2.7

Tầng phục vụ đặc biệt (Executive floor)

Khu phục vụ đặc biệt (Executive Lounge )

Tầng (hoặc khu vực) có các buồng ngủ cao cấp nhất trong khách sạn, có lễ tân riêng phục vụ khách

nhận và trả buồng nhanh, có diện tích và trang thiết bị, tiện nghi riêng dành cho khách của tầng (hoặc

khu vực) thư giãn, ăn uống, hội họp.

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 3.9.4 có sửa đổi]

2.8

Phòng hội nghị (Conventionroom)

Phòng có trên 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội nghị, hội thảo lớn.

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 3.9.5.1 có sửa đổi]

6

TCVN 4391:2015

2.9

Phòng hội thảo (seminar room)

Phòng có từ 50 đến 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội thảo, hội nghị nhỏ.

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 3.9.5.2]

2.10

Phòng họp (meeting room)

Phòng có dưới 50 ghế, có trang thiết bị phục vụ họp nhóm.

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 3.9.5.3]

3 Phân loại, xếp hạng khách sạn

3.1 Phân loại khách sạn

Trong tiêu chuẩn này, theo tính chất tổ chức hoạt động kinh doanh, khách sạn được phân thành 4 loại

cơ bản sau:

a) Khách sạn;

b) Khách sạn nghỉ dưỡng;

c) Khách sạn nổi;

d) Khách sạn bên đường.

3.2 Xếp hạng khách sạn

Căn cứ theo vị trí, kiến trúc, trang thiết bị tiện nghi, dịch vụ, người quản lý và nhân viên phục vụ,

an ninh, an toàn, bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm, khách sạn được xếp theo 5 hạng:

1 sao, 2 sao, 3 sao, 4 sao, 5 sao.

4 Yêu cầu chung

4.1 Vị trí, kiến trúc

− Thuận lợi, dễ tiếp cận, môi trường cảnh quan đảm bảo vệ sinh, an toàn.

− Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận

tiện.

− Nội, ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý.

4.2 Trang thiết bị tiện nghi

− Trang thiết bị, tiện nghi các khu vực, dịch vụ đảm bảo đầy đủ, hoạt động tốt, chất lượng phù hợp

với từng hạng.

7

TCVN 4391:2015

− Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực, cung cấp điện 24/24 h, có hệ thống điện

dự phòng.

− Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống

thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường.

− Hệ thống thông gió hoạt động tốt.

−

Hệ thống phương tiện thông tin liên lạc đầy đủ và hoạt động tốt.

−

Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

−

Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng.

−

Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm ở hành lang.

−

Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng…).

4.3 Dịch vụ và chất lượng phục vụ

Dịch vụ và chất lượng phục vụ theo quy định đối với từng hạng tương ứng.

4.4 Người quản lý và nhân viên phục vụ

−

Được đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học phù hợp với vị trí công việc và loại hạng

khách sạn.

−

Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc, được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật (có

giấy chứng nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền).

−

Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn, có phù hiệu tên trên áo.

4.5 Bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ

Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn,

phòng chống cháy nổ.

5 Yêu cầu cụ thể

Khách sạn được xếp hạng từ 1 sao đến 5 sao theo các tiêu chí trong Bảng 1. Các mức quy định trong

các tiêu chí phải đạt là mức tối thiểu.

8

Bảng 1 – Tiêu chí xếp hạng

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
1 Vị trí, kiến trúc
1.1 Vị trí
− Thuận lợi− Thuận lợi− Vị trí rất thuận lợi, dễ
tiếp cận
− Môi trường cảnh quan
đẹp
− Vị trí rất thuận lợi, dễ
tiếp cận
− Môi trường cảnh quan
đẹp
− Vị trí rất thuận lợi, dễ
tiếp cận
− Môi trường cảnh quan
đẹp
1.2 Thiết kế kiến trúc
− Thiết kế kiến trúc
phù hợp với yêu cầu
kinh doanh, các khu
vực dịch vụ được bố
trí hợp lý, thuận tiện
− Nội, ngoại thất
được thiết kế, bài trí,
trang trí hợp lý
− Đường vào đảm
bảo cho người khuyết
tật tiếp cận sử dụng
− Khu vực buồng
ngủ cách âm tốt
− Thiết kế kiến trúc
phù hợp với yêu cầu
kinh doanh, các khu
vực dịch vụ được bố
trí hợp lý, thuận tiện
− Nội, ngoại thất
được thiết kế, bài
trí, trang trí hợp lý
− Đường vào đảm
bảo cho người
khuyết tật tiếp cận
sử dụng
− Khu vực buồng
ngủ cách âm tốt
− Thiết kế kiến trúc phù
hợp với yêu cầu kinh doanh,
các khu vực dịch vụ được
bố trí hợp lý, thuận tiện
− Thiết kế kiến trúc đẹp.
− Nội, ngoại thất được
thiết kế, bài trí, trang trí hợp
lý, đẹp, sang trọng
− Đường vào đảm bảo cho
người khuyết tật tiếp cận sử
dụng
− Khu vực buồng ngủ
cách âm tốt
− Có mái che trước sảnh
đón tiếp (áp dụng đối với
khách sạn)
− Vật liệu xây dựng chất
lượng tốt
− Cửa ra vào riêng cho
khách và nhân viên
− Thiết kế kiến trúc phù
hợp với yêu cầu kinh doanh,
các khu vực dịch vụ được
bố trí hợp lý, thuận tiện
− Thiết kế kiến trúc đẹp
− Nội, ngoại thất được
thiết kế, bài trí, trang trí hợp
lý, đẹp, sang trọng
− Đường vào đảm bảo cho
người khuyết tật tiếp cận sử
dụng
− Khu vực buồng ngủ
cách âm tốt
− Có mái che trước sảnh
đón tiếp (áp dụng đối với
khách sạn).
− Vật liệu xây dựng chất
lượng tốt
− Cửa ra vào riêng cho
khách và nhân viên
− Buồng ngủ cho người
khuyết tật đi bằng xe lăn, xe
đẩy
− Thiết kế kiến trúc phù
hợp với yêu cầu kinh
doanh, các khu vực dịch vụ
được bố trí hợp lý, thuận
tiện
− Thiết kế kiến trúc đẹp
− Kiến trúc độc đáo
− Nội, ngoại thất được
thiết kế, bài trí, trang trí hợp
lý, đẹp, sang trọng
− Đường vào đảm bảo
cho người khuyết tật tiếp
cận sử dụng
- Khu vực buồng ngủ cách
âm tốt
− Có mái che trước sảnh
đón tiếp (áp dụng đối với
khách sạn)
− Vật liệu xây dựng chất
lượng tốt
− Mặt tiền khách sạn:
đường vào, vỉa hè, tiểu cảnh
được thiết kế đẹp, sang
trọng, tinh tế

TCVN 4391:2015

9

10

TCVN 4391:2015

TCVN 4391:2015

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
− Cửa ra vào riêng cho
khách và nhân viên
− Buồng ngủ cho người
khuyết tật đi bằng xe lăn,
xe đẩy
− Toàn cảnh được thiết
kế thống nhất
− Tầng đặc biệt hoặc khu
phục vụ đặc biệt (áp dụng
đối với khách sạn, khách
sạn nghỉ dưỡng)
1.3 Quy mô buồng ngủ(1)
Khách sạn10205080100
Khách sạn
nghỉ dưỡng
1015406080
Khách sạn
nổi
1020305080
Khách sạn
bên đường
1020305080
1.4 Nơi để xe và giao thông nội bộ
a) Nơi để xe
Khách sạn− Nơi để xe cho
khách trong hoặc cách
khu vực khách sạn tối
đa 200 m
− Nơi để xe cho
khách trong hoặc
cách khu vực khách
sạn tối đa 200 m
− Nơi để xe cho khách
trong hoặc cách khu vực
khách sạn tối đa 200 m
− Nơi để xe cho khách
trong khu vực khách sạn
cho 5 % số buồng ngủ
− Nơi để xe cho khách
trong hoặc cách khu vực
khách sạn tối đa 200 m
− Nơi để xe cho khách
trong khu vực khách sạn
cho 10 % số buồng ngủ
− Nơi để xe cho khách
trong hoặc cách khu vực
khách sạn tối đa 200 m
− Nơi để xe cho khách
trong khu vực khách sạn
cho 15 % số buồng ngủ
Khách sạn
nghỉ dưỡng
− Nơi để xe cho
khách trong khu vực
khách sạn cho 50 % số
buồng ngủ
− Nơi để xe cho
khách trong khu vực
khách sạn cho 50 %
số buồng ngủ
− Nơi để xe cho khách
trong khu vực khách sạn cho
50 % số buồng ngủ
− Nơi để xe cho khách
trong khu vực khách sạn cho
50 % số buồng ngủ
− Nơi để xe cho khách
trong khu vực khách sạn
cho 50 % số buồng ngủ

10

                                                                               TCVN 4391:2015

                                                Bảng 1 (tiếp theo)

       Tiêu chí         Hạng 1 sao         Hạng 2 sao           Hạng 3 sao              Hạng 4 sao              Hạng 5 sao
   Khách sạn bên   −  Nơi để  xe   cho  −  Nơi để xe cho  −  Nơi để xe cho   khách   −  Nơi để xe cho khách  −  Nơi để xe cho khách
   đường           khách  trong khu vực  khách trong khu vực   trong khu vực khách  sạn   trong khu vực khách sạn   trong khu vực khách sạn
                    khách sạn cho 100 %  khách sạn cho 100    cho 100 % số buồng ngủ      cho 100 % số buồng ngủ     cho 100 % số buồng ngủ
                    số buồng ngủ      % số buồng ngủ
    Tiêu chí chung     −  Nơi để  xe  thuận  −  Nơi để xe thuận  −  Nơi để xe thuận tiện, an   −  Nơi để xe thuận tiện, an  −  Nơi để xe thuận tiện, an
   cho nơi để xe       tiện, an toàn, thông gió   tiện, an toàn, thông   toàn, thông gió tốt (không áp   toàn, thông gió  tốt (không   toàn, thông gió  tốt (không
                                                  gió   tốt  (không  áp  dụng với khách sạn nổi)       áp dụng với khách sạn nổi)   áp dụng với khách sạn nổi)                             tốt (không áp dụng với
                                        dụng với khách sạn                    khách sạn nổi)
                                                      nổi)
     b) Giao thông nội bộ
    Lối đi bộ và giao   −  Lối  đi bộ và giao  −  Lối đi bộ và giao  −  Lối đi bộ và giao thông   −  Lối đi bộ và giao thông   −  Lối đi bộ và giao thông
    thông nội bộ       thông  nội  bộ  thuận  thông nội bộ thuận   nội bộ thuận tiện, an toàn,   nội bộ thuận tiện, an toàn,   nội bộ thuận tiện, an toàn,
                            tiện, an toàn, thông gió   tiện, an toàn, thông  thông gió tốt                  thông gió tốt                 thông gió tốt
                             tốt                        gió tốt
    1.5   Khu vực   − Có sảnh đón tiếp     − Có sảnh đón tiếp    − Có sảnh đón tiếp          −  Có sảnh đón tiếp         −  Có sảnh đón tiếp
                                                                                         −  Diện tích 60 m2 (không  −  Diện tích 100 m2 (không   sảnh đón tiếp                                                                                                    −  Diện tích 35 m2 (không                     − Diện   tích  10  m2  −   Diện tích 20 m2
                                                                                     áp dụng đối với khách sạn  áp dụng đối với khách sạn
                     (không áp dụng đối      (không áp dụng đối    áp dụng đối với khách sạn
                                                                                                                  nổi)                              nổi)
                       với khách sạn nổi)       với khách sạn nổi)      nổi)
                                                                                         −  Diện tích 20 m2 (áp dụng  −  Diện  tích  35 m2  (áp
                     − Phòng vệ sinh sảnh   −  Phòng  vệ  sinh   − Diện tích 10 m2 (áp dụng    đối với khách sạn nổi)        dụng đối với khách sạn nổi)
                    hoặc  gần  khu vực   sảnh hoặc gần khu     đối với khách sạn nổi)        −  Phòng  vệ  sinh  sảnh  −  Phòng vệ sinh sảnh cho
                    sảnh                 vực sảnh                                                                 −  Phòng  vệ  sinh  sảnh   hoặc gần khu vực sảnh cho  nam và nữ riêng
                     − Khu vực hút thuốc    −  Khu   vực   hút   hoặc gần khu vực sảnh cho   nam và nữ riêng             − Phòng vệ sinh cho người
                        riêng                   thuốc riêng         nam và nữ riêng             −  Bar sảnh (áp dụng đối   khuyết tật đi bằng xe lăn, xe
                                                                                                       với khách sạn nghỉ dưỡng)    đẩy
                                                                 − Khu vực hút thuốc riêng
                                                                                         −  Khu vực hút thuốc riêng    − Bar sảnh
                                                                                                                    − Khu vực hút thuốc riêng                                                                                                                                                                                                                               TCVN
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     4391:201511
                                                                                                                       11

TCVN 4391:2015

12

TCVN 4391:2015

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 sao

Hạng 5 sao

1.6 Không gian xanh

− Sân vườn, cây
xanh (áp dụng đối với
khách sạn nghỉ dưỡng)
− Cây xanh ở các
khu vực công cộng
− Sân vườn, cây
xanh (áp dụng đối
với khách sạn nghỉ
dưỡng)
− Cây xanh ở các khu vực
công cộng
− Sân vườn, cây xanh (áp
dụng đối với khách sạn nghỉ
dưỡng)
− Cây xanh ở các khu vực
công cộng
− Sân vườn, cây xanh (áp
dụng đối với khách sạn nghỉ
dưỡng)
− Cây xanh ở các khu vực
công cộng
− Sân vườn, cây xanh (áp
dụng đối với khách sạn,
khách sạn nghỉ dưỡng)
1.7 Diện tích buồng ngủ (gồm phòng ngủ và phòng vệ sinh, không áp dụng đối với khách sạn nổi)
− Buồng một giường
đơn 12 m2
− Buồng một giường
đôi hoặc hai giường
đơn 15 m2
− Buồng một
giường đơn 15 m2
− Buồng một
giường đôi hoặc hai
giường đơn 17 m2
− Buồng một giường đơn
18 m2
− Buồng một giường đôi
hoặc hai giường đơn
22 m2
− Buồng một giường đơn
21 m2
− Buồng một giường đôi
hoặc hai giường đơn
25 m2
– Buồng đặc biệt 41 m2
− Buồng một giường đơn
24 m2
− Buồng một giường đôi
hoặc hai giường đơn
32 m2
− Buồng đặc biệt 56 m2
– Buồng đặc biệt cao cấp
100 m2
1.8 Nhà hàng, bar
–− 01 nhà hàng
− Số ghế nhà hàng
bằng 50 % số
giường
− Phòng vệ sinh
(áp dụng đối với nhà
hàng tách rời sảnh
đón tiếp)
− Khu vực hút
thuốc riêng
− 01 nhà hàng có quầy bar.
− Số ghế nhà hàng bằng
60 % số giường
− Phòng vệ sinh cho nam
và nữ riêng (áp dụng đối với
nhà hàng tách rời sảnh đón
tiếp)
− Khu vực hút thuốc riêng
− 01 nhà hàng, có phục vụ
món Âu, Á
− 01 quầy bar
− 02 quầy bar (đối với
khách sạn nghỉ dưỡng)
− Số ghế nhà hàng bằng
80 % số giường
− Phòng vệ sinh cho nam và
nữ riêng (áp dụng đối với nhà
hàng tách rời sảnh đón tiếp)
− Khu vực hút thuốc riêng
− 02 nhà hàng, có phục vụ
món Âu, Á
− 02 quầy bar
− Số ghế nhà hàng bằng
80 % số giường
− Phòng vệ sinh cho nam
và nữ riêng (áp dụng đối với
nhà hàng tách rời sảnh đón
tiếp).
− Khu vực hút thuốc riêng

12

                                                                               TCVN 4391:2015

                                                 Bảng 1 (tiếp theo)

       Tiêu chí        Hạng 1 sao         Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

