TCVN 7996-2-2:2009 — Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
TCVN TIÊU CHUẢẲẢN QUỐC GIA
TCVN 7996-2-2 : 2009 IEC 60745-2-2 : 2008 Xuất bản lần 1
DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ — AN TOÀN - PHẦN 2-2: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI
MÁY VẶN REN VÀ MÁY VẶN REN CÓ CƠ CẤU ĐẬP Hand-held motor-operatod s:sztric tools ~ Safoty — Part 2-2: Particular requl;erseonts for sc;ewdrivors and Impact wronci:os
HÀ NỘI - 2009
TCVN 7996-2-2: 2SS$
Mục lục
Trang Ti HỆ L RIRIEIOARAROORRAPEEROEEERERERTMSEBMEREEEATEEMEREAEEKCRUHDUMEUELURUMHMMG 4 án A NT RP REORCURAMCR mm 5 1 Phạm viáp dụng ..........................-eneneennneeneneneneennenennnennnnnenEeenntnnnnEnrnenEnnnnnnnnnetntntnntnnttnnnth 7 2 Tài liệu viện dẫn ....................................eennnneennennennnnnennnnnnnhn nen nen nen nen nn tt nh 7 3 Thuật ngữ và định nghĩa ................................eeeeeeneeeenenenenenene nen nen nen nh nnntnnnnntnentnnh 7 4 Yêu cầu chung ........................nn-nneenenneennnnnnnnnnnnnnEEEhEEEnE000000000090000900/0200900090/9070070//0/79/:0092°: 8 5 Điều kiện chung đối với các thử nghiệm ............................nenneeneeneeeneneenennennnnnnneenh nen nen 8 6 Đểtrống..........................HnnnneHnEnnnennennenEneEnnTnEHhnnn-E/000000000000000900500000900009000/00//0///9//709/2922 8 7 Phânloại................................c+erenenneeneneneneeeneneeEenenhEeN ren he ren nhe tt HH net 8 8 Ghi nhãn và hướng dẫn..................................-rnnnnnnennnennenneneennnnn nen nen nnnnnnnnennnnnrnnrnnnnh 8 9 Bảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điện.....................................=‹‹.--‹reeeeeeeneeeenensnennenenh 8 10 Khởi động.................................. nh nh HH H Hnnnnnnn ng nen gen 8 11 Công suất vào và dòng điện................................eeeneeeneeneennenneenenneennennn nen nh rnhnnn 8 12 Phát nóng.........................nnenenennenenenenennnnh nen nen EE nh ¡nen nh HE n teen nen 9 13 Dòng điện rÒ .....................- nh nh nh nh nh HH Hee nen nh nen 9 14 Khả năng chống ẩm.........................................nnneennnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnn nh nnE ¡n9 000000 nnrnHt 9 15 Độ bẩn điện ....................nnneneneenennrvscaHBRRn99-9:0000000000000000xEereR2eesenennEEEE0ana0000 „9 16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan...................................-...-.ereeeeneeeenene: 9 17 Độ bền....................................nenennnnnennneeneneenennenenennnnnnne nen nnEn nen nen nntnntnntrtntn: 9 18 Hoạt động không bình thường.............................‹eeeeneeneneneenennnnenennneensnnnnn nen tr nnnnnnnnnn nh 10 49 Nguy hiểm cơ học..............................nnnnnnnnn nen nen nnnn E000 000009000/00290090009/😕/:700/:0/1° 10 20 Độ bổn CƠ .........................neenenenenennnnnennnnrnenenEnhnEnEEenEEnE EE EEn E EnnEn nE In net ren nen" 10 II cá TT RRRRAARAAARRAAROPEOREEEEEREDREREAETEREETREEEEMUERREEEREEREEKIRHLUHURUHSHH 10 22 Dây dẫn bên trong ......................................nnnnnnernnnennnnn nen nnEnnnEnHnn nen nen nen 11 23 Linh kiện........................................nnnnnnnennnnnnnnn nen nnnnnnnn EEEn nEnEnnnn E n knt tt He tr tt" 11 24 Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài.....................................eeneneeeneneneeneneeneennennennsnnesnnsnne 11 25 Đầu nối dùng cho dây dẫn bên ngoài ...................................eeneeeneneenenneennnennenennennnnnnnnenneennsrnnnne 11 26 Qui định cho nối đất ..............................................--eeeneennneeeennnnnnneennn nen nen 11 27 Vít và các mối nối ..........................-xennnennen nen nha nh HE EnEEE KẾ 1E ke KẾ nEEEEEEnE KHE EE E0 900001000. nh 11 28 Chiều dài đường rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện ...........................-›:. 11 29 Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt .............................................‹‹eeeeeeresenesernrne 11 30 Khả năng chống gỉ ..........................................nnennnnennnnnnnrnnennnhnnnnn nEnE ¡nen En n nen nen nen: 12 31 Bức xạ, độc hại và các nguy hiểm tương tự ..............................sneeeenneenneennneennnenneenneeerneeeern 12 Phụ lục K (qui định) - Dụng cụ được cấp điện bằng acqui và dàn acqui..............................--.---.--. 13 Phụ lục L (qui định) ~ Dụng cụ được cấp điện bằng acqui và dàn acqui có đấu nối nguồn lưới hoặc nguồn không có cách ly ..........................nG-nnnnnnnnn nen nh E9000900000000005005/000900000090090007/0700/22: 14 Thư mục tài liệu tham khảo ............................................n-nennnnnnnnnenene nen nen nen neneeeeenenennnnenenerh 15
