QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Tiêu chuẩn

    • Danh mục Tiêu chuẩn
    • TCVN theo lĩnh vực
    • Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN)

      • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
      • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
      • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
    • An toàn lao động

      • Danh mục an toàn lao động
      • TCVN 13662:2023
      • An toàn công trình

        • TCVN 5308:1991
        • TCVN 4431:1987
        • TCVN 2288:1978
        • TCVN 2292:1978
        • TCVN 2293:1978
        • TCVN 3146:1986
        • TCVN 3153:1979
        • TCVN 5587:2008
        • TCVN 8084:2009
        • TCXDVN 296:2004
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 2289:1978
        • TCVN 2290:1978
        • TCVN 4730:1989
        • TCVN 6734:2000
        • TCVN 6780-1:2009
        • TCVN 6780-2:2009
        • TCVN 6780-3:2009
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục bản vẽ và thiết kế
      • TCVN 9255:2012
      • TCVN 9254-1:2012
      • TCVN 9312:2012
      • TCVN 9313:2012
      • TCVN 2748:1991
      • TCVN 4391:2015
      • TCVN 3905:1984
      • TCVN 3904:1984
      • TCVN 3906:1984
      • TCVN 5713:1993
      • TCVN 7286:2003
      • TCVN 6079:1995
      • TCVN 6080:1995
      • TCVN 6081:1995
      • TCVN 8-30:2003
      • TCVN 8-40:2003
      • TCVN 8-50:2005
      • TCVN 8-20:2002
      • TCVN 8-21:2005
      • TCVN 4:1993
      • TCVN 7:1993
      • TCVN 4614:2012
      • TCVN 192:1986
      • TCVN 5671:2012
      • TCVN 3988:1985
      • TCVN 4612:1988
      • TCVN 5889:1995
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 3987:1985
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Nhà và công trình

      • Danh mục nhà và công trình
      • TCVN 4451:2012
      • TCVN 4450:1987
      • TCVN 9411:2012
      • TCVN 3981:1985
      • TCVN 4602:2012
      • TCVN 9210:2012
      • TCVN 9365:2012
      • TCVN 4205:2012
      • TCVN 4260:2012
      • TCVN 4529:2012
      • TCVN 9369:2012
      • TCVN 4604:2012
      • TCVN 3995:1985
      • TCVN 3996:1985
      • TCVN 5452:1991
      • TCVN 4601:1988
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục điện và chiếu sáng
      • TCVN 9207:2012
      • TCVN 9206:2012
      • TCVN 7447-5-53:2005
      • TCVN 9358:2012
      • TCVN 3743:1983
      • TCVN 3257:1986
      • TCVN 3258:1986
      • TCVN 2546:1978
      • TCVN 4213:1986
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

        • TCVN 3624:1981
        • TCVN 7997:2009
        • TCVN 9208:2012
        • TCVN 9385:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3256:1979
        • TCVN 3145:1979
        • TCVN 7447-4-44:2010
    • Môi trường

      • Danh mục tiêu chuẩn môi trường
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCXDVN 282:2002
    • Thông gió và âm thanh

      • Danh mục thông gió và âm thanh
      • TCVN 4510:1988
      • An toàn công trình

        • TCVN 3288:1979
    • Cấp thoát nước

      • TCVN 7957:2023
      • TCVN 4519:1988 – Cấp thoát nước bên trong
      • TCVN 4474:1987 – Thiết kế thoát nước bên trong
      • TCVN 4037:2012
      • TCVN 4036:1985
      • TCVN 4513:1988
      • TCVN 4038:2012
      • TCVN 5576:1991
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

        • TCVN 6250:1997
      • An toàn công trình

        • TCXD 66:1991
    • Kết cấu

      • TCVN 4453:1995
      • TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép
      • TCVN 9390:2012 – Mối nối dập ép ống
      • TCVN 2737:2023
      • TCVN 9386:2012
      • TCVN 5574:2018
      • TCVN 6170-7:1999
      • TCVN 6170-5:1999
      • TCVN 4605:1988
      • TCVN 6170-2:1998
      • TCVN 6203:1995
      • TCVN 4058:1985
      • TCVN 4059:1985
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 5718:1993
        • TCVN 5724:1993
        • TCVN 8828:2011
        • TCVN 9334:2012
        • TCVN 9335:2012
        • TCVN 9338:2012
        • TCVN 9342:2012
        • TCVN 9343:2012
        • TCVN 9344:2012
        • TCVN 9345:2012
        • TCVN 9348:2012
        • TCVN 9382:2012
        • TCVN 9384:2012
        • TCVN 9391:2012
        • TCVN 9392:2012
        • TCVN 9489:2012
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