     1.9 Khu vực bếp

                          –            −  Thuận  tiện  cho  −  Thuận tiện cho việc vận  −  Thuận tiện cho việc vận  −  Thuận tiện cho việc vận
                                                việc vận chuyển thức  chuyển  thức  ăn  đến  nhà  chuyển  thức  ăn  đến  nhà  chuyển  thức  ăn  đến  nhà
                                       ăn đến nhà hàng      hàng                      hàng                      hàng
                                          −  Diện  tích  đảm  −  Diện tích đảm bảo quy      −  Diện tích đảm bảo quy      −  Diện tích đảm bảo quy
                                       bảo quy trình sơ chế,   trình sơ chế, chế biến            trình sơ chế, chế biến            trình sơ chế, chế biến
                                        chế biến             −  Thông gió tốt             −  Thông gió tốt             −  Thông gió tốt
                                         −  Thông gió tốt       −  Có biện pháp ngăn chặn    −  Có biện pháp ngăn chặn    −  Có biện pháp ngăn chặn
                                         −  Có   biện  pháp  động vật, côn trùng gây hại    động vật, côn trùng gây hại    động vật, côn trùng gây hại
                                       ngăn chặn động vật,                                                             −  Tường   phẳng,   không   −  Tường   phẳng,   không   −  Tường   phẳng,   không
                                        côn trùng gây hại                                                          thấm nước, dễ làm sạch       thấm nước, dễ làm sạch.      thấm nước, dễ làm sạch
                                         −  Tường    phẳng,  −  Trần bếpthuận tiện  cho  −  Trần bếp thuận tiện cho  −  Trần bếp thuận tiện cho
                                       không thấm   nước,  vệ sinh và đảm bảo an toàn    vệ sinh vàđảm bảo an toàn     vệ sinh và đảm bảo an toàn
                                       dễ làm sạch                                                             −  Sàn phẳng,  lát  vật  liệu  −  Sàn phẳng,  lát  vật  liệu  −  Sàn phẳng,  lát vật  liệu
                                         −  Trần  bếp  thuận  chống trơn, dễ cọ rửa.        chống trơn, dễ cọ rửa         chống trơn, dễ cọ rửa
                                                      tiện cho vệ sinh và                                                             −  Khu vực sơ chế và chế  −  Bếp Âu, Á                −  Bếp Âu, Á
                                 đảm bảo an toàn
                                                                    biến nhiệt, nguội (nóng, lạnh)  −  Bếp bánh                −  Bếp bánh
                                         −  Sàn  phẳng,   lát  được tách riêng                                                                                        −  Khu vực soạn, chia thức  −  Khu vực soạn, chia thức
                                                vật  liệu chống trơn,                                                             −  Lối chuyển rác tách biệt,  ăn                        ăn
                                       dễ cọ rửa                                                  đảm bảo vệ sinh                                                                                        −  Khu vực sơ chế và chế  −  Khu vực sơ chế và chế
                                                             −  Phòng vệ sinh cho nhân   biến nhiệt, nguội nóng, lạnh)   biến nhiệt, nguội nóng, lạnh)
                                                                       viên bếp (bên ngoài khu vực  được tách riêng            được tách riêng
                                                                 bếp)                                                                                        −  Lối chuyển rác tách biệt,  −  Lối chuyển rác tách biệt,
                                                                        đảm bảo vệ sinh           đảm bảo vệ sinh

                                                                                            − Phòng vệ sinh cho nhân     − Phòng vệ sinh cho nhân
                                                                                                      viên bếp (bên ngoài khu vực    viên bếp (bên ngoài khu vực                                                                                                                                                                                                                                TCVN
                                                                                              bếp)                         bếp)
                                                                                            − Phòng đệm, đảm bảo       − Phòng đệm, đảm bảo
                                                                                        cách âm, cách nhiệt, cách     cách âm, cách nhiệt, cách
                                                                                       mùi giữa bếp và phòng ăn     mùi giữa bếp và phòng ăn13                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                4391:2015
                                                                                                                        13

TCVN 4391:2015

TCVN 4391:2015

14

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
1.10 Kho
_− Kho bảo quản
nguyên vật liệu, thực
phẩm
− Kho để đồ dùng,
thiết bị dự phòng
− Kho bảo quản nguyên vật
liệu, thực phẩm
− Kho để đồ dùng, thiết bị
dự phòng
− Kho bảo quản nguyên vật
liệu, thực phẩm
− Kho để đồ dùng, thiết bị
dự phòng
− Các kho lạnh (theo loại
thực phẩm)
− Kho bảo quản nguyên
vật liệu, thực phẩm
− Kho để đồ dùng, thiết bị
dự phòng
− Các kho lạnh (theo loại
thực phẩm)
1.11 Phòng hội nghị, hội thảo, phòng họp (áp dụng đối với khách sạn)
__− 01 phòng họp 30 ghế
− Phòng vệ sinh cho nam
và nữ riêng (áp dụng đối với
phòng họp tách rời sảnh đón
tiếp)
− Sảnh chờ, đăng ký khách
và giải khát giữa giờ
− 01 phòng hội nghị
− 01 phòng hội thảo
− 01 phòng họp
− Cách âm tốt
− Phòng vệ sinh cho nam
và nữ riêng (áp dụng đối với
phòng họp, hội nghị, hội thảo
tách rời sảnh đón tiếp)
− Sảnh chờ, đăng ký khách
và giải khát giữa giờ
− 01 phòng hội nghị
− 02 phòng hội thảo
− 02 phòng họp
− Cách âm tốt
− Phòng vệ sinh cho nam
và nữ riêng (áp dụng đối với
phòng họp, hội nghị, hội thảo
tách rời sảnh đón tiếp)
1.12 Khu vực dành cho cán bộ, nhân viên
_− Phòng làm việc
của người quản lý và
các bộ phận chức
năng
− Phòng trực buồng
− Phòng làm việc của người
quản lý và các bộ phận chức
năng
− Phòng trực buồng
− Phòng thay quần áo
− Phòng vệ sinh cho nam và
nữ riêng
− Phòng làm việc của người
quản lý và các bộ phận chức
năng
− Phòng trực buồng
− Phòng thay quần áo
− Phòng vệ sinh cho nam và
nữ riêng
− Phòng tắm
− Phòng ăn
− Phòng làm việc của người
quản lý và các bộ phận chức
năng
− Phòng trực buồng.
− Phòng thay quần áo
− Phòng vệ sinh cho nam
và nữ riêng
− Phòng tắm
− Phòng ăn

14

                                                                               TCVN 4391:2015

                                                 Bảng 1 (tiếp theo)

       Tiêu chí        Hạng 1 sao         Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao
     1.13 Hành lang
                 Thuận tiện đi lại và đảm  Thuận  tiện  đi  lại và  Thuận tiện đi lại và đảm bảo   Thuận tiện đi lại và đảm  bảo  Thuận tiện đi lại và đảm bảo
                 bảo an toàn thoát hiểm  đảm  bảo  an  toàn  an toàn thoát hiểm           an toàn thoát hiểm           an toàn thoát hiểm
                                                thoát hiểm
    2 Trang thiết bị, tiện nghi: theo 4.2 và các yêu cầu cụ thể sau:
     2.1 Chất lượng trang thiết bị, bài trí, trang trí
                  −  Chất lượng khá      −  Chất lượng khá    −  Chất lượng tốt             −  Chất lượng cao           −  Chất lượng cao
                  −  Bài trí hợp lý        −  Bài trí hợp lý       −  Bài trí hợp lý              −  Bài trí hợp lý              −  Bài trí hợp lý
                  −  Màu sắc hài hòa     −  Màu sắc hài hòa    −  Màu sắc hài hòa           −  Màu sắc hài hòa          −  Màu sắc hài hòa
                  −  Hoạt động tốt        −  Hoạt động tốt      −  Hoạt động tốt             −  Hoạt động tốt             −  Hoạt động tốt
                                                             −  Đồng bộ                  −  Đồng bộ                 −  Đồng bộ
                                                                                            −  Trang trí nội thất đẹp       −  Trang trí nội thất đẹp
                                                                                                                   −  Hiện đại, sang trọng
                                                                                                                   −  Trang trí nghệ thuật
     2.2 Trang thiết bị nội thất
    Sảnh đón       a) Sảnh đón tiếp:        a) Sảnh đón tiếp:      a) Sảnh đón tiếp:              a) Sảnh đón tiếp:              a) Sảnh đón tiếp:
      tiếp;   phòng  − Quầy lễ tân          − Quầy lễ tân        −  Quầy lễ tân               −  Quầy lễ tân               −  Quầy lễ tân
    vệ sinh sảnh                  −  Internet không dây    −  Internet    không  −  Internet không dây (wifi)    −  Internet không dây (wifi)     −  Quầy  lễ  tân  tổ  chức
    và  các  khu    (wifi)                  dây (wifi)             −  Điện thoại                −  Điện thoại                 thành các quầy phân theo
    vực     công                  −  Điện thoại           −  Điện thoại         − Máy vi tính               −  Máy vi tính               chức năng, gồm:
    cộng
                  − Máy vi tính          − Máy vi tính         −  Bàn ghế tiếp khách        − Bàn ghế tiếp khách          + Quầy đặt buồng
                  − Bàn ghế tiếp khách   − Bàn   ghế    tiếp                                                     + Quầy đón tiếp
                                                               − Bảng hoặc màn hình niêm   − Bảng hoặc màn hình niêm
                  − Bảng hoặc màn hình  khách                                                                   +Tổng đài điện thoại                                                                        yết giá dịch vụ và phương      yết giá dịch vụ và phương
                  niêm yết giá dịch vụ và  −  Bảng  hoặc màn                                                         −  Internet không dây (wifi)                                                                thức thanh toán               thức thanh toán
                phương   thức   thanh  hình niêm  yết   giá                                                         −  Điện thoại                                                               − Bảng hoặc màn hình niêm   − Bảng hoặc màn hình niêm                    toán                     dịch vụ và phương                                                                        yết tỷ giá ngoại tệ               yết tỷ giá ngoại tệ.            − Máy vi tính                       TCVN
                  − Bảng hoặc màn hình  thức thanh toán                                                                                                                   − Bàn ghế tiếp khách
                  niêm yết tỷ giá ngoại tệ   −  Bảng  hoặc màn  −  Thiết bị phục vụ thanh      −  Thiết bị phục vụ thanh
                                                                  toán bằng thẻ tín dụng         toán bằng thẻ tín dụng        − Bảng hoặc màn hình niêm                                            hình niêm yết tỷ giá                                                                                                                                         yết giá dịch vụ và phương
                                           ngoại tệ              − Cửa ra vào được bố trí      − Cửa ra vào được bố trí15                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               4391:2015

                                                                                                                        15
  TCVN 4391:201516                                                                                                                                                                                                                                  TCVN                                                 Bảng 1 (tiếp theo)

        Tiêu chí        Hạng 1 sao         Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

                   −  Thiết   bị  phục  vụ  −  Thiết  bị phục vụ  thuận tiện                    thuận tiện                    thức thanh toán                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            4391:2015                    thanh toán bằng thẻ tín  thanh toán bằng thẻ                                                             −  Nơi giữ đồ và tài sản giá    −  Nơi giữ đồ và tài sản giá  −  Bảng hoặc màn hình niêm
                  dụng                          tín dụng                                                                                                                     trị của khách                                trị của khách                    yết tỷ giá ngoại tệ
                   − Cửa ra vào được bố  − Cửa ra vào được  − Xe đẩy cho người khuyết    − Xe đẩy cho người khuyết  −  Thiết  bị phục  vụ  thanh
                                  trí thuận tiện           bố trí thuận tiện           tật                                    tật                           toán bằng thẻ tín dụng
                   −  Nơi  giữ đồ và  tài  −  Nơi giữ đồ và tài                                                                                         −  Giá để báo, tạp chí hoặc  − Cửa ra vào được bố  trí
                  sản giá trị của khách     sản giá trị của khách.                                                                                     hệ thống đọc báo trực tuyến  thuận tiện
                                                                                                 (Press Reader)                                                                                                                    −  Nơi giữ đồ và tài sản giá
                                                                                         − Quầy thông  tin, quan hệ    trị của khách
                                                                                        khách hàng và hỗ trợ đón tiếp                                                                                                                    − Xe đẩy cho người khuyết
                                                                                                               (trực cửa, chuyển hành  lý,   tật
                                                                                       văn thư, xe đưa đón khách)
                                                                                                                    −  Giá để báo, tạp chí hoặc
                                                                                                               hệ thống đọc báo trực tuyến
                                                                                                                               (Press Reader)

                                                                                                                    − Quầy thông  tin, quan hệ
                                                                                                                   khách hàng và hỗ  trợ đón
                                                                                                                                                         tiếp (trực cửa, chuyển hành
                                                                                                                                                                                        lý,  văn  thư,  xe đưa  đón
                                                                                                                           khách)

                        b)  Phòng  vệ  sinh  b) Phòng  vệ  sinh  b) Phòng vệ sinh sảnh và     b) Phòng vệ sinh sảnh và     b) Phòng vệ sinh sảnh và
                  sảnh và các khu vực  sảnh  và  các  khu  các khu vực công cộng:     các khu vực công cộng:     các khu vực công cộng:
                 công cộng:          vực công cộng:                                                              − Bồn cầu                  − Bồn cầu                  − Bồn cầu
                   − Bồn cầu             − Bồn cầu           − Vòi nước di động cạnh bồn  − Vòi nước di động cạnh bồn  − Vòi nước di động cạnh
                   − Bồn tiểu nam (phòng                                         − Bồn    tiểu   nam  cầu                        cầu                       bồn cầu
                   vệ sinh nam)            (phòng vệ sinh nam)                                                             − Bồn tiểu nam (phòng vệ     − Bồn tiểu nam (phòng vệ     − Bồn tiểu nam (phòng vệ
                   − Giấy vệ sinh          − Giấy vệ sinh         sinh nam)                      sinh nam)                      sinh nam)
                   − Chậu rửa mặt,                                         − Chậu rửa mặt,      − Giấy vệ sinh               − Giấy vệ sinh               − Giấy vệ sinh




   16

TCVN 4391:2015

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
gương soi, vòi nước, xà
phòng
− Móc treo hoặc chỗ để
túi.
− Thùng rác có nắp
− Thiết bị thông gió
− Hệ thống ga và xi
phông thoát sàn đảm bảo
ngăn mùi hôi
gương soi, vòi nước,
xà phòng
− Móc treo hoặc chỗ
để túi
− Thùng rác có nắp
− Thiết bị thông gió
− Hệ thống ga và xi
phông thoát sàn đảm
bảo ngăn mùi hôi
− Chậu rửa mặt, gương soi,
vòi nước, xà phòng
− Móc treo hoặc chỗ để túi
− Thùng rác có nắp
− Thiết bị thông gió
− Giấy hoặc khăn lau tay
− Máy sấy tay
− Hệ thống ga và xi phông
thoát sàn đảm bảo ngăn mùi
hôi
− Chậu rửa mặt, gương soi,
vòi nước, xà phòng
− Móc treo hoặc chỗ để túi
− Thùng rác có nắp
− Thiết bị thông gió
− Giấy hoặc khăn lau tay
− Máy sấy tay
− Hệ thống ga và xi phông
thoát sàn đảm bảo ngăn mùi
hôi
− Chậu rửa mặt, gương soi,
vòi nước, xà phòng
− Móc treo hoặc chỗ để túi
− Thùng rác có nắp
− Thiết bị thông gió
− Giấy hoặc khăn lau tay
− Máy sấy tay
− Hệ thống ga và xi phông
thoát sàn đảm bảo ngăn mùi
hôi
Buồng ngủ và
phòng vệ
sinh trong
buồng ngủ
a) Buồng ngủ:
− Giường đơn 0,9 m x 2 m
− Giường đôi 1,6 m x 2 m
− Chăn có vỏ bọc
− Đệm dày 10 cm, có
ga bọc
− Gối có vỏ bọc
− Tủ hoặc kệ đầu
giường (buồng một
giường đơn: 01 tủ/kệ đầu
giường, buồng một
giường đôi: 02 tủ/kệ đầu
giường, buồng hai
giường đơn: 01 hoặc 02
tủ/kệ đầu giường)
− Đèn đầu giường
a) Buồng ngủ:
− Giường đơn
0,9 m x 2 m
− Giường đôi
1,6 m x 2 m
− Chăn có vỏ bọc
− Đệm dày 10 cm,
có ga bọc
− Gối có vỏ bọc
− Tủ hoặc kệ đầu
giường (buồng một
giường đơn: 01 tủ/kệ
đầu giường, buồng
một giường đôi: 02
tủ/kệ đầu giường,
buồng hai giường
đơn: 01 hoặc 02 tủ/
a) Buồng ngủ:
− Giường đơn 1 m x 2 m
− Giường đôi 1,6 m x 2 m
− Chăn có vỏ bọc
− Đệm dày 20 cm, có ga bọc
− Gối có vỏ bọc
− Tủ hoặc kệ đầu giường
(buồng một giường đơn: 01
tủ/kệ đầu giường, buồng một
giường đôi: 02 tủ/kệ đầu
giường, buồng hai giường
đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu
giường)
− Đèn đầu giường cho mỗi
khách
− Ổ cắm điện an toàn ở đầu
a) Buồng ngủ:
− Giường đơn 1 m x 2 m
− Giường đôi 1,6 m x 2 m
− Chăn có vỏ bọc
− Đệm dày 20 cm, có ga bọc
− Giường cho người khuyết
tật 1,8 m x 2 m
− Gối có vỏ bọc
− Tủ hoặc kệ đầu giường
(buồng một giường đơn: 01
tủ/kệ đầu giường, buồng một
giường đôi: 02 tủ/kệ đầu
giường, buồng hai giường
đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu
giường)
− Bảng điều khiển thiết bị
a) Buồng ngủ:
− Giường đơn 1,2 m x 2 m
− Giường đôi 1,6 m x 2 m
− Chăn có vỏ bọc
− Đệm dày 20 cm, có ga bọc
− Giường cho người khuyết
tật 1,8 m x 2 m
− Gối có vỏ bọc
− Tủ hoặc kệ đầu giường
(buồng một giường đơn: 01
tủ/kệ đầu giường, buồng một
giường đôi: 02 tủ/kệ đầu
giường, buồng hai giường
đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu
giường)
− Bảng điều khiển thiết bị

