TCVN 2059:1977 — Thép dải khổ rộng cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước
Trạng thái: Đã phục hồi nội dung chữ và bảng từ lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ để tra cứu. Đang hậu kiểm; số liệu, ký hiệu và phần OCR cần đối chiếu bản gốc.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: lớp chữ PDF/giải mã phông cũ và OCR tiếng Việt cục bộ. Giữ dấu vết nguồn và phần chưa xác minh; hình kỹ thuật/công thức gốc được giữ riêng khi cần.
<5 EU
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Tiêu chuẩn Việt Nam
THÉP DẢI KHÔ RỘNG CÁN NÓNG Cỡ - Thông số - Kích thước
TCVN 2059-77
HÀ NỘI

Cơ quan biến soạn:
Phân viện Luyện kim Thái Nguyên
Bộ Cơ khí và Luyện kim
Cơ quan đề nghị ban hành:
Bộ Cơ khí và Luyện kim: Cơ quan (trình duuệt:
Cục Tiêu chuần Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Cơ quan xét duyệt uở bạn hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Quyết định ban hành số 544/KHKT/QD ngày 27-12-1977.
TIỂU CHUẦN NHÀ NƯỚC \ Nhóm ID
. ———-=== = —=__—=+
THÉP DÃI KHÔ RỘNG CÁN NÓNG | TCVN 2059—77
| — x XJXđ E] |
Cơ, thông số kích thước
O144b 1POKOTHâ5S IUHDOKO- HN . n020CHdxc yYHHHEDC32bIâ5, Wide Flat sieel hot CopTaMe©#T roUed. AMieasuremeuts |
Khuyến khích h cap dụng
1. Tiêu chuẩn nay ấp dụng cho Lhep dải khổ rồng cần nóng trên các máy cần vạn nắng, chiều cóng tử 200 đến 1050 mì, chiều dây lư Ô đến 600 nưn,
5 kỷ hieu quy ước (hep dài khô róng cần nóng,
Vi dụ: Thép dãi khô ròng dày 20 nu, rộng 300 mu, dộ cong lưỡi liềm cấp thường ð, mắc thép CƠI 38 theo TCVN 1705-75,
Thép đãi khô rộng D3. 25224 300. TOVN 2059 — 77 — CCT35 TOVN 1785 — 75
3, Chiều dây, chiền róng,của thép dại khổ rộng phải phù hợp với quy dịnh trong bằng. |
Theo thóa thuận của hai bên, cho phép cung cấp thép dài khô róng có chiều rộng rung gian Irong bằng.
1. Thép dãi khô rộng được cung cấp từ 5 đến l8¿n với:
— chiều dài không quy ước;
- chiều dài quy ước ;
— hỏi số chiều, đài quy ước;
— chiều dài quy ước với 3% kich thước ngàn.
lịch thước ngắn là Làm có chiều dài từ J đến ðm.
5. Nhi cung eấp theo chiều dài không quy ước, cho phép có những lấm dài từ 1 đến 5m với số lượng không lớn hơn 10% khối lượng lô hàng.
0, Khi cung cấp theo bội số chiều đải quy ước, cần chỉ rõ độ dài đơn vị Trong trường hợp này, cho phép cũng cố]x theo hội
3 câa những chiều dại nhố 5z, nhưng khóng dược nhỏ hơn li.
jU
TCVN 2059—77 Trang 4/5
7. Sai lệch chơ phép của kích thước thép dài khô rồng : Sni lệch cho phép chiều dầy:
Thiều dày đến 20 /nimn ;:+ 0,3 ntn :—0,5/m;
Chiếu đây từ 23 đến 30 mi :h 0/4 mm) :—0,6mm;
Chiều dây Tử 32 đến ỀÙ mì :4- 0, 5nnn 'ti— 0,7m ;
Chiều dầy từ 50 Hn và lớn hợu
-0,0mnt; - 080mm;
- Sai lệch chiều rộng:
Chiều ròng đến 400 mi :4 3,020 |
1= 2,0mm]
Chiền rong tử 120 đến 800 mm :-:62020H; :- 0mm;
Chiên ràng từ 850 pìm và lớn hơn ::£. 0mm]: :— 4,Ư/nin ¡-
— Nai lệch chiều đài:
Chiều dày đến 122m) :4- lồ nưn ¡ Chiều dày lử 14 dến 25 mì :+ 25 nìn
ð mm;
Chiều đây lử 28 mm và lớn hơn :h 3 "khi cũng cấp lheo bội số chiều dài quy ước, cần tính tới lượng tôn hao du cất thành những chiều dài đơn vì: Chiều đày dến 25 mu : 107m; (Chiều dày lớn hơn 3ñ nưut nu; ia "8. Dò cong thếp di khổ rộng chia làm hai cấp : — Cấp cao À — khủng vượt quá 1 zìm trên 1mm chiều dài; — Cấp thường l3 — không vượt quá 2mm trên 1ø: chiều dài. 0. Độ lỗi mặt bén không vượt quả: 3 ni khi chiều dây lãm đến 12mm; --1mzun khi chiều dây tâm lử TÍ đến 20/0,
5 mi khi chiều đây tấm từ 22 201m, và lớu hơn.