TCVN 7996-2-2 : 2009
Lời nói đầu TCVN 7996-2-2 : 2009 hoàn toàn tương đương với IEC 60745-2-2: 2008,
TCVN 7996-2-2 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 7996-2-2 : 2222
Lời giới thiệu Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 (IEC 60745) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:
TCVN 7998-1 : 2009 (IEC 60745-1: 2006), Dụng cụ điện cẩm tay truyền động bằng động cơ - An toàn ~ Phần 1 - Yêu cầu chung
TCVN 7996-2-1 : 2009 (IEC 60745-2-1: 2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-1, Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập
TCVN 7996-2-2 : 2009 (IEC 60745-2-2: 2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ — An toàn - Phần 2-2, Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập
TCVN 7996-2-5 : 2009 (IEC 60745-2-5: 2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn - Phần 2-5, Yêu cẩu cụ thể đối với máy cưa đĩa
TCVN 7996-2-12 : 2009 (IEC 60745-2-12: 2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông
TCVN 7996-2-14 : 2009 (IEC 60745-2-14: 2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ — An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào
Bộ tiêu chuẩn IEC 60745 còn có các tiêu chuẩn sau:
IEC 60745-2-3, Hand-held motor-operated electric tools - Safety ~ Part 2-3: Particular requirements for grinders, polishers and đisk-type sanders
IEC 60745-2-4, Hand-held motor-operated electric tools - Safety — Part 2-4: Particular requiremen(ts for sanders and polishers other than disk type
IEC 60745-2-6, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-6: Particular requrements for
hammers IEC 60745-2-7, Hand-held motor-operated electric tools = Safety — Part 2-7: Particular requirements for spray guns for non-flammable liquids
IEC 60745-2-8, Hand-held motor-operated electric tools - Safety ~ Part 2-8: Particular requrements for shears and nibblers
IEC 60745-2-9, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety - Part 2-9: Particular requirements for tappers
IEC 60745-2-11, Hand-held motor-operated electric tools - Safety ~ Part 2-11: Particular requiremments for reciprocating saws (jig and sabre saws)
IEC 60745-2-13, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety — Part 2-13: Particular requirements for chain saws
TCVN 7996-2-2 : 2009
!EC 60745-2-15, Hand-held motor-operated electric tools — Safety —~ Part 2-15: Particular requirements for hedge trimmers and grass shears
IEC 60745-2-16, Hand-held motor-operated electric tools — Safety — Part 2-16: Particular requirements for tackers
IEC 60745-2-17, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-17: Particular requiremen(ts for routers and trinmers
IEC 60745-2-18, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety - Part 2-18: Particular requirements for strapping tools
IEC 60745-2-19, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety — Part 2-19: Particular requirements for jointers
IEC 60745-2-20, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety — Part 2-20: Particular requirements for band saws
IEC 60745-2-21, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety ~ Part 2-21: Particular requirements for drain cleaners
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7996-2-2: 2*=
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ — An toàn -— Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có
cơ cấu đập
Hand-held motor-operated electric tools — Safety — Part 2-2: Particular requiroments for screwdrivers and impact wrencnes
1 Phạm vi áp dụng
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
Bổ sung:
Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập.