        • TCVN 9347:2012
        • TCVN 9376:2012
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu thép

        • TCVN 6834-1:2001
        • TCVN 6834-4:2001
        • TCVN 6700-1:2000
        • TCVN 7296:2003
        • TCVN 5017-1:2010
        • TCVN 5017-2:2010
        • TCVN 9276:2012
        • TCVN 8792:2011
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

      • Thi công và nghiệm thu công trình biển cố định

        • TCVN 6170-12:2002
        • TCVN 6171:2005
      • Thi công và nghiệm thu chống ăn mòn kết cấu

        • TCVN 9346:2012
    • Công trình giao thông

      • Tiêu chuẩn giao thông
      • TCVN 8858:2023 – Móng gia cố xi măng
      • TCVN 8859:2023 – Móng cấp phối đá dăm
      • TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên
      • TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng
      • TCVN 4054:2005 – Thiết kế đường ô tô
      • TCVN 5729:2012 – Thiết kế đường cao tốc
      • TCVN 13567-1:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-2:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-3:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 4117:1985
      • TCVN 4527:1988
      • TCVN 7025:2002
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 10379:2014
      • Thi công và nghiệm thu công trình giao thông

        • TCVN 4528:1988
        • TCVN 9436:2012
        • TCVN 9504:2012
        • TCVN 8809:2011
        • TCVN 9505:2012
        • TCVN 8788:2011
        • TCVN 8791:2011
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 8864:2011
        • TCVN 8861:2011
        • TCVN 8865:2011
        • TCVN 8866:2011
        • TCVN 8821:2011
        • TCVN 12792:2020
        • TCVN 12790:2020
        • TCVN 12791:2020
        • TCVN 8862:2011
        • TCVN 8786:2011
        • TCVN 8787:2011
        • 22 TCN 335:2006
        • 22 TCN 346:2006
        • 64 TCN 93:1995
      • An toàn công trình

        • TCVN 8774:2012
    • Phòng cháy chữa cháy

      • TCVN 3890:2023
      • TCVN 13456:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 6161:1996 – PCCC chợ và trung tâm thương mại
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy

        • TCVN 6305-1:2007
        • TCVN 6305-2:2007
        • TCVN 6305-3:2007
        • TCVN 6305-4:1997
        • TCVN 6305-5:2009
        • TCVN 6305-6:2013
        • TCVN 6305-8:2013
        • TCVN 6305-9:2013
        • TCVN 6305-10:2013
        • TCVN 6305-12:2013
        • TCVN 9311-3:2012
        • TCVN 9311-4:2012
        • TCVN 9311-5:2012
        • TCVN 9311-7:2012
        • TCVN 9311-8:2012
        • TCVN 9383:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3255:1986
        • TCVN 4879:1989
      • Phòng chống cháy nổ

        • TCVN 2622:1995
        • TCVN 6160:1996
        • TCVN 5684:2003
        • TCVN 5760:1993
        • TCXD 215:1998
        • TCXD 216:1998
        • TCXD 217:1998
        • TCXD 218:1998
    • Hoàn thiện – Thi công và nghiệm thu

      • Công tác hoàn thiện
      • TCVN 9377-1:2012 – Lát và láng
      • TCVN 9377-2:2012 – Trát
      • TCVN 9377-3:2012 – Ốp
      • TCVN 7955:2008 – Lắp đặt ván sàn
      • Thi công và nghiệm thu công tác hoàn thiện

        • TCVN 4516:1988
        • TCVN 5674:1992
        • TCVN 7505:2005
        • TCVN 8264:2009
    • Quản lý chất lượng

      • TCVN 5639:1991
      • TCVN 5593:2012 – Sai số hình học
      • TCVN ISO 9000:2015
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 5637:1991
        • TCVN 4057:1985
        • TCVN 5638:1991
        • TCVN 5640:1991
        • TCVN 9259-1:2012
        • TCVN 9259-8:2012
        • TCVN 9261:2012
        • TCVN 9262-1:2012
        • TCVN 9262-2:2012
    • Thi công đất

      • TCVN 4447:2012
    • Nền móng – Thi công và nghiệm thu

      • Tiêu chuẩn nền móng
      • TCVN 9361:2012 – Nền móng
      • TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc
      • TCVN 9395:2012 – Cọc khoan nhồi
      • TCVN 8870:2011 – Neo trong đất
      • TCVN 4199:1995 – Sức chống cắt của đất
      • TCVN 9362:2012
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 9359:2012
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 9355:2012
        • TCVN 9842:2013
        • TCVN 9844:2013
        • TCVN 9403:2012
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4195:2012
        • TCVN 4196:2012
        • TCVN 4197:2012
        • TCVN 4198:2014
        • TCVN 4202:2012
        • TCVN 8868:2011
        • TCVN 8869:2011
        • TCXDVN 269:2002
    • Công trình thủy lợi