ÿ1
Trang 35... TCPUN 2059-77
Chiều dây, ma
z
Chiều rùng,
L-i
tu
lượng lý thuyết
mạ 14,84
1 0,42 10,99 12,56 114,13 15,70 21,081 25,12) 28,26. .31,40„ 9.88 11.54 13.10 14,81 16,40 18,13,719,78) 23,08 26,38 29,67) 33,97 40,36 12.09 13,82.115,64 17,27 19,00/20,72 24,18 27,63) 31,001) 34,54 11,30/13,19 15,07 0,96 18.84 |20.72192.01. 26,28) 30,14] 33,31 37,68 1,78113,74 15:70 417.60. 19.02 131 59 138.55 | 27,191 31,40| 35,331 30,25 113,25 114,29 10,33 118.37 20,41 22,40,/24,40 Ì 28,57) 32,367 36,741 40,827 |13.19 15,38)17.58 [19.78 21,08 -24,19-126.33) 30,77) 35,171 39,591 43,86 [14,13 10,49 715,84 131.20 23.55 25.91 28.20, 32,07) A7,681 42,39 47,1U 115,07 17,65 29,10 22,61 25,12 37.63 30,141 35,17) 40,10 45,22 50,34 10.01 118,08.21.35. 24.02 126.00 29.306.32.03 | 37,37 42,70 48,04 53,38 16,96 19.78192,01 23,43.|28.36131,00 -33,91 39,50 45,22) 50,87 56,52 17.90 20,88 23,86 20,85 29.83 32.51 35.80. 41,76 47,73) 53.69 59,66 |18,84 21,08 35,12 Jas.26 [31.40 34,54 37,08 43,96, 50,24, 50,62 62,80 119.78 23.08 /96,38.39,07 132.07. 36,37 39,56. 40,161 52,75) 59,35) 05,94 ¡21,20 21,73 058,90.11,701/35,33./38,86. 12,39 19,10) 58,53] 63,59 70,65! 129.01 230.37 30.11 223,03 137,08. 141.44 45,2) | 53,70| 00,29) 67,83) 76,36 23.253.127, 48131.40./25.33-/J30.25. J13.15 47,10. 54,957 02,80). 70,05) 78,50 234,06 /29,13./133 28. 137,44 131,01. |45,77: 48.93 | ũ8,25| 00,57) 74,89| 83,21 30.37 30.77 135.17 ./39,56. 743,90 48,35. 53,75.) 61,53) 70233) 79,12) 87,92 28,20/32.97 137,68 132,38 147,10 51.81 50,52) | 05,94 75,361 84,78 947207 39.07 34,69 39,50 014,51 48,46 54,40 589,35 09,24 70,13 89,02 98,01 30,62 36,72 40,82 45,92 151,03 56.13. 01.33 71,44 81,64 91,82 -102,05 31.53. 136,80 42,15 147,30 32,59 57,80 103,10, 73,60. 34,10; 94,601105,18 32,97 38.40 43.90 40.46. 01,96-/00.44 165.94) 76,93. 87,92) 98,91 109,90 35,23.141.21./47,10.152.99.-58,88 l01,76|70,65. S3,d3 91,201105,90 117,75 3768.43.86 020.21. 050,59. 02,80 l68,08 175.36. 87,02-100,481113,04 120,66 - 10.04 146,71 453,38. 109,05. 06,73 .173,-10 ,80 , 07 93,431106,76 120,11 123,45| 1433.39.49.46 56,52 003.59. 70,66 177,72 J81,75. 1 98,91/113,041127,17/141,30 47a /53,20 59.00 |67,12. 71,58 (82.03 |89,49 1104/11119,33 124,24 I 147,10 154.02 102,50. 170, E5. (78,50 180,35 191,90. 1109.901195.60 141,30; 157,00) 49,46.,27.70 106,61 (74,18. |83,43 100.57 98.91 |115,401121,88/148,37/164,85
200 310 230 240 250 50 Khu 300 330 x<4U 260 380 400. 42U 450 hï 400 n 560 tUU r3U 5ñ t7) 700 75U A00 8ãuU HIẾU HHU ToẦNI 1IIinU
|
TCEN 2359-77 trang 3/5
mm
Chiều đây, na |
1u chiều đài,