TCVN 4391:2015

17

17

  TCVN 4391:201518
                                                Bảng 1 (tiếp theo)                                                                                                  TCVN

      Tiêu chí        Hạng 1 sao         Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

                  − Điện thoại           kệ đầu giường)       giường                        điện đặt ở tủ đầu giường       điện đặt ở tủ đầu giường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        4391:2015
                  − Tủ đựng quần áo có   − Đèn đầu giường    − Tủ đựng quần áo có mắc    − Đèn đầu giường cho mỗi    − Đèn đầu giường cho mỗi
               mắc treo quần áo       −  Điện thoại           treo quần áo                 khách                      khách chỉnh được độ sáng
                  − Đường        truyền  − Tủ đựng quần áo    −  Điện thoại                 − Đèn đầu giường cho mỗi    − Ổ cắm điện an toàn ở đầu
                      internet không dây (wifi)  có mắc treo quần áo   − Bàn chải quần áo          khách chỉnh được độ sáng     giường
                 − Bàn làm  việc  cho                                        − Đường      truyền  − Đường   truyền   internet  − Ổ cắm điện an toàn ở đầu  −  Điện thoại
                 50 % số buồng ngủ (áp  internet  không  dây  không dây (wifi) tốc độ cao     giường                     −  Tủ đựng quần áo có mắc
                 dụng  với  khách  sạn,   (wifi)                                            −  Điện thoại                    treo quần áo                                                            − Đường truyền internet qua
                 khách sạn nghỉ dưỡng)
                                        − Bàn làm việc cho   cáp  tốc  độ  cao  (internet  − Tủ đựng quần áo có mắc  − Mắc áo có nhiều  loại để
                 − Đèn bàn làm  việc  50 % số buồng ngủ  cable)                           treo quần áo                     treo được các loại quần, áo
                   (áp  dụng  với  khách  (áp dụng  với khách                                                            − Bàn làm việc cho 50 % số  − Mắc áo có nhiều  loại để  − Bàn chải quần áo
                    sạn,  khách  sạn  nghỉ  sạn, khách sạn nghỉ                                                         buồng  ngủ  (áp  dụng  với   treo được các loại quần, áo                                                                                                                   − Đường   truyền   internet                 dưỡng)                                      dưỡng)              khách sạn, khách sạn nghỉ                                                                                       − Bàn chải quần áo          không dây (wifi) tốc độ cao
                 − Ổ cắm điện an toàn  − Đèn bàn làm việc  dưỡng)                                                                                       − Đường   truyền   internet  − Đường truyền internet qua              ở bàn làm  việc   (áp                                           (áp dụng  với khách                                                            − Đèn bàn làm  việc   (áp  không dây (wifi) tốc độ cao     cáp  tốc  độ  cao  (internet                 dụng  với  khách  sạn,                                             sạn, khách sạn nghỉ  dụng với khách sạn, khách                                  cable)                 khách sạn nghỉ dưỡng)                                                   − Đường truyền internet qua                                      dưỡng)              sạn nghỉ dưỡng)
                                                                                      cáp  tốc  độ  cao  (internet  − Bàn làm việc cho 100 % số                 − Cặp đựng  tài  liệu                                        − Ổ cắm  điện  an  − Ổ cắm điện an toàn ở bàn  cable)                     buồng  ngủ  (áp  dụng  với
                  thông tin về khách sạn  toàn ở bàn làm việc  làm việc (áp dụng với khách                             khách sạn, khách sạn nghỉ
                 và hướng dẫn khách  (áp dụng với khách  sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)    − Bàn làm việc cho 100 % số  dưỡng)
                 gồm: nội quy, dịch vụ  sạn, khách sạn nghỉ                            buồng  ngủ  (áp  dụng  với
                                                                                                                   − Đèn  bàn  làm  việc  (áp                 và giá dịch vụ, thời gian  dưỡng)              − Cặp đựng tài liệu thông tin  khách sạn, khách sạn nghỉ
                                                            về khách sạn và hướng dẫn  dưỡng)                    dụng với khách sạn, khách                 phục vụ khách của các
                                        − Cặp đựng tài liệu  khách gồm: nội quy, dịch vụ                                                                                                                 sạn nghỉ dưỡng).                    dịch  vụ,  chính  sách                                                                                       − Đèn bàn làm  việc   (áp
                                          thông  tin  về  khách  và giá dịch vụ, thời gian phục                 khuyến mại, phong  bì,                                               dụng với khách sạn, khách  − Ổ cắm điện an toàn ở bàn
                                       sạn và hướng dẫn  vụ khách của các dịch  vụ,                      giấy, bút viết (thông tin                                                 sạn nghỉ dưỡng)             làm việc (áp dụng với khách
                                       khách gồm: nội quy,  chính  sách  khuyến   mại,                 về khách sạn có  thể                                                                                        sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)
                                              dịch vụ và giá dịch  phong bì, giấy, bút viết (thông  − Ổ cắm điện an toàn ở bàn                 cung  cấp   trên  màn
                                               vụ, thời gian phục vụ    tin về khách sạn có thể cung  làm việc (áp dụng với khách                    hình)                                                                                                    sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)
                                                           cấp trên màn hình)



  18
                                                                                TCVN 4391:2015

                                                 Bảng 1 (tiếp theo)

       Tiêu chí        Hạng 1 sao         Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

                    − Rèm cửa sổ         khách của các  dịch  − Gương soi                − Cặp đựng tài liệu thông tin  − Cặp đựng tài liệu thông tin
                                                 vụ,    chính    sách                                                             − Rèm cửa sổ đủ chắn sáng  về khách sạn và hướng dẫn  về khách sạn và hướng dẫn                    − Đèn đủ chiếu sáng
                                        khuyến  mại,  phong                             khách gồm: nội quy, dịch vụ  khách gồm: nội quy, dịch vụ
                    − Bàn ghế uống nước                       − Đèn đủ chiếu sáng                                                          bì,   giấy,   bút   viết                             và giá dịch vụ, thời gian phục  và giá dịch vụ, thời gian phục
                    − Cốc uống nước        (thông  tin về  khách  − Bàn ghế uống nước        vụ khách của các dịch  vụ,  vụ khách của các dịch vụ,
                    − Sọt hoặc  túi đựng    sạn có thể cung cấp  − Cốc uống nước            chính  sách  khuyến   mại,  chính  sách  khuyến   mại,
                  đồ giặt là                  trên màn hình)        −  Sọt hoặc túi đựng đồ giặt   phong bì, giấy, bút viết (thông  phong bì, giấy, bút viết (thông
                                                                                    là                                       tin về khách sạn có thể cung   tin về khách sạn có thể cung                    − Sọt đựng rác         − Rèm cửa sổ
                                                                                       cấp trên màn hình)           cấp trên màn hình)
                    −  Thiết bị phát hiện     − Đèn đủ chiếu sáng  −  Sọt đựng rác
                                                                                         − Gương soi                − Gương soi                     khói báo cháy (smoke    − Bàn  ghế  uống  −  Thiết bị phát hiện khói báo
                      detector)             nước                cháy (smoke detector)         − Gương soi cả người        − Gương soi cả người
                    − Điều hòa không khí    −  Cốc uống nước     −  Điều hòa không khí        − Rèm cửa sổ đủ chắn sáng     − Rèm cửa sổ đủ chắn sáng
                    −  Tủ    lạnh    hoặc  −  Sọt hoặc túi đựng  −  Tủ lạnh hoặc minibar       − Đèn đủ chiếu sáng         − Đèn đủ chiếu sáng
                     minibar               đồ giặt là             −  Minibar có đặt các loại đồ    −  Bàn ghế uống nước        −  Bàn ghế uống nước
                                                                    uống, đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ                                                                                         −  Cốc uống nước           −  Cốc uống nước                    − TV                 −  Sọt đựng rác
                                         −  Thiết bị phát hiện  −  Tivi                      − Tách uống trà, cà phê       − Tách uống trà, cà phê                    − Hướng dẫn sử dụng
                                                khói    báo    cháy  − Hướng dẫn sử dụng điện   − Dụng cụ mở bia, rượu      − Dụng cụ mở bia, rượu                     điện thoại và tivi
                                        (smoke detector)        thoại và tivi
                    − Ổ cắm điện an toàn                                                   − Hộp giấy ăn               − Hộp giấy ăn
                                         −  Điều  hòa  không  − Ổ cắm điện an toàn
                    − Giá để hành lý                                                       − Bộ đồ ăn trái cây           − Bộ đồ ăn trái cây                                                 khí                                                             − Ấm đun nước siêu tốc                                                                                         −  Sọt hoặc túi đựng đồ giặt   −  Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là                    − Dép đi trong phòng                                         −  Tủ   lạnh   hoặc                                                             −  Giá để hành lý                  là                                                                                                                    −  Sọt đựng rác                    − Sơ đồ hướng dẫn      minibar
                                                             −  Giấy hoặc hộp mút lau      −  Sọt đựng rác              −  Thiết bị phát hiện khói báo                       thoát hiểm                                         −  Minibar có đặt các   giầy                                                                                         −  Thiết bị phát hiện khói báo   cháy (smoke detector)                    − Mắt nhìn gắn trên       loại đồ uống, đồ ăn                                                             − Dép đi trong phòng         cháy (smoke detector)                 cửa                         vặt, đồ ăn nhẹ                                                               − Hệ thống chữa cháy bằng
                                                             −  Tranh ảnh                − Hệ thống chữa cháy bằng   nước tự động (sprinkler)                    − Chuông gọi cửa      −  Tivi                                                             −  Két an toàn cho 30 % số    nước tự động (sprinkler)       −  Điều hòa không khí            TCVN                                    Hướng                                                 dẫn  sử                    − Chốt an toàn         −                                                           buồng ngủ                                                                                         −  Điều hòa không khí                                                                                                                    −  Tủ lạnh hoặc minibar                                       dụng                                                    điện  thoại                                                        và
                                                                         tivi.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          4391:201519
                                                                                                                        19

TCVN 4391:2015

TCVN 4391:2015

20

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
− Ổ cắm điện an
toàn.
− Giá để hành lý
− Dép đi trong
phòng
− Sơ đồ hướng dẫn
thoát hiểm
− Mắt nhìn gắn trên
cửa
− Chuông gọi cửa
− Chốt an toàn
− Túi kim chỉ
− Máy sấy tóc
− Thảm trải buồng ngủ
hoặc sàn gỗ (áp dụng đối với
khách sạn)
− Sơ đồ hướng dẫn thoát
hiểm
− Mắt nhìn gắn trên cửa
− Chuông gọi cửa
− Chốt an toàn
− Tủ lạnh hoặc minibar
− Minibar có đặt các loại đồ
uống, đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ
− Tivi
− Tivi cho phòng khách (áp
dụng đối với buồng ngủ hạng
đặc biệt – suite)
− Hướng dẫn sử dụng điện
thoại và tivi
− Ổ cắm điện an toàn
− Giá để hành lý
− Giấy hoặc hộp mút lau
giầy
− Dép đi trong phòng
− Ấm đun nước siêu tốc
− Tranh ảnh
− Két an toàn cho 80 % số
buồng ngủ
− Túi kim chỉ
− Máy sấy tóc
− Thảm trải buồng ngủ hoặc
sàn gỗ (áp dụng đối với
khách sạn)
− Sơ đồ hướng dẫn thoát
hiểm
− Mắt nhìn gắn trên cửa
− Chuông gọi cửa
− Chốt an toàn
− Minibar có đặt các loại đồ
uống, đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ
− Tivi
− Tivi cho phòng khách (áp
dụng đối với buồng ngủ hạng
đặc biệt – suite)
− Hướng dẫn sử dụng điện
thoại và tivi
− Ổ cắm điện an toàn
− Giá để hành lý
− Giấy hoặc hộp mút lau
giầy
− Dép đi trong phòng
− Tranh ảnh
− Ấm đun nước siêu tốc
− Két an toàn cho 100 % số
buồng ngủ
− Túi kim chỉ
− Máy sấy tóc
− Bàn là, cầu là
− Thảm trải buồng ngủ
hoặc sàn gỗ (áp dụng đối với
khách sạn)
− Sơ đồ hướng dẫn thoát
hiểm
− Mắt nhìn gắn trên cửa
− Chuông gọi cửa
− Chốt an toàn
20
                                                                               TCVN 4391:2015

                                                 Bảng 1 (tiếp theo)

       Tiêu chí        Hạng 1 sao          Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

                                                                                        − Ổ khóa từ dùng thẻ         − Ổ khóa từ dùng thẻ
                                                                                        − Cửa tự động đóng          − Cửa tự động đóng
                                                                                                 Buồng đặc biệt cao cấp:

                                                                                                                          − Giường 2,2 m x 2,2 m

                    b)  Phòng  vệ  sinh   b) Phòng vệ sinh      b) Phòng vệ sinh trong        b) Phòng vệ sinh trong        b) Phòng vệ sinh trong
                   trong buồng ngủ:       trong buồng ngủ:    buồng ngủ:               buồng ngủ:               buồng ngủ:
                  − Tường bằng vật liệu   − Tường bằng vật     − Tường  bằng   vật    liệu  − Tường bằng vật liệu không  − Tường  bằng   vật   liệu
                  không thấm nước          liệu không thấm nước  không thấm nước            thấm nước                  không thấm nước
                  − Sàn lát bằng vật liệu   − Sàn lát bằng vật     − Sàn   lát  bằng  vật   liệu  − Sàn   lát  bằng vật liệu     − Sàn lát bằng vật liệu
                  chống trơn                  liệu chống trơn        chống trơn                  chống trơn                  chống trơn
                  − Ổ cắm điện an toàn   − Ổ cắm điện an      − Ổ cắm điện an toàn        − Ổ cắm điện an toàn        − Ổ cắm điện an toàn
                  − Chậu rửa mặt         toàn                 − Chậu rửa mặt             − Chậu rửa mặt             − Chậu rửa mặt
                  − Gương soi           − Chậu rửa mặt       − Bệ đặt chậu rửa mặt        − Bệ đặt chậu rửa mặt        − Bệ đặt chậu rửa mặt
                  − Đèn trên gương soi   − Gương soi         − Gương soi                − Gương soi                − Gương soi

