TCVN 4879:1989 — Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Trang quảng bá cuối PDF được giữ trong hồ sơ nguồn, không đưa vào thân tiêu chuẩn.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
ˆ 3IGC-SLÂN: TOVN ¿879:: 989 SỐ 56309:: 907
2-Ò\GC-ÁY - 3Á - ‡IIA\ “OÀV
Download tại Tiêu chuẩn xây dựng - http://tieuchuanxaydung.com
iWebsite trong ngành xây dựng nên tham khảo:
Đại siêu thị Sản phẩm & Vật liệu Xây dựng XAYDUNG.ORG
Trang thông tin Kiến trúc & Xây dựng Việt Nam KIENTRUC.VN
Cửa nhựa lõi thép 3AWindow http://cuanhualoithep.com Tư vấn thiết kế nhà & Thicôngxâydựng... http:/Awedo.com.vn
- Thông tin đấu thầu - thông báo mời thầu. http://thongtindauthau.com
s Thị trường xây dựng http://thitruongxaydung.com + Triển lãm VietBuild Online http://vietbuild.vn
Xin giấy phép xây dựng http://giayphepxaydung.com + Kiến trúc sư Việt nam http://kientrucsu.org
- Ép cọc bê tông http://epcocbetong.net
° Sửa chữa nhà, sửa văn phòng http://suachuanha.com
TIÊU CHUÃN VIỆT NAM TCVN 4879:1989
ISO 6309:1987 PHÒNG CHÁY - DÁU HIỆU AN TOÀN Fire protection - Safety signs
Tiêu chuẩn này quy định dấu hiệu an toàn dùng trong lĩnh vực phòng và chống cháy áp dụng cho toàn bộ các tình huống cần thiết., để chỉ báo cụ thể và rõ ràng vị trí và đặc tính của:
a) Các phương tiện báo động cháy và các phương tiện điều khiển bằng tay;
b) Các phương tiện giúp thoát khỏi dám cháy;
c ) Các loại phương tiện chống cháy;
d) Các phương tiện ngăn ngừa đám cháy lan rộng;
e) Các khu vực và các vật liệu có nguy cơ nguy hiểm cháy đặc biệt.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các kí hiệu sử dụng trong các bản đồ và sơ đồ thuộc ISO 6790 (TCVN 5040: 1989).
Tiêu chuẩn này phù hợp với ISO 6309: 1987.
1.Các dấu hiệu an toàn cháy
Các dấu hiệu an toàn cháy được trình bày thành dạng bảng theo thứ tự như phân loại ở trong phần lĩnh vực áp dụng. Trong môi bảng phân ý nghĩa của dâu hiệu có phân tiêng Anh ở dưới tiêng Việt.
Hình dạng và màu sắc của các dấu hiệu an toàn cháy trong tiêu chuẩn này là phù hợp với TCVN 5053 : 1990.
1.1.Các phương tiện báo ö động cháy và điều khiển bằng tay
| số| thứ| | tự | \ Dấu hiệu | ệ ¡ | | | Ý nghĩa ĩ | HÌnh dạng và máu sắc | ủ Sử dụng | | ||||
| 1 | | | li | — im | lị | Thiết bị khở “động bằng tay = ¡; device __ | Hình vuông Nền : đỏ trắng | | Được sử dụng để chỉ trạm báo cháy hoặc hệ thống . tay (ví dụ hệ thống đập cháy. số định. | | ||
|

Bảng - (kết thúc)
| 1| 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
| 2 lm: | | | L ị | m _.Ỉ 1 J — — | | | | | Còi báo động Alarm sounder ¡ | L„ | | HÌnh vuông hoặc chữ nhật Nền : đỏ Biểu trưng : | | | Có thể được sử dụng riêng một mình hoặc phối hợp với . dấu hiệu số 1 nếu trạm báo ¡ cháy phát tín hiệu báo cháy - bằng âm thanh có khả năng tiếp nhận nhanh chóng cho những người ở trong nhà. | ||
| HH - Ẵ ` . | Điện thoại dùng trong trường hợp khẩn cấp 'Telephone to be used inemergency | Hình vuông hoặc chữ nhật ' ¡ Nến : đỏ Biểu trưng : trắng | Dấu hiệu chỉ ra hoặc báo cho biết vị trí máy điện thoại có Ị sẵn để dùng cho việc báo động | khi có trường hợp khẩn cấp. | ||||
'
L2 Các phương tiện thoát nạn
| 86 thứ tự 1 M | | | Li 5 | ôi LR „- mm | Đấu hiệu 2 | ..Ị T | : Ý nghĩa Lm | Lối thoát khẩn cấp Í Emergency exit lu KG L _ ¡ Không cản trở lối đi „ Đ5aø:ehetwet - Cửa đẩy trượt để mở . Slide to open ¡ | Đẩy cánh cửa | để mở : Push to open ¡ | Hình dạng và màu sắc | S4 | | Sử dụng na 5 | |
| | lâm — KRở k | | | ©° _ ¬ L LN% \ ¬1 va l ` : T # | | | | | Hình vuông hoặc chữ nhật Nền : xanh lá cây Biểu trưng : tráng : ! . Hình tròn me - trắng đ ¡ Điều trưng : đen ¡ tônh trần viên và đường chéo màu đỏ ¡ Vuông hoặc chữ nhật Nền : xanh lá cây . Biểu trưng : trắng ¡ „ Hình vuông hay chữ nhật Nến : xanh lá cây . Biểu trưng : trắng . | Dấu hiệu này được sử dụng để ¡ chỉ các lối thoát có thể được sử dụng trong trường hợp | khẩn cấp. Dấu hiệu này có thể sử dụng đi kèm với mũi tên ' . (dấu hiệu số 20) trừ phi cửa thoát nạn đã trông được rõ rằng ngay lập tức. Dấu hiệu này có thể được dùng để chỉ | sang phải hoặc sang trái. Dấu hiệu được sử dụng trong tình Huống nếu có sự cản trở - lối đi thì chỗ đó sẽ sinh ra nguy hiểm đặs biệt (ví dụ lối | thoát nạn, lối thoát khẩn cấp, lối vào nơi đặt các thiết bị chống cháy...) - Sử dụng kết hợp với dấu hiệu | số 4, đặt trên các lối thoát khẩn cấp, mở bằng cách đẩy cho cánh cửa chạy trượt. Mũi tên chỉ hướng đẩy cánh cửa . cần sử dụng cho phù hợp. Dấu hiệu này được đặt trên - cánh cửa để hướng dẫn cách mở (đẩy) |

Bảng -
(kêt thúc)
| 4 | 5 | |||||
| 8 | | ! | | | | ¡ | ì 1 | Réo cánh cửa để mở Pull to open | Hi nh vuông hay chữ nhật Nền : xanh lá cây Biểu trưng : tráng | Dấu hiệu này được đặt trên cánh cửa để hướng dẫn cách mở (kéo) | |
| 9 | Sa. | n | Đập vỡ để lấy lối ra, vào Break to obtain ¡ access | Hình vuông hay chữ nhật ¡ Nền : xanh lá cây Biểu trưng : trắng ¡ | Dấu hiệu này có thể được sử - dụng : a) Nơi cần phải đập vỡ kính chắn để lấy lối vào lấy chìa khoá hoặc phương tiện để . mở cửa. b) Nơi phải đập tấm ngăn để . “ tạo lấy lối ra khi cần. | |
12 Các phương Mšn chống cháy
| Số | thứ | | tự | | Dấu | hiệu | | | Ý nghĩa | Hình dạng và màu sắc | |
| l1. | 3) | ..Ụụ | 3 | |||
| H Ị | ¡ =-= | Ị | “ Nơi để tập trung | các loại phương tiện chống cháy Coliection of ñire - ñghting equipment | Hình vuông hoạc chữ nhật Nến màu .. đỏ Biểu trưng ,: trắng | | Dấu hiệu. Xày được sử dụng ' ¡nhằm tránh đặt quá nhiều ' dấu hiệu chỉ dẫn vào một nơi. ; | |
| .13 ng | | Lò. | | | | IIIIHEM4 dd, | L1] _ | i | '“ | Bình dập cháy Fire extinguisher Lãng (vòi) dập cháy Fire hose reel] .ZAZma | Thang để sử dụng khi chống cháy Fire ladder ! ¡ | Hình vuông hoặc chữ nhật Nền : đỏ Biểu trưng trắng hoặc theo, TCVN 5053 : 90 Hình vuông hoặc. chữ nhật Nền : màu đỏ Biểu trưng : trắng Hình vuông hoặc chữ nhật Nến : màu đỏ Biểu trưng : trắng - |
| Số thứ tự | | Dấu hiệu | | Ý nghĩa ñ | “Hình v dạng và màu sắc | II Sử dụng |
| 14 | EAPAPAPPSHHHNH | - | Nguy hiểm cháy. Vật liệu ¡ rất bắt lửa Danger of fire. Highly flammable | Hình tam giác Nền : vàng Biểu trưng : đen Tam giác : đen | ñ Để chỉ báo sự ổn] có của các vật liệu dễ ch ở khu vực đó. | |

Bảng - (kết thúc)
| 3 | ng) | li | |||
| 18 | Nguy hiểm cháy - Vật liệu ôxy hoá Danger of fire -Oxidizing materials | Hình tam giác Nền : vàng Biểu trưng: đen Tam giác :đen | . | ||
| Nguy hiểm nổ - Vật liệu nổ Danger of explosion - explosive Imaterials | Hình tam giác Nền : vàng Biểu trưng : đen ; | Tam giác : đen | Được sử dụng để chỉ nơi có thể có mạt của chất khí dễ cháy hay môi trường không khi dễ nổ, hoặc chất nổ. | |||
| — | Cấm dùng nước | làm chất đập cháy agent prohibited Cấm hút thuốc Smoking prohibited | ¡ Hình tròn | Nền : trắng ¡ Biểu trưng đen | Đường tròn viền . và đường chéo đỏ Hình tròn Nền : trắng Biểu trưng: đen Đường viền, và | đường cắt hình „ tròn : đỏ | | Được sử dụng trong các trường hợp nếu dùng nước dập cháy là không thích hợp Để sử dụng trong trường hợp hút thuốc có thể gây nguy cơ cháy cho khu vực đó | ||
| l6 si <4 | Cấm ngọn lửa trần - cấm hút thuốc No open flame -Smoking prohibited | : Hình tròn Nền : trắng | Biểu trưng: đen Đường viền và đường cắt hình tròn : đỏ | Được sử dụng trong trường hợp hút thuốc | hoặc ngọn lửa trần có thể gây nguy hiểm cháy, hoặc nổ. | ||
Lỗ Các dấu hiệu bổ sung Số thứ Dấu hiệu tự 20 = LFz .r P 1.4 " : 1 HN — II,
ˆ HÌnh dạng và | màu sắc
Ý nghĩa
Sử dụng
Mũi tên chỉ hướng (đến) lối thoát nạn Direction arrow for escape route
Hình vuông hoặc
Chỉ được dùng cùng với dấu hiệu số 4 để chỉ hướng dẫn đến 1 lối ra - mà lõi đó có thể sử
chữ nhật
Nền : xanh lá cây Biểu trưng : màu trắng
. dụng được trong trường . hợp khẩn cấp _
Chỉ hướng tới nơi đặt các dụng cụ dập cháy hoặc
Hình vuông hoặc chữ nhật |
„ Chỉ được dùng cùng với
một trong các dấu hiệu từ số 1 + 3 và từ 10 + 13 để chỉ hướng đi đến nơi đặt các dụng cụ dập cháy hoặc báo cháy.
¡ Nền : màu đỏ
¡ báo động cháy
Biểu trưng : màu trắng
Direction of location of fire - fighting equipment or
warning device

