TCVN 7996-2-7:2011 — Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy -
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
TCOVN TIÊU CHUẢN QUỐC GIA
TOVN 7996-2-7: 2011
Xuất bản lần 1
DỤNG CỤ ĐIỆN CÀM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ AN TOÀN - PHÀN 2-7: YÊU CÀU CỤ THẺ ĐÓI VỚI SÚNG PHUN CHÁT LỎNG KHÔNG CHÁY
Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-11: Particular requirements for spray guns for non-flammable Iiqulds
HÀ NỘI - 2011
TCVN 7996-2-7:2011
Mục lục
Trang 1N 3 3 3 5 Lời giới thiệu : ;ø——H øóh 6 † Phạam›Viép:OURQ: w..........ồ rcrs..ovcusesxsesvsesessrssctvscerstentxerrrsettryreykvtrxssetxrasdwensrtrrertrrieovevetsvsvavs 9 “(UIT IẾ Lộ TẾ ẤT KT TH HN UE PS CT K RE KEEEPETEETEEREBREPHETEUN.EE-ERE TTET MER-BET HN 9 3 Thuật ngữ và định nghĩa ............................................nnnnnnnnnnnnnn nen nen nnn nnnnnnEnnEEnnnE nen nen ng 9 ri. 10 5 Điều kiện chung đồi với các thử nghiệm....................................nnnnnnnnnnn nen nen nen nen n nen nnnn nnnn nen] 10 L› .. —— 10. ý EPhốnÍQgÍ.x...Ậ...ccrrrxrssusecesstrsrerretseczerrveFr#EtestrixnrxrrrPttEX#EPAEEAEEEAEESEYEPAEEEEPSYEEEPEPV°-SSXE°SEPLEEIAEEUAESEKRSS 10 8 Ghi nhăn và hướng dẫn............................Gnnnnnnnnnnnnnnnnnn ¡nh ¡nnn¡E¡EEE¡EEEEEEẾEEEEEEEEEEEEEEEEnnnE nen nen] 10 9 Bảo vệ chóng chạm vào các bộ phận mang điện.................................................nnnnnnenennen nen. 10 10 Khởi động...................................Gnnnnnnnnn nen nen nEnnEEEEEEEEEEEE HE EnEENnnTEEEEEnE E nen nh 10 11 Công suất vào và dòng điện..................................nnnnnnnnnnnn nh nnnhnnE¡EE ng ¡EE ¡nh EEEn HE 1H10 nn ng 10 12 Phát DOPØ:.---:sestssexssssusertsaperrxtrtsEctr2sxastttxnsrvsstitttv2EA1404003301241219 23722095200 x+1124cxx29E11380E1903141 01133201211: 11 13 Dòng điện rÒ.......................................nn.nGnnnnnnn nen nen nnnnnn nEEEnE EE6EEE nen Ea nen nen nh 11 L0 00004 07 76 17:/0/227222/2/ồó7702200RRREEEEESRE 11 LUà 3, lí” 4 HS A MEMEMEEIEEEMHEIRERREEMRO-RIOREEEREME MERT-HUI EUEROMHERPERERTTUVETRUPE XE HVE HE RENE 11 16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan.....................................nGnnnnnnnnnnnnn (n0. 11 LIUà t Ô1-/2222222982227/2/2/0272/802222202227/00222022002ERERERREEERSREOEEEEERERHEP 1” 18 Hoạt động không bình (RƯỚng.........ồ.e.-s--‹etsessssserssssesosssssevesetnsesisSKS440120420000010192020132 05100: 11 ‡9 Nguyhiễm cơ h06:c.rsrsrxsxsssssretssssseessteysYYSSESESISSUES HS EPGENECLIEEsnY GIEO EIGSYSrnrIrrSE: 1 20 Độ bền Cơ...............................nnnnn nh nh nh nEh¡ˆEE EEEhRNN¡EENEN RE EH 1N HE nen nh 1 "Lãi 1. DEN SAAEAHAAOAOARERRAOEAAAEARAAEOREREEREERREEEAREOEEEEEEREREREEECEETRRERECHƯS 1” 22 Dáy dẫn bên trong ..........ồ...-.---.ssscrttstsrrcssttnsetttnsnvEkst*CEIRGEIECEIAEEXLERS~EEEEIETEXIEESEEELYEEOSHIE-- 12 vxNN LH — — TC 12 24 Đấu nói nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài..................................nHnnnnnnnnnnnnnnnn n1 101/10/00. 12 Le _ 12
TCVN 7996-2-7:2011
Trang
26 Qui định cho nối đắt.....................................c-rees-rneerneenneeeneensneerne 12 27 Vit và các mềi nối............................................c+rrevennnennnnee nen nˆÊ nh nen nen 12 28 Chiều dài đường rò. khe hở không khí và khoảng các qua cách điện .......................een 12 29 Khả nâng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt..............................--r-nerrneennneeeeernnnnnnnnner 12 30 Khả nâng chống ĐÏ...................................-.r.--rnnneen nen nh net nh nen ng nen nen 12 31 Bức xạ, tính độc hại và các mối nguy tương tV.....................s-eeeeeeennenneenneennennennenneenntnnnennrn 12 Các phụ lỤC...........................eennennennnernnennnnnnE nh" EˆE ẾEEEEE E000 E00 Ee H999 nen teen net 13 14
Thư mục tài liệu tham khảo. ....................................-nnneenenenenenenenEEEEEEnh nh RE nh HẾẾNEẾ nen nen nen
TCVN 7996-2-7:2011
Lời nói đầu TCVN 7998-2-7:2011 tương đương có sửa đổi với IEC 60745-2-7:1989;
TCVN 7996-2-7:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chát lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bé.
