QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Thư viện Tiêu chuẩn

    • Danh mục Tiêu chuẩn
    • TCVN theo lĩnh vực
    • Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN)

      • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
      • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
      • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
    • An toàn lao động

      • Danh mục an toàn lao động
      • TCVN 13662:2023
      • An toàn công trình

        • TCVN 5308:1991
        • TCVN 4431:1987
        • TCVN 2288:1978
        • TCVN 2292:1978
        • TCVN 2293:1978
        • TCVN 3146:1986
        • TCVN 3153:1979
        • TCVN 5587:2008
        • TCVN 8084:2009
        • TCXDVN 296:2004
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 2289:1978
        • TCVN 2290:1978
        • TCVN 4730:1989
        • TCVN 6734:2000
        • TCVN 6780-1:2009
        • TCVN 6780-2:2009
        • TCVN 6780-3:2009
    • Bản vẽ và thiết kế

      • Danh mục bản vẽ và thiết kế
      • TCVN 9255:2012
      • TCVN 9254-1:2012
      • TCVN 9312:2012
      • TCVN 9313:2012
      • TCVN 2748:1991
      • TCVN 4391:2015
      • TCVN 3905:1984
      • TCVN 3904:1984
      • TCVN 3906:1984
      • TCVN 5713:1993
      • TCVN 7286:2003
      • TCVN 6079:1995
      • TCVN 6080:1995
      • TCVN 6081:1995
      • TCVN 8-30:2003
      • TCVN 8-40:2003
      • TCVN 8-50:2005
      • TCVN 8-20:2002
      • TCVN 8-21:2005
      • TCVN 4:1993
      • TCVN 7:1993
      • TCVN 4614:2012
      • TCVN 192:1986
      • TCVN 5671:2012
      • TCVN 3988:1985
      • TCVN 4612:1988
      • TCVN 5889:1995
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 3987:1985
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

    • Quy hoạch xây dựng

      • Danh mục quy hoạch xây dựng
      • TCVN 4417:1987
      • TCVN 4449:1987
      • TCVN 4418:1987
      • TCVN 4448:1987
    • Khảo sát xây dựng

      • Danh mục khảo sát xây dựng
      • TCVN 4419:1987
      • TCVN 4119:1985
      • TCVN 5747:1993
      • TCVN 9363:2012
    • Trắc địa công trình

      • Danh mục trắc địa công trình
      • TCVN 9399:2012
    • Nhà và công trình

      • Danh mục nhà và công trình
      • TCVN 4451:2012
      • TCVN 4450:1987
      • TCVN 9411:2012
      • TCVN 3981:1985
      • TCVN 4602:2012
      • TCVN 9210:2012
      • TCVN 9365:2012
      • TCVN 4205:2012
      • TCVN 4260:2012
      • TCVN 4529:2012
      • TCVN 9369:2012
      • TCVN 4604:2012
      • TCVN 3995:1985
      • TCVN 3996:1985
      • TCVN 5452:1991
      • TCVN 4601:1988
    • Điện và chiếu sáng

      • Danh mục điện và chiếu sáng
      • TCVN 9207:2012
      • TCVN 9206:2012
      • TCVN 7447-5-53:2005
      • TCVN 9358:2012
      • TCVN 3743:1983
      • TCVN 3257:1986
      • TCVN 3258:1986
      • TCVN 2546:1978
      • TCVN 4213:1986
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt

        • TCVN 3624:1981
        • TCVN 7997:2009
        • TCVN 9208:2012
        • TCVN 9385:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3256:1979
        • TCVN 3145:1979
        • TCVN 7447-4-44:2010
    • Môi trường

      • Danh mục tiêu chuẩn môi trường
      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCXDVN 282:2002
    • Thông gió và âm thanh

      • Danh mục thông gió và âm thanh
      • TCVN 4510:1988
      • An toàn công trình

        • TCVN 3288:1979
    • Cấp thoát nước

      • TCVN 7957:2023
      • TCVN 4519:1988 – Cấp thoát nước bên trong
      • TCVN 4474:1987 – Thiết kế thoát nước bên trong
      • TCVN 4037:2012
      • TCVN 4036:1985
      • TCVN 4513:1988
      • TCVN 4038:2012
      • TCVN 5576:1991
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống cấp nước

        • TCVN 6250:1997
      • An toàn công trình

        • TCXD 66:1991
    • Kết cấu

      • TCVN 4453:1995
      • TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép
      • TCVN 9390:2012 – Mối nối dập ép ống
      • TCVN 2737:2023
      • TCVN 9386:2012
      • TCVN 5574:2018
      • TCVN 6170-7:1999
      • TCVN 6170-5:1999
      • TCVN 4605:1988
      • TCVN 6170-2:1998
      • TCVN 6203:1995
      • TCVN 4058:1985
      • TCVN 4059:1985
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 5718:1993
        • TCVN 5724:1993
        • TCVN 8828:2011
        • TCVN 9334:2012
        • TCVN 9335:2012
        • TCVN 9338:2012
        • TCVN 9342:2012
        • TCVN 9343:2012
        • TCVN 9344:2012
        • TCVN 9345:2012
        • TCVN 9348:2012
        • TCVN 9382:2012
        • TCVN 9384:2012
        • TCVN 9391:2012
        • TCVN 9392:2012
        • TCVN 9489:2012
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước

        • TCVN 9347:2012
        • TCVN 9376:2012
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu thép

        • TCVN 6834-1:2001
        • TCVN 6834-4:2001
        • TCVN 6700-1:2000
        • TCVN 7296:2003
        • TCVN 5017-1:2010
        • TCVN 5017-2:2010
        • TCVN 9276:2012
        • TCVN 8792:2011
      • Thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

      • Thi công và nghiệm thu công trình biển cố định

        • TCVN 6170-12:2002
        • TCVN 6171:2005
      • Thi công và nghiệm thu chống ăn mòn kết cấu

        • TCVN 9346:2012
    • Công trình giao thông

      • Tiêu chuẩn giao thông
      • TCVN 8858:2023 – Móng gia cố xi măng
      • TCVN 8859:2023 – Móng cấp phối đá dăm
      • TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên
      • TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng
      • TCVN 4054:2005 – Thiết kế đường ô tô
      • TCVN 5729:2012 – Thiết kế đường cao tốc
      • TCVN 13567-1:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-2:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 13567-3:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 4117:1985
      • TCVN 4527:1988
      • TCVN 7025:2002
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 10379:2014
      • Thi công và nghiệm thu công trình giao thông

        • TCVN 4528:1988
        • TCVN 9436:2012
        • TCVN 9504:2012
        • TCVN 8809:2011
        • TCVN 9505:2012
        • TCVN 8788:2011
        • TCVN 8791:2011
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 8864:2011
        • TCVN 8861:2011
        • TCVN 8865:2011
        • TCVN 8866:2011
        • TCVN 8821:2011
        • TCVN 12792:2020
        • TCVN 12790:2020
        • TCVN 12791:2020
        • TCVN 8862:2011
        • TCVN 8786:2011
        • TCVN 8787:2011
        • 22 TCN 335:2006
        • 22