TCVN 7996-2-14:2009 — Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
TCVN TIỀU CHUẢN QUÓC GIA
TCVN 7996-2-14 : 2009 IEC 60745-2-14 : 2006
Xuất bản lần 1
DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ ~ AN TOÀN ~ PHẦN 2-14: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY BÀO
Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety — Part 2-14: Particular requirements for planers
HÀ NỘI - 2009
TCVN 7996-2-14 : 2882
Mục lục
Trang Lời nói đầu ...............................~-.‹ “&z:tserrrzrt CC 4 Lời giới thiệu ...............................n-eeeenrsnnrnennnnnrnennnennnnnnnnntnnn nen tren nen tnrnnnrrmr 5 1 Phạmviáp dụng ........................---s=tvesvereveesersnh NV MP T TEARUOECERHIEENCR-EHCHCKEH 7 2 Tài liệu viện dẫn .............................--ceeneeeneeentnennnennnnnnn nen nen nh nen tt tr nh 7 3 Thuật ngữ và định nghĩa ................................eeneeesneeenennnnnenn nen re nen tr nen nen nnnennnnnttrhnst bá 4 Yêu cầu chung ....................nenennenneenennnenn nen nen ÈE tr HE Ennn tr nen nn tr nh 8 5 Điều kiện chung đối với các thử nghiệm. ................................eenenneeneneenennennn nen nen 8 6 Đểtrống......................c..-rreenrnnreennnreeer¡ˆhhh nne-hh Net r 8 TH R GO NNNEEEEOIOIOIOOEHEOOEEEREEREHEEEECHCERRHSS 8 8 Ghi nhãn và hướng dẫn.........................eeeneeenennnnenn nen nh nh nen nen nn tt 8 9 Bảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điện............................-.-reeeeneneennneeneeneneennnnnenneennnnh 8 an NT HN RE SARRAAPAEAREEREEEEAREEEREAHECAOCCCRAHRCEEEECCRRHUKOUDRHMAOHMHC 9 11 Công suất vào và dòng điện..............................-neeeneeneenneen nen nen re nnnnnnnnnnnnnetnnrt 9 12 Phát nóng..............................ennnnnennnenn nen nen nen ren nen nen nen nrt tr 9 hả NI NI EINHERRHEARARRREARHEHERERRCRAHEEECOHHHHHHR 9 14 Khả năng chống ẩm......................nnneennnennneennnnn nen nen Hệ nh nen nen nen rnnh 8 16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan..............................„..-"eeeeeeeeeesnsrrsenern: 9 17 Độ bển..................................nenenenenenenenenenennn nen nen nen n nnnnn tt HH net n tt nh 9 18 Hoạt động không bình thường............................neeeeneeneene nen nen nen nen nen tt nnnennttnehnnnt 9 19 Nguy hiểm về CƠ...........................nnnnnnnnnnnen nen nh nen nh nen nnn tre nhe 10 20 Độ bền CƠ ...................nnnennnnnennnenne nh EnnHE hEE nen nen Ennn nn nen nen 14 21 Kết cấU....................nnnnnnnnn nh nhhn nh nh EEEEEE EEEE EẾEEẾEE E6 HE Ến HE EEEẾ nen nen nen nh 14 22 Dây dẫn bên trong ......................nnennnnnnnnnnnnnnennnnnnnnnn nh HE nnnnn nen nen nen nh 14 23 Linh kiện ................................eeeennenennenenneneneenenennnnnnEn nen enEnEnn nen nen nh HẾnn HH tt“ 14 24 Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài.....................................e-eeeneeneennennn nen 14 25 Đầu nối dùng cho dây dẫn bên ngoài ................................n--nennernennenneeen nnernnnennnnnennnnennnnnsnne 14 26 Qui định cho nối đất ....................................-.ees-nernnnnnnnnnnennnnnnnn nh nen nen nen rnnnnne re 14 27 Vít và các mối nối ...............................cnnnnnennnnennnnennEEne nh nh nEnnnn nh n KẾ KẾ nh n n nh tt nen t nh 15 28 Chiều dài đường rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện ............................. s15 29 Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt ......................................-e-rnennnrnnneneer 15 30 Khả năng chống gỉ ................................eeeseeeeneennernnnnn nen nh n nh en nen tr 15 31 Bức xạ, độc hại và các nguy hiểm tương tự ..............................-eeeeeeneeeenneennennnneenneeeenseeeserne 15 Phụ lục K (qui định) - Dụng cụ được cấp điện bằng acqui và dàn acqui ....................................-.. 16 Phụ lục L (qui định) - Dụng cụ được cấp điện bằng acqui và dàn acqui có đấu nối nguồn lưới hoặc nguồn không có cách ly .............................--eenneennennennnnnnnn nh nh nnn nn nnnn n tt nnnnnnnn he 17 Thư mục tài liệu tham Khảo ..........................-- nen nh nen nh hen nen nen 18