      • Tiêu chuẩn thủy lợi
      • TCVN 9152:2012 – Thiết kế tường chắn
      • TCVN 4253:2012 – Nền công trình thủy công
    • Cơ khí và thiết bị

      • Tiêu chuẩn cơ khí và thiết bị
      • TCVN 4244:2005 – Thiết bị nâng
      • TCVN 4611:1988
      • Đồng hồ đo nước

        • TCVN 5759:1993
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 4056:2012
        • TCVN 4087:2012
        • TCVN 4473:2012
        • TCVN 4517:1988
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 9380:2012
      • Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn

        • TCVN 5866:1995
        • TCVN 5867:2009
        • TCVN 6396-3:2010
        • TCVN 6396-28:2013
        • TCVN 6396-58:2010
        • TCVN 6396-70:2013
        • TCVN 6396-71:2013
        • TCVN 6396-72:2010
        • TCVN 6396-73:2010
        • TCVN 6396-80:2013
        • TCVN 6397:2010
        • TCVN 6904:2001
        • TCVN 6905:2001
        • TCVN 6906:2001
        • TCVN 7168-1:2007
        • TCVN 7628-1:2007
        • TCVN 7628-2:2007
        • TCVN 7628-3:2007
        • TCVN 7628-5:2007
        • TCVN 7628-6:2007
        • TCVN 8040:2009
      • Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu

        • TCVN 4606:1988
      • Máy móc, thiết bị thi công

        • TCVN 9320:2012
        • TCVN 9321:2012
        • TCVN 9322:2012
        • TCVN 9323:2012
        • TCVN 9324:2012
        • TCVN 9325:2012
        • TCVN 9326:2012
        • TCVN 9327:2012
        • TCVN 9328:2012
        • TCVN 6052:1995
        • TCVN 5865:1995
        • TCVN 4203:1986
      • An toàn công trình

      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 5180:1990
        • TCVN 5181:1990
        • TCVN 4245:1996
        • TCVN 5019:1989
        • TCVN 5346:1991
        • TCVN 6155:1996
        • TCVN 6156:1996
        • TCVN 3748:1983
        • TCVN 4726:1989
        • TCVN 4744:1989
      • An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

        • TCVN 3148:1979
        • TCVN 4755:1989
        • TCVN 5206:1990
        • TCVN 5207:1990
        • TCVN 5209:1990
        • TCVN 7549-1:2005
        • TCVN 7549-3:2007
        • TCVN 7549-4:2007
      • An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

        • TCVN 3152:1979
        • TCVN 7996-1:2009
        • TCVN 7996-2-1:2009
        • TCVN 7996-2-2:2009
        • TCVN 7996-2-5:2009
        • TCVN 7996-2-6:2011
        • TCVN 7996-2-7:2011
        • TCVN 7996-2-11:2011
        • TCVN 7996-2-12:2009
        • TCVN 7996-2-13:2011
        • TCVN 7996-2-14:2009
        • TCVN 7996-2-20:2011
        • TCVN 7996-2-21:2011
    • Tổ chức thi công

      • TCVN 4055:2012
      • TCVN 4252:2012
    • Vật liệu và bê tông

      • TCVN 141:2023
      • TCVN 7572-3:2006 – Thành phần thạch học
      • TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng và độ hút nước
      • TCVN 7572-5:2006 – Đá gốc và cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-7:2006 – Độ ẩm
      • TCVN 7572-8:2006 – Bùn, bụi, sét
      • TCVN 7572-9:2006 – Tạp chất hữu cơ
      • TCVN 7572-10:2006 – Cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
      • TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-12:2006 – Hao mòn trong máy Los Angeles
      • TCVN 7572-13:2006 – Hàm lượng hạt thoi dẹt
      • TCVN 7572-14:2006 – Phản ứng kiềm – silic
      • TCVN 7572-15:2006 – Hàm lượng clorua
      • TCVN 7572-16:2006 – Hàm lượng sunfat và sunfit
      • TCVN 7572-17:2006 – Hạt mềm yếu, phong hóa
      • TCVN 7572-18:2006 – Hạt bị đập vỡ
      • TCVN 7572-19:2006 – Silic oxit vô định hình
      • TCVN 7572-20:2006 – Mica trong cốt liệu nhỏ
      • TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
      • TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung
      • TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung
      • TCVN 3105:2022
      • TCVN 3106:2022
      • TCVN 3107:2022
      • TCVN 3109:2022
      • TCVN 3111:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3112:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3113:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3115:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3116:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3117:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3119:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 8257-1:2023
      • Tài liệu giới thiệu vật liệu xây dựng
      • TCVN 9113:2012
      • Xi măng