                  − Đèn trần             − Đèn trên gương     − Đèn trên gương soi         − Đèn trên gương soi         − Đèn trên gương soi
                                                   soi                  −  Vòi nước                                 − Đèn trần                  − Đèn trần                  − Đèn trần
                                          − Đèn trần                   − Nước nóng                                 − Vòi nước                  − Vòi nước                  − Vòi nước
                                          − Vòi nước                   − Vòi tắm hoa sen                            − Nước nóng                − Nước nóng                − Nước nóng
                                          − Nước nóng                   − Móc treo quần áo                           − Vòi tắm hoa sen            − Vòi tắm hoa sen            − Vòi tắm hoa sen
                                        −  Vòi tắm hoa sen                  −  Giá để khăn các loại                       − Móc treo quần áo           − Hệ thống sen cây tắm       − Hệ thống sen cây tắm
                  − Bồn cầu             − Móc treo quần áo    −  Giá để khăn các loại       đứng phun mưa             đứng phun mưa
                                        −  Giá để khăn các                                − Móc treo quần áo          − Móc treo quần áo                  −  Vòi nước di động                          − Bồn cầu
                                                       loại                  cạnh bồn cầu                                                           −  Giá để khăn các loại        −  Giá để khăn các loại                                                             −  Vòi nước di động cạnh                                                                                             TCVN
                  −  Giấy vệ sinh         − Bồn cầu           bồn cầu                     − Bồn cầu                  − Bồn cầu
                                        −  Vòi nước di động                  − Thùng rác có nắp                          −  Giấy vệ sinh               − Vòi nước di động cạnh      − Vòi nước di động cạnh
                                       cạnh bồn cầu
                  −  Thiết bị thông gió                          − Thùng rác có nắp          bồn cầu                    bồn cầu
                                        −  Giấy vệ sinh21                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        11                                                                                                                                                                                                                                                        4391:2015


                                                                                                                        21

22

TCVN 4391:2015

TCVN 4391:2015

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
− Vật dụng cho một
khách: cốc, xà phòng,
khăn mặt, khăn tắm,
bàn chải đánh răng,
kem đánh răng, dầu gội
đầu
− Hệ thống ga và xi
phông thoát sàn đảm
bảo ngăn mùi hôi
− Thùng rác có nắp
− Thiết bị thông gió
− Vật dụng cho một
khách: cốc, xà phòng,
khăn mặt, khăn tắm,
bàn chải đánh răng,
kem đánh răng, dầu
gội đầu
− Hệ thống ga và xi
phông thoát sàn đảm
bảo ngăn mùi hôi
− Thiết bị thông gió
− Vật dụng cho một khách:
cốc, xà phòng, khăn mặt,
khăn tắm, bàn chải đánh
răng, kem đánh răng, mũ
chụp tóc, tăm bông, dầu gội
đầu, sữa tắm, dầu xả, áo
choàng sau tắm
− Khăn chùi chân
− Điện thoại nối với buồng
ngủ
− 80 % số buồng ngủ có
phòng tắm đứng hoặc bồn
tắm nằm có rèm che
− Hệ thống ga và xi phông
thoát sàn đảm bảo ngăn mùi
hôi
− Giấy vệ sinh
− Thùng rác có nắp
− Thiết bị thông gió
− Vật dụng cho một khách:
cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn
tắm, khăn lau tay bàn chải
đánh răng, kem đánh răng, mũ
chụp tóc, bông tẩy trang, tăm
bông, dầu gội đầu, sữa tắm,
dầu xả, kem dưỡng da, áo
choàng sau tắm
− Muối tắm
− Khăn chùi chân
− Điện thoại nối với buồng
ngủ
− 100 % số buồng ngủ có
phòng tắm đứng hoặc bồn
tắm nằm có rèm che
− Cân sức khỏe
− Hệ thống ga và xi phông
thoát sàn đảm bảo ngăn mùi
hôi
− Giấy vệ sinh
− Thùng rác có nắp
− Thiết bị thông gió
− Vật dụng cho một khách:
cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn
tắm, khăn lau tay bàn chải
đánh răng, kem đánh răng,
mũ chụp tóc, bông tẩy trang,
tăm bông, dầu gội đầu, sữa
tắm, dầu xả, kem dưỡng da,
áo choàng sau tắm
− Muối tắm
− Khăn chùi chân
− Điện thoại nối với buồng
ngủ
− 100 % số buồng ngủ có
phòng tắm đứng hoặc bồn
tắm nằm có rèm che, trong
đó 30 % số buồng ngủ có cả
hai loại
− Dây phơi quần áo
− Cân sức khỏe
− Hệ thống ga và xi phông
thoát sàn đảm bảo ngăn mùi
hôi
Buồng đặc biệt cao cấp,
thêm:
− Bồn tắm tạo sóng
− Gương cầu

22

TCVN 4391:2015

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
Phòng họp,
hội thảo, hội
nghị
(áp dụng đối
với khách
sạn)
__− Bàn ghế, micro, đèn điện
các loại
− Máy chiếu, màn chiếu
− Trang thiết bị phục vụ
họp
− Sơđồ, biển chỉ dẫn và
đèn báo thoát hiểm.
− Điều hòa không khí
− Hệ thống thông gió tốt
− Hệ thống camera trong
phòng họp
− Thảm trải phòng họp
− Bàn ghế, micro, đèn điện
các loại
− Máy chiếu, màn chiếu
− Trang thiết bị phục vụ
họp
− Trang thiết bị phục vụ hội
thảo
− Trang thiết bị phục vụ hội
nghị
− Sơđồ, biển chỉ dẫn và
đèn báo thoát hiểm
− Điều hòa không khí
− Hệ thống thông gió tốt
− Hệ thống camera trong
phòng họp.
− Hệ thống camera trong
phòng hội thảo
− Hệ thống camera trong
phòng hội nghị
− Thảm trải phòng họp
− Thảm trải phòng hội thảo
− Thảm trải phòng hội nghị
− Bàn ghế, micro, đèn điện
các loại
− Máy chiếu, màn chiếu
− Trang thiết bị phục vụ
họp
− Trang thiết bị phục vụ hội
thảo
− Trang thiết bị phục vụ hội
nghị
− Sơđồ, biển chỉ dẫn và
đèn báo thoát hiểm
− Điều hòa không khí
− Hệ thống thông gió tốt
− Hệ thống camera trong
phòng họp
− Hệ thống camera trong
phòng hội thảo
− Hệ thống camera trong
phòng hội nghị
− Thảm trải phòng họp
− Thảm trải phòng hội thảo
− Thảm trải phòng hội nghị
− Hệ thống chiếu sáng có
tính thẩm mỹ và điều chỉnh
được độ sáng
Nhà hàng,
bar, bếp
_− Bàn ghế
− Dụng cụ và tủ đựng
− Bàn ghế
− Dụng cụ và tủ đựng dụng
− Bàn ghế
− Dụng cụ và tủ đựng dụng
− Bàn ghế
− Dụng cụ và tủ đựng dụng
23

TCVN 4391:2015

23

TCVN 4391:2015

TCVN 4391:2015

24

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
dụng cụ phục vụ ăn
uống
− Mặt bàn soạn chia,
sơ chế, chế biến món
ăn làm bằng vật liệu
không thấm nước
− Trang thiết bị, dụng
cụ chế biến món ăn, đồ
uống
− Bồn rửa dụng cụ ăn
uống
− Hệ thống thoát nước
chìm
− Dụng cụ và chất tẩy
rửa vệ sinh
− Thùng rác có nắp
− Ánh sáng hoặc
chiếu sáng tốt
− Thông gió tốt
− Các loại tủ lạnh bảo
quản thực phẩm
− Sơ đồ, biển chỉ dẫn
và đèn báo thoát hiểm
cụ phục vụ ăn uống
− Mặt bàn soạn chia, sơ
chế, chế biến món ăn làm
bằng vật liệu không thấm
nước
− Trang thiết bị, dụng cụ chế
biến món ăn, đồ uống
− Trang thiết bị phục vụ ăn
tự chọn
− Trang thiết bị phục vụ ăn
tại buồng ngủ
− Bồn rửa dụng cụ ăn uống
− Bồn rửa cho sơ chế, chế
biến riêng
− Hệ thống thoát nước chìm
− Dụng cụ và chất tẩy rửa
vệ sinh
− Thùng rác có nắp
− Ánh sáng hoặc chiếu sáng
tốt
− Thông gió tốt
− Các loại tủ lạnh bảo quản
thực phẩm
− Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn
báo thoát hiểm
− Thiết bị chắn lọc rác, mỡ
− Hệ thống hút mùi hoạt
động tốt
cụ phục vụ ăn uống
− Mặt bàn soạn chia, sơ
chế, chế biến món ăn làm
bằng vật liệu không thấm
nước
− Trang thiết bị, dụng cụ chế
biến món ăn, đồ uống
− Trang thiết bị phục vụ tiệc
cao cấp
− Trang thiết bị phục vụ ăn
tự chọn
− Trang thiết bị phục vụ ăn
tại buồng ngủ
− Trang thiết bị phục vụ ăn
uống của nhân viên
− Trang thiết bị, dụng cụ chế
biến bánh
− Trang thiết bị, dụng cụ chế
biến đồ nguội
− Bồn rửa dụng cụ ăn uống
− Bồn rửa cho sơ chế, chế
biến riêng
− Hệ thống thoát nước chìm
− Dụng cụ và chất tẩy rửa
vệ sinh
− Thùng rác có nắp
− Ánh sáng hoặc chiếu sáng
tốt
− Thông gió tốt
cụ phục vụ ăn uống
− Mặt bàn soạn chia, sơ
chế, chế biến món ăn làm
bằng vật liệu không thấm
nước
− Trang thiết bị, dụng cụ
chế biến món ăn, đồ uống
− Trang thiết bị phục vụ tiệc
cao cấp
− Trang thiết bị phục vụ ăn
tự chọn.
− Trang thiết bị phục vụ ăn
tại buồng ngủ
− Trang thiết bị phục vụ ăn
uống của nhân viên
− Trang thiết bị, dụng cụ
chế biến bánh
− Trang thiết bị, dụng cụ
chế biến đồ nguội
− Bồn rửa dụng cụ ăn uống
− Bồn rửa cho sơ chế, chế
biến riêng
− Hệ thống thoát nước chìm
− Dụng cụ và chất tẩy rửa
vệ sinh
− Thùng rác có nắp
− Ánh sáng hoặc chiếu sáng
tốt
− Thông gió tốt

24

                                                                                TCVN 4391:2015

                                                 Bảng 1 (tiếp theo)

      Tiêu chí       Hạng 1 sao        Hạng 2 sao          Hạng 3 sao            Hạng 4 sao            Hạng 5 sao

                                                                 −   Điều hoà không khí cho    − Các loại tủ lạnh bảo quản    − Các loại tủ lạnh bảo quản
                                                           nhà hàng                     thực phẩm                   thực phẩm

                                                                                             − Sơ đồ, biển chỉ dẫn và      − Sơ đồ, biển chỉ dẫn và
                                                                                     đèn báo thoát hiểm           đèn báo thoát hiểm

                                                                                             −  Thiết bị chắn lọc rác, mỡ    −  Thiết bị chắn lọc rác, mỡ
                                                                                             − Hệ thống hút mùi hoạt       − Hệ thống hút mùi hoạt
                                                                                     động tốt                    động tốt

                                                                                             −   Điều hoà không khí cho    − Điều hoà không khí cho
                                                                                     nhà hàng                   nhà hàng

                                                                                                                          − Thảm trải nhà hàng (áp
                                                                                                               dụng đối với khách sạn)

     Giặt là        −  Bàn là, cầu là        −  Bàn là, cầu là        −  Bàn là, cầu là              − Bàn là, cầu là              − Bàn là, cầu là
                  − Máy giặt            − Máy giặt            −  Máy giặt                  − Máy giặt                   − Máy giặt
                                                              − Máy sấy                  − Máy sấy                   − Máy sấy
                                                                                             − Hệ thống thiết    bị  giặt  là  − Hệ thống thiết    bị giặt  là
                                                                                                    hiện đại                       hiện đại

     2.3 Hành lang, cầu thang

                   − Sơ đồ, biển chỉ dẫn    − Sơ đồ, biển chỉ dẫn   − Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát    − Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát    − Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát
                      thoát hiểm                thoát hiểm             hiểm                       hiểm                       hiểm

                   −  Đèn báo thoát hiểm   −  Đèn báo thoát hiểm  −  Đèn báo thoát hiểm ở      −  Đèn báo thoát hiểm ở      −  Đèn báo thoát hiểm ở
               ở hành lang          ở hành lang           hành lang                  hành lang                  hành lang
                   −  Các  biển  chỉ dẫn  −  Các  biển  chỉ dẫn  −  Các biển chỉ dẫn hướng  −  Các biển chỉ dẫn hướng  −  Các biển chỉ dẫn hướng
                hướng và chỉ dẫn chức  hướng và chỉ dẫn chức  và chỉ dẫn chức năng (phòng  và chỉ dẫn chức năng (phòng  và chỉ dẫn chức năng (phòng
                 năng (phòng vệ  sinh,  năng (phòng vệ  sinh,  vệ sinh, văn phòng, số tầng,  vệ sinh, văn phòng, số tầng,  vệ sinh, văn phòng, số tầng,                  văn phòng, số tầng, số  văn phòng, số tầng, số  số phòng…)                 số phòng…)                 số phòng…)                          TCVN
                phòng…)             phòng…)                                                              − Cửa  thoát  hiểm  chống  −  Cửa  thoát  hiểm  chống  −  Cửa  thoát  hiểm  chống
                                                              cháy                       cháy                       cháy

                                                                                             −  Thảm trải hành lang khu    −  Thảm trải hành lang khu25                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     4391:2015
                                                                                                                        25

TCVN 4391:2015

TCVN 4391:2015

26

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
vực buồng ngủ (áp dụng đối
với khách sạn)
− Thảm trải hành lang khu
vực hội nghị, hội thảo (áp
dụng đối với khách sạn)
− Thảm trải cầu thang khu
vực dịch vụ (áp dụng đối với
khách sạn)
vực buồng ngủ (áp dụng đối
với khách sạn)
− Thảm trải hành lang khu
vực hội nghị, hội thảo (áp
dụng đối với khách sạn)
− Thảm trải cầu thang khu
vực dịch vụ (áp dụng đối với
khách sạn)
2.4 Thông gió, điều hoà không khí ở các khu vực
− Đảm bảo thông
thoáng
− Hệ thống thông gió
hoạt động tốt
− Thông gió tự nhiên
− Đảm bảo thông
thoáng.
− Hệ thống thông gió
hoạt động tốt
− Thông gió tự nhiên
− Đảm bảo thông thoáng.
− Hệ thống thông gió hoạt
động tốt
− Điều hòa không khí ở các
khu vực dịch vụ
− Thông gió tự nhiên
− Đảm bảo thông thoáng.
− Hệ thống thông gió hoạt
động tốt
− Điều hòa không khí ở các
khu vực dịch vụ
− Thông gió tự nhiên
− Đảm bảo thông thoáng.
− Hệ thống thông gió hoạt
động tốt
− Điều hòa không khí ở các
khu vực dịch vụ
− Thông gió tự nhiên
2.5 Hệ thống lọc nước
____− Nước được lọc và đảm
bảo uống được trực tiếp từ
vòi nước
2.6 Thang máy (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
_− Từ bốn tầng trở
lên có thang máy (kể
cả tầng trệt)
− Từ ba tầng trở lên có
thang máy (kể cả tầng trệt)
− Từ ba tầng trở lên có
thang máy (kể cả tầng trệt)
− Thang máy cho hàng hóa
− Thang máy cho nhân viên
− Từ ba tầng trở lên có
thang máy (kể cả tầng trệt)
− Thang máy cho hàng hóa.
− Thang máy cho nhân viên
− Thang máy có tiện nghi
phục vụ người khuyết tật

26

                                                                                TCVN 4391:2015

                                                 Bảng 1 (tiếp theo)

       Tiêu chí        Hạng 1 sao          Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

