QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Tiêu chuẩn

    • Danh mục Tiêu chuẩn
    • TCVN theo lĩnh vực
    • Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN)

      • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
      • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
      • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
    • An toàn lao động

      • Danh mục an toàn lao động
      • TCVN 13662:2023
      • An toàn công trình

        • TCVN 5308:1991
        • TCVN 4431:1987
        • TCVN 2288:1978
        • TCVN 2292:1978
        • TCVN 2293:1978
        • TCVN 3146:1986
        • TCVN 3153:1979
        • TCVN 5587:2008
        • TCVN 8084:2009
        • TCXDVN 296:2004
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 2289:1978
        • TCVN 2290:1978
        • TCVN 4730:1989
        • TCVN 6734:2000
        • TCVN 6780-1:2009
        • TCVN 6780-2:2009
        • TCVN 6780-3:2009
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục bản vẽ và thiết kế
      • TCVN 9255:2012
      • TCVN 9254-1:2012
      • TCVN 9312:2012
      • TCVN 9313:2012
      • TCVN 2748:1991
      • TCVN 4391:2015
      • TCVN 3905:1984
      • TCVN 3904:1984
      • TCVN 3906:1984
      • TCVN 5713:1993
      • TCVN 7286:2003
      • TCVN 6079:1995
      • TCVN 6080:1995
      • TCVN 6081:1995
      • TCVN 8-30:2003
      • TCVN 8-40:2003
      • TCVN 8-50:2005
      • TCVN 8-20:2002
      • TCVN 8-21:2005
      • TCVN 4:1993
      • TCVN 7:1993
      • TCVN 4614:2012
      • TCVN 192:1986
      • TCVN 5671:2012
      • TCVN 3988:1985
      • TCVN 4612:1988
      • TCVN 5889:1995
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 3987:1985
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Nhà và công trình

      • Danh mục nhà và công trình
      • TCVN 4451:2012
      • TCVN 4450:1987
      • TCVN 9411:2012
      • TCVN 3981:1985
      • TCVN 4602:2012
      • TCVN 9210:2012
      • TCVN 9365:2012
      • TCVN 4205:2012
      • TCVN 4260:2012
      • TCVN 4529:2012
      • TCVN 9369:2012
      • TCVN 4604:2012
      • TCVN 3995:1985
      • TCVN 3996:1985
      • TCVN 5452:1991
      • TCVN 4601:1988
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục điện và chiếu sáng
      • TCVN 9207:2012
      • TCVN 9206:2012
      • TCVN 7447-5-53:2005
      • TCVN 9358:2012
      • TCVN 3743:1983
      • TCVN 3257:1986
      • TCVN 3258:1986
      • TCVN 2546:1978
      • TCVN 4213:1986
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

        • TCVN 3624:1981
        • TCVN 7997:2009
        • TCVN 9208:2012
        • TCVN 9385:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3256:1979
        • TCVN 3145:1979
        • TCVN 7447-4-44:2010
    • Môi trường

      • Danh mục tiêu chuẩn môi trường
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCXDVN 282:2002
    • Thông gió và âm thanh

      • Danh mục thông gió và âm thanh
      • TCVN 4510:1988
      • An toàn công trình

        • TCVN 3288:1979
    • Cấp thoát nước

      • TCVN 7957:2023
      • TCVN 4519:1988 – Cấp thoát nước bên trong
      • TCVN 4474:1987 – Thiết kế thoát nước bên trong
      • TCVN 4037:2012
      • TCVN 4036:1985
      • TCVN 4513:1988
      • TCVN 4038:2012
      • TCVN 5576:1991
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

        • TCVN 6250:1997
      • An toàn công trình

        • TCXD 66:1991
    • Kết cấu

      • TCVN 4453:1995
      • TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép
      • TCVN 9390:2012 – Mối nối dập ép ống
      • TCVN 2737:2023
      • TCVN 9386:2012
      • TCVN 5574:2018
      • TCVN 6170-7:1999
      • TCVN 6170-5:1999
      • TCVN 4605:1988
      • TCVN 6170-2:1998
      • TCVN 6203:1995
      • TCVN 4058:1985
      • TCVN 4059:1985
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 5718:1993
        • TCVN 5724:1993
        • TCVN 8828:2011
        • TCVN 9334:2012
        • TCVN 9335:2012
        • TCVN 9338:2012
        • TCVN 9342:2012
        • TCVN 9343:2012
        • TCVN 9344:2012
        • TCVN 9345:2012
        • TCVN 9348:2012
        • TCVN 9382:2012
        • TCVN 9384:2012
        • TCVN 9391:2012
        • TCVN 9392:2012
        • TCVN 9489:2012
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

        • TCVN 9347:2012
        • TCVN 9376:2012
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu thép

        • TCVN 6834-1:2001
        • TCVN 6834-4:2001
        • TCVN 6700-1:2000
        • TCVN 7296:2003
        • TCVN 5017-1:2010
        • TCVN 5017-2:2010
        • TCVN 9276:2012
        • TCVN 8792:2011
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

      • Thi công và nghiệm thu công trình biển cố định

        • TCVN 6170-12:2002
        • TCVN 6171:2005
      • Thi công và nghiệm thu chống ăn mòn kết cấu