2 Tài liệu viện dẫn
Áp dụng điều này của Phần 1.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
Định nghĩa bổ sung:
3.101
Máy vặn ren (screwdriver)
Dụng cụ được thiết kế để xiết chặt hoặc nới lỏng vít, đai ốc và các chỉ tiết tương tự và không trang bị cơ cấu đập nhưng có thể có cơ cấu đặt độ sâu hoặc đặt mô men hoặc phương tiện để tắt chuyển động quay.
3.102 Máy vặn ren có cơ cấu đập (impact wrench)
TCVN 7996-2-2 : 2009
Dụng cụ được thiết kế để xiết chặt hoặc nới lỏng vít, đai ốc và các chi tiết tương tự và có trang bị cơ cấu vừa xoay vừa đập. Một số máy vặn ren có cơ cấu đập còn được trang bị phương tiện để đặt độ sâu và có thể có phương tiện để đặt mô men hoặc tắt chuyển động quay.
4 Yêu cầu chung
Áp dụng điều này của Phần 1.
5 Điều kiện chung đối với các thử nghiệm Áp dụng điều này của Phần 1.
6 Để trống
7 Phân loại
Áp dụng điều này của Phần 1.
8 Ghi nhãn và hướng dẫn Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
8.12.1.4 Bổsung:
- Khi thực hiện thao tác mà cơ cấu xiết có thể tiếp xúc với dây dẫn bị che khuất hoặc bản thân dây nguồn của máy vặn ren thì phải cẩm máy vặn ren tại bằng các bề mặt được cách điện. Cơ cấu xiết tiếp xúc với dây dẫn “mang điện” có thể làm cho các bộ phận kìm loại của máy vặn ren mang điện và có thể gây điện giật cho người vận hành.
9 Bảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
10 Khởi động
Áp dụng điều này của Phần 1.
11 Công suất vào và dòng điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
TCVN 7999-22-22: ^^ 12 Phát nóng Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
12.4 Thay thế:
Dụng cụ được vận hành gián đoạn trong 30 chu kỳ hoặc cho đến khi nhiệt độ đạt ổn định, chọn điều kiện nào xảy ra trước, mỗi chu kỳ gốm một giai đoạn làm việc liên tục trong 30 s và giai đoạn nghỉ rong 90 s với dụng cụ được cắt nguồn, dụng cụ mang tải trong giai đoạn làm việc bằng phanh được #&ẩ:: chỉnh để đạt được công suất vào danh định hoặc dòng điện danh định. Độ tăng nhiệt được đo tại thời điểm kết thúc giai đoạn làm việc. Theo lựa chọn của nhà chế tạo, có thể cho dụng cụ làm việc liên tục đến khi đạt ổn định nhiệt.
Có thể làm mất hiệu lực của cơ cấu đập trong thử nghiệm này để tránh hỏng phanh.
13 Dòng điện rò Áp dụng điều này của Phần 1.
14 Khả năng chống ẩm
Áp dụng điều này của Phần 1.
15 Độ bền điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan
Áp dụng điều này của Phần 1.
17 Độ bền Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
17.2 Thay thế: Đối với máy vặn ren, áp dụng thử nghiệm của Phần 1. Đối với máy vặn ren có cơ cấu đập, thử nghiệm của Phần 1 được thay thế như sau:
Máy vặn ren có cơ cấu đập được cho làm việc gián đoạn trong 12 h ở điện áp nguồn bằng 1,1 lần điện áp danh định và sau đó trong 12 h ở điện áp nguồn bằng 0,9 lần điện áp danh định.
TCVN 7998-2-2 : 2009 Dụng cụ có thể được đóng và cắt nguồn bằng công tắc ngoài không phải là công tắc lắp sẵn trong dụng cụ.
Mỗi chu kỳ làm việc gồm một giai đoạn “đóng điện" trong 100 s không tải và giai đoạn nghỉ 20 s với dụng cụ được cắt điện, giai đoạn “cắt điện” được tính vào thời gian làm việc qui định.
Trong các thử nghiệm nêu trên, dụng cụ được đặt ở ba tư thế khác nhau, thời gian làm việc, ở từng điện áp thử nghiệm, xấp xỉ 4 h đối với từng tư thế.
