TCVN 3601:1981 — Thép tấm mỏng lợp nhà
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
Created with a trial version of Syncfusion Essential PDF
fIÊU CHUÀN NHÀ NƯỚC Nhóm B mm GGKAAG GA —}u]eoêu in z mi Luil ¬ ~ ¡ eị ` | | THÉP TẤM MÔNG LỢP NHÀ - TCVN | | | (,1342b TÔI NO. THỜ CO bíU? (Xeoling stecl - — si | KPODO.T1bHIS Nhcet. “„ Khuyến khích
t
áp dụng
Tiêu chuồn này áp dụng cho thép tàm mỏng cán nóng và cần nguội dùng đề lọp ph, sẵn xuất thép tãm mỏng mạ kẽm, và các vật dụng không dập sâu.
I. KÍCH THƯỚC
I.1, Thép lắm mỏng lợp nhà cần sản xuất với chiều dây từ 0,35 đến 0,8 mưa, chiều rộng từ 510 đến 1000 mí và chiều dài tử 710 đến 2000/2101 theo TOVN 3600-81, bằng cách cất lấm có kích thước 710 %2 1420: 750. > 1590; 1000). >2 2000/nm,
2. YEU CGẦU KỸ THUẬT
2.1, Theo trạng thai bề mặt, lhép tấm móng lợp nhà chia thành hai nhóm FTL—1 và TỊL.—3. Nhóm thép được ghi rõ trong đơn đặt hàng.
22. Tâm được sắu xuất tử thép cachon thấp và cung cấp trong (rạng thái ủ được là phẳng hoặc không là phẳng.
2.3. Các cạnh của tấm! phải cắt. Nếu cần trên máy cần liêu lục, tấm được phép cung cấn với mép không cái
2.4. B6 mặt của tấm phải sạch, nhân, Có thể có lớp móng öxvt không tầy sạch được nhưng không có màng. bọt khi, vết nhăn, nứt, vết hần của các bạt phí kim loại và không được phân tầng.
2.5. Trên bề mạt tấm, cho phép có những vẽt xước do tầy vết xước nhỏ, vết rỗ, nhám cục bộ hoặc bavia do cãi nhưng chiều dài không lớn hơn chiều dày của tắm. Cho phép trên mặt tắm có biến màu và màu đó.
XraNg 2Á W TCPN S6o1 -S)
26. Cho phép có các khuyết ti ở cả hai nhóm tấm theo bảng s sau:
———mm CC ni cản Ki. ninỄ.ẺẢÑÌ .n. ..e Ì. “<“*
— —_—- - ——— — _——_—_°_ —
R ==
Diện tích | Ì Chữ: | | Vết rạn s L2 | "Nhóm vế bần | TÊ8# (vụ Ì nen tấm ĐỀ Ô gò phẻ | ¡ phần | k uà vP ;3 và "trên toàn bộ bé mặt ho: ít | — -— ềs- ‹ ì kÂu f thép | của các | C9nh | l.< | ml! | chiều đãi ¡| của các mb; tóc òì ] —. pm. | — | từ \ - Ï hạt phi M vài Mì liêu . .ỊSXSS] Ec] làm. | tắm | korog; [UY lên dà,| 5#! Z*% | z| SẼ | | Ị gi mm | .. ha | sa .,vu S | ”7I HIMT | | cm | in .~ v¬ vớ ~^.) .. v | | | | ly E-i ~ _ .> | | | | l7 ọ l1Z ] | | ! khỏng lớn hơn | | | Ì" s lị mm 1T vn NI —————-—“ — —— mm 2% 10. /L 4# 53 ] 30 |. | - ¡ 20 | |. thu : | | | lu là _ II _ I _. . _IỊ.. Ị wm | I mm | : l5. | R — | 30 | 0 20 σ]ạ6 s lim ) Ù ri —øứm
7= - = ==-. - —n 10—— nen ũ =— — — - =
1.2. Đối với tắm phóm TTI,—3 ngoài các khuyết ti ở điều 35 và 2.6 cho phép có vết cong không làm gầy tắm, độ nhắm, lởi› gỉ mỏng Ở hai cạnh tấm, nhưng không ngăn cần Việc phát hiện các khuyết tại bễ mặt.