        • TCVN 9346:2012
    • Công trình giao thông

      • Tiêu chuẩn giao thông
      • TCVN 8858:2023 – Móng gia cố xi măng
      • TCVN 8859:2023 – Móng cấp phối đá dăm
      • TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên
      • TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng
      • TCVN 4054:2005 – Thiết kế đường ô tô
      • TCVN 5729:2012 – Thiết kế đường cao tốc
      • TCVN 13567-1:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-2:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-3:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 4117:1985
      • TCVN 4527:1988
      • TCVN 7025:2002
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 10379:2014
      • Thi công và nghiệm thu công trình giao thông

        • TCVN 4528:1988
        • TCVN 9436:2012
        • TCVN 9504:2012
        • TCVN 8809:2011
        • TCVN 9505:2012
        • TCVN 8788:2011
        • TCVN 8791:2011
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 8864:2011
        • TCVN 8861:2011
        • TCVN 8865:2011
        • TCVN 8866:2011
        • TCVN 8821:2011
        • TCVN 12792:2020
        • TCVN 12790:2020
        • TCVN 12791:2020
        • TCVN 8862:2011
        • TCVN 8786:2011
        • TCVN 8787:2011
        • 22 TCN 335:2006
        • 22 TCN 346:2006
        • 64 TCN 93:1995
      • An toàn công trình

        • TCVN 8774:2012
    • Phòng cháy chữa cháy

      • TCVN 3890:2023
      • TCVN 13456:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 6161:1996 – PCCC chợ và trung tâm thương mại
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy

        • TCVN 6305-1:2007
        • TCVN 6305-2:2007
        • TCVN 6305-3:2007
        • TCVN 6305-4:1997
        • TCVN 6305-5:2009
        • TCVN 6305-6:2013
        • TCVN 6305-8:2013
        • TCVN 6305-9:2013
        • TCVN 6305-10:2013
        • TCVN 6305-12:2013
        • TCVN 9311-3:2012
        • TCVN 9311-4:2012
        • TCVN 9311-5:2012
        • TCVN 9311-7:2012
        • TCVN 9311-8:2012
        • TCVN 9383:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3255:1986
        • TCVN 4879:1989
      • Phòng chống cháy nổ

        • TCVN 2622:1995
        • TCVN 6160:1996
        • TCVN 5684:2003
        • TCVN 5760:1993
        • TCXD 215:1998
        • TCXD 216:1998
        • TCXD 217:1998
        • TCXD 218:1998
    • Hoàn thiện – Thi công và nghiệm thu

      • Công tác hoàn thiện
      • TCVN 9377-1:2012 – Lát và láng
      • TCVN 9377-2:2012 – Trát
      • TCVN 9377-3:2012 – Ốp
      • TCVN 7955:2008 – Lắp đặt ván sàn
      • Thi công và nghiệm thu công tác hoàn thiện

        • TCVN 4516:1988
        • TCVN 5674:1992
        • TCVN 7505:2005
        • TCVN 8264:2009
    • Quản lý chất lượng

      • TCVN 5639:1991
      • TCVN 5593:2012 – Sai số hình học
      • TCVN ISO 9000:2015
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 5637:1991
        • TCVN 4057:1985
        • TCVN 5638:1991
        • TCVN 5640:1991
        • TCVN 9259-1:2012
        • TCVN 9259-8:2012
        • TCVN 9261:2012
        • TCVN 9262-1:2012
        • TCVN 9262-2:2012
    • Thi công đất

      • TCVN 4447:2012
    • Nền móng – Thi công và nghiệm thu

      • Tiêu chuẩn nền móng
      • TCVN 9361:2012 – Nền móng
      • TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc
      • TCVN 9395:2012 – Cọc khoan nhồi
      • TCVN 8870:2011 – Neo trong đất
      • TCVN 4199:1995 – Sức chống cắt của đất
      • TCVN 9362:2012
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 9359:2012
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 9355:2012
        • TCVN 9842:2013
        • TCVN 9844:2013
        • TCVN 9403:2012
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4195:2012
        • TCVN 4196:2012
        • TCVN 4197:2012
        • TCVN 4198:2014
        • TCVN 4202:2012
        • TCVN 8868:2011
        • TCVN 8869:2011
        • TCXDVN 269:2002
    • Công trình thủy lợi

      • Tiêu chuẩn thủy lợi
      • TCVN 9152:2012 – Thiết kế tường chắn
      • TCVN 4253:2012 – Nền công trình thủy công
    • Cơ khí và thiết bị

      • Tiêu chuẩn cơ khí và thiết bị
      • TCVN 4244:2005 – Thiết bị nâng
      • TCVN 4611:1988
      • Đồng hồ đo nước

        • TCVN 5759:1993
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 4056:2012
        • TCVN 4087:2012
        • TCVN 4473:2012
        • TCVN 4517:1988
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 9380:2012
      • Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn

        • TCVN 5866:1995
        • TCVN 5867:2009
        • TCVN 6396-3:2010
        • TCVN 6396-28:2013
        • TCVN 6396-58:2010
        • TCVN 6396-70:2013
        • TCVN 6396-71:2013
        • TCVN 6396-72:2010
        • TCVN 6396-73:2010
        • TCVN 6396-80:2013
        • TCVN 6397:2010
        • TCVN 6904:2001
        • TCVN 6905:2001
        • TCVN 6906:2001
        • TCVN 7168-1:2007
        • TCVN 7628-1:2007
        • TCVN 7628-2:2007
        • TCVN 7628-3:2007
        • TCVN 7628-5:2007
        • TCVN 7628-6:2007
        • TCVN 8040:2009
      • Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu

        • TCVN 4606:1988
      • Máy móc, thiết bị thi công

        • TCVN 9320:2012
        • TCVN 9321:2012
        • TCVN 9322:2012
        • TCVN 9323:2012
        • TCVN 9324:2012
        • TCVN 9325:2012
        • TCVN 9326:2012
        • TCVN 9327:2012
        • TCVN 9328:2012
        • TCVN 6052:1995
        • TCVN 5865:1995
        • TCVN 4203:1986
      • An toàn công trình

      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 5180:1990
        • TCVN 5181:1990
        • TCVN 4245:1996
        • TCVN 5019:1989
        • TCVN 5346:1991
        • TCVN 6155:1996
        • TCVN 6156:1996
        • TCVN 3748:1983
        • TCVN 4726:1989
        • TCVN 4744:1989
      • An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

        • TCVN 3148:1979
        • TCVN 4755:1989
        • TCVN 5206:1990
        • TCVN 5207:1990
        • TCVN 5209:1990
        • TCVN 7549-1:2005
        • TCVN 7549-3:2007
        • TCVN 7549-4:2007
      • An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

        • TCVN 3152:1979
        • TCVN 7996-1:2009
        • TCVN 7996-2-1:2009
        • TCVN 7996-2-2:2009
        • TCVN 7996-2-5:2009
        • TCVN 7996-2-6:2011
        • TCVN 7996-2-7:2011
        • TCVN 7996-2-11:2011
        • TCVN 7996-2-12:2009
        • TCVN 7996-2-13:2011
        • TCVN 7996-2-14:2009
        • TCVN 7996-2-20:2011
        • TCVN 7996-2-21:2011
    • Tổ chức thi công

      • TCVN 4055:2012
      • TCVN 4252:2012
    • Vật liệu và bê tông

      • TCVN 141:2023
      • TCVN 7572-3:2006 – Thành phần thạch học
      • TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng và độ hút nước
      • TCVN 7572-5:2006 – Đá gốc và cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-7:2006 – Độ ẩm
      • TCVN 7572-8:2006 – Bùn, bụi, sét
      • TCVN 7572-9:2006 – Tạp chất hữu cơ
      • TCVN 7572-10:2006 – Cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
      • TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-12:2006 – Hao mòn trong máy Los Angeles
      • TCVN 7572-13:2006 – Hàm lượng hạt thoi dẹt
      • TCVN 7572-14:2006 – Phản ứng kiềm – silic
      • TCVN 7572-15:2006 – Hàm lượng clorua
      • TCVN 7572-16:2006 – Hàm lượng sunfat và sunfit
      • TCVN 7572-17:2006 – Hạt mềm yếu, phong hóa
      • TCVN 7572-18:2006 – Hạt bị đập vỡ
      • TCVN 7572-19:2006 – Silic oxit vô định hình
      • TCVN 7572-20:2006 – Mica trong cốt liệu nhỏ
      • TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
      • TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung
      • TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung
      • TCVN 3105:2022
      • TCVN 3106:2022
      • TCVN 3107:2022
      • TCVN 3109:2022
      • TCVN 3111:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3112:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3113:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3115:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3116:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3117:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3119:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 8257-1:2023
      • Tài liệu giới thiệu vật liệu xây dựng
      • TCVN 9113:2012
      • Xi măng

        • TCVN 4745:2005
        • TCVN 6260:2020
        • TCVN 4033:1995
        • TCVN 7445-1:2004
        • TCVN 7062:2007
      • Bê tông và cấu kiện bêtông

        • TCVN 4434:2000
        • TCVN 7570:2006
        • TCVN 5440:1991
        • TCVN 6025:1995
        • TCVN 2276:1991
        • TCVN 3735:1982
        • TCVN 9205:2012
        • TCVN 6393:1998
        • TCVN 9116:2012
      • Thép và kim loại

        • TCVN 1651-1:2018
        • TCVN 1651-2:2018
        • TCVN 1765:1975
        • TCVN 1766:1975
        • TCVN 2059:1977
        • TCVN 3104:1979
        • TCVN 3600:1981
        • TCVN 3601:1981
        • TCVN 6283-1:1997
        • TCVN 6283-2:1997
        • TCVN 6283-3:1997
        • TCVN 6284-1:1997
        • TCVN 6284-2:1997
        • TCVN 6284-3:1997
        • TCVN 6284-4:1997
        • TCVN 6284-5:1997
        • TCVN 6288:1997
        • TCVN 6283-4:1999
        • TCVN 6521:1999
        • TCVN 6527:1999
        • TCVN 2942:1993
        • TCVN 3223:2000
      • Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

        • TCVN 4459:1987
        • TCVN 2118:1994
        • TCVN 6065:1995
        • TCVN 6074:1995
        • TCVN 6476:1999
        • TCVN 2119:1991
        • TCVN 5642:1992
        • TCVN 7195:2002
        • TCVN 6300:1997
        • TCVN 6301:1997
        • TCVN 6598:2000
        • TCVN 6927:2001
      • Vật liệu chịu lửa

        • TCVN 7484:2005
        • TCVN 7453:2004
        • TCVN 5441:2004
        • TCVN 6416:1998
        • TCVN 6588:2000
        • TCVN 6587:2000
      • Thủy tinh và kính xây dựng

        • TCVN 3992:1985
        • TCVN 6926:2001
        • TCVN 7456:2004
        • TCVN 7526:2005
        • TCVN 7528:2005
        • TCVN 7529:2005
      • Ống nhựa