TCVN 7996-2-14 : 2009
Lời nói đầu TCVN 7996-2-14: 2009 hoàn toàn tương đương với IEC 60745-2-14: 2006;
TCVN 7996-2-14: 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng để nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 7959-2-14 : 2SS$
Lời giới thiệu Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 (IEC 60745) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:
TCVN 7998-1 : 2009 (IEC 60745-1: 2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ — An toàn ~ Phần 1 - Yêu cầu chung
TCVN 7996-2-1 : 2009 (IEC 60745-2-1: 2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-1, Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập
TCVN 7996-2-2 : 2009 (IEC 60745-2-2: 2008), Dụng cụ điện cẩm tay truyền động bằng động cơ — An toàn - Phần 2-2, Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập
TCVN 7996-2-5 : 2009 (IEC 60745-2-5: 2006). Dụng cụ điện cẩm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn - Phần 2-5, Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa
TCVN 7996-2-12 : 2009 (IEC 60745-2-12: 2008), Dụng cụ điện cẩm tay truyền động bằng động cơ ~ An toàn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông
TCVN 7996-2-14 : 2009 (IEC 60745-2-14: 2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ — An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào Độ tiêu chuẩn IEC 60745 còn có các tiêu chuẩn sau:
IEC 60745-2-3, Hand-held motor-operated electric tools = Safety — Part 2-3: Particular requirements for grinders, polishers and disk-type sanders
IEC 60745-2-4, Hand-held motor-operated electric tools — Safety — Part 2-4: Particular requirements for sanders and polishers other than disk type
IEC 60745-2-6, Hand-held motor-operated electric tools — Safety — Part 2-6: Particular requirements for hammers
IEC 60745-2-7, Hand-held motor-operated electric tools — Safety — Part 2-7: Particular requirements for Spray guns for non-flammabile liquids
IEC 60745-2-8, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-8: Particular requirements for shears and nibblers
IEC 60745-2-9, Hand-held motor-operated electric tools - Safety — Part 2-9: Particular requirements for tappers
IEC 60745-2-11, Hand-held motor-operated electric tools - Safety — Part 2-11: Particular requirements for reciprocating saws (jig and sabre saws)
IEC 60745-2-13, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety — Part 2-13: Particular requirements for chain saws
TCVN 7998-2-14 : 2009
IEC 60745-2-15, Hand-held motor-operated electric tools ~ Safety — Part 2-15: Particular requirements for hedge trimmers and grass shears
IEC 60745-2-16, Hand-held motor-operated electric tools — Safety - Part 2-16: Particular requirements for tackers
IEC 60745-2-17, Hand-held motor-operated elactric tools - Safety - Part 2-17: Particular requirements for routers and trimmers
IEC 60745-2-18, Hand-held motor-operated electric tools - Safety — Part 2-18: Particular requirements for strapping tools
IEC 60745-2-19, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-19: Particular requirements for jointers
IEC 60745-2-20, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-20: Particular requirements for band saws
IEC 60745-2-21, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-21: Particular requirements for drain cleaners
TIÊỀU CHUẨN QUỐC GIA s TCVN 7996-2-14 : 299%
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào
Hand-held motor-operated electric tools - Safety — Part 2-14: Particular requirements for planers
1 Phạm vi áp dụng
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
1.1 Bổsung:
Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy bào.