    3 Dịch vụ và mức độ phục vụ

     3.1 Chất lượng phục vụ

                   − Có quy trình phục   − Có quy trình phục   − Có quy trình phục vụ       − Có  quy  trình  phục  vụ   − Có quy trình phục vụ
                   vụ khách của  khách   vụ khách của khách   khách của khách sạn          khách của khách sạn          khách của khách sạn
                   sạn                   sạn                                                              −  Phục vụ đúng quy trình     −  Phục vụ đúng quy trình  −  Phục vụ đúng quy trình
                   −  Phục vụ đúng quy  −  Phục vụ đúng quy   kỹ thuật nghiệp vụ             kỹ thuật nghiệp vụ             kỹ thuật nghiệp vụ
                         trình kỹ thuật nghiệp vụ   trình kỹ thuật nghiệp                                                              −  Tay nghề kỹ thuật cao      −  Tay nghề kỹ thuật cao      −  Chất  lượng  phục  vụ
                                         vụ                                                                                                                hoàn hảo                   −  Thái độ thân thiện                                                              −   Thái độ thân thiện         −  Đảm  bảo  tính  chuyên
                                        −   Thái độ thân thiện                                                                                               nghiệp trong phục vụ          −  Tay nghề kỹ thuật cao                                                              −  Nhanh nhẹn, nhiệt tình,
                                                             chu đáo                     −  Thái độ thân thiện         − Đảm  bảo  tính  chuyên
                                                                                                                            nghiệp trong phục vụ                                                                                          −  Nhanh nhẹn, nhiệt  tình,
                                                                                        chu đáo                     − Đảm  bảo  tính  chuyên
                                                                                                                            nghiệp trong phục vụ khách                                                                                          − Phối hợp chặt chẽ giữa
                                                                                                                   cao cấp (butler)                                                                                           các bộ phận trong phục vụ
                                                                                         khách                       −  Thái độ thân thiện
                                                                                                                     −  Nhanh nhẹn, nhiệt tình,
                                                                                                                   chu đáo

                                                                                                                     −  Phối hợp chặt chẽ giữa
                                                                                                                        các bộ phận trong phục vụ
                                                                                                                    khách

     3.2 Phục vụ buồng

                  − Nhân    viên    trực  − Nhân    viên    trực  − Nhân   viên   trực  buồng  − Nhân  viên   trực  buồng  − Nhân  viên  trực  buồng
                 buồng 12/24 h          buồng 12/24 h          24/24 h                      24/24 h                      24/24 h
                  − Vệ sinh buồng ngủ 1  − Vệ sinh buồng ngủ  − Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày  − Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày  − Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày
                 ngày một lần           1 ngày một lần         một lần                    một lần                    một lần                                                                                                                                                                                                                                  TCVN
                  − Thay ga bọc chăn,  − Thay ga bọc chăn,  − Thay ga bọc chăn, đệm và  − Thay ga bọc chăn, đệm và  − Thay ga bọc chăn, đệm và
               đệm và vỏ gối ba ngày đệm và vỏ gối ba ngày  vỏ gối một ngày một lần hoặc  vỏ gối một ngày một lần hoặc  vỏ gối một ngày một lần hoặc
                 một lần hoặc theo ý     một lần hoặc theo ý     theo ý kiến khách và sau khi  theo ý kiến khách và sau khi    theo ý kiến khách và sau khi
                     kiến khách và sau khi    kiến khách và sau khi    khách trả phòng              khách trả phòng              khách trả phòng27                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    4391:2015
                                                                                                                        27
  TCVN 4391:2015
2828
                                                 Bảng 1 (tiếp theo)                                                                                                                                                                                                                                 TCVN
       Tiêu chí        Hạng 1 sao          Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

                 khách trả phòng         khách trả phòng

                  − Thay khăn mặt, khăn  − Thay   khăn   mặt,  − Thay khăn mặt, khăn tắm  −  Thay khăn mặt, khăn tắm  − Thay khăn mặt, khăn tắm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          4391:2015
                 tắm một ngày một lần  khăn tắm một ngày một  một ngày một lần hoặc theo ý một ngày một lần hoặc theo ý  một ngày một  lần hoặc theo
                 hoặc theo ý kiến khách  lần hoặc theo ý kiến  kiến khách và sau khi khách  kiến khách và sau khi khách  ý  kiến  khách  và  sau  khi
                  và sau  khi khách  trả  khách và sau khi khách  trả phòng.                         trả phòng                   khách trả phòng
                  phòng.                      trả phòng                                                             − Hướng dẫn khách bảo vệ  − Hướng dẫn khách bảo vệ  − Hướng dẫn khách bảo vệ
                  −  Hướng  dẫn  khách  − Hướng  dẫn  khách  môi trường (đặt trong phòng  môi trường (đặt trong phòng  môi trường (đặt trong phòng
                 bảo vệ môi trường (đặt  bảo vệ môi trường (đặt  ngủ và phòng vệ sinh)        ngủ và phòng vệ sinh)        ngủ và phòng vệ sinh)
                    trong  phòng  ngủ  và  trong  phòng  ngủ  và                                                             −  Đặt  trà, cà  phê, đường,  −  Đặt  trà, cà phê, đường,  −  Đặt  trà, cà phê, đường,
                 phòng vệ sinh)         phòng vệ sinh)        sữa túi nhỏ miễn phí         sữa túi nhỏ miễn phí         sữa túi nhỏ miễn phí
                                                                                         −  Chỉnh trang phòng buổi tối   −  Chỉnh trang phòng buổi tối
                                                                                         −  Đặt hoa  quả  tươi  hoặc  −  Đặt hoa quả  tươi hoặc
                                                                                     bánh hoặc sản phẩm chế biến  bánh hoặc sản phẩm  chế
                                                                                       của khách sạn khi có khách     biến của khách sạn  khi có
                                                                                                                   khách

                                                                                                                    −  Đặt một loại tạp chí hoặc
                                                                                                                 cung cấp hệ thống đọc báo
                                                                                                                                          trực tuyến
                                                                                                                    − Tầng hoặc khu vực phục
                                                                                                                    vụ đặc biệt, gồm:
                                                                                                         + Phòng ăn
                                                                                                         + Dịch vụ văn phòng
                                                                                                         + Dịch vụ lễ tân riêng (nhận
                                                                                                                    và trả buồng nhanh)
                                                                                                         + Phòng họp (áp dụng đối
                                                                                                                                      với khách sạn)
                                                                                                         + Cung cấp thông tin, báo,
                                                                                                                                     tạp chí miễn phí




   28

TCVN 4391:2015

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
3.3 Phục vụ ăn uống
_− Phục vụ ăn sáng
− Phục vụ ăn trưa, ăn
tối
− Phục vụ các món
ăn, đồ uống đơn giản,
dễ chế biến
− Phục vụ ăn uống từ 6 h
đến 22h (khách sạn nghỉ
dưỡng: từ 6h đến 24h)
− Phục vụ ăn sáng
− Phục vụ ăn trưa, ăn tối
− Phục vụ các món ăn, đồ
uống đơn giản, dễ chế biến
− Phục vụ món ăn, đồ uống
phong phú với chất lượng tốt
− Phục vụ ăn sáng tự chọn.
− Phục vụ tiệc
− Phục vụ ăn uống tại buồng
ngủ
− Phục vụ ăn uống từ 6 h
đến 24 h
− Phục vụ ăn sáng
− Phục vụ ăn trưa, ăn tối
− Phục vụ các món ăn, đồ
uống đơn giản, dễ chế biến
− Phục vụ món ăn, đồ uống
phong phú với chất lượng tốt
− Phục vụ ăn sáng tự chọn.
− Phục vụ tiệc
− Phục vụ ăn uống tại buồng
ngủ
− Phục vụ món ăn, đồ uống
phong phú với chất lượng cao
− Phục vụ ăn uống 24/24 h
− Phục vụ ăn sáng
− Phục vụ ăn trưa, ăn tối
− Phục vụ các món ăn, đồ
uống đơn giản, dễ chế biến
− Phục vụ món ăn, đồ uống
phong phú với chất lượng tốt
− Phục vụ ăn sáng tự chọn.
− Phục vụ tiệc
− Phục vụ ăn uống tại
buồng ngủ
− Phục vụ món ăn, đồ uống
phong phú với chất lượng
cao
− Phục vụ các loại rượu,
món ăn và đồ uống đặc biệt,
cao cấp
3.4 Dịch vụ khác
− Lễ tân, bảo vệ trực
24/24 h
− Giữ tiền và đồ vật
của khách tại quầy lễ
tân.
− Giữ hành lý cho
khách
− Thanh toán bằng
tiền mặt hoặc các
phương thức khác
− Điện thoại
− Lễ tân, bảo vệ trực
24/24 h
− Giữ tiền và đồ vật
của khách tại quầy lễ
tân.
− Giữ hành lý cho
khách
− Thanh toán bằng
tiền mặt hoặc các
phương thức khác
− Điện thoại
− Lễ tân, bảo vệ trực 24/24 h
− Giữ tiền và đồ vật của
khách tại quầy lễ tân
− Giữ hành lý cho khách
− Thanh toán bằng tiền mặt
hoặc các phương thức khác
− Điện thoại
− Đánh thức khách
− Chuyển hành lý cho khách
− Lễ tân, bảo vệ trực 24/24 h
− Giữ tiền và đồ vật của
khách tại quầy lễ tân
− Giữ hành lý cho khách
− Thanh toán bằng tiền mặt
hoặc các phương thức khác
− Điện thoại
− Lễ tân, bảo vệ trực 24/24 h
− Giữ tiền và đồ vật của
khách tại quầy lễ tân
− Giữ hành lý cho khách
− Thanh toán bằng tiền mặt
hoặc các phương thức khác
− Điện thoại
29

TCVN 4391:2015

29

  TCVN 4391:201530
                                                Bảng 1 (tiếp theo)                                                                                                 TCVN

      Tiêu chí        Hạng 1 sao          Hạng 2 sao            Hạng 3 sao              Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

                  −  Đánh thức khách     − Đánh thức khách     − Dịch vụ y tế                − Đánh thức khách           − Đánh thức khách                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        4391:2015                  −  Chuyển hành lý cho   − Chuyển hành lý cho   − Tủ thuốc và một số  loại  − Chuyển  hành    lý  cho  − Chuyển hành lý cho khách
                                                                  thuốc sơ cứu còn hạn sử                 khách                 khách                                            khách                       − Dịch vụ y tế
                                                          dụng                  −  Dịch vụ y tế          − Dịch vụ y tế                                       − Dịch vụ y tế               −  Tủ thuốc và một số loại
                                                             − Trực cứu hộ (áp dụng đối                  −  Tủ thuốc và một số   − Tủ thuốc và một số                                − Tủ thuốc và một số loại     thuốc sơ cứu còn hạn sử
                                                                      với khách sạn có  bãi tắm                       loại thuốc sơ cứu còn     loại thuốc sơ cứu còn                                  thuốc sơ cứu còn hạn sử     dụng
                                                                         riêng  hoặc  thể  thao  dưới
                hạn sử dụng           hạn sử dụng                                     dụng                        − Dịch vụ y tế có nhân viên y
                                                           nước)
                  −  Trực cứu hộ (áp     −  Trực cứu hộ (áp                                  − Dịch vụ y tế có nhân viên    tế trực
                                                             − Bể bơi cho người lớn có
                dụng đối với khách sạn   dụng đối với khách sạn                               y tế trực                     − Dịch vụ văn phòng
                                                                    biển chỉ dẫn độ sâu, có nhân
                 có bãi tắm riêng hoặc    có bãi tắm riêng hoặc                                − Dịch vụ văn phòng         − Dịch vụ bán hàng (Cửa
                                                                      viên phục vụ, có khăn tắm,
                   thể thao dưới nước)      thể thao dưới nước)                                 − Dịch vụ bán hàng (Cửa     hàng mua sắm, lưu niệm)                                                          ghế nằm (áp dụng  đối với
                  −  Bể bơi cho người     − Bể bơi cho người                               hàng mua sắm, lưu niệm)     − Thu đổi ngoại tệ                                                            khách sạn nghỉ dưỡng)
                   lớn có biển chỉ dẫn độ    lớn có biển chỉ dẫn độ                                − Thu đổi ngoại tệ           − Dịch vụ đặt chỗ, mua vé                                                             − Dịch vụ văn phòng
                   sâu, có nhân viên phục   sâu, có nhân viên phục                               − Dịch vụ đặt chỗ, mua vé    phương tiện vận chuyển,                                                             − Dịch vụ bán hàng (Quầy
                    vụ, có khăn tắm, ghế     vụ, có khăn tắm, ghế                            phương tiện vận chuyển,     tham quan                                                                   lưu niệm, tạp hóa)
              nằm (áp dụng đối với    nằm (áp dụng đối với                              tham quan                   −  Giặt là                                                             − Thu đổi ngoại tệ
                 khách sạn nghỉ dưỡng)   khách sạn nghỉ dưỡng)                                                             − Dịch vụ đặt chỗ, mua vé  −  Giặt là                   −  Giặt khô, là hơi
                  −  Giặt là                  − Giặt là                                                      phương   tiện  vận  chuyển,  −  Giặt khô, là hơi            −  Giặt là lấy ngay
                                                          tham quan                   −  Giặt là lấy ngay            − Phục vụ họp
                                                             − Phục vụ họp               − Phục vụ họp               − Phục vụ hội nghị, hội thảo
                                                             − Dịch vụ giải trí              − Phục vụ hội nghị, hội thảo   − Phòng tập thể thao
                                                             −  Giặt là                    − Phòng tập thể thao         − Phòng đọc sách (thư viện)
                                                             −  Giặt khô, là hơi             − Phòng đọc sách (thư viện)  − Xông hơi
                                                                                            − Xông hơi                  − Mat-xa
                                                                                            − Mat-xa                    − Bể bơi cho người lớn có
                                                                                            − Bể bơi cho người lớn có    biển chỉ dẫn độ sâu, có nhân
                                                                                                   biển chỉ dẫn độ sâu, có nhân   viên phục vụ, có khăn tắm,
                                                                                                      viên phục vụ, có khăn tắm,    ghế nằm (áp dụng đối với
                                                                                    ghế nằm (áp dụng đối với     khách sạn, khách sạn nghỉ
                                                                                       khách sạn, khách sạn nghỉ    dưỡng)
                                                                                                      dưỡng)(2)


   30
                                                                               TCVN 4391:2015


                                                 Bảng 1 (tiếp theo)

      Tiêu chí        Hạng 1 sao          Hạng 2 sao            Hạng 3 sao              Hạng 4 sao              Hạng 5 sao

                                                                                    – Trực cứu hộ (áp dụng đối  – Bể bơi cho trẻ em có biển
                                                                                                      với khách sạn có  bãi tắm   chỉ dẫn độ sâu, có nhân viên
                                                                                                          riêng hoặc  thể  thao  dưới  phục vụ, có khăn tắm, ghế
                                                                                      nước)                  nằm (áp dụng đối với khách
                                                                                    – Dịch vụ giải trí              sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)
                                                                                                              – Trực cứu hộ                                                                                    – Bar đêm (áp dụng đối với
                                                                                        khách sạn nghỉ dưỡng)       – Dịch vụ giải trí
                                                                                     – Dịch vụ dịch thuật         – Bar đêm
                                                                                    – Nhạc nền khu vực công    – Dịch vụ dịch thuật
                                                                                       cộng                                                                                                              – Nhạc nền khu vực công
                                                                                    – Chăm sóc sắc đẹp         cộng
                                                                                    – Dịch vụ phục vụ người      – Chăm sóc sắc đẹp
                                                                                               khuyết tật                                                                                                              – Dịch vụ phục vụ người
                                                                                                                            khuyết tật
                                                                                                              – Trông giữ trẻ
                                                                                                              – Thể thao ngoài trời: tennis
                                                                                                                 hoặc golf hoặc thể thao ngoài
                                                                                                                                                                    trời khác (áp dụng đối với
                                                                                                                  khách sạn nghỉ dưỡng)

   4 Người quản lý và nhân viên phục vụ


    4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ

                                                                         a) Người quản lý:              a) Người quản lý:             a) Người quản lý:                     a) Người quản lý:        a) Người quản lý:                                                                −   Tốt  nghiệp  cao  đẳng  −  Tốt nghiệp đại học chuyên  −  Tốt nghiệp đại học chuyên   TCVN                  −  Tốt   nghiệp   trung  −   Tốt  nghiệp  trung
                                                            chuyên ngành du lịch, nếu tốt  ngành du lịch, nếu tốt nghiệp  ngành du lịch, nếu tốt nghiệp
                 cấp chuyên ngành du  cấp chuyên ngành du
                                                                 nghiệp cao đẳng ngành khác  đại học ngành khác phải qua  đại ngành khác phải qua lớp
                        lịch hoặc có chứng chỉ     lịch hoặc có chứng chỉ
                                                                    phải qua lớp bồi dưỡng quản   lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú  bồi dưỡng quản lý lưu trú du31                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 4391:2015