        • TCVN 4745:2005
        • TCVN 6260:2020
        • TCVN 4033:1995
        • TCVN 7445-1:2004
        • TCVN 7062:2007
      • Bê tông và cấu kiện bêtông

        • TCVN 4434:2000
        • TCVN 7570:2006
        • TCVN 5440:1991
        • TCVN 6025:1995
        • TCVN 2276:1991
        • TCVN 3735:1982
        • TCVN 9205:2012
        • TCVN 6393:1998
        • TCVN 9116:2012
      • Thép và kim loại

        • TCVN 1651-1:2018
        • TCVN 1651-2:2018
        • TCVN 1765:1975
        • TCVN 1766:1975
        • TCVN 2059:1977
        • TCVN 3104:1979
        • TCVN 3600:1981
        • TCVN 3601:1981
        • TCVN 6283-1:1997
        • TCVN 6283-2:1997
        • TCVN 6283-3:1997
        • TCVN 6284-1:1997
        • TCVN 6284-2:1997
        • TCVN 6284-3:1997
        • TCVN 6284-4:1997
        • TCVN 6284-5:1997
        • TCVN 6288:1997
        • TCVN 6283-4:1999
        • TCVN 6521:1999
        • TCVN 6527:1999
        • TCVN 2942:1993
        • TCVN 3223:2000
      • Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

        • TCVN 4459:1987
        • TCVN 2118:1994
        • TCVN 6065:1995
        • TCVN 6074:1995
        • TCVN 6476:1999
        • TCVN 2119:1991
        • TCVN 5642:1992
        • TCVN 7195:2002
        • TCVN 6300:1997
        • TCVN 6301:1997
        • TCVN 6598:2000
        • TCVN 6927:2001
      • Vật liệu chịu lửa

        • TCVN 7484:2005
        • TCVN 7453:2004
        • TCVN 5441:2004
        • TCVN 6416:1998
        • TCVN 6588:2000
        • TCVN 6587:2000
      • Thủy tinh và kính xây dựng

        • TCVN 3992:1985
        • TCVN 6926:2001
        • TCVN 7456:2004
        • TCVN 7526:2005
        • TCVN 7528:2005
        • TCVN 7529:2005
      • Ống nhựa

        • TCVN 6150-2:2003
        • TCVN 7093-2:2003
        • TCVN 6141:2003
        • TCVN 6243-1:2003
        • TCVN 6246:2003
        • TCVN 6247:2003
        • TCVN 7451:2004
      • Vật liệu chống thấm và sơn

        • TCVN 6557:2000
        • TCVN 7194:2002
        • TCVN 7493:2005
        • TCVN 5696:1992
      • Gỗ và cửa

        • TCVN 1073:1971
        • TCVN 1075:1971
        • TCVN 5761:1993
        • TCVN 5762:1993
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4031:1985
        • TCVN 4032:1985
        • TCVN 7572-2:2006
        • TCVN 7494:2005
        • TCVN 8871-1:2011
        • TCVN 8871-2:2011
        • TCVN 8871-3:2011
        • TCVN 8871-4:2011
        • TCVN 8871-5:2011
        • TCVN 8871-6:2011
        • TCVN 8785-1:2011
        • TCVN 8785-2:2011
        • TCVN 8785-3:2011
        • TCVN 8785-4:2011
        • TCVN 8785-5:2011
        • TCVN 8785-6:2011
        • TCVN 8785-7:2011
        • TCVN 8785-8:2011
        • TCVN 8785-9:2011
        • TCVN 8785-10:2011
        • TCVN 8785-11:2011
        • TCVN 8785-12:2011
        • TCVN 8785-13:2011
        • TCVN 8785-14:2011

TCVN 4056:2012 — Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - Thuật ngữ và định nghĩa

Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.

Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.

Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.

Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.

           CreatedCreatedCreatedCreatedCreatedCreatedCreatedCreated withwithwithwithwithwithwithwith aaaaaaaa trialtrialtrialtrialtrialtrialtrialtrial versionversionversionversionversionversionversionversion ofofofofofofofof SyncfusionSyncfusionSyncfusionSyncfusionSyncfusionSyncfusionSyncfusionSyncfusion EssentialEssentialEssentialEssentialEssentialEssentialEssentialEssential PDFPDFPDFPDFPDFPDFPDFPDF





                      TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

                      TCVN 4056:2012

HỆ THỐNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT VÀ SỬA CHỮA MÁY XÂY DỰNG. THUẬT – NGỮ
                           ĐỊNH NGHĨA

    System of technical maintenance and repair of construction machinery. Terminology and
                                             definitions

Lời nói đầu

TCVN 4056 : 2012 thay thế TCVN 4056 : 1985

TCVN 4056 : 2012 được chuyển đổi từ TCVN 4056 : 1985 theo quy định tại khoản 1 Điều 69
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 127/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật.