TCVN 7996-2-7:2011
Lời giới thiệu Bó cục TCVN 7996-2-7 2011 có một số sửa đổi so với IEC 60745-2-7:1989 như sau: Bồ sung thém một số điều
Điều 2: Tài liệu viện dẫn Điều 16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan
Điều 31 Bức xạ, tính độc hại và các mồi nguy tương tự Bỏ đi một số điều:
Điều 5 Thông số đặc trưng
Điều 13: Triệt nhiễu phát thanh và phát hình Nội dung các điều khác được giữ nguyên không thay đổi. Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 (IEC 60745) hiện đã có các tiêu chuẩn sau: TCVN 7996-.1:2009 (IEC 60745-1:2006), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn ~ Phần 1. Yêu cầu chung TCVN 7996.2-1:2009 (IEC 60745-2-1:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cầu đập TCVN 7996-2-2:2009 (IEC 60745-2-2:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cầu đập TCVN 7996-2-5:2009 (IEC 60745-2-5:2006), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đồi với máy cưa đĩa TCVN 7996-2-6:2011 (IEC 60745-2-6:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bảng động cơ - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đồi với búa máy TCVN 7996-2-7:2011, Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chắt lỏng không cháy TCVN 7996-2-11:2011 (IEC 60745-2-11:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toán - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiền (máy cưa có đề nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được) TCVN 7996-2-12:2009 (IEC 60745-2-12:2008), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đằm rung bê tông TCVN 7996-2-13:2011 (IEC 60745-2-13:2006; amendment 1:2009). Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích TCVN 7996-2-14:2009 (IEC 60745-2-14:2006), Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bảo
TCVN 7096-2-7:2011 TCVN 7996-2-19:2011 (IEC 60745-2-19:2010). Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-19: Yêu cầu cụ thế đồi với máy bảo xoi
TCVN 7996-2-20:2011 (IEC 60745-2-20:2008), Dụng cụ điện càm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phản 2-20: Yêu cầu cụ thể đói với máy cưa vòng
TCVN 7996-2-21:2011 (IEC 60745-2-21:2008), Dụng cụ điện càm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đói với máy thông ống thoát nước
Bộ tiêu chuẩn IEC 60745 còn có các tiêu chuẩn sau:
IEC 60745-2-3, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety - Part 2-3: Particular requirements for grinders, polishers and disk-type sanders
IEC 60745-2-4, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-4: Particular requirements for sanders and polishers other than disk type
IEC 60745-2-8, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety - Part 2-8: Particular requirements for shears and nibblers
IEC 60745-2-15, Hand-held motor-operated electric tools - Safety — Part 2-15: Particular requirements for hedge trimmers and grass shears
IEC 60745-2-16, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-16: Particular cequirements for tackers
IEC 60745-2-17, Hand-held motor-operated electric tools = Safety ~ Part 2-17: Particular requirements for routers and trimmers
IEC 60745-2-18, Hand-held motor-operated electric tools — Safety — Part 2-18: Parlicular requirernents for strapping tools
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7996-2-7:2011
Dụng cụ điện cằm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thẻ đối với súng phun chất lỏng không cháy
Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-7: Particular requirements for Spray guns for non-flammabie liquids
1 Phạm vi áp dụng
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
1.1 Thay thế:
Tiêu chuẩn này áp dụng cho súng phun các chắt lỏng không cháy có lắp động cơ trong bộ phận cằm tay.