        • TCVN 6150-2:2003
        • TCVN 7093-2:2003
        • TCVN 6141:2003
        • TCVN 6243-1:2003
        • TCVN 6246:2003
        • TCVN 6247:2003
        • TCVN 7451:2004
      • Vật liệu chống thấm và sơn

        • TCVN 6557:2000
        • TCVN 7194:2002
        • TCVN 7493:2005
        • TCVN 5696:1992
      • Gỗ và cửa

        • TCVN 1073:1971
        • TCVN 1075:1971
        • TCVN 5761:1993
        • TCVN 5762:1993
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4031:1985
        • TCVN 4032:1985
        • TCVN 7572-2:2006
        • TCVN 7494:2005
        • TCVN 8871-1:2011
        • TCVN 8871-2:2011
        • TCVN 8871-3:2011
        • TCVN 8871-4:2011
        • TCVN 8871-5:2011
        • TCVN 8871-6:2011
        • TCVN 8785-1:2011
        • TCVN 8785-2:2011
        • TCVN 8785-3:2011
        • TCVN 8785-4:2011
        • TCVN 8785-5:2011
        • TCVN 8785-6:2011
        • TCVN 8785-7:2011
        • TCVN 8785-8:2011
        • TCVN 8785-9:2011
        • TCVN 8785-10:2011
        • TCVN 8785-11:2011
        • TCVN 8785-12:2011
        • TCVN 8785-13:2011
        • TCVN 8785-14:2011

TCVN 4203:1986 — Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục

Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.

Hồ sơ VSQI ghi chưa xác minh được trạng thái hiện hành; tra cứu ngày 13/10/2026.

Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.

Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.

Trang quảng bá cuối PDF được giữ trong hồ sơ nguồn, không đưa vào thân tiêu chuẩn.

Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF

TIÊU CHUÂN VIỆT NAM

TCVN 4203 : 1986

DỤNG CỤ CẦM TAY TRONG XÂY DỰNG - DANH MỤC Tools in bullding - list

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho năm nghề trong ngành xây dựng cơ bản; xây dựng; nề; bêtông; cốt thép; quét vôi, sơn.

2. Danh mục dụng cụ được sắp xếp theo từng nghề. Trong mỗi nghề các dụng cụ được sắp xếp thành nhóm theo công dụng và tính chất làm việc. Những dụng cụ khác nhau về công dụng và tính chất làm việc được sắp xêp vào nhóm riêng.

Đồi với hai nghề nồ và bê tông vì nhiều dụng cụ có công dụng và tính chất làm việc giống nhau nên được sắp xêp vào một nhóm.

3. Trong tiêu chuẩn này kí hiệu các dụng cụ này được viết thành hai nhóm số và một nhóm chữ ngăn cách nhau băng dâu gạch ngang:

Nhóm số thứ nhất: kí hiệu của nghề;

Nhóm số thứ hai : kí hiệu của nhóm dụng cụ trong mỗi nghề;

Nhóm chữ: kí hiệu viết tắt tên gọi dụng cụ.

Ví dụ: 01-02-BCL: nghề mộc xây dựng - nhóm bào - bào cong lõm.

Nhóm chữ được viết tắt theo các chữ cái đầu tiên của tên gọi dụng cụ, bằng chữ in hoa. Vĩ dụ: Cưa lá - viết tắt là CL.

Bào xê chớp - BXC

Trường hợp hai (hoặc ba) dụng cụ trong một nghề có kí hiệu trùng nhau, kí hiệu dụng cụ đứng sau theo thứ tự của tiêu chuân này được ghi thêm chữ cái phụ, viết thương, lây từ chữ cái cuôi cùng của tên gọi dụng cụ.

Ví dụ: cưa lượn - viết tắt là CLn (để phân biệt với cưa lá).

4. Đối với các dụng cụ cơ khí phố thông (dùng phố cập cho nhiều ngành), có thể dùng kí hiệu do ngành cơ khí luyện kim quy định nhưng phải có ghi chú kèm theo.

MỘC XÂY DỰNG 01

Nhóm cưa 01 - 01

Tên gọiKí hiệuCông dụngHình dáng
1. Cưa rọc01-01-CR Đểrọc gỗ thanh, gỗ tắm dài

Hình kỹ thuật gốc — trang 1

Hình kỹ thuật gốc — trang 1

Tên gọiKi hiệui Công dụng
Hình dáng
|
¡
2Cưa ngang
|
01-01-CNĐề cất ngang các loại
b š ú
gỗ thanh, gỗ tấm
3Cưa láÍ
01-01-CL.'
|
Để cắt ngang các loại
gỗ thanh, gỗ tấm
khi vướng khung cưa
4Cưa lượn
Ị
|
|
9rgiCraĐề rỌC
các đường cong lượn
„.
| 5Cưa mộng
01-01-CMĐề gia công các mộng gỗ
6.Cưa thẹp| 9E9PCT
|
\ Để sửa các mối ghép mộng
| ku chua khá
|

h

!