TCVN 4056 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị & Nông thôn – Bộ Xây dựng biên soạn,
Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.


 HỆ THỐNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT VÀ SỬA CHỮA MÁY XÂY DỰNG. THUẬT –
                    NGỮ ĐỊNH NGHĨA

  System of technical maintenance and repair of construction machinery. Terminology and
                                           definitions

1\. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định những thuật ngữ và định nghĩa của những khái niệm chính trong lĩnh
vực bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng (sau đây gọi tắt là máy).

2\. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đồi với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng theo phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4204, Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Tổ chức bảo dưỡng kỹ
thuật và sửa chữa máy xây dựng.

3\. Thuật ngữ và định nghĩa

                      Bảng 1 – Thuật ngữ và định nghĩa

   Thuật ngữ  Chữ viết tắt                  Định nghĩa

1\. Khái niệm chung

1.1. Bảo dưỡng BD       Tập hợp các biện pháp kỹ thuật nhằm duy trì máy luôn ở
kỹ thuật                        tình trạng kỹ thuật tốt khi chuẩn bị sử dụng, trong quá
                                  trình sử dụng, bảo quản và vận chuyển.

                  CHÚ THÍCH: Nội dung bao gồm kiểm tra kỹ thuật, làm
                               sạch, bôi trơn, xiết chặt và hiệu chỉnh.




                                                                             1
1.2. Sửa chữaSCTập hợp các biện pháp kỹ thuật nhằm duy trì và phục hồi
khả năng làm việc hay tình trạng kỹ thuật tốt của máy.
1.3. Hệ thống
bảo dưỡng kỹ
thuật và sửa
chữa máy
Tập hợp các quy định và hướng dẫn thống nhất nhằm xác
định hình thức tổ chức, nội dung và thứ tự thực hiện công
tác bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy có kế hoạch để
duy trì khả năng làm việc, tình trạng kỹ thuật tốt của máy
trong suốt thời gian phục vụ ở những điều kiện sử dụng
nhất định.
1.4. Hệ thống
bảo dưỡng kỹ
thuật và sửa
chữa theo kế
hoạch dự phòng
Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa được thực hiện
theo kế hoạch định trước nhằm phòng ngừa những hư
hỏng trong suốt quá trình sử dụng máy.
1.5. Tính sửa
chữa
Tính chất cấu tạo của máy thể hiện ở khả năng báo trước,
dễ phát hiện và khắc phục hư hỏng bằng cách bảo dưỡng
kỹ thuật và sửa chữa.
1.6. Tình trạng
kỹ thuật của máy
Tập hợp những trạng thái kỹ thuật của máy đã thay đổi
trong quá trình sử dụng (bảo quản, vận chuyển) tại một
thời điểm nhất định được đánh giá bằng những thông số
kỹ thuật ghi trong tài liệu kỹ thuật của máy.
1.7. Chuẩn đoán
kỹ thuật
CĐKTViệc xác định tình trạng kỹ thuật của máy không cần tháo
rời.
1.8. Chi tiếtMột phần của máy không chia nhỏ được bằng nguyên
công tháo lắp.
1.9. Cụm chi tiếtMột phần của máy được lắp ráp từ một số chi tiết khác
nhau.
1.10. Tổng thànhMột phần của máy được lắp ráp từ một số chi tiết, cụm
chi tiết nhằm thực hiện một chức năng hoàn chỉnh nhất
định của máy.
1.11. Phụ tùngCác chi tiết, cụm chi tiết… được dự trữ để thay thế những
phần tương ứng của máy đang sử dụng nhằm duy trì khả
năng làm việc, tình trạng kỹ thuật tốt của máy.
1.12. Bộ đồ nghề
theo máy
Tập hợp một số phụ tùng, dụng cụ và nguyên vật liệu cần
thiết kèm theo máy mới dựa trên tính chất, đặc điểm sử
dụng để bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa.
2. Bảo dưỡng kỹ thuật
2.1. Bảo dưỡng
kỹ thuật định kỳ
Bảo dưỡng kỹ thuật theo một trình tự có kế hoạch, phù
hợp với TCVN 4204.
2.2. Bảo dưỡng
ca
Bảo dưỡng kỹ thuật cho mỗi ca làm việc của máy.
CHÚ THÍCH: Có thể thực hiện trước, trong hoặc sau mỗi
ca làm việc
2.3. Bảo dưỡng          Bảo dưỡng kỹ thuật trong các khâu: chuẩn bị bảo quản,
kỹ  thuật  trong           bảo quản và sau bảo quản.
bảo quản

