TCVN 4038:2012 — Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Lưu ý nguồn: Nguồn lấy từ nhánh chưa định danh/tài liệu dự án trong Drive, đã kiểm số hiệu và tên; bản gốc giữ nguyên, chưa đối chiếu toàn bộ với bản phát hành chuẩn.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
TCVN TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4038:2012
Xuất bản lsần 2
THOÁT NƯỚC - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Drainge — Terminology and definitions
HÀ NỘI ~- 2012
TCVN 4038 : 2012
Mục lục 1: Phạmviápdụng.........................................nnnnnnnnn nen nan nen nh EnEE TẾ nh nn nnnnnnnEkEEn HE EtnEnnn knnnnn nh 5 2: “Thuật ngữ và định:nghÑa.............................‹......‹trtrtsssrrerssttervessnrtyrErntiernyxtrttarrthrexxtnrrskvterrsirnxvaxrr2* 5 - SƯ L1 Uố n1 PM XE NTUNREREKEEEERUEEEERUREUOEEREEE-EOVEEECMIRCRIELMEMEEEEREOLEEUAEEROOMREETEHREE sec 5 22 “Thoát nước và hưu lượng nước thời..........---xsvessesesvssscxsssetevseeesieetistiwrbveetersveeseeiesnovisirssetergps 6 23 Mạng lưới thoát nước và công trình trên mạng lưới.................................................eeeennsrnnnnn- 7 2.4 Làm sạch nước thải.......................................nnnennnnnnnnn nen nen nn nnn nh nnnnnnnn nn HE nen ke nen ng 9 2.5 Làm sạch nước thải bằng phương pháp cơ học.......................nneee-tnnnnnnnnrnnrnrnrnrn tr 11 26 Làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học............... —1“w"u ] 13 5 UY LU./ . TRRURUPEEEREREAREEOREEUEETORORREOREUEEREROOEOEEREEEREEEHEUKERMHEUEERSEECURE 18
TOCOVN 4038 ; 2012
Lời nói đầu
TCVN 4038 : 2012 thay thế TCVN 4038 : 1985.
TCVN 4038 : 2012 được chuyển đổi từ TCVN 4038 : 1985 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẫn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b), khoản 1, điều 6 Nghị định 127/2007/NĐ-CP quy định chỉ tiết thị hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 4038 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẳm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bé.
TCVN 4038 : 2012
TIÊU CHUẢẲN QUỐC GIA
Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa
Drainage - Terminology and definitions
1i Phạmviáp dụng
Tiêu chuẳn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa, áp dụng trong lĩnh vực thoát nước.
2 Thuật ngữ và định nghĩa 2.1 Khái niệm chung
2.1.1
Nước thải
Nước bị thay đổi đặc điểm, tính chất do sử dụng hoặc do các hoạt động của con người và hoạt động sản xuất, kinh doanh.
2.1.2
Nước thải sinh hoạt
Nước thải ra từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nhân.
2.1.3 Nước thải công nghiệp
Nước thải ra từ các hoạt động sản xuất công nghiệp, làng nghề, hoạt động kinh doanh hoặc các hoạt động sản xuất khác.
TCVN 4038 : 2012
2.1.4
Nước mưa
Nước mưa sau khi rơi xuống, chảy trên bè mặt đương phố, quảng trường, khu dân cư và xí nghiệp công nghiệp bị nhiễm bắn.
2.1.5
Nguồn tiếp nhận nước thải
Nguồn nước mặt hoặc vùng biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải thải vào. 2.1.6
Nguồn nước
Nơi tập trung thường xuyên hay tạm thời nước thiên nhiên trên mặt đắt hay trong các lớp đắt đá có chế độ dòng chảy.
2.2 Thoát nước và lưu lượng nước thải
2.2.1
Lưu lượng nước thải
Lượng nước thải chảy qua mặt cắt ướt của đòng chảy trong một đơn vị thời gian. 2.2.2
Hệ số không điều hoà lưu lượng nước thải
Tỉ số giữa lưu lượng nước thải lớn nhất hoặc nhỏ nhất và lưu lượng nước thải trung bình trong một đơn vị thời gian.