2 Tài liệu viện dẫn
Áp dụng điều này của Phần 1.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
3.2.23 Thay thế: Tải bình thường là tải có được khi vận hành súng phun trong điều kiện sau:
Súng phun có động cơ kiểu pittông được cho làm việc gián đoạn, mỗi chu kỳ gồm một giai đoạn làm việc đủ dài để làm cạn bình chứa mà trước đó đã đổ đầy, và một giai đoạn nghỉ 5 min với sung phun được tắt nguồn. Súng phun được điều chỉnh theo hướng dẫn của nhà chế tạo đề đạt được công suất vào lớn nhất trong giai đoạn làm việc. Trước mỗi giai đoạn làm việc, bình chứa được đổ đầy nước chứa 2 % dầu có dạng nhũ tương.
Súng phun có động cơ kiểu quay được cho làm việc liên tục với bình chứa rỗng, nhưng ống và đầu phun được gắn như trong sử dụng bình thường.
CHỦ THÍCH: Tải bình thường dựa vào điện áp danh định hoặc giới hạn trên của dải điện áp danh định.
TCVN 7996-2-7:2011
4 Yêu cầu chung
Áp dụng điều này ở Phản 1.
5 Điều kiện chung đói với các thử nghiệm
Áp dung điều này của Phản 1 6 Để trống
7 Phân loại Áp dụng điều này của Phản 1.
8 Ghi nhãn và hướng dẫn
Áp dụng điều này của Phản 1, ngoài ra:
8.1 Bổ sung:
Ngoài ra, súng phun phải được ghi nhân với nội dung sau, hoặc có cảnh báo tương đương: CHÍ SỬ DỤNG CHÁT LỎNG KHÔNG CHÁY.
CHỦ THÍCH: Việc sử dụng ký hiệu quốc tế đang được xem xét.
Bổ sung điều phụ:
8.101 Súng phun phải có sẵn tờ hướng dẫn đưa ra thông tin đầy đủ về nguy cơ mắt an toàn tiềm ẳn do áp lực cao tại miệng phun, vÍ dụ áp lực cao ở miệng phun, phun chất độc và cần sử dụng trang
phục bảo vệ.
9 Đảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điện Áp dụng điều này của Phần 1.
10 Khởi động
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
10.2 Thay thế: Súng phun được cho làm việc Ở tải bình thưởng.
Kiểm tra sự phủ hợp bảng thử nghiệm ở 10.1.
11 Công suất vào và đông điện Áp dụng điều này của Phản 1.
10
TCOVN 7996-2-7:2013 12 Phátnóng Áp dụng điều này của Phản 1.
13 Dòng điện rò Áp dụng điều này của Phàn 1
14 Khả năng chống ảm Áp dụng điều này của Phản 1.
15 Độ bền điện Áp dụng điều này của Phần 1.
16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan Áp dụng điều này của Phần 1.
17 Độ bền
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
17.2 Sửa đổi:
Súng phun được cho làm việc ở tải bình thường.
18 Hoạt động không bình thường Áp dụng điều này của Phần 1.
19 Nguy hiểm cơ học
Áp dụng điều này của Phần 1.
20 Độ bền cơ
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
20.2 Bổ sung:
CHỦ THÍCH. Vỡ binh chứa được bỏ qua với điều kiện là sung phun vẫn đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn này. 21 Kết cấu
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
Bồ sung điều phụ: 11
TCVN 7996-2-7:2011
21.101 Súng phun phải có kết cầu sao cho, ở bắt kỷ vị trí nào của súng, cách điện của súng không bị ảnh hưởng bởi chắt lỏng có thể rỏ rỉ khỏi bình chứa, ống, bộ nói và các bộ phận tương tự.
Kiểm tra sự phù hợp bảng cách xem xét ngay sau khi thử nghiệm Điều 17.
22 Dây dẫn bền trong
Áp dụng điều này của Phản 1.
23 Linh kiện Áp dụng điều này của Phần 1
24 Đấu nói nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài
Áp dụng điều nây của Phản 1.
25 Đầu nói dùng cho dây dẫn bên ngoài
Áp dụng điều này của Phản 1.
26 Qui định cho nói đắt Áp dụng điều này của Phần 1.
27 Vitvà các mái nói
Áp dụng điều này của Phản 1.
28 Chiều dài đường rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện
Áp đụng điều này của Phản 1.
29 Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bẻ mặt
Áp dụng điều này của Phần 1.
30 Khả năng chống gỉ Áp dụng điều này của Phần 1.
31 Bức xạ, tính độc hại và các mồi nguy tương tự
Áp dụng điều này của Phản 1.
TCVN 7996-2-7:2011
Các phụ lục
Áp dụng các phụ lục của Phần 1.
13
TCVN 7599-2-7:2011
Thư mục tài liệu tham khảo
Áp dụng thư mục tài liệu tham khảo của Phần 1.