2.4. Bảo dưỡng          Bảo dưỡng kỹ thuật trong các khâu: chuẩn bị vận chuyển,
kỹ  thuật  trong           vận chuyển và sau vận chuyển.
vận chuyển

2.5.  Cấp   bảo          Sự phân chia nội dung bảo dưỡng kỹ thuật theo khối
dưỡng kỹ thuật             lượng và mức độ phức tạp của công việc nhằm bảo dưỡng
                          kỹ thuật theo kế hoạch nhất định phù hợp với TCVN
                            4204.

                  CHÚ THÍCH: Bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ chia thành 3
                              cấp: BD1, BD2, BD3

2.6. Định kỳ bảo          Số giờ làm việc quy định của máy giữa hai lần bảo dưỡng
dưỡng kỹ thuật            kỹ thuật liên tiếp cùng cấp.

2.7. Chu kì bảo          Khoảng thời gian ngắn nhất (tính bằng số giờ làm việc)
dưỡng kỹ thuật               lặp lại nhiều lần. Trong khoảng thời gian đó, các cấp bảo
                        dưỡng kỹ thuật được thực hiện với trình tự nhất định theo
                   TCVN 4204.

2.8.  Thời  gian           Thời gian cần thiết cho một lần bảo dưỡng kỹ thuật máy
một   lần   bảo              (tính bằng giờ làm việc)
dưỡng

2.9.  Tổng  thời          Toàn bộ thời gian cần thiết (tính bằng ngày làm việc) để
gian bảo dưỡng           bảo dưỡng kỹ thuật trong một thời gian sử dụng máy nhất
kỹ thuật                      định.

                  CHÚ THÍCH: Thời gian máy chờ đợi vào bảo dưỡng kỹ
                                thuật không cộng vào thời gian này.

2.10. Hệ số thời            Tỉ số giữa tổng thời gian bảo dưỡng kỹ thuật với số giờ
gian bảo dưỡng          làm việc của máy trong cùng một thời gian sử dụng nhất
kỹ thuật                      định.

2.11. Hao phí lao          Lượng lao động cần thiết để thực hiện một lần bảo dưỡng
động cho một lần           kỹ thuật máy (tính bằng giờ công).
bảo  dưỡng  kỹ
thuật

2.12. Tổng  hao          Toàn bộ lượng lao động cần thiết để bảo dưỡng kỹ thuật
phí lao động bảo              (tính bằng giờ công) trong một thời gian sử dụng máy
dưỡng kỹ thuật              nhất định

2.13. Hao phí lao          Hao phí lao động bảo dưỡng kỹ thuật (tính bằng giờ
động bảo dưỡng            công) tính bình quân cho một máy (hoặc cấp BDKT)
kỹ  thuật  bình            trong một thời gian sử dụng máy nhất định.
quân

2.14. Hao phí lao            Tỉ số giữa hao phí lao động bảo dưỡng kỹ thuật bình quân
động bảo dưỡng            với số giờ làm việc bình quân của máy trong một thời



                                                                             3
kỹ thuật cho một            gian sử dụng máy nhất định.
giờ làm việc

2.15. Chi phí lao          Các chi phí cần thiết (tính bằng tiền) cho một lần bảo
động bảo dưỡng          dưỡng kỹ thuật máy.
kỹ thuật

2.16.  Tổng  chi          Toàn bộ các chi phí cần thiết (tính bằng tiền) cho bảo
phí  bảo  dưỡng          dưỡng kỹ thuật trong một thời gian sử dụng máy nhất
kỹ thuật                      định.