2 Tài liệu viện dẫn
Áp dụng điều này của Phần 1.
3 Thuật ngữ và định nghĩa Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
3.101
Máy bào (planer)
Dụng cụ được thiết kế để bóc đi lớp vật liệu bề mặt, có trang bị khối cắt quay tròn trong đó trục của khối cắt song song với tấm đế.
3.102 Cơ cấu nâng khối cắt (lift-off device) Cơ cấu giữ cho khối cắt không tiếp xúc với bề mặt nằm ngang khi máy bào được đặt trên bề mặt nằm
ngang.
3.103
Đầu cắt (cutting head)
Cụm lắp ráp gồm các lưỡi cắt, thân khối cắt, các phần tử cố định lưỡi cắt, các vít tương ứng và trục quay, tất cả đã sẵn sàng để gia công.
TOVN 7998-2-14 : 2009 4 Yêu cầu chung
Áp dụng điều này của Phần 1.
5 Điều kiện chung đối với các thử nghiệm
Áp dụng điều này của Phần 1. 6 Đểtrống
7 Phân loại
Áp dụng điểu này của Phần 1.
8 Ghi nhãn và hướng dẫn Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
8.1 Bổ sung:
- chiều quay của trục quay khi làm việc. Chiều quay này phải được thể hiện bằng mũi tên, nổi hoặc chìm, hoặc bằng phương thức khác rõ ràng và khó phai mờ không kém;
- _ tắc độ không tải danh định.
8.12.1 Bổ sung: Chỉ đối với máy bào không có tấm chắn bảo vệ tự động đậy lại: Qui tắc an toàn đối với máy bào:
- Đợi cho khối cắt dừng hẳn trước khi đặt máy bào xuống. Khối cắt không được che chắn có thể cắt vào bể mặt đặt máy bào dẫn đến có thể làm mất điều khiển và gây thương tích nghiêm trọng.
8.122 Bổ sung:
Tờ hướng dẫn cũng phải nêu các thông tin sau:
- hướng dẫn thay lưỡi cắt và lắp chúng vào đúng vị trí;
- loại đầu cắt có thể sử dụng, nếu thuộc đối tượng áp dụng.
9 Bảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điện Áp dụng điều này của Phần 1.
TCVN 7899-2-14: ^ˆˆ- 10 Khởi động
Áp dụng điều này của Phần 1.
11 Công suất vào và dòng điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
12 Phát nóng
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
12.4 Thay thế:
Dụng cụ được vận hành ở công suất vào danh định hoặc dòng điện danh định trong 30 min. Đo độ tăng nhiệt tại thời điểm kết thúc giai đoạn 30 min này.
13 Dòng điện rò
Áp dụng điều này của Phần 1.
14 Khả năng chống ẩm
Áp dụng điều này của Phần 1.
15 Độ bền điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
18 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan
Áp dụng điều này của Phần 1.
17 Độ bển
Áp dụng điều này của Phần 1.
18 Hoạt động không bình thường
Áp dụng điều này của Phần 1.
TCVN 7996-2-14 : 2009 19 Nguy hiểm về cơ
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
19.1 Đổ sung: Đối với các yêu cầu cho trong 19.108, 19.109 và 19.110, chỉ sử dụng que thử thể hiện trên Hình 102.
19.104 Các lưỡi cắt khi xếp ngang hàng với tấm che cố định không được nhô ra quá 1,1 mm theo hướng tâm so với thân khối cắt (kích thước a trên Hình 101).
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách đo.
49.102 Khoảng cách b (xem Hình 101) giữa đường tròn quay của các mép cắt và mép của tấm che điều chỉnh được không được vượt quá 5 mm, từ độ sâu bào bằng không đến độ sâu bào lớn nhất điều chỉnh được.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách đo và xem xét.
49.103 Lưỡi cắt phải được giữ chắc chắn trong thân khối cắt theo cách sao cho việc ngăn ngừa lưỡi cắt bị văng ra không chỉ dựa vào lực ma sát.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách đo và xem xét.