2.2.3
Tiêu chuẩn thoát nước
Lượng nước thải của một người dùng nước hay của một đơn vị sản phẩm trong một đơn vị thời gian. 2.2.4
Khu vực thoát nước
Khu vực thoát nước bằng mạng lưới thoát nước
TCVN 4038 : 2012 2.2.5
Thời gian mưa tính toán
Thời gian mưa có cường độ và tằn suất nhắt định dùng đề tính toán mạng lưới thoát nước. 2.2.6
Chu kỳ vượt quá cường độ mưa tính toán
Con số biểu thị số trận mưa có thể xảy ra trong 1 năm có cường độ vượt quá cường độ tính toán. 2.2.7
Khu vực tập trung nước thải bề mặt
Khu vực tập trung nước thải bè mặt để dẫn đến một vị trí trên mạng lưới thoát nước.
2.2.8
Mô đun dòng chảy
Lượng nước chảy qua một đơn vị diện tích khu vực nước thải trong một đơn vị thời gian. 2.2.9
Sự xả nước thải từng đợt
Sự xả nước thải từng đợt với thời gian ngắn làm cho lưu lượng nồng độ chất bản tăng lên một cách đáng kể hoặc đồng thời xảy ra với cả hai trường hợp đó.
2.2.10 Độ đầy của mạng lưới thoát nước
Tỉ số giữa chiều cao lớp nước trong đường óng tự chảy hay trong kênh mương thoát nước với đường kính đường ống hoặc chiều cao kênh, mương thoát nước tại điểm tính toán của mạng lưới thoát nước.
2.3 Mạng lưới thoát nước và công trình trên mạng lưới 2.3.1 Mạng lưới thoát nước
Hệ thống đường ống, cống rãnh hoặc kênh mương thoát nước và các công trình trên đó đề thu và thoát nước thải trên một khu vực nhất định.
TCVN 4038 ; 2012
Mạng lưới thoát nước gồm: mạng lưới thoát nước thải sinh hoạt, mạng lưới thoát nước thải công nghiệp và mạng lưới thoát nước mưa.
2.3.2
Óng góp thoát nước
Đường ống của mạng lưới thoát nước bên ngoài, để thu và thoát nước thải trên khu vực thoát nước. 2.3.3
Cống xả nước mưa
Đường ống để dẫn nước mưa từ giếng tràn đến nguồn tiếp nhận nước thải.
2.3.4
Máng nước chảy xiết trên Ống góp thoát nước
Một đoạn áng thẳng trên ống góp thoát nước được đặt với độ dốc tạo nên dòng chảy rồi và làm thoáng nước thải.
2.3.5
Giếng quản lý thoát nước
Giếng được bố trí trên mạng lưới thoát nước để quản lý mạng lưới thoát nước. 2.3.6
Giếng thoát nước chuyển bậc
Giếng được dùng để giảm độ sâu chôn ống giữa điểm đầu và điểm cuối tuyến ống, hoặc tránh thay đồi đột ngột tốc độ của dòng chảy, thường áp dụng cho khu vực địa hình có độ dốc lớn (độ dốc lớn hơn độ dóc tính toán).
2.3.7
Giếng thăm thoát nước
Giếng được đặt tại các điểm có sự đổi hướng dòng chảy, chuyển tiếp từ trong sân nhà, tiểu khu, từ tuyến ống đường phố, tuyến cống góp lưu vực... cho đến đường ống thải cuối cùng.
2.3.8
Giếng tràn
Công trình trên mạng lưới thoát nước để xả lượng nước mưa tràn vào nguồn tiếp nhận nước thải.
8
TCVN 4038 : 2012 2.3.9
Óng xả nước thải
Đoạn ống dẫn nước thải từ nhà và công trình ra hệ thống thoát nước bên ngoài. 2.3.10
Cồng xả nước thải
Đoạn đường ống dẫn nước thải đã được làm sạch tới nguồn nước.