' |

Nhóm bàu 01 - 02

„KỈ hiệu- Công dụng| Hình dáng
- 01-02-BPĐề bào phá các mặt ván trước
¡ khi bào lau hoặc đề bào vỡ các
chỉ tiết trước khi dùng bào
thâm

Hình kỹ thuật gốc — trang 2

Tên gọi
Ki hiệu `
Công dụng
+
Bào thâm
nhỡ
01-02-BTNĐề bào vỡ các chỉ tiết hẹp. dài
trước khi dùng bào thâm
Bào thầm
dài
10. Bào lau
01-02-BTD
01-02-BL
Đê bào phẳng, nhãn
các mặt chuẩn và các mặt
phăng hẹp, dài
Đê bào nhẫn, bóng
các mặt ván, các chỉ tiết
và sản phâm
— ¬ mm
=22222Ð
11. Bào cong
lồi
l2. Bào cong |
lõm
|
01-02-BCL
01-02-BCLm
Đề bào các bề mặt cong lõm
Đề bào các mặt lồi
—t

|

| ¡_8. „

¡ ¡ 9,

¡

| | Ị

Đề bào lẫn các cạnh tròn và bào các mặt hình cong

l ' | Ỉ

13.Bào ngang 01-02-BN

14. Bào xoi rãnh

Đề xoi các đường rãnh

01-02-BXR

| 15. Bào xoi gân

Để bào tạo gân mép vấn

. 01-02-BXG I

| 16 Bào xoi cữ điều chinh

- 01-02- ¡ BXCĐC

Đề xoi các đường rãnh gần cạnh tấm ván

Hình kỹ thuật gốc — trang 3

Tên gọiKi hiệuCông dụng
I.Bào xoi
gờ |
01-02-BXGoĐể bào thanh gờ các đố kính
I8. Bào xoi |
bàn mai
01-02-BXBM.Đề. xoi nhẫn các đường gờ
¬+
I9, Bào cất
lau
ngõng
chớp
TỬ
01-02-BCNC
01-02-BXC..
: |
Để bào cất tạo thanh ngõng
' ]
chớp hai đầu nan chớp
Để bào rãnh nan chớp
-
ñ Bào lắn
¡tròn
|
|
| La EC
|
Đề bào vê tròn các cạnh ở cửa
kính, cửa panô
22. Bào sen
nõn
|
3.Bào xoi |
¡ đọng
01-02-BSN
LG GảnG¿
Đề bào đường sen và
đường nõn
Đề xoi rãnh có đáy
hình lòng máng
|
|
| |
(34. Bào xoi
chỉ tròn
!
35.Lưỡi nạo
9iosxes
01-02-LN
|
Để bào phá các gờ chỉ có tiết
diện hình bán nguyệt |
Để nạo nhẫn phẳng mặt gỗ
¡ sau khi bào hoặc sử dụng ở
¡ những chỗ không thể dùng bào

Hình kỹ thuật gốc — trang 4

Nhóm đục 01 - 03

Ki hiệuCông dụng
vuông01-03-ĐMĐề đục các lỗ mộng
.
01-03-ĐB
.
Để đục lỗ mộng, bạt về mép
các cạnh đầu mộng
vữm.
01-03-ĐV
Để đục lỗ tròn

— | Tên gọi

26. Đục

27. Đục bạt

28. Đục

| Ị

29. Đục chàng
cam |
01-03-ĐTCĐể bỗ mộng gỗ
30. Đục chàng
bướm
|
-03-ĐTB
01
Đề chặt gờ, sửa các
lỗ mộng

Hình kỹ thuật gốc — trang 5

Tên gọi Kĩ hiệu Công dụng Hình dáng

H | |

31 Đức chàng gi 0+ ĐTM Để gia công đồ tre ¡ g muống | |

| | ¬

| | ¡ Ị | ! 32. Dùi đục 01-03-DĐ . Đê đập, gõ cán đục | C= E2 —m | Nhóm khoan 01 - 04 ¡““= Tên gọi Ki hiệu Công dụng Hình đáng | 33.Khoan vo | 01-04-KV Đề khoan lỗ nhỏ (0,5-2mm) NT HH =———— ! l ! làn hot {Ì ni Ì ĐỂ khoan SH dốn Hi, ' | mm. bông : , | li ]

35, Khoan tay 01-04-KT Đê khoan các lô sâu, lớn

(lớn hơn 10mm). C- SN ==¬xe‹

.. Đồ khoan mổi lỗ trước khi ' bất vít

36, Khoan

.. ¡ 01-04-KMV mổốivít

Hình kỹ thuật gốc — trang 6

Nhóm ghép, tháo 01 - 05

1
Tên gọi
Kĩ hiệu=
Công dụng
mg
Hình dáng
37. Búa ba
tác dụng
01-05-BBTDĐề đóng, nhồ đỉnh và chặt đẽo
gỗ.
38. Búa định|
01-05-BĐ
Để đóng, và nhồ đinh
39. Kìm đỉnh0Ì*05-KС Đề nhồ và cắt tán đỉnh
40. Đột đinh01-05-ÐĐÐĐề đóng chìm đỉnh vào gỗ
41. Xà beng
nhô đỉnh
01-05-XBNĐĐề nhỏ định và
° tháo dỡ ván khuôn
|
ZÃ
N— —

Nhóm dũa sửa 01-06.

01-06-DĐề dũa những mặt gỗ hẹp
không thê dùng bào hoặc khó
bào
_ 43. Dũa lòng -
mo
01-06-DLM. Để dũa những chỗ cong hẹp
không thể dùng bào hoặc khó
bào
410 1

Hình kỹ thuật gốc — trang 7

Hình dáng
tròn, mặt
bào

Tên gọi Ki hiệu

Công dụng

Đề dủa nhứng lỗ

: : œoDinton j 91-06-97 cong không thể dùng

Nhóm đo chuẩn 01 - 07

Tên gọi Ki hiệu Công dụng Hình dáng

:4, Thước gấp l n . (XE Na an at Na u àn l = mm 46. Thước

: 01-07-TG Để đo các kích thước ngắn

01-07-TC „ Để đo các kích thước dài

cuộn

Hình kỹ thuật gốc — trang 8

. LS

Công dụng

Kĩ hiệu

E

5

¡ Đê vạch các đường tròn và

ái 01-07-CPV chia đường tròn thành các va | cung bằng nhau ị | ! | —€ẤẦ_k - _ Comps đo 01-07-CPĐN Đê đo các kieh thước ngoài ngoài - của chỉ tiệt ! Compa đO a1 07-CPĐT Đề đo các kích thước | trong | của lỗ | | Comoa | Để vạch nhiều đường tròn P _ | 0I-07-CPVC bằng nhau và lấy dấu nhiều vạch cữ mo | lần các phần bằng nhau } Nhóm dụng cụ khác 01 - 08

si.