                                                                                                                       31

TCVN 4391:2015

32

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
nghề du lịch quốc gia
hoặc qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú
du lịch
nghề du lịch quốc gia
hoặc qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú
du lịch
− 01 năm kinh
nghiệm trong nghề
lý lưu trú du lịch
− 02 năm kinh nghiệm trong
nghề
− Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 3
KNLNNVN(3)
du lịch
− 02 năm kinh nghiệm trong
nghề
− Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 4
KNLNNVN(3)
lịch
− 03 năm kinh nghiệm trong
nghề
− Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 4
KNLNNVN(3)
_
c) Nhân viên phục vụ:
– Qua lớp tập huấn
nghiệp vụ (trừ trường
b) Trưởng các bộ
phận:
− Tốt nghiệp sơ cấp
nghề (lễ tân, buồng,
bàn) trở lên hoặc có
chứng chỉ nghề du
lịch quốc gia; trường
hợp có chứng chỉ sơ
cấp nghề khác phải
qua lớp bồi dưỡng
nghiệp vụ
− 01 năm kinh
nghiệm trong nghề.
− Sử dụng được tin
học văn phòng
Trưởng lễ tân:
Biết 01 ngoại ngữ
thông dụng tương
đương bậc 2
KNLNNVN(3)
c) Nhân viên phục
vụ:
– 20 % có chứng chỉ
nghề
b) Trưởng các bộ phận:
– Tốt nghiệp trung cấp nghề
(lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp)
hoặc chứng chỉ nghề quốc
gia
– 02 năm kinh nghiệm trong
nghề
– Sử dụng tốt tin học văn
phòng
Trưởng nhà hàng:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 3
KNLNNVN(3)
Trưởng lễ tân:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 3
KNLNNVN(3)
c) Nhân viên phục vụ:
– 50 % có chứng chỉ nghề
– 50 % qua lớp tập huấn
nghiệp vụ
b) Trưởng các bộ phận:
– Tốt nghiệp cao đẳng nghề
(lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp)
hoặc chứng chỉ nghề quốc
gia)
– 02 năm kinh nghiệm trong
nghề
– Sử dụng tốt tin học văn
phòng
Trưởng nhà hàng:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 3
KNLNNVN(3)
Trưởng lễ tân:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 4
KNLNNVN(3)
c) Nhân viên phục vụ:
– 70 % có chứng chỉ nghề
– 30 % qua lớp tập huấn
nghiệp vụ
b) Trưởng các bộ phận:
– Tốt nghiệp cao đẳng nghề
(lễ tân, buồng, bàn, bar,
bếp) hoặc chứng chỉ nghề
quốc gia
– 03 năm kinh nghiệm trong
nghề
– Sử dụng tốt tin học văn
phòng
Trưởng nhà hàng:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 4
KNLNNVN(3)
Trưởng lễ tân:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 4
KNLNNVN(3)
c) Nhân viên phục vụ:
– 70 % có chứng chỉ nghề
– 30 % qua lớp tập huấn
nghiệp vụ

32

TCVN 4391:2015

Bảng 1 (tiếp theo)

Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
hợp có văn bằng,
chứng chỉ do cơ sở đào
tạo có thẩm quyền cấp)
Nhân viên lễ tân:
– Biết 01 ngoại ngữ
thông dụng tương
đương bậc 1
KNLNNVN(3)
– Sử dụng được tin
học văn phòng
– 80 % qua lớp tập
huấn nghiệp vụ
Nhân viên lễ tân:
– Biết 01 ngoại ngữ
thông dụng tương
đương bậc 3
KNLNNVN(3)
– Sử dụng được tin
học văn phòng
Nhân viên nhà hàng:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 2
KNLNNVN(3)
Nhân viên lễ tân:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 3
KNLNNVN(3)
– Sử dụng tốt tin học văn
phòng
– Sử dụng được tin học văn
phòng (trừ nhân viên buồng
và bàn bar)
Nhân viên trực tiếp phục
vụ khách:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 2
KNLNNVN(3)
- Có nhân viên biết 01 ngoại
ngữ thông dụng khác tương
đương bậc 2 KNLNNVN(3)
Nhân viên lễ tân:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 4
KNLNNVN(3)
– Sử dụng tốt tin học văn
phòng
– Sử dụng được tin học văn
phòng (trừ nhân viên buồng
và bàn bar)
Nhân viên trực tiếp phục
vụ khách:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 3
KNLNNVN(3)
- Có nhân viên biết 01 ngoại
ngữ thông dụng khác tương
đương bậc 3 KNLNNVN(3)
Nhân viên lễ tân:
– Biết 01 ngoại ngữ thông
dụng tương đương bậc 4
KNLNNVN(3)
– Sử dụng tốt tin học văn
phòng
4.2 Trang phục
− Mặc trang phục đúng
quy định của khách sạn,
có phù hiệu tên trên áo
− Mặc trang phục
đúng quy định của
khách sạn, có phù
hiệu tên trên áo
− Mặc trang phục đúng quy
định của khách sạn, có phù
hiệu tên trên áo
– Kiểu dáng đẹp, phù hợp
với chức danh và vị trí công
việc
– Màu sắc hài hoà, thuận
tiện
– Mặc trang phục đúng quy
định của khách sạn, có phù
hiệu tên trên áo
– Kiểu dáng đẹp, phù hợp
với chức danh và vị trí công
việc
– Màu sắc hài hoà, thuận
tiện
– Chất liệu tốt, phù hợp với
môi trường
– Có phong cách riêng của
khách sạn
– Mặc trang phục đúng quy
định của khách sạn, có phù
hiệu tên trên áo
– Kiểu dáng đẹp, phù hợp
với chức danh và vị trí công
việc
– Màu sắc hài hoà, thuận
tiện
– Chất liệu tốt, phù hợp với
môi trường
– Có phong cách riêng của
khách sạn

TCVN 4391:2015

33

33

32 TCVN 4391:201534
                                                 Bảng 1 (tiếp theo)                                                                                                                                                                                                                               TCVN
       Tiêu chí        Hạng 1 sao          Hạng 2 sao            Hạng 3 sao               Hạng 4 sao              Hạng 5 sao
                                                                                                              – Trang phục làm việc được
                                                                                                                  khách sạn giặt là    5 Bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ                                                                                                                                                                                                   4391:2015

     5.1 Bảo vệ môi trường

                 – Thực hiện tốt các      – Thực hiện tốt các    – Thực hiện tốt các quy định  – Thực hiện tốt các quy định  –  Thực  hiện  tốt các quy
                  quy định về bảo vệ môi   quy định về bảo vệ     về bảo vệ môi trường         về bảo vệ môi trường          định về bảo vệ môi trường
                   trường                môi trường           – Được cấp chứng chỉ hoặc  – Được cấp chứng chỉ hoặc  –  Được  cấp  chứng  chỉ
                 – Được cấp chứng chỉ  – Được cấp chứng  nhãn hiệu hoặc danh hiệu về  nhãn hiệu hoặc danh hiệu về  hoặc nhãn hiệu hoặc danh
                  hoặc nhãn  hiệu hoặc   chỉ hoặc nhãn  hiệu  bảo vệ môi trường, phát triển  bảo vệ môi trường, phát triển  hiệu về bảo vệ môi trường,
                 danh hiệu về bảo vệ  hoặc danh  hiệu về  bền vững.                  bền vững.                     phát triển bền vững
                  môi trường, phát triển    bảo vệ môi trường,    – Vệ sinh sạch sẽ tất cả các  – Vệ sinh sạch sẽ tất cả các  – Vệ sinh sạch sẽ tất cả các
                 bền vững                phát triển bền vững    khu vực trong và ngoài khách  khu vực trong và ngoài khách  khu  vực  trong  và  ngoài
                 – Vệ sinh sạch sẽ tất  – Vệ sinh sạch sẽ tất  sạn                        sạn                        khách sạn
                  cả các khu vực trong và  cả các khu vực trong  – Nhà vệ sinh các khu vực  – Nhà vệ sinh các khu vực  – Nhà vệ sinh các khu vực
                    ngoài khách sạn        và ngoài khách sạn   đảm bảo thoát nước  tốt và  đảm bảo thoát nước  tốt và  đảm bảo thoát nước tốt và
                 – Nhà vệ sinh các khu  – Phân  loại rác  thải  không có mùi hôi             không có mùi hôi             không có mùi hôi
                 vực  đảm  bảo  thoát  hữu  cơ,  vô cơ  tại  – Phân loại rác thải hữu cơ,  – Phân loại rác thải hữu cơ,  – Phân loại rác thải hữu cơ,
                nước  tốt và không có  nguồn               vô cơ tại nguồn              vô cơ tại nguồn              vô cơ tại nguồn
                  mùi hôi               – Có biện pháp giảm  – Có biện pháp giảm thiểu  – Có biện pháp giảm thiểu  – Có biện pháp giảm thiểu
                 – Có  biện  pháp  tiết   thiểu tiếng ồn           tiếng ồn                         tiếng ồn                         tiếng ồn
                  kiệm điện hiệu quả      – Khu vực bếp vận  – Khu vực bếp vận chuyển  – Khu vực bếp vận chuyển  –  Khu vực bếp vận chuyển
                 – Sử dụng ánh sáng  chuyển  rác  thường  rác thường xuyên hoặc có  rác thường xuyên hoặc có  rác thường xuyên hoặc có
                    tự nhiên các khu vực     xuyên hoặc có kho  kho chứa rác đảm bảo vệ  kho chứa rác đảm bảo vệ  kho chứa rác đảm bảo vệ
                                     chứa rác đảm bảo vệ  sinh                            sinh                            sinh
                                                   sinh.                                                          – Bố trí cán bộ kiêm nhiệm về  – Bố trí cán bộ kiêm nhiệm về  –  Bố trí cán bộ kiêm nhiệm
                                       – Nhà vệ  sinh các  quản lý, bảo vệ môi trường    quản lý, bảo vệ môi trường     về  quản   lý,  bảo  vệ  môi
                                        khu  vực  đảm  bảo                                                          – Sử dụng các vật liệu, sản  – Sử dụng các vật liệu, sản  trường
                                                thoát  nước   tốt  và                                                          phẩm, trang thiết bị thân thiện  phẩm, trang thiết bị thân thiện  –  Bố   trí  cán  bộ  chuyên
                                       không có mùi hôi                                                                      với môi trường                 với môi trường                  trách về quản lý, bảo vệ môi
                                                                                                                        trường


   34
Bảng 1 (kết thúc)
Tiêu chíHạng 1 saoHạng 2 saoHạng 3 saoHạng 4 saoHạng 5 sao
– Có biện pháp tiết
kiệm điện hiệu quả
– Sử dụng ánh sáng
tự nhiên các khu vực
– Có biện pháp tiết kiệm điện
hiệu quả
– Sử dụng ánh sáng tự nhiên
các khu vực
– Có biện pháp tiết kiệm điện
hiệu quả
– Sử dụng ánh sáng tự nhiên
các khu vực
– Sử dụng các vật liệu, sản
phẩm, trang thiết bị thân
thiện với môi trường
– Có biện pháp tiết kiệm
điện hiệu quả
– Sử dụng ánh sáng tự
nhiên các khu vực
5.2 Vệ sinh an toàn thực phẩm
_– Thực hiện tốt các
quy định về vệ sinh
an toàn thực phẩm
– Thực hiện tốt các quy định
về vệ sinh an toàn thực phẩm
– Thực hiện tốt các quy định
về vệ sinh an toàn thực phẩm
– Thực hiện tốt các quy
định về vệ sinh an toàn thực
phẩm
5.3 An ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ
– Thực hiện tốt các quy
định về an ninh, an
toàn, phòng chống
cháy nổ
– Thực hiện tốt các
quy định về an ninh,
an toàn, phòng chống
cháy nổ
– Thực hiện tốt các quy định
về an ninh, an toàn, phòng
chống cháy nổ
– Hệ thống camera khu vực
công cộng (hành lang buồng
ngủ, sảnh lễ tân, nhà hàng...)
– Thực hiện tốt các quy định
về an ninh, an toàn, phòng
chống cháy nổ
– Hệ thống camera khu vực
công cộng (hành lang buồng
ngủ, sảnh lễ tân, nhà hàng...)
– Thực hiện tốt các quy định
về an ninh, an toàn, phòng
chống cháy nổ
– Hệ thống camera khu vực
công cộng (hành lang buồng
ngủ, sảnh lễ tân, nhà
hàng...)
CHÚ THÍCH:
(1) Không áp dụng quy định quy mô đối với khách sạn là công trình kiến trúc đặc biệt như lâu đài, cung điện, nhà cổ hoặc nằm ở nơi có giá trị văn hóa, lịch sử
cần được bảo vệ
(2) Đối với khách sạn 4 sao có cơ sở vật chất tốt, dịch vụ đầy đủ, chất lượng cao, sang trọng có thể xem xét không áp dụng quy định có bể bơi ở đô thị, nơi
khống chế chiều cao xây dựng
(3) KNLNNVN: Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

TCVN 4391:2015

35

35

TCVN 4391:2015

6 Phương pháp đánh giá

6.1 Nguyên tắc đánh giá

– Các tiêu chí đánh giá xếp hạng đối với khách sạn du lịch được chấm điểm như sau:

  • Đánh dấu (X) đối với tiêu chí phải đạt yêu cầu của loại, hạng tương ứng.

  • Chấm điểm 1 đối với tiêu chí khuyến khích đạt yêu cầu của loại, hạng tương ứng.

    6.2 Nội dung và thang điểm đánh giá xếp hạng khách sạn

Theo Phụ lục A.

6.3 Tổng điểm tối thiểu đối với từng loại, hạng khách sạn

6.3.1 Khách sạn

− Hạng 1 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 98 tiêu chí) và đạt 75 % các tiêu chí trong tổng số

các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 35/47 điểm) đối với khách sạn hạng 1 sao.

− Hạng 2 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 138 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 40/50 điểm) đối với khách sạn hạng 2 sao.

− Hạng 3 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 197 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 51/64 điểm) đối với khách sạn hạng 3 sao.

− Hạng 4 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 257 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 62/77 điểm) đối với khách sạn hạng 4 sao.

− Hạng 5 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 296 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 57/71 điểm) đối với khách sạn hạng 5 sao.

6.3.2 Khách sạn nghỉ dưỡng

− Hạng 1 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 97 tiêu chí) và đạt 75 % các tiêu chí trong tổng số

các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 35/46 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 1 sao.

− Hạng 2 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 137 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 40/50 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 2 sao.

− Hạng 3 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 184 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 54/67 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 3 sao.

− Hạng 4 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 239 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 55/69 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 4 sao.

− Hạng 5 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 270 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 54/67 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 5 sao.

36

TCVN 4391:2015

6.3.3 Khách sạn nổi

− Hạng 1 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 95 tiêu chí) và đạt 75 % các tiêu chí trong tổng số

các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 31/41 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 1 sao.

− Hạng 2 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 135 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 34/43 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 2 sao.

− Hạng 3 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 181 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 46/57 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 3 sao.

− Hạng 4 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 231 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 49/61 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 4 sao.

− Hạng 5 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 258 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 42/53 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 5 sao.

6.3.4 Khách sạn bên đường

− Hạng 1 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 99 tiêu chí) và đạt 75 % các tiêu chí trong tổng số

các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 32/43 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 1 sao.

− Hạng 2 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 139 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 37/46 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 2 sao.

− Hạng 3 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 187 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 47/59 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 3 sao.

− Hạng 4 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 238 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 52/65 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 4 sao.

− Hạng 5 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 266 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng

số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 46/58 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 5 sao.