2.3.11
Nắp cống xả nước thải
Công trình đặt trên cồng xả nước thải, bảo vệ cho cống xả khỏi bị hư hỏng. 23.12
Giếng thu nước mưa
Công trình trên mạng lưới để thoát nước mưa.
2.4 Làm sạch nước thải
2.4.1
Như cầu ôxi cho quá trình sinh hoá trong nước thải (NOS)
Lượng ôxi được sử dụng để ôxi hoá sinh hoá các chắt bản trong nước thải trong khoảng thời gian nhất định.
2.4.2 Quá trình làm sạch nước thải trong điều kiện hiếu khí
Quá trình phân huỷ các chất ô nhiễm hữu cơ có trong nước thải dưới tác dụng của các vì sinh vật trong điều kiện có ôxi của không khí.
2.4.3 Quá trình làm sạch nước thải trong điều kiện ky khí
Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ có trong nước thải dưới tác dụng của các vì sinh vật trong điều kiện không có ôxi của không khí.
TCVN 4038 : 2012
2.4.4
Sự khoáng hoá các chất bản trong nước thải
Quá trình biến đổi các hợp chất hữu cơ trong nước thải thành các chất vô cơ.
2.4.5
Số người tương đương
Số người qui ước được xác định bởi khối lượng hay nồng độ các chắt bản trong nước thải. 2.4.6
Tải trọng thuỷ lực của nước thải
Lượng nước thải ứng với một đơn vị diện tích hay một khói tích công trình trong một khoảng thời gian nhất định.
2.4.7 Tải trọng theo chất bản của nước thải
Khối lượng của chất bẳn trong nước thải ứng với một đơn vị diện tích hay một khối tích công trình trong một khoảng thời gian nhắt định.
2.4.8 Sự tuần hoàn nước thải
Sự dẫn nước thải đã làm sạch trở lại các công trình trên trạm làm sạch để pha loãng hoặc để đảm bảo lưu lượng nước thải qua các công trình đó hoặc dùng vào các mục đích khác.
2.4.9
Sự làm sạch nước thải
Toàn bộ các quá trình công nghệ xử lý nước thải nhằm mục đích phân huỷ, khử độc và giảm nồng độ các chất bản.
2.4.10 Sự làm sạch nước thải bằng phương pháp cơ học
Quá trình công nghệ làm sạch nước thải bằng phương pháp cơ học và lý học.
10
TCVN 4038 : 2012 2.4.11
Sự làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học
Quá trình công nghệ làm sạch nước thải dựa vào khả năng phân huỷ các chất bản của các vi sinh vật phân hủy các chất bản.
2.4.12
Sự làm sạch nước thải bằng phương pháp hoá học Quá trình công nghệ làm sạch nước thải bằng hoá chát. 2.4.13
Sự làm sạch triệt đẻ
Sự tiếp tục làm sạch nước thải đã được làm sạch để tiếp tục làm giảm một số chất còn lại trong nước thải.
2.4.14
Sự khử trùng nước thải và cặn lắng
Sự xử lý nước thải và cặn lắng đễ diệt các vi trùng gây bệnh.
2.4.15
Lượng chất bản còn lại trong nước thải
Khối lượng chất bắn còn lại trong nước thải sau khi làm sạch.
2.4.16
Trạm làm sạch nước thải
Toàn bộ nhà, công trình và các thiết bị để làm sạch nước thải và xử lý cặn. 2.5 Làm sạch nước thải bằng phương pháp cơ học
2.5.1 Song chắn
Thiết bị để làm sạch cơ học nước thải, đễ giữ tại các chất lơ lửng và các vật nỗi có kích thước lớn.
11
TCVN 4038 : 2012
2.5.2
Bề điều hoà nước thải
Công trình để điều hoà sự dao động về lưu lượng, nồng độ các chất bản hoặc nhiệt độ của nước thải. 2.5.3
Bẻ lắng cát
Công trình nhằm loại bỏ tạp chắt vô cơ không hòa tan như cát, sỏi, xỉ và các vật liệu rắn khác có vận tốc lắng hay trọng lượng riêng. lớn. Bễ lắng cát được bồ trí ở các công trình xử lý nước thải có công suất >100 m3/ngđ.