2.17. Chi phí bảo           Chi phí bảo dưỡng kỹ thuật bình quân cho một máy (một
dưỡng kỹ  thuật            cấp BDKT) trong một thời gian sử dụng máy nhất định
bình quân                      (tính bằng tiền)

2.18. Chi phí bảo         Tỷ số giữa chi phí bảo dưỡng kỹ thuật bình quân với số
dưỡng kỹ  thuật            giờ làm việc bình quân cùng một thời gian sử dụng máy
cho một giờ máy            nhất định.
làm việc

2.19.  Xác  suất         Khả năng xuất hiện số lần bảo dưỡng kỹ thuật máy với
bảo  dưỡng  kỹ             thời gian bảo dưỡng kỹ thuật thực tế không lớn hơn thời
thuật trong thời            gian định trước.
gian cho trước

3\. Sửa chữa

3.1.  Sửa  chữa          Sửa chữa theo kế hoạch định trước, phù hợp với TCVN
định kỳ                     4204.

3.2. Sửa chữa đột          Sửa chữa không theo kế hoạch định trước, nhằm khắc
xuất                      phục các hư hỏng bất thường của máy

3.3.  Sửa  chữa SCTX     Sửa chữa máy thực hiện trong thời gian sử dụng bằng
thường xuyên               cách thay thế, phục hồi và hiệu chỉnh từng phần nhằm
                      đảm bảo khả năng làm việc của máy giữa hai lần sửa
                          chữa lớn.

3.4. Sửa chữa lớnSCL      Sửa chữa nhằm khôi phục tình trạng kỹ thuật tốt cho máy
                           (như hoặc gần như máy mới) bằng cách tháo rời toàn bộ
                           để thay thế hoặc phục hồi các chi tiết (cụm chi tiết, tổng
                         thành…) kể cả phần cơ sở của máy như bệ, khung, thử
                         nghiệm và hiệu chỉnh từng phần và toàn bộ máy.

3.5.  Cấp   sửa          Sự phân chia nội dung sửa chữa theo khối lượng và mức
chữa                     độ phức tạp của công việc nhằm sửa chữa máy theo một
                           kế hoạch nhất định phù hợp với TCVN 4204.

                  CHÚ THÍCH: Sửa chữa định kỳ chia thành 2 cấp:

                                      \- Sửa chữa thường xuyên;

                                      \- Sửa chữa lớn.

3.6. Sửa chữa lắp          Phương pháp sửa chữa máy bằng cách thay thế các chi
lẫn                                   tiết (cụm chi tiết, tổng thành …) đã hư hỏng bằng các chi
                                       tiết (cụm chi tiết, tổng thành …) mới tương ứng hoặc có
                                 tình trạng kỹ thuật tốt của các máy khác cùng kiểu.

3.7.  Sửa  chữa          Phương pháp sửa chữa máy bằng cách lắp vào máy đó
không lắp lẫn               các chi tiết (cụm chi tiết, tổng thành…) của nó đã tháo ra
                           để phục hồi.

3.8.  Sửa  chữa         Một dạng sửa chữa lắp lẫn trong đó các cụm chi tiết (các
thay thế cụm –            tổng thành) của máy hư hỏng được thay bằng các cụm chi
tổng thành                         tiết (các tổng thành) lấy từ vốn dự trữ tổng thành.

3.9. Vốn dự trữ          Lượng cụm chi tiết (tổng thành) mới hoặc đã phục hồi
tổng thành                  cần thiết được lưu trữ để phục vụ cho sửa chữa máy theo
                         phương pháp thay thế cụm – tổng thành.

                  CHÚ THÍCH: Số lượng tổng thành (cụm chi tiết) cần
                                   thiết được tính theo công thức sau:

                      C .M .Tkh .K                   N =
                               365.t s

                          Trong đó:

                                      \- N: Số lượng cụm, tổng thành cần dự trữ (cái)

                                      \- C: Số lượng cụm, tổng thành giống nhau trên 1 máy
                                  (cái)

                                      \- M: Số lượng máy cùng kiểu

                                      \- Tkh: thời gian làm việc theo kế hoạch của 1 máy/năm

                                      \- ts: Thời gian sử dụng của cụm, tổng thành

                                      \- K: Hệ số dự trữ: 1,1 đến 1,3

3.10.  Tuổi  thọ          Khoảng thời gian tính bằng số giờ làm việc thực tế giữa
giữa hai lần sửa             hai lần sửa chữa liên tiếp cùng cấp.
chữa

3.11. Định kỳ sửa          Số giờ làm việc của máy được quy định giữa hai lần sửa
chữa                      chữa liên tiếp cùng cấp.

3.12. Chu kỳ sửa          Khoảng thời gian ngắn nhất lặp lại nhiều lần (tính bằng số
chữa                        giờ máy làm việc). Trong khoảng thời gian đó, các cấp
                           bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy được thực hiện với
                                  trình tự nhất định theo TCVN 4204.

3.13.  Cấu  trúc          Bao gồm số lượng, định kỳ và trình tự thực hiện các cấp
chu kỳ sửa chữa            bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa trong một chu kỳ sửa
                          chữa máy.

3.14. Thời  gian           Thời gian cần thiết cho một lần sửa chữa máy (tính bằng
một lần sửa chữa           ngày làm việc).