3. QUY TÁC NGHIÊM THU
Tâm nghiệm thu Lheo lỗ. Lộ gốm những lâm có cùng
chiều dây ủ trong một lò; củng chiều dày và củng một hiệu lò ú đối với tìm dạng cuộn: lê hàng còn gồm những băng có củng chiều dây và cùng chế độ ù trong lò ủ liên tục.
3.2, Đề thử khớp chập đôi của tầm, cầu lấy trong lô hàng một tấm:
ủ trong lò chụp — ở dây chồng tâm:
ủ ở dạng cuộn — Ở vòng trong của cuộn:
ủ liên tục — ở dầu trước cua băng.
Cắt từ tăm kiềm tra hai mẫu ngang dễ thứ.
TCFN. 360i - 61 rạng {
34.3. Nếu kết quá thứ lần thứ nhất không đạt yêu cầu. thì phải thử lại với số mắn gấp đội cũng lấy tử ló hàng đó, Bối quả thủ lần thứ hai là kết quả cuỗi cùng.
IL PHƯƠNG PHAD THỦ
4.1. kiềm tra bề mặt của tắm không dùng dụng e phòng đại
4.2. Ðo chiều rộng và chiều dài tàm bằng salen hoặc thước mét,
Xác định độ gồ ghê của lầm Lheo thỏa thuận của hp bên
4.3. Thử khớp chập đôi của tắm nhựư sau: Dem nâu đại lên lai tấm gỖ băng, dùng búa gÓ gỖ cho hai lớp giao nhan. Sau đo uòn máu thành góc 459 với đường khớp và bé ra trong mẠái phnng tốn mẫu vào và bÕ ra chỉ thực hiện một din.
Ở chỗ uốn vào và bé ra cho phép có vầy axit bong a.
5. GHI NHÂN. BAO GÓI, VĂN CHUYÊN VÀ BẢO QUậN
5.1. lầm được cung cấp ở dạng băng, được đóng thình kiện huặc thành cuộn.
5.2. Các kiện tắm được bỏ bằng thép tầm thóng và bưộc bảng thép. hoặc được buộc bảng báng thép cất lử lấm eo chiều đây không nhỏ hơn 0,9nini,
Số mối buộc của một kiện hay một cuộn khong đduưcoe rÙ hơn hai và phải phần bố đều theo chu ví cuộn và chiều dài của kiện hàng.
2.3. Khôi lượng một kiện khong lớa hơn 5S I1ấn, Theo vếu cầu của người tiêu thụ, có thế cung sâp kiện hoàc cuộn eo khôi lượng lớn hơn 5 tấn.
Khởi lượng một kiện khi bóc xếp thủ công không loi hơn 80 kỹ.
Kiện được kẹp bảng hai vòng dài thép dày 2/1.
5.4. Ở môi kiện dều có treo biển ở đầu tấm hoạc mát n1 của kiện, trên biển phai ghỉ:
a) Tên và dấu hàng hóa của cơ sở sản xuất:
b) Nhóm thép:
c) Kích thước và khỏi lượng tấm:
1) khối lượng tình và thô của kiện;
” Dấu của bộ phận kiệm tra kỸ thuật.
„5 2ho phép vận chuyên lắm và cuộn trong các toa xe hở hoạc nhitng phương Lliện vận chuyền khác nhưng tránh bị âm ướt,
2. 2è chống g?, khi vận chuyên hỗn hợp và vận chuyễn bằng dường biên, tâm và cuộn dược ĐỎ vào thùng kim loại có bọc lớp giấy chóng thẩm nước hoặc các loại giấy khác bảo vệ được hàng hóa.
+7. Môi lô hàng phải dính theo chứng từ trong đó ghi;
a Tan và dấu hàng hóa của cơ sở sản xuất;
5) lên người đặt hang ;
^) S5 hiệu đơn hàng và nhóm lhép:
j) Số lượng kiện, khối luợng một kiện và khối lượng chung của kiện giao hàng:
¬Ÿ Kích thước và khỏi lượng tâm:
(0) Kšt qua thứ;
g) Phởi gian giao hảng :
5ì Số hiệu của tiêu chuẩn này.
s5. lâm và cuộn phải được bảo quản cần thận, tránh bị hm rớt.
MU