52.

53.

54.

sS.
D30 Ct
kính
pigg DCKĐể cất kính
]
|
__ _ ïi_.
r.
L
Ƒ — |
... _ __ _
ca venố1.08.DVDl Ị
- vạch dấu
s
1x Ạ

Hình kỹ thuật gốc — trang 9

Công dụng
01-08-KGĐề kẹp chặt khi ghép, gia công
các chỉ tiết bé
|
Đề tiết

| ] l5. Kẹp gỗ LỊ

i

| l ˆ ! | Ị

tháo lắp các chỉ

| ị | |

| 5. Vam gỗ

01-08-VG

¡ có kích thước lớn

Đề lấy mực khi xẻ gỗ

01-08-HM

Ị 60. Tuốc-nơ vït

Đề vặn vít

01-08-CV

Hình kỹ thuật gốc — trang 10

Tên gọiKi hiệu-. Công dụngHình dáng
|
61.Daoxây ï
bai lưới L0
_.. Ị
0201-DXHL
-
¡ Đê xúc, san vữa, gõ chỉnh
và chật đếo gạch khi xây
R
-mm... ( _—
<< )
@ =

: Nhóm bay 02 - 02 6. Ni về | 02-02- ¡Để xây hoặc trát vữa những | "ạt hông ~ BXxTTD “ bề mặt rộng | dụng |

Đề trát vữa những bề mặt |

63. Bay lá đê | 02-02-BLĐ | rộng, trất góc

64.Baytrát | . Để trát vữa lên trần, tường ) .„02-02-BTV. Ca vảy | nhà bằng phương pháp vảy. Ị = im = I - ơi — HH | 65. Bay lá ¡ Để trất vữa nơi có diện tích

102.02-BLM. |

muống Ì hẹp, đánh màu và láng bẻ mặt — 2

Đề đắp, kẻ hoa văn trang trí và

ó6. Bay lá -02- | 5. Bay lá ức | GI . trất nơi có diện tích hẹp

Hình kỹ thuật gốc — trang 11

Ị Tên gọi | Kĩ hiệuCông dụng
Hình dáng
67. Bay ốp lá02-02-BOLĐể ốp lát gạch
68. Bay đâu |
nhọn
|
02-02-BĐNĐề xúc, san vữa bê tông,
xọc đầm các cấu kiện nhỏ và
móng
| .
69. Bay sưa „
mạch |
'02-02-BSMĐề sửa đều các mạch xây
ở tường không trất
(40, Bay miết
ch
02-02-BMMPĐể miết mạch xây
có dạng phẳng |
|
.£
7ì. Bây miệt
mạch lõm
so) 02. BMML
|
Đề miết mạch xây
có dạng lõm

Nhóm bàn xoa 02 - 03

7 Bàn lột
vữa
02 ga p1Đề lột vữa lên tường
7. Bần Xóa
phẳng
¡
0) 03 pxp
|
Đề xoa nhãn
bề mặt trát vữa

Hình kỹ thuật gốc — trang 12

Tên gọiKĩ hiệuCông dụngHình dáng
74 Bàn xoa
góc trong
02-03-BXGTĐề xoa thăng, nhẫn
các góc trong của tường
. 75. Bàn xoa
góc ngoài
02-03-BXGN. Đề xoa thắng, nhẫn
¡ các góc ngoài của tường
|
' 76. Bàn xoa
tròn lồi
77. Bàn xoa
thép
02-03-BXTĐể gạt phẳng, xoa nhẫn
mặt bê tông, granito.

|

Nhóm cuốc.cào 02 - 04

78. Cuốc
trộn vữa
02-04-CTVĐể trộn vữa
70. Cuốc
chim
02-04-CC:Đề đào móng gạch cũ,
chặt đẽo gạch đá ong
và băm nhám mặt bê tông
80. Cào răng02-04-CRĐể cào trộn bê tông

Hình kỹ thuật gốc — trang 13

Nhóm xèng 02 - 05

Tên gọi L—— §8I. Xeng đầu 02-05-XĐV vuông .Xene 02-05-XLĐ lá đê ”. Xeng Tải 02-05-XRV vưa | r- R $4. Búa chặt |