37

TCVN 4391:2015

Phụ lục A

(quy định)

Nội dung và thang điểm đánh giá xếp hạng khách sạn

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
1 Vị trí, kiến trúc
1.1 Vị trí
- Thuận lợi
- Rất thuận lợi, dễ tiếp cận
- Môi trường, cảnh quan đẹp
1.2 Thiết kế kiến trúc
- Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh
doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý,
thuận tiện
- Thiết kế kiến trúc đẹp
- Kiến trúc độc đáo
- Toàn cảnh được thiết kế thống nhất
- Nội, ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí
hợp lý
- Nội, ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí
hợp lý, đẹp, sang trọng, vật liệu xây dựng chất
lượng tốt
- Mặt tiền khách sạn: đường vào, vỉa hè, tiểu
cảnh được thiết kế đẹp, sang trọng, tinh tế
- Có mái che trước sảnh đón tiếp
- Cửa ra vào riêng cho khách và nhân viên
- Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật
tiếp cận sử dụng
- Buồng ngủ cho người khuyết tật đi bằng xe
lăn, xe đẩy
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R
H
H, R, M, F
H, R, M, F
R
H, M, F
H, R, M, F
1, 2
3, 4, 5
3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
5
5(*)
1(*), 2(*)
3(*), 4(*), 5(*)
5(*)
3, 4(*), 5(*)
3, 4(*), 5(*)
1, 2, 3, 4
5
5(*)
4(*), 5(*)

38

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Tầng đặc biệt hoặc khu phục vụ đặc biệt
- Khu vực buồng ngủ cách âm tốt
1.3 Quy mô buồng ngủ
- 10 buồng ngủ
- 15 buồng ngủ
- 20 buồng ngủ
- 30 buồng ngủ
- 40 buồng ngủ
- 50 buồng ngủ
- 60 buồng ngủ
- 80 buồng ngủ
- 100 buồng ngủ
1.4 Nơi để xe và giao thông nội bộ
a) Nơi để xe
- Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu
vực khách sạn tối đa 200 m
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 5 %
số buồng ngủ
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 10 %
số buồng ngủ
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 15 %
số buồng ngủ
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 50 %
số buồng ngủ
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 100 %
số buồng ngủ
- Nơi để xe thuận tiện, an toàn, thông gió tốt
H
R
H, R, M, F
H, R, M, F
R
H, M, F
M, F
R
H
M, F
R
H
R, M, F
H
H
H
H
H
R
M
H, R, M
5(*)
5
1, 2, 3, 4(*), 5(*)
1(*)
2(*)
2(*)
3(*)
3(*)
3(*)
4(*)
4(*)
4(*)
5(*)
5(*)
1, 2
3
4
5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),

39

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
b) Giao thông nội bộ
- Lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an
toàn, thông gió tốt
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
- Có sảnh đón tiếp
- Diện tích 10 m2
- Diện tích 20 m2
- Diện tích 35 m2
- Diện tích 60 m2
- Diện tích 100 m
- Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh
- Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh
cho nam và nữ riêng
- Phòng vệ sinh sảnh cho nam và nữ riêng
- Khu vực hút thuốc riêng
- Phòng vệ sinh cho người khuyết tật đi bằng
xe lăn, xe đẩy
- Bar sảnh
1.6 Không gian xanh
- Cây xanh ở các khu vực công cộng
- Sân vườn, cây xanh
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M
F
H, R, M
F
H, R, M
F
H, R, M
H, R, M
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
R
H, M, F
H, R, M, F
R
H
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1
3
2
4
3
5
4
5
1(*), 2(*)
3(*), 4(*)
5(*)
1, 2, 3, 4, 5
5
4(*), 5(*)
5(*)
2, 3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
5

40

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
1.7 Diện tích buồng ngủ (bao gồm phòng ngủ và phòng vệ sinh)
- Buồng một giường đơn 12 m2
H, R, M 1(*)
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 15 m2
- Buồng một giường đơn 15 m2
H, R, M 2(*)
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn
17 m2
- Buồng một giường đơn 18 m2
H, R, M 3(*)
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn
22 m2
- Buồng một giường đơn 21 m2
H, R, M 4(*)
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn
25 m2
- Buồng đặc biệt (suite) 41 m2
H, R, M 4
- Buồng một giường đơn 24 m2
H, R, M 5(*)
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn
32 m2
- Buồng đặc biệt (suite) 56 m2
H, R, M 5
- Buồng đặc biệt cao cấp 100 m2
H, R, M 5
1.8 Nhà hàng, quầy bar
- 01 nhà hàng
H, R, M, F 2(*)
- 01 nhà hàng có quầy bar
H, R, M, F 3(*)
- 01 nhà hàng, có phục vụ món Âu, Á
H, R, M, F 4(*)
- 02 nhà hàng, có phục vụ món Âu, Á
H, R, M, F 5(*)
- Số ghế nhà hàng bằng 50 % số giường
H, R, M, F 2(*)
- Số ghế nhà hàng bằng 60 % số giường
H, R, M, F 3(*)
- Số ghế nhà hàng bằng 80 % số giường
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- 01 quầy bar
H, M, F 4(*)
- 02 quầy bar
R 4(*), 5(*)
H, M, F 5(*)
- Phòng vệ sinh (áp dụng đối với nhà hàng
H, R, M, F 2
tách rời sảnh đón tiếp)
- Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng
H, R, M, F 3(*), 4(*), 5(*)

41

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
đối với nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
- Khu vực hút thuốc riêng
1.9 Khu vực bếp
- Thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn đến
nhà hàng
- Bếp
- Bếp Âu, Á
- Bếp bánh
- Thông gió tốt
- Diện tích đảm bảo quy trình sơ chế, chế biến
- Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội
(nóng, lạnh) được tách riêng
- Khu vực soạn chia thức ăn
- Phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt,
cách mùi giữa bếp và phòng ăn
- Lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh
- Có biện pháp ngăn chặn động vật, côn trùng
gây hại
- Tường phẳng không thấm nước, dễ làm sạch
- Trần bếp thuận tiện cho vệ sinh và đảm bảo
an toàn
- Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa
- Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp (bên ngoài
khu vực bếp)
1.10 Kho
- Kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm
- Kho để đồ dùng, thiết bị dự phòng
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
2, 3, 4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*)
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
4, 5(*)
3, 4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
3, 4, 5(*)
2, 3, 4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),

42

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Các kho lạnh (theo loại thực phẩm)
1.11 Phòng họp, hội nghị, hội thảo
- 01 phòng họp 30 ghế
- 01 phòng họp
- 01 phòng hội thảo
- 01 phòng hội nghị
- 02 phòng họp
- 02 phòng hội thảo
- Sảnh chờ, đăng ký khách và giải khát giữa
giờ
- Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng
đối với phòng họp, hội nghị, hội thảo tách rời
sảnh đón tiếp)
- Cách âm tốt
1.12 Khu vực dành cho cán bộ, nhân viên
- Phòng làm việc của người quản lý và các bộ
phận chức năng
- Phòng trực buồng
- Phòng thay quần áo
- Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng
- Phòng tắm
- Phòng ăn nhân viên
1.13 Hành lang
- Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát
hiểm
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng, bài trí, trang trí
- Chất lượng khá
H, R, M, F
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
5(*)
4(*), 5(*)
3(*)
4(*)
4(*)
4(*), 5(*)
5(*)
5(*)
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2, 3, 4(*), 5(*)
3, 4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*)

43

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Chất lượng tốt
H, R, M, F 3(*)
- Chất lượng cao
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- Bài trí hợp lý
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Màu sắc hài hòa
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Hoạt động tốt
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Đồng bộ
H, R, M, F 3(*), 4(*), 5(*)
- Trang trí nội thất đẹp
H, R, M, F 4(*)
- Hiện đại, sang trọng
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- Trang trí nghệ thuật
H, R, M, F 5(*)
2.2 Trang thiết bị nội thất
2.2.1 Sảnh đón tiếp; Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng
a) Sảnh đón tiếp
- Quầy lễ tân
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Điện thoại
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Máy vi tính
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Bàn ghế tiếp khách
H, R, M, F 1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
- Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
phương thức thanh toán
4(*), 5(*)
- Thiết bị phục vụ thanh toán bằng thẻ tín dụng
H, R, M, F 1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
- Cửa ra vào được bố trí thuận tiện
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),

44

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
4(*), 5(*)
- Internet không dây (wifi)
H, R, M, F 1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
- Bảng hoặc màn hình niêm yết tỷ giá ngoại tệ
H, R, M, F 1, 2, 3, 4, 5
- Xe đẩy cho người khuyết tật
H, R, M, F 3, 4, 5(*)
- Giá để báo, tạp chí hoặc hệ thống đọc báo
H, R, M, F 4(*), 5(*)
trực tuyến (Press Reader)
- Quầy thông tin, quan hệ khách hàng và hỗ trợ
H, R, M, F 4, 5(*)
đón tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe
đưa đón khách...)
- Quầy lễ tân tổ chức thành các quầy phân
theo chức năng:
+ Quầy đặt buồng
H, R, M, F 5
+ Quầy đón tiếp
H, R, M, F 5
+ Tổng đài điện thoại
H, R, M, F 5
b) Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng
- Bồn cầu
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Bồn tiểu nam (phòng vệ sinh nam)
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Giấy vệ sinh
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Vòi nước di động cạnh bồn cầu
H, R, M, F 3, 4, 5
- Chậu rửa mặt
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Gương soi
H, R, M, F 1, 2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
- Vòi nước
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Xà phòng
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Thùng rác có nắp
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),

45

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
4(*), 5(*)
- Thiết bị thông gió
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Móc treo túi hoặc chỗ để túi
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Giấy hoặc khăn lau tay
H, R, M, F 3(*), 4(*), 5(*)
- Máy sấy tay
H, R, M, F 3, 4, 5
- Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
ngăn mùi hôi
4(*), 5(*)
2.2.2 Buồng ngủ và phòng vệ sinh trong buồng ngủ
a) Buồng ngủ
- Giường đơn 0,9 m x 2 m H, R, M, F 1(*), 2(*)
- Giường đơn 1,0 m x 2 m H, R, M, F 3(*), 4(*)
- Giường đơn 1,2 m x 2 m H, R, M, F 5(*)
- Giường đôi 1,6 m x 2 m H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Giường buồng đặc biệt cao cấp 2,2 m x 2,2 m
H, R, M, F 5(*)
- Giường cho người khuyết tật 1,8 m x 2 m
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- Đệm dày 10 cm, có ga bọc
H, R, M, F 1(*), 2(*)
- Đệm dày 20 cm, có ga bọc
H, R, M, F 3(*), 4(*), 5(*)
- Chăn có vỏ bọc
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Gối có vỏ bọc
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
− Tủ hoặc kệ đầu giường (buồng một giường H, R, M, F 1, 2(*), 3(*), 4(*),
đơn: 01 tủ/kệ đầu giường, buồng một giường
5(*)
đôi: 02 tủ/kệ đầu giường, buồng hai giường
đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu giường)
- Ổ cắm điện an toàn ở đầu giường
H, R, M, F 3, 4(*), 5(*)
- Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu
H, R, M, F 4, 5
giường

46

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Đèn đầu giường
- Đèn đầu giường cho mỗi khách
- Đèn đầu giường cho mỗi khách chỉnh được
độ sáng
- Đèn đủ chiếu sáng
- Điện thoại
- Tủ đựng quần áo có mắc treo quần áo
- Mắc áo có nhiều loại để treo được các loại
quần, áo
- Bàn chải quần áo
- Bàn ghế uống nước
- Cốc uống nước
- Tách uống trà, cà phê
- Hộp giấy ăn
- Bộ đồ ăn trái cây.
- Dụng cụ mở bia, rượu
- Bàn làm việc cho 50 % số buồng ngủ
- Bàn làm việc cho 100 % số buồng ngủ
- Đèn bàn làm việc
- Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M
F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H
R
H
R
H
R
H
1, 2(*)
3(*), 4(*)
4, 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
4, 5
3, 4, 5
1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
1, 2, 3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
4, 5
1, 2, 3(*)
3
4(*), 5(*)
4, 5(*)
1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
3, 4(*), 5(*)
1, 2, 3(*), 4(*),

47

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Ổ cắm điện an toàn
- Gương soi
- Gương soi cả người
- Cặp đựng tài liệu thông tin về khách sạn và
hướng dẫn khách gồm: nội quy, dịch vụ và giá
dịch vụ, thời gian phục vụ khách của các dịch
vụ, chính sách khuyến mại, phong bì, giấy, bút
viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp
trên màn hình)
- Đường truyền internet không dây (wifi)
- Đường truyền internet không dây (wifi) tốc độ
cao
- Đường truyền internet qua cáp tốc độ cao
(internet cable)
- Túi kim chỉ
- Máy sấy tóc
- Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là
- Sọt đựng rác
- Bàn là, cầu là
- Két an toàn cho 30 % số buồng ngủ
- Két an toàn cho 80 % số buồng ngủ
- Két an toàn cho 100 % số buồng ngủ
- Cân sức khỏe
- Giá để hành lý
- Dép đi trong phòng
- Giấy hoặc mút lau giầy
R
H, R, M, F
H, R, M
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M
H, R, M
H, R, M
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
5(*)
3, 4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
3, 4, 5
4(*), 5(*)
1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
1, 2
3(*), 4(*), 5(*)
3, 4, 5
3, 4, 5
3(*), 4(*), 5(*)
1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
5
3(*)
4(*)
5(*)
4, 5(*)
1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
1, 2, 3, 4(*), 5(*)
3, 4, 5

48

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Tranh ảnh
- Rèm cửa sổ
- Rèm cửa sổ đủ chắn sáng
- Tủ lạnh hoặc minibar
- Minibar có đặt các loại đồ uống, đồ ăn vặt, đồ
ăn nhẹ
- Điều hòa không khí
- Ti vi
- Tivi cho phòng khách (áp dụng đối với buồng
ngủ hạng đặc biệt - suite)
- Hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi
- Ấm đun nước siêu tốc
- Thiết bị phát hiện khói báo cháy (smoke
detector)
- Hệ thống chữa cháy bằng nước tự động
(sprinkler)
- Mắt nhìn gắn trên cửa
- Chuông gọi cửa
- Chốt an toàn
- Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm
- Ổ khóa từ dùng thẻ
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
R
H, M, F
R
H, M, F
R
H, M, F
R
H, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
3, 4, 5(*)
1, 2(*)
3(*), 4(*), 5(*)
1, 2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2, 3(*), 4(*), 5(*)
1, 2, 3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1, 2, 3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
4, 5
4(*), 5(*)
1, 2, 3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
4, 5
1, 2, 3, 4, 5
1, 2, 3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
4, 5

49

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Cửa tự động đóng
- Thảm trải buồng ngủ hoặc sàn gỗ
b) Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
- Tường bằng vật liệu không thấm nước
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn
- Ổ cắm điện an toàn
- Chậu rửa mặt
-Gương soi
- Gương cầu (Buồng đặc biệt cao cấp)
- Vòi nước
- Nước nóng
- Vòi tắm hoa sen
- Hệ thống sen cây tắm đứng phun mưa
- Móc treo quần áo
- Giá để khăn các loại
- Bồn cầu
- Vòi nước di động cạnh bồn cầu
- Giấy vệ sinh
H, R, M, F
H
H, R, M
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
4, 5
3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1, 2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
4, 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1, 2, 3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)

50

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Thùng rác có nắp
- Thiết bị thông gió
- Đèn trên gương soi
- Đèn trần
- Vật dụng cho một khách:
+ Cốc
+ Xà phòng
+ Dầu gội đầu
+ Dầu gội đầu và dầu xả
+ Khăn mặt
+ Khăn tắm
+ Khăn lau tay
+ Mũ chụp tóc
+ Sữa tắm
+ Tăm bông
+ Kem đánh răng
+ Bàn chải đánh răng
+ Kem dưỡng da
+ Áo choàng sau tắm
+ Bông tẩy trang
- Muối tắm
- Khăn chùi chân
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1, 2, 3, 4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1, 2
3, 4, 5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
1, 2, 3, 4, 5
1, 2, 3, 4, 5
4, 5
3, 4(*), 5(*)
4, 5
4, 5
3(*), 4(*), 5(*)

51

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Bệ đặt chậu rửa mặt
- 80 % số buồng có phòng tắm đứng hoặc bồn
tắm nằm có rèm che
- Điện thoại nối với buồng ngủ
- 100 % số buồng có phòng tắm đứng hoặc
bồn tắm nằm có rèm che
- Bồn tắm tạo sóng cho buồng đặc biệt cao
cấp
- 100 % số buồng có phòng tắm đứng hoặc
bồn tắm nằm có rèm che, trong đó 30 % số
buồng có cả 2 loại
- Dây phơi quần áo
- Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo
ngăn mùi hôi
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
- Bàn ghế, micro, đèn điện các loại
- Máy chiếu, màn chiếu
- Trang thiết bị phục vụ họp
- Trang thiết bị phục vụ hội thảo
- Trang thiết bị phục vụ hội nghị
- Điều hòa không khí
- Hệ thống thông gió tốt
- Thảm trải phòng họp
- Thảm trải phòng hội thảo
- Thảm trải phòng hội nghị
- Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm
- Hệ thống camera trong phòng họp
- Hệ thống camera trong phòng hội thảo
- Hệ thống camera trong phòng hội nghị
- Hệ thống chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều
chỉnh được độ sáng
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
3(*), 4(*), 5(*)
3(*)
3, 4, 5(*)
4(*)
5
5(*)
5
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
3, 4, 5
4, 5
4, 5
3(*), 4(*), 5(*)
3, 4, 5
4, 5(*)
4, 5(*)
5(*)