đzuốt /39,93))/43,06 7 47,10) 50.94 50,22 62,80. 70,05 | 78,50 | 86,35 94,20 : 36,27 141,214.) 40.207 40,48) 52.75), 49.35 | 66.04) 74,18 83.43. 90,67) 98,91 : 47,00 l3, 18 | 18730 31.81. -/60.30.. 12,17, 00,08..77,72./N6.35)) -94.98 103,62 :41,đ5)/. 47.10 32,75) 56,53. 500.20. 67,82. 75,36. §F.78 94,20 [103,62 113.04 43,18. 49.06. 54.05 58,88. 62,80 70,05) 78,50... Ñ8,31 91.13 700,94 1317,75 17244,90,) 51,04). 47,15 1 01,23 05,31. 73.48. 81.04. 91.85 103,U5 112,55 122,46. 48,30 1L 54,05 | 01.54). 65,94. 70,38. 79,13 87,92) 08,91 109,90 130,89 131,88 :„31,81..-58,88./.-65,917 -/70,65., 758,306. 84,74) /91,20 1105,08 117.75. 139,53 191,30, | 55,20... 02,80.-./7U,34 75.36 /./80,38. 90.137 100.48 013,04 125.00 138,16 150,79) 1.508.721 06,711) 74.73) 80.07] NÑ5.d1 90.08.100.706. 120,111/133,45 |146.80 1160,14- 1 63.17) 70.051.79.15. 84.781. 90,43. 101.74. 113,04. 127,17 [141,30 1155, 4/7 109,56 71.A8 S32 | KD, 49 [95.460.107.397 119,32 134,24 1149.15 1103.006 [178,98 70,00) 78.50../87,92)/. 98,20 100,45 1113,0J) 125,60
Ù 04,63
¡ 1 141,30 157,60 1 173.70 | 188,40 | 73.557 83.43. 93.52) 95,MI 105,50 118.08 131,88 T48737 164,85 181.54 197.82
,oO
70727,79 7. 88,31 | 98,91 1105.908 113,04 127,17 141,30 158,96 176,03 194.29 1211,95 19 89.59. 01,20/0105,50.113.04.1120,65. 135.65 150,73 169,56 | 189.40 207.24 ' 320,18 ! A6,đà j 9N, | 199,80 117.75 125.00 141,30 157,00 ,176,05 196,35 | 315,88 235.50. (291,53 /101,01. 110,40 122,82. 133,14 149,78 166.13 187.33) 208,01 | 398,N3 349,63. | 96,71.109,90. 123,08 (131.88. 140,07 358.25. 175.84.7197,82/1919.80./1241.78. 203.76 1103.09.1J17.75.713).88: 341,50 130.73 |169.506 (188,40 311,95 1235,50. 259.05 285.00 408,80 123,64 138,47 148,37 158,20 [178,04 197,82..323.55 1247,28 (272,00. 206,73
L113.36 1127.536. 142.k7 153.08 163,28 482.69 204,10. 229,01 [355.15 .983.04 308.15. (112.60 1131.50.1147.40 |[137.78. 158.40 189, 4Ú 210,36. 236.70 7263,0U. 288,27 1315.60. 1120,N0 7137.208 | 183.86 | 104,85 172.84 197,82 7210,80. 247,24 |374.75 .302,93./338 ,70
"128,53 1147.189 1‡8g, 8ã 176,03 188,40 213,95 235,50. 261.91 | 399.38 323.81 1353,35.. 1 138,16 157.00. 175.83 /188,40 200,90. 990,082 251,20. 282,00 /314,00. 2315,16. 376,80
(146.80 1166,81 180,83 200,14.213.52. 240.21) 266.90. 300,20 (-332,6; 7366.909. 400,35
1135.43.176:03. 197,82 211,05 226,09) 264.34 .282,00 317.93 /1353,25 388.58. 42.1) „104.07 186,44 208,81 223.73. 238,64 268.47 398.30 35,52 [379,88 1410,18/447,42
172.70. 100,25 .919.20. 335,50. 251,20. 282,00 314,00. /2361/9,35 1 292,50 (431,751 471.09 1181.313 1206.00 ¡230.78 37.28 I363.76.200.73.330.70./370,901. 112,13) 453.31 L4M,55 Ị ¡ | | Immi Ễ H - | |
Chú thích: Khí! lượng lý Liuyết 2m4 L-ép đãi khổ rộng linh theo Lich thướn danh nghĩa với khôi lượng riêng là 7,85 giem.
bồi
Trạng 5/5. TCVN 2059 — c7
Khi đó kích thước tấm không được vượt quá sai lệch cho phép theo chiều rồng. IỦ, Độ không phẳng của lãm không được vượt quá: 0,3% chiều rong theo hướng ngang; 0,3% chiền đài theo hướng dọc. 11. Độ nghiêng cất khóng dược phép vượt quả: 1,5% chiều rộng với tấm rộng đến 500 mrm ; 1,0% chiều rộng với tấm rộng hơn 500) mìn. 12. Bán kinh lượn góc lớn nhất R quy định: 175m khi chiều đây tấm đến 10nnn; 2nm khi chiều đây lẤm lớn hơn 10 nu. 13 Yêu cầu kỹ thuật thép dài khô rộng bán nóng theo TCVN 2027..- 77 và thôn thuận đã nêu trong hợp đồng,
34