Ki hiệu

Công dụng

Hình dáng

Đê xúc chuyền vữa xây trát, vôi tôi, cát và vữa bê tông

Đê xúc, chuyên đất, cất, soi và đá dăm

Đề xúc, san vữa khi xây khối lớn

Nhóm buá 02 - 06

Đề chặt gạch đá, đập, gõ sưa khi xây

| 02-06-BCG gạch

85. Búa ốp lát,02-06-BOL| Đề gò chính phăng
¡ mặt gạch khi ốp lát
86. Búa rai02-06BR
37. Búa chữ02-06BCV
'
Đề băm sườn mặt bê tông

trước khi trất

|

Hình kỹ thuật gốc — trang 14

““— Tên gọi

Kĩ hiệu

Công dụng

Hình dáng

Đề đánh đục, đập vỡ gạch bê tông

88. Búa qua đào

02-06- BQĐ

Nhóm đục 02 -07 `

89, Đục mũi

Đề đục lỗ, tẩy sửa trên

02-07-ẫMB

bằng

! mặt gạch và bê tông

Đề đục lỗ trên mặt gạch

| . Đục mũi | nhọn

¡ 02-07-ĐMN

và bê tông

Để đục lỗ tấm lợp

- Mö cò

. 02-07-MC

Nhóm đầm 02 - 08

92. Xọc mũi

Đề xọc bê tông trong khuôn hẹp

' 02-08XMN

t1...

nhọn

. Xọc mũi | bảng

| Để đầm sát thành ván khuôn

02-08XMB

Đề đập vào thành vần khuôn khi đầm bê tông

. Vò gỗ

„ 02-08VG |

Hình kỹ thuật gốc — trang 15

G1

Tên gọi | Kĩ hiệu .Ạ

Hình dáng

Đề đầm trên mặt các cấu kiện có bề hẹp.như tường dầm

v Đàm 02-08-ĐC củn

: :

Đề đầm trên mặt các cấu kiện có bề mặt rộng và đầm bê tông gạch vỡ

% Đầm mặt 02-08-ĐM

. Đề cán phẳng bề mặt các

7 Thước n2 08 TC cần

khối đúc bê tông có bề mặt rộng

' Đề là, láng nhăn bề mặt các

%. Thước 02-08-TL láng

khối bê tông có bề mặt rộng

Nhóm đo chuần 02 - 09

5 Thước 02 0F. TX xây

Đề làm cữ khi xây

Ị

Đề làm cữ đo kiểm tra độ phăng, thăng khi xây trất, làm , ! cữ trát Ở góc tường, sàn, gạt |

eo Thước 02-09-TT

tâm

' cất, vữa khi láng và lát nền -_ ——_ |

Hình kỹ thuật gốc — trang 16

Công dụng | Hình dáng
Kĩ hiệu
Tên gọi
101.Thước
hèm
02.09-THĐề làm cữ trát hèm cửalun =5
102.Thước
góc
02-09-TGĐề làm cữ đo kiểm tra độ
vuông góc của hai mặt phẳng
khi xây, trất, lát, láng. |
¡ 103. Nivô
thước
02-09-NTĐề kiểm tra và lấy dấu các
mức ngang bằng và thẳng
đứng
104.Nivô
dây
02-09-NDĐể kiểm tra và lầy dấu các |
cốt ngang bằng ở khoảng
¡ cách xa
=
í : bị
:
¡
02-09-QD
Để xác định và kiểm tra các
đường thẳng đứng trong xây
dựng

Nhóm chưá đựng, vận chuyên 02 - 10

106.Hộc
đựng vữa
_
02-100HĐV. Để đựng vữa khi xây trát
"107.18 .- 02-10-.XĐề chứa đựng và vận chuyển
nước ,vôi, vữa xây, vữa bê
tông, cất và sỏi
|
|
|

Hình kỹ thuật gốc — trang 17

Tên gọi
108.Thùng
tưới
nước
.109.Gầu múc
vôi
1I0.Xe một
bánh
Kĩ hiệu
¡
02-10-TTN
02-10-GMV
02-10-XMB
Công dụng
Đề tưới nước khi bảo dưỡng
bê tông
Để lấy vôi tôi dưới hố sâu
Đề vận chuyên các loại vật liệu
trong xây dựng
Hình dáng
1I1.Xe hai
bánh
|
02-10-XHB
¡
Đề vận chuyên các loại vật liệu
trong xây dựng

! ¡“_ Ị

Nhóm dụng cụ khác 02 - 11

1I2.Trục lăn
nhám
02-11-TLN. Đề inlỗ tạo nhấm trên mặt sàn,
Hộ H H H
nên láng xi măng
1I3.Hộp
quay vữa
|
02-11-HQV
-
Đề bật vữa khi trất nhám
tường

Hình kỹ thuật gốc — trang 18

Hình dáng
Kĩ hiệu
Công dụng
Tên gọi
114.Xẻng bê
vữa
115.Bàn bê
vữa
116.Sàng
cát
02-11-XBV
.
02-11-BBV
02-11-SC
Để bê vữa khi trất tường,
tại vị trí sát sàn, hèm cửa
Đề bê vữa
khi trát trần nhà
Đề sàng cát sỏi
117.Rây
cát
02-11-RCĐề sàng lấy cát nho, mịn dùng
trong trang trí.
118.Mỏ lết02-11-MLˆ ~< .
Đê vặn đai Ốc

CỐT THÉP 03 Nhóm đục, cắt 03 - 01

Kĩ hiệuCông dụng
119.Xấn. 03-01-XnĐề chặt thép sợi
đường kính các loại

Hình kỹ thuật gốc — trang 19

Kĩ hiệuCông dụng |
(0Chạm 03-01-Cm
.
.
Đề chặt thép sợi,
tắm thép, thép thanh
mm
-
LZIĐW |
mũi bang
p4 g]-.ĐMBĐê chặt thép sợi,
tôn mong

| | |

Nhóm buá 03 - 02

:
122.Búa
rèn
03-02-BR
5
Đề đánh đục, đập phá trong |
„ xây dựng
=
123Búatạ 03-02-BTĐề đánh đục, chạm, xấn và
„ đập phá
mm