49.104 Đấẩu cắt phải được thiết kế và chế tạo bằng vật liệu để chịu được lực và tải dự kiến trong sử dụng bình thường.
Kiểm tra sự phù hợp bằng thử nghiệm sau:
Thực hiện thử nghiệm vượt tốc trên mẫu đầu cắt, được trang bị các lưỡi cắt dùng cho đường kính cắt lớn nhất và độ rộng mép cắt lớn nhất, tốc độ thử nghiệm là 1,5 lần tốc độ không tải danh định. Nếu thuộc đối tượng áp dụng, các phần tử chịu lực kéo như vít kẹp phải được xiết chặt theo hướng dẫn yêu cầu trong 8.12.2.
Sau thử nghiệm, đầu cắt không được biến dạng hoặc nứt, vít không bị nới lỏng và độ xê dịch của các bộ phận có thể tháo rời phải nhỏ hơn giá trị qui định trong qui trình thử nghiệm này.
Qui trình thử nghiệm như sau:
Đo kích thước đầu cắt.
Để đầu cắt chạy ở tốc độ không tải danh định trong 1 min.
Dừng và đo lại đầu cắt; độ xê dịch đo được của các bộ phận có thể tháo rời của đầu cắt không được lớn hơn 0,15 mm.
Để đầu cắt chạy ở tốc độ thử nghiệm trong 1 min.
Dừng và đo lại đầu cắt và so sánh các kết quả với các kết quả nhận được ở bước 3. Các độ xê dịch so với nhau không được vượt quá 0,15 mm.
10
TCVN 7298-2-14: ^^ 19.105 Vít kẹp hoặc các phần tử cố định lưỡi cắt khác chịu lực kéo sử dụng để giữ lưỡi cắt trong thân khối cắt phải được làm bằng thép có độ cứng tối thiểu là 20 HRC và độ lớn của lực kéo tối thiểu là 800 Nímnrể. Vít hoặc bu lông kẹp không được nhô ra khỏi khối cắt như thể hiện trên Hình 101. Kiểm tra sự phù hợp bằng cách kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật của vật liệu và bằng cách xem xét. 19.106 Không thể chạm vào các bộ phận quay từ các phía của máy bào. Kiểm tra sự phù hợp bằng thử nghiệm sau: Máy bào được định vị với các tấm che và tựa lên một bề mặt phẳng. Khả năng chạm tới các bộ phận quay được kiểm tra bằng que thử thể hiện trên Hình 102. 149.107 Máy bào có dụng cụ để bào rãnh phải có tấm chắn bảo vệ để tránh tiếp xúc không chủ ý với lưỡi cắt từ các phía. Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét và bằng cách đặt que thử của Hình 102 nhưng không đặt lực máy bào ở vị trí tương tự như yêu cầu trong 19.106. 19.108 Không thể chạm vào lưỡi cắt thông qua khe thoát vỏ bào. Kiểm tra sự phù hợp bằng cách thử nghiệm tất cả các khe hở dùng để thoát vỏ bào bằng que thử của Hình 102. Không thể chạm vào lưỡi cắt trong đầu cắt tại bất kỳ góc nào của que thử. 19.109 Nếu có tấm dẫn hướng song song, bề mặt dẫn hướng và bề mặt trên cùng của tấm đó không được có lỗ hở hoặc chỗ nhô ra. Lỗ hở có kích thước lớn nhất không lớn hơn 10 mm thì được bỏ qua.
Máy bào có thể có tấm chắn bảo vệ không tháo rời được và không có khả năng chốt cố định mà tự động di chuyển về vị trí đậy lại, tại đó nó che kín toàn bộ chiều rộng của đầu cắt khi máy bào không được sử dụng.
Tấm chắn bảo vệ được cung cấp phải tự động trở về vị trí đậy lại khi kết thúc thao tác bào. Tấm dẫn hướng song song và tấm chắn bảo vệ phải được thiết kế sao cho đối với chiều rộng cắt bất kỳ, phần không được sử dụng của đầu cắt đều được che kín.
Cần tránh các tiếp xúc bất kỳ giữa tấm bảo vệ được làm bằng thép và các vật liệu cứng khác và các lưỡi cắt. Nếu tấm chắn bảo vệ hoặc tấm dẫn hướng song song được thiết kế theo cách sao cho không thể đảm bắc loại trừ tiếp xúc với đầu cắt thì chúng phải được làm bằng vật liệu mềm (ví dụ nhôm, chất dẻo, gỗ).
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét.
CHÚ THÍCH: Ví dụ về tấm dẫn hướng song song và tấm chắn bảo vệ được cho trong Hình 103.
19.110: Máy bào phải dừng lại trong vòng 10 s sau khi cắt điện, trừ khi dụng cụ được lắp tấm chắn bảo vệ tự động đậy lại.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét và bằng phép đo.
11
TCVN 7339-2-14 : 2009
d Đường kính xe của các mép cắt Hình 101 - Ví dụ về các đầu cắt cùng với các kích thước cơ bản và khoảng hở

TCVN 7922 2-14:
Chú giải 1 Phẩntaycẩm 2 Phẩn thửnghiệm
P
Chú giải
1 Tấm dẫn hướng song song 2 Tấmchấn bảo vệ
3 Tấmchắn bảo vệ bên trong
Hình 103 - Ví dụ về tấm dẫn hướng song song và tấm chắn bảo vệ 13

TCOVN 7996-2-14 : 2009 20 Độ bền cơ
Áp dụng điều này của Phần 1.
21 Kết cấu Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
21.18 Bổ sung:
Đối với máy bào không có cơ cấu nâng khối cắt và cũng không có tấm chắn bảo vệ tự động đậy lại thì công tắc nguồn phải tự động cắt điện động cơ ngay sau khi cơ cấu tác động của công tắc được nhả ra. Đối với các dụng cụ này, công tắc không được có phương tiện khóa ở vị trí “đóng điện”.
Đối với máy bào có cơ cấu nâng khối cắt hoặc có tấm chắn bảo vệ tự động đây lại thì công tắc nguồn có thể được khóa ở vị trí “đóng điện”.
Đối với máy bào không có cơ cấu nâng khối cắt hoặc tấm chắn bảo vệ tự động đậy lại thì công tắc nguồn phải lắp khóa liên động ở vị trí “cắt điện” đòi hỏi phải có hai thao tác riêng rẽ liên tiếp trước khi công tắc hoạt động.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét và bằng thử nghiệm bằng tay.
22 Dây dẫn bên trong
Áp dụng điều này của Phần 1.
23 Linh kiện
Áp dụng điều này của Phần 1.
24 Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài
Áp dụng điều này của Phần 1.
25 Đầu nối dùng cho dây dẫn bên ngoài
Áp dụng điều này của Phần 1.
26 Qui định cho nối đất
Áp dụng điều này của Phần 1.
14
TCVN 7ˆ 2-14:2>X 27 Vít và các mối nối
Áp dụng điều này của Phần 1.
28 Chiều dài đường rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
29 Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt
Áp dụng điều này của Phần 1.
30 Khả năng chống gỉ
Áp dụng điều này của Phần 1.
31 Bức xạ, tính độc hại và các nguy hiểm tương tự
Áp dụng điều này của Phần 1.
15
TCVN 7998-2-14 : 2009
Phụ lục
Áp dụng các phụ lục của Phần 1, ngoài ra còn:
Phụ lục K (qui định) Dụng cụ được cấp điện bằng acqui và dàn acqui
K.1.1 Bổsung:
Áp dụng tất cả các điều của tiêu chuẩn này.
TCVN 7959-22-14: ^^ Phụ lục L (qui định) Dụng cụ được cấp điện bằng acqui và dàn acqui có đấu nối nguồn lưới hoặc nguồn không có cách ly
L.1.1 Bổsung:
Áp dụng tất cả các điều của tiêu chuẩn này.
17
TCVN 7996-2-14 : 2009
Thư mục tài liệu tham khảa
Áp dụng thư mục tài liệu tham khảo của Phần 1.
18