52

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
- Bàn ghế
- Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống
- Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ
uống
- Trang thiết bị chế biến, phục vụ ăn uống của
nhân viên
- Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn
- Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ
- Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến bánh
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến đồ nguội
- Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn
làm bằng vật liệu không thấm nước
- Bồn rửa dụng cụ ăn uống
- Bồn rửa cho sơ chế, chế biến riêng
- Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh
- Thiết bị chắn lọc rác, mỡ
- Thùng rác có nắp
- Hệ thống thoát nước chìm
- Hệ thống hút mùi hoạt động tốt
- Thông gió tốt
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
4, 5(*)
3, 4(*), 5(*)
3, 4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),

53

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
5(*)
- Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt
H, R, M, F 2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
- Điều hòa không khí cho nhà hàng
H, R, M, F 3, 4, 5
- Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm
H, R, M, F 2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
- Thảm trải nhà hàng
H 5
2.2.5 Giặt là
- Bàn là, cầu là
H, R, M, F 1, 2, 3, 4, 5
- Máy giặt
H, R, M, F 1, 2, 3, 4, 5
- Máy sấy
H, R, M, F 3, 4, 5
- Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại
H, R, M, F 4, 5
2.3 Hành lang, cầu thang
- Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát hiểm
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Đèn báo thoát hiểm ở hành lang
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số
4(*), 5(*)
phòng…)
- Cửa thoát hiểm chống cháy
H, R, M, F 3, 4, 5(*)
- Thảm trải hành lang khu vực buồng ngủ
H 4, 5
- Thảm trải hành lang khu vực hội nghị, hội
H 4, 5
thảo
- Thảm trải cầu thang khu vực dịch vụ
H 4, 5
2.4 Thông gió, điều hoà không khí ở các khu vực
- Đảm bảo thông thoáng
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Thông gió tự nhiên
H, R, M, F 1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống thông gió hoạt động tốt
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),

54

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
4(*), 5(*)
- Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ
H, R, M, F 3, 4, 5
2.5 Hệ thống nước
- Cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
cháy, có hệ thống dự trữ nước
4(*), 5(*)
- Có hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
trường
4(*), 5(*)
- Nước được lọc và đảm bảo uống được trực
H, R, M, F 5
tiếp từ vòi nước
2.6 Thang máy
- Từ bốn tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng
H, R, M 2
trệt)
- Từ ba tầng trở lên có thang máy dành cho
H, R, M 3, 4(*), 5(*)
khách (kể cả tầng trệt)
- Thang máy cho nhân viên
H, R, M 4, 5(*)
- Thang máy cho hàng hóa
H, R, M 4, 5
- Thang máy có tiện nghi phục vụ người khuyết
H, R, M 5
tật
2.7 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
- Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc đầy
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
đủ, hoạt động tốt
4(*), 5(*)
2.8 Hệ thống điện
- Cung cấp điện 24/24 h
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
từng khu vực
4(*), 5(*)
- Có hệ thống điện dự phòng/ máy phát điện
H, R, M, F 1, 2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
- Có quy trình phục vụ khách của khách sạn
H, R, M, F 1, 2, 3, 4(*), 5(*)

55

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Phục vụ đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ
- Thái độ thân thiện
- Tay nghề kỹ thuật cao
- Phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong
phục vụ khách
- Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chu đáo
- Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong phục vụ
- Chất lượng phục vụ hoàn hảo
- Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong phục vụ
khách cao cấp (butler)
3.2 Phục vụ buồng
- Nhân viên trực buồng 12/24 h
- Nhân viên trực buồng 24/24 h
- Vệ sinh buồng ngủ một ngày một lần
- Chỉnh trang phòng buổi tối
- Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ gối ba ngày
một lần hoặc theo ý kiến khách và sau khi
khách trả phòng
- Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày
một lần hoặc theo ý kiến khách và sau khi
khách trả phòng
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần
hoặc theo ý kiến khách và sau khi khách trả
phòng
- Hướng dẫn khách bảo vệ môi trường (đặt
trong phòng ngủ và phòng vệ sinh)
- Đặt hoa quả tươi hoặc bánh hoặc sản phẩm
chế biến của khách sạn khi có khách
- Đặt trà, cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí
- Đặt một loại tạp chí hoặc cung cấp hệ thống
đọc báo trực tuyến
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
5(*)
5(*)
1, 2
3(*), 4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
1(*), 2(*)
3(*), 4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
4(*), 5(*)
3, 4(*), 5(*)
5(*)

56

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Tầng hoặc khu vực phục vụ đặc biệt, gồm:
+ Phòng ăn;
+ Dịch vụ văn phòng;
+ Dịch vụ lễ tân riêng (nhận và trả buồng
nhanh);
+ Phòng họp;
+ Cung cấp thông tin, báo, tạp chí miễn phí.
3.3 Phục vụ ăn uống
- Phục vụ ăn sáng
- Phục vụ ăn sáng tự chọn
- Phục vụ ăn trưa, ăn tối
- Phục vụ tiệc
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h
- Phục vụ ăn uống 24/24 h
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ
- Phục vụ các món ăn, đồ uống đơn giản, dễ
chế biến
- Phục vụ món ăn, đồ uống phong phú với chất
lượng tốt
- Phục vụ món ăn, đồ uống phong phú với chất
lượng cao
- Phục vụ các loại rượu, món ăn và đồ uống
đặc biệt, cao cấp
H
R
H
R
H
R
H
H
R
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, M, F
R
H, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
5(*)
5
5(*)
5
5(*)
5
5(*)
5(*)
5
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
2, 3(*), 4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
3(*)
3(*)
4(*)
5(*)
3, 4(*), 5(*)
2(*), 3(*), 4(*),
5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
4(*), 5(*)
5(*)

57

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
3.4 Dịch vụ khác
- Lễ tân trực 24/24 h
- Bảo vệ trực 24/24 h
- Giữ tiền và đồ vật của khách tại quầy lễ tân
- Giữ hành lý cho khách
- Chuyển hành lý cho khách
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc các phương
thức khác
- Điện thoại
- Đánh thức khách
- Trực cứu hộ (áp dụng đối với khách sạn có
bãi tắm riêng hoặc thể thao dưới nước)
- Dịch vụ y tế
- Dịch vụ y tế có nhân viên y tế trực
- Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn
hạn sử dụng
- Dịch vụ bán hàng (quầy lưu niệm, tạp hoá)
- Dịch vụ bán hàng (cửa hàng mua sắm, lưu
niệm)
- Dịch vụ văn phòng
- Phòng đọc sách (thư viện)
- Thu đổi ngoại tệ
- Nhạc nền khu vực công cộng
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
1, 2, 3, 4
4, 5(*)
1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
3
4(*), 5(*)
3(*), 4(*), 5(*)
4, 5
3, 4, 5
4, 5(*)

58

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Dịch vụ đặt chỗ, mua vé phương tiện vận
H, R, M, F 3, 4, 5
chuyển, tham quan
- Phục vụ họp
H 3(*)
- Phục vụ họp, hội thảo, hội nghị
H 4(*), 5(*)
- Dịch vụ dịch thuật
H 4, 5
- Giặt là
H, R, M, F 1, 2, 3(*), 4(*),
5(*)
- Giặt khô, là hơi
H, R, M, F 3, 4(*), 5(*)
- Giặt là lấy ngay
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- Phòng tập thể thao
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- Bar đêm
R 4(*), 5(*)
H, M, F 5
- Dịch vụ giải trí
H, R, M, F 3, 5(*)
R 4(*)
H, M, F 4
- Bể bơi cho người lớn (có nội quy, biển chỉ
R 1, 2, 3
dẫn độ sâu, có nhân viên phục vụ và trực cứu
hộ, có khăn tắm, ghế nằm) H, R 4(*), 5(*)
- Bể bơi cho trẻ em (có biển chỉ dẫn độ sâu, có
H, R 5(*)
nhân viên phục vụ và trực cứu hộ, có khăn
tắm, ghế nằm)
- Chăm sóc sắc đẹp
H, R, M, F 4, 5(*)
- Xông hơi
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- Mat-xa
H, R, M, F 4, 5(*)
- Trông giữ trẻ
H, R, M, F 5(*)
- Thể thao ngoài trời (Tennis hoặc golf hoặc
R 5(*)
thể thao ngoài trời khác)
- Dịch vụ phục vụ người khuyết tật
H, R, M, F 5(*)
4 Người quản lý và nhân viên phục vụ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ

59

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
a) Người quản lý:
- Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành du lịch
hoặc có chứng chỉ nghề du lịch quốc gia hoặc
qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch
- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành du lịch,
nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua
lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch
- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành du lịch, nếu
tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch
- 01 năm kinh nghiệm trong nghề
- 02 năm kinh nghiệm trong nghề
- 03 năm kinh nghiệm trong nghề
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 3 KNLNNVN
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 4 KNLNNVN
b) Trưởng các bộ phận:
- Tốt nghiệp sơ cấp nghề (lễ tân, buồng, bàn)
trở lên hoặc có chứng chỉ nghề du lịch quốc
gia; trường hợp có chứng chỉ sơ cấp nghề
khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
- Tốt nghiệp trung cấp nghề (lễ tân, buồng,
bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ nghề quốc gia
- Tốt nghiệp cao đẳng nghề (lễ tân, buồng,
bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ nghề quốc gia
- 01 năm kinh nghiệm trong nghề
- 02 năm kinh nghiệm trong nghề
- 03 năm kinh nghiệm trong nghề
- Sử dụng được tin học văn phòng
- Sử dụng tốt tin học văn phòng
Trưởng nhà hàng
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 3 KNLNNVN
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 4 KNLNNVN
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
1(*), 2(*)
3(*)
4(*), 5(*)
2
3(*), 4(*)
5(*)
3(*)
4(*), 5(*)
2(*)
3(*)
4(*), 5(*)
2
3(*), 4(*)
5(*)
2(*)
3(*), 4(*), 5(*)
3(*), 4(*)
5(*)

60

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
Trưởng lễ tân
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 2 KNLNNVN
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 3 KNLNNVN
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 4 KNLNNVN
c) Nhân viên phục vụ
- Qua lớp tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp
có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có
thẩm quyền cấp)
- 20 % có chứng chỉ nghề và 80 % qua lớp tập
huấn nghiệp vụ
- 50 % có chứng chỉ nghề và 50 % qua lớp tập
huấn nghiệp vụ
- 70 % có chứng chỉ nghề và 30 % qua lớp tập
huấn nghiệp vụ
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách biết
01 ngoại ngữ thông dụng tương đương bậc
2 KNLNNVN
- Có nhân viên trực tiếp phục vụ khách biết
01 ngoại ngữ thông dụng khác tương đương
bậc 2 KNLNNVN
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách biết
01 ngoại ngữ thông dụng tương đương bậc
3 KNLNNVN
- Có nhân viên trực tiếp phục vụ khách biết 01
ngoại ngữ thông dụng khác tương đương bậc
3 KNLNNVN
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách sử dụng
được tin học văn phòng (trừ nhân viên buồng
và bàn bar)
Nhân viên nhà hàng
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 2 KNLNNVN
Nhân viên lễ tân
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
bậc 1 KNLNNVN
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
H, R, M, F
2(*)
3(*)
4(*), 5(*)
1(*)
2(*)
3(*)
4(*), 5(*)
4(*)
4(*)
5(*)
5(*)
4(*), 5(*)
3(*)
1
2(*)

61

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
bậc 2 KNLNNVN
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
H, R, M, F 3(*), 4(*)
bậc 3 KNLNNVN
- Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương
H, R, M, F 5(*)
bậc 4 KNLNNVN
- Sử dụng được tin học văn phòng
H, R, M, F 1(*), 2(*)
- Sử dụng tốt tin học văn phòng
H, R, M, F 3(*), 4(*), 5(*)
4.2 Sức khỏe
- Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
việc, được kiểm tra định kỳ theo quy định của
4(*), 5(*)
pháp luật (có giấy chứng nhận của cơ quan y
tế có thẩm quyền)
4.3 Trang phục
- Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Có phù hiệu tên trên áo
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
4(*), 5(*)
- Kiểu dáng đẹp, phù hợp với chức danh và vị
H, R, M, F 3(*), 4(*), 5(*)
trí công việc
- Màu sắc hài hòa, thuận tiện
H, R, M, F 3(*), 4(*), 5(*)
- Chất liệu tốt, phù hợp với môi trường
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- Có phong cách riêng của khách sạn
H, R, M, F 4(*), 5(*)
- Trang phục làm việc được khách sạn giặt là
H, R, M, F 5(*)
5 Bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ
5.1 Bảo vệ môi trường
- Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
trường
4(*), 5(*)
- Phân loại rác thải hữu cơ, vô cơ tại nguồn
H, R, M, F 2, 3, 4, 5
- Khu vực bếp vận chuyển rác thường xuyên
H, R, M, F 2(*), 3(*), 4(*),
hoặc có kho chứa rác đảm bảo vệ sinh
5(*)
- Có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn
H, R, M, F 2(*), 3(*), 4(*),
5(*)

62

TCVN 4391:2015

Tiêu chíYêu cầu đối
với loại
khách sạn
Yêu cầu đối với
hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh dấu
(X) đối với
tiêu chí có
dấu (*)
Chấm
điểm 1 đối
với tiêu
chí không
có dấu (*)
- Bố trí cán bộ kiêm nhiệm về quản lý, bảo vệ
H, R, M, F 3(*), 4(*), 5(*)
môi trường
- Bố trí cán bộ chuyên trách về quản lý, bảo vệ
H, R, M, F 5
môi trường
- Sử dụng các vật liệu, sản phẩm, trang thiết bị
H, R, M, F 3, 4, 5
thân thiện với môi trường
- Được cấp chứng chỉ hoặc nhãn hiệu hoặc
H, R, M, F 1, 2, 3, 4, 5
danh hiệu về bảo vệ môi trường, phát triển bền
vững
- Vệ sinh sạch sẽ tất cả các khu vực trong và
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
ngoài khách sạn
4(*), 5(*)
- Nhà vệ sinh các khu vực đảm bảo thoát nước
H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
tốt và không có mùi hôi
4(*), 5(*)
- Có biện pháp tiết kiệm điện hiệu quả
H, R, M, F 1, 2, 3, 4, 5
- Sử dụng ánh sáng tự nhiên các khu vực
H, R, M, F 1, 2, 3, 4, 5
5.2 Vệ sinh an toàn thực phẩm
- Thực hiện tốt các quy định về vệ sinh an toàn
H, R, M, F 2(*), 3(*), 4(*),
thực phẩm
5(*)
5.3 An ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ
- Thực hiện tốt các quy định về an ninh, an H, R, M, F 1(*), 2(*), 3(*),
toàn, phòng chống cháy nổ
4(*), 5(*)
- Hệ thống camera khu vực công cộng (hành H, R, M, F 3, 4, 5
lang buồng ngủ, sảnh lễ tân, nhà hàng...)
CHÚ THÍCH:
H khách sạn
R khách sạn nghỉ dưỡng
M khách sạn bên đường
F khách sạn nổi
(*) tiêu chí phải đạt
KNLNNVN Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

63

TCVN 4391:2015

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 4319:2012, Nhà và công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.

[2] TCVN 9506:2012, Cơ sở lưu trú du lịch và các dịch vụ liên quan – Thuật ngữ và định nghĩa.

[3] QCVN 10:2014/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật

tiếp cận sử dụng.

[4] Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Khung năng

lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

[5] Tiêu chuẩn xếp hạng của tập đoàn Accor.

[6] Tiêu chuẩn Q Mart của New Zealand.

64

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Prev
TCVN 2748:1991
Next
TCVN 3905:1984