Nhóm uốn nắn 03 - 03

S4
l mồm
03-03-VM
|
le
¡
Đê uốn, nắn
thăng thép thanh
125.Vamkhuy
126.Bàn
nắn thép
L-
03-03-VK
“.
03-03-BNT
Để uốn, nắn
| thẳng thép sợi
Để kết hợp với .
vam mồm nấn thẳng .
thép thanh

Hình kỹ thuật gốc — trang 20

TênggiKĩ hiệuCông dụngHình dáng
UV
| và P
ợ
|
|
Ì 03-03-
VUTS
:
Để uốn cốt thép
đường kính bé,
„ cùng một lúc
, uốn một số sợi
_¬L.
ae |
GÀ |
03-03. -
VỤTT
Đề uốn cốt thép
đường kính lớn

Nhóm dụng cụ khác 03 - 04

yên03-04-ÐT
.
Đê kê cho đục, trạm, xân,
đánh thẳng thép, chặt thép
—
ZŠ
130.Móc buộc03-04-MBĐề buộc cốt thép
HN sốt
|
03-04-BCS„ Để đánh gì cốt thếp,
cọ tây lớp vôi, sơn,
cọ tây sạch bề mặt tường
¡

!

! QUÉT VÔI, SƠN 04 Nhóm dao cạo 04 - 01

|TêngglrKfhiệu -Công dụngHình dáng
1“132Daocạo
hìnhbay
04-01-
DCHB „
|
¡ Để cạo lớp vôi, sơn cũ
Ở cự ly thao tác gần
!
!
133.Dao cạo
thuống
|
ì
„: Ñ -
em :
:
'

Hình kỹ thuật gốc — trang 21

Tên gọi Í Kĩ hiệu | Công dụng Hình dáng ị 134.Dỷu cạo 04-01- Đê cao lớp vôi, sơn cũ , HN hình mác DCHM ở những chỗ hẹp và sâu ộ —— Nhórh quét vôi, sơn 04 - 02 l. - —¬= 5 — ~ | - uy TS rx gyợờờm | I35.Chỗi 04.09.Cg | Để quét sơn trên ==iT- ) _ sơn | bề mặt rộn lg ¡|! | Vì====ZZ 2 li l- , — l J mm | — - NNG — x_ mm | Đê quết sơn trên bề | 136.Bút sơn 04-02-BS mặt hẹp và kẻ đường nét — | hoa văn trang trí —_ _..— | | Đề lăn vôi và sơn 137. Trục lăn | 04.02.TLV trên tường, trần nhà có vôi, sơn diện tích rộng, yêu cầu mỹ thuật cao | | | Em | . Đề in các loại hoa | | in hòn 04-02-TLIH trang trí trên tường | | ! và trần nhà | . Đề quét vôi trên tường, : trần nhà, quét thấm nước — ¡ 139. Chỗi 04-02-C trước khi trát, xoa vữa vu. | ¡ và quét nước xi măng = — „ bao vệ | Nhóm thang, ghế 04-03 Để đứng quét vôi, “ô. là | 04-03-GD sơn và làm các

công việc khác

Hình kỹ thuật gốc — trang 22

Hình dáng

Tên gọi Ki hiệu Công dụng ï Đề đứng quét vôi, | NNG 04-03-TG sơn và làm các

công việc khác

Đê đứng quét vôi, 142.Thang tựa 04-03-TT sơn và làm các công việc khác

Đề đứng quết vôi,

43. â -03- : h Mong đây 940979 „sơn ơ độ cao lớn hơn

L.„ =7 — Nhóm dụng cụ khác 04 Têngọi Kĩ hiệu Công dụng |] 144.Gáo mú Đề múc và 'Gáo mức ' 0 04 GMNV ê mức và | nước vôi khuây nước vôi | ¡ Đề đựng nước vôi l5 Lon - g4 4 LCVS hoặc sơn đã lọc chứa vôi 1¬ x(t RA kX hoặc sơn khi quét vôi hoặc sơn 46.Lưới —— : : á 04-04-LL, | Đê lọc cặn nước vôi Ị 147.Thùng

PHẾ | 0g404-TNV | Để chứa nước vôi lọc HƯỚC VỐI Ị

Hình kỹ thuật gốc — trang 23

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4203 : 1986

DỤNG CỤ CÂM TAY TRONG XÂY DỰNG - DANH MỤC

Download tại Tiêu chuẩn xây dựng - http://tieuchuanxaydung.com

Website trong ngành xây dựng nên tham khảo:

* Đại siêu thị Sản phẩm & Vật liệu Xây dựng XAYDUNG.ORG * Trang thông tin Kiến trúc & Xây dựng Việt Nam KIENTRUOGC.VN

s Cửa nhựa lõi thép 3AVWindow http://cuanhualoithep.com * Tư vấn thiết kế nhà & Thicôngxâydựng.... http://wedo.com.vn

* Thông tin đấu thấu - thông báo mời thầu... http://thongtindauthau.com

s Thị trường xây dựng http://thitruongxaydung.com Triển lãm VietBuild Online http://vietbuild.vn

Xin giấy phép xây dựng http://giayphepxaydung.com * Kiến trúc sư Việt nam http://kientrucsu.org

Ép cọc bê tông http://epcocbetong.net

s Sửa chữa nhà, sửa văn phòng http://suachuanha.com

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Prev
TCVN 5865:1995