                  CHÚ THÍCH: Thời gian máy chờ đợi vào sửa chữa
                         không cộng vào thời gian sửa chữa.

3.15. Tổng  thời          Toàn bộ thời gian cần thiết (tính bằng ngày làm việc) để
gian sửa chữa               sửa chữa trong một thời gian sử dụng máy nhất định.



                                                                             5
3.16. Hệ số thời
gian sửa chữa
Tỉ số giữa tổng thời gian sửa chữa với số giờ làm việc của
máy trong cùng một thời gian sử dụng nhất định.
3.17. Hao phí lao
động cho một lần
sửa chữa
Lượng lao động cần thiết cho một lần sửa chữa máy (tính
bằng giờ công).
3.18. Tổng hao
phí lao động sửa
chữa
Toàn bộ lượng lao động cần thiết (tính bằng giờ công) để
sửa chữa trong một thời gian sử dụng máy nhất định.
3.19. Hao phí lao
động sửa chữa
bình quân
Hao phí lao động sửa chữa (tính bằng giờ công) tính bình
quân cho một máy (hoặc cho một cấp sửa chữa) trong
một thời gian sử dụng nhất định.
CHÚ THÍCH: Tính cho một nhóm máy được sử dụng và
sửa chữa trong các điều kiện khác nhau
3.20. Hao phí lao
động sửa chữa
cho một giờ máy
làm việc
Tỉ số hao phí lao động sửa chữa bình quân với số giờ làm
việc bình quân của máy trong cùng một thời gian sử dụng
máy nhất định.
3.21. Chi phí cho
một lần sửa chữa
Các chi phí cần thiết cho một lần sửa chữa máy (tính
bằng tiền).
3.22. Tổng chi
phí sửa chữa
Toàn bộ các chi phí cần thiết (tính bằng tiền) cho sửa
chữa trong một thời gian sử dụng máy nhất định.
3.23. Chi phí sửa
chữa bình quân
Chi phí sửa chữa (tính bằng tiền) tính bình quân cho một
máy (hoặc cho một cấp sửa chữa) trong một thời gian sử
dụng nhất định.
CHÚ THÍCH: Tính cho một nhóm máy được sử dụng và
sửa chữa trong các điều kiện khác nhau
3.24. Chi phí sửa
chữa cho một giờ
máy làm việc
Tỉ số giữa chi phí sửa chữa bình quân với số giờ làm việc
bình quân trong cùng một thời gian sử dụng máy nhất
định.
3.25. Xác suất
sửa chữa trong
thời gian cho
trước
Khả năng xuất hiện số lần sửa chữa máy với thời gian sửa
chữa thực tế không lớn hơn thời gian định trước.
3.26. Thời gian
bảo hành
Khoảng thời gian tính từ khi nhận máy sau sửa chữa lớn
đến thời điểm quy định đối với từng loại máy. Trong
khoảng thời gian đó, bên sửa chữa phải thực hiện theo
quy định mọi yêu cầu của bên quản lý máy, nếu bên quản
lý máy đã sử dụng (bảo quản, vận chuyển) máy theo các
tiêu chuẩn hiện hành.
3.27. Thời gian
làm việc được
bảo hành
Khoảng thời gian được quy định bằng số giờ máy làm
việc tính từ khi nhận máy sau sửa chữa lớn. Trong
khoảng thời gian đó, bên sửa chữa phải thực hiện theo
quy định mọi yêu cầu của bên quản lý máy, nếu bên quản
lý máy đã sử dụng (bảo quản, vận chuyển) máy theo các
tiêu chuẩn hiện hành.
3.28. Kế hoạch
bảo dưỡng kỹ
thuật và sửa
chữa năm
Kế hoạch sản xuất do các đơn vị trực tiếp quản lý máy lập
ra phù hợp với tài liệu hướng dẫn, nhằm xác định số
lượng và thời điểm tiến hành các cấp bảo dưỡng kỹ thuật
và sửa chữa máy trong năm.
3.29. Biểu đồ kế
hoạch bảo dưỡng
kỹ thuật và sửa
chữa tháng
Kế hoạch sản xuất do các đơn vị trực tiếp quản lý máy lập
ra phù hợp với tài liệu hướng dẫn, nhằm xác định thời
điểm tiến hành các cấp bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa
máy trong tháng.

MỤC LỤC

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

- -----

NGUỒN: Trang TTĐT Thư viện pháp luật (http://thuvienphapluat.vn/TCVN/Xay-

dung/TCVN-4056-2012-He-thong-bao-duong-may-xay-dung-Thuat-ngu-Dinh-nghia-

908343.aspx)

7

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Next
TCVN 4087:2012