Sau đó, máy vặn ren có cơ cấu đập được cho làm việc gián đoạn trong 12 h ở điện áp nguồn bằng 1,1 lần điện áp danh định, sau đó trong 12 h ở điện áp nguồn bằng 0,9 lần điện áp danh định.
Mỗi chu kỳ làm việc gồm một giai đoạn tác động va đập trong 1 s và giai đoạn nghỉ 9 s với dụng cụ được cắt điện, giai đoạn “cắt điện” được tính vào thời gian làm việc qui định.
Trong quá trình thử nghiệm, cho phép thay chổi than, và dụng cụ được tra dầu mỡ như trong sử dụng bình thường.
Nếu cơ cấu đập hỏng về cơ trong quá trình thử nghiệm nhưng không làm cho bộ phận tiếp cận được trở nên mang điện thì có thể thay thế bằng cơ cấu mới.
Nếu độ tăng nhiệt của bộ phận bất kỳ của dụng cụ vượt quá độ tăng nhiệt được xác định trong thử nghiệm của 12.1 thì sử dụng làm mát cưỡng bức hoặc cho nghỉ, các thời gian nghỉ này không được tính vào thời gian làm việc qui định.
Trong các thử nghiệm này, thiết bị bảo vệ quá tải không được tác động.
18 Hoạt động không bình thường Áp dụng điều này của Phần 1.
19 Nguy hiểm về cơ
Áp dụng điều này của Phần 1.
20 Độ bền cơ Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
20.5 Không áp dụng điều này đối với máy vặn ren có cơ cấu đập. 21 Kếtcấu
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
21.32 Không áp dụng điều này đối với máy vặn ren có cơ cấu đập.
10
TCOVN 75954212: Ä 22 Dây dẫn bên trong
Áp dụng điều này của Phần 1.
23 Linh kiện Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn: 23.3 Thay thế:
Cơ cấu bảo vệ quá tải phải là loại không tự phục hồi trừ khi dụng cụ có công tắc không duy trì và không có cơ cấu để khóa ở vị trí “đóng”.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét.
24 Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
24.4 Thay thố đoạn 1 và đoạn 2:
Đối với máy vặn ren có cơ cấu đập, cáp nhẹ nhất có thể sử dụng là:
- cáp mềm có bọc polycloropren nặng (60245 IEC 66) hoặc tương đương.
25 Đầu nối dùng cho dây dẫn bên ngoài
Áp dụng điều này của Phần 1.
26 Qui định cho nối đất
Áp dụng điều này của Phần 1.
27 Vít và các mối nối
Áp dụng điều này của Phần 1.
28 Chiều dài đường rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
29 Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bể mặt
Áp dụng điều này của Phần 1.
11
TCVN 7559-2-2 : 2009 30 Khả năng chống gỉ
Áp dụng điều này của Phần 1.
34 Bức xạ, tính độc hại và các nguy hiểm tương tự Áp dụng điều này của Phần 1.
TCVN 7588-2-2: 2>?
Phụ lục
Áp dụng các phụ lục của Phần 1, ngoài ra còn:
Phụ lục K (qui định)
Dụng cụ được cấp điện bằng acqui và dàn acqui
K.1 Bổsung: Áp dụng tất cả các điều của tiêu chuẩn này nếu không có qui định khác trong phụ lục này.
K.8.12.1.1 Thay thế điều này của tiêu chuẩn này:
~- Khi thực hiện thao tác mà cơ cấu xiết có thể tiếp xúc với dây dẫn bị che khuất thì phải cầm dụng cụ bằng các bề mặt được cách điện. Cơ cấu xiết tiếp xúc với dây dẫn “mang điện” có thể làm cho các bộ phận kim loại của dụng cụ mang điện và có thể gây điện giật cho người vận hành.
K.12.4 Thay thế: Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.17.2 Thay thế: Không áp dụng điều này của tiều chuẩn này.
K.24.4 Thay thế: Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
13
TCVN 7996-2-2 : 2009 Phụ lục L (qui định)
Dụng cụ được cấp điện bằng acqui và dàn acqui có đấu nối nguồn lưới hoặc nguồn không có cách ly
L.1 Bổsung:
Áp dụng tất cả các điều của tiêu chuẩn này.
Thư mục tài Mà:
Áp dụng thư mục tài liệu tham khảo của Phần 1.
15