2.5.4 Bẻ thu mỡ
Công trình được đặt trên đường ống thoát nước cuối cùng xả ra hệ thống thoát nước chung để thu dầu, mỡ hay các tạp chất khác có trong nước thải. Công trình thu dầu mỡ phải được bồ trí khi nồng độ dầu mỡ lớn hơn 100 mgï.
2.5.5
Bề tắng nước thải
Công trình để lắng các chắt bản lơ lửng kẻ cả bùn trong nước thải. 2.5.6
Thiết bị cào bùn cặn
Thiết bị dùng để cào vét cặn và bùn lắng dưới đáy bể lắng. 2.5.7
Cặn tươi của nước thải
Cặn lắng từ bẻ lắng lần thứ nhất.
2.5.8
Bẻ lọc để làm sạch nước thải
Công trình để lọc các chất bản lơ lửng trong nước thải bằng cách cho nước thải chảy qua vật liệu lọc.
12
TCVN 4038 : 2012 2.5.9
Vật liệu lọc để làm sạch nước thải
Vật liệu cho vào bể lọc.
2.6 Làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học 2.6.1
Bề lọc sinh học (Biôphin)
Công trình làm sạch nước thải hoạt động theo nguyên lý cho nước thải chảy qua lớp vật liệu lọc có màng sinh vật.
2.6.2 Bề lọc sinh học nhỏ giọt (Biôphin nhỏ giọt)
Công trình làm sạch nước thải hoạt động theo nguyên lý nước thải được phân phối đều trên bề mặt lớp vật liệu lọc theo kiều nhỏ giọt hoặc phun tia và có lớp vật liệu lọc không ngập nước.
2.6.3 Bể lọc sinh học cao tài (Biôphin cao tải)
Công trình làm sạch nước thải hoạt động theo nguyên lý nước thải chảy qua lớp vật liệu lọc lớn gấp nhiều lằn bể lọc sinh học nhỏ giọt.
2.6.4 Aerophin
Công trình làm sạch nước thải hoạt động bằng phương pháp sinh học hiếu khí theo nguyên lý cung cấp ôxi và khuấy trộn nước thải với bùn hoạt tính.
2.6.5 Màng sinh vật
Màng được cấu tạo bởi các vi khuẩn và các sinh vật khác trên mặt lớp vật liệu lọc, có khả năng ôxi hoá và khoáng hoá các chất bản.
2.6.6 Thiết bị lưới của bể lọc sinh học Thiết bị dùng để phân phối đều nước thải trên mặt lớp vật liệu lọc trong bề lọc sinh học.
13
TCVN 4038 : 2012
2.6.7
Sự tiếp khí cho nước thải
Sự đưa không khí vào nước thải để tăng hàm lượng ôxi trong nước thải. 2.6.8
Cường độ tiếp khí cho nước thải
Lưu lượng không khí trên một đơn vị diện tích hay một đơn vị khối tích của công trình trong một khoảng thời gian nhắt định.
2.6.9
Bẻ tiếp khí sơ bộ
Công trình tiếp khí sơ bộ nước thải để nâng cao hiệu quả lắng của nước thải.
2.6.10
Bùn hoạt tính
Bùn chứa các vi sinh vật có khả năng hắp thụ và phân huỷ các chắt bản trong nước thải. 2.6.11
Tuổi của bùn hoạt tính
Khoảng thời gian diễn ra quá trình phục hồi hoàn toàn bùn hoạt tính trong các công trình làm sạch nước thải.
2.6.12
Độ tăng của bùn hoạt tính
Sự tăng khối lượng bùn hoạt tính do sự hoạt động của các vị sinh vật trong bể aeroten (2.6.21). 2.6.13
Liễu lượng bùn hoạt tính
Nồng độ bùn hoạt tính trong bể aeroten (2.6.21). 2.6.14
Chỉ số bùn hoạt tính
Thể tích bùn hoạt tính trong 1 g cặn khô sau 30 min lắng.
14
TCVN 4038 : 2012 2.6.15
Tải trọng bùn hoạt tính
Khối lượng chắt bản tính cho 1 kg cặn khô của bùn hoạt tính trong một ngày. -2.6.16
Sự tuần hoàn của bùn hoạt tính
Sự tuần hoàn của bùn hoạt tính từ bể lắng lần thứ hai sang bể aeroten (2.6.21).
2.6.17
Hệ số tuần hoàn của bùn hoạt tính
Tỉ số giữa thể tích bùn hoạt tính tuần hoàn với lưu lượng nước thải trung bình trong bể aeroten 2.621).
2.6.18 Sự khôi phục của bùn hoạt tính
Quá trình phục hồi khả năng hấp thụ và ôxi hoá của bùn hoạt tính tuần hoản bằng phương pháp tiếp khí.
2.6.19
„ Sự trương nở của bùn hoạt tính
Hiện tượng bùn hoạt tính nổi trên mặt nước thải do quá trình lên men. 2.6.20
Hỗn hợp bùn hoạt tính
Hỗn hợp nước thải và bùn hoạt tính.
2.6.21
Bể aeroten
Công trình làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học có tiếp khí.
Để aeroten gồm: bể.aeroten lắng, bể aeroten cao tải, bễ aeroten tiếp khí kéo dài, bŠ aeroten đẩy, bễ aeroten trộn...
15
TCVN 4038 : 2012
2.6.22 Bể ôxyten
Công trình làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học có tiếp ôxi nguyên chất hoặc không khí giàu ôxi.
2.6.23 Mương ôxi hoá tuần hoàn
Mương ôxy hóa hoạt động theo nguyên lý bùn hoạt tính, được dùng để xử lý nước thải bậc hai hay bậc ba.
2.6.24
Bề khôi phục bùn hoạt tính
Một phần bể aeroten (2.6.21) hoặc một công trình độc lập để khôi phục bùn hoạt tính. 2.6.25
Hồ sinh học
Hồ để làm sạch nước thải bằng phương pháp sinh học trong điều kiện tự nhiên.
27 Xửlý bùn cặn
2.741
Hệ thống công trình xử lý bùn cặn
Toàn bộ các công trình và thiết bị để thu, xử lý, khử độc, vận chuyển và sử dụng bùn cặn tạo thành trong quá trình làm sạch nước thải.
2.7.2
Ôn định bùn trong điều kiện hiều khí
Sự khoáng hoá bùn hoạt tính bằng phương pháp ôxi hoá. 2.7.3
Sự nén ép cặn
Quá trình công nghệ làm giảm hàm lượng nước trong cặn để tăng độ chặt.
18
TCVN 4038 ; 2012 2.7.4
Sự lên men cặn
Quá trình công nghệ phân huỷ các chất hữu cơ trong cặn ở điều kiện ky khí.
2.7.5
Bể mêtan (Mêtanten)
Công trình để lên men cặn và nước thải có nồng độ bản cao trong điều kiện ky khí ở nhiệt độ cao. 2.7.6
Nước bùn
Nước bản được tách trong quá trình lên men, nén ép cặn, làm khô bùn và cặn. 27.7 Xử lý cặn nước thải Nhằm xử lý cặn ( cặn được tạo nên trong quá trình xử lý nước thải): - Làm giảm thể tích và độ ẩm của cặn; - Ônđịnh cặn;
- Khử trùng vả sử dụng lại cặn cho các mục đích khác nhau. 2.7.8 Sự xử lý cặn bằng phương pháp nhiệt Phương pháp xử lý cặn ở nhiệt độ cao để khử trùng và làm khô cặn. 2.7.9 Sần phơi bùn Công trình làm khô cặn đã lên men ở bể meetan và bể tiếp xúc đến mức cần thiết. 2.7.10 Bề tự hoại
Công trình để làm sạch nước thải bằng phương pháp cơ học, lắng kết hợp lên men trong điều kiện ky khí.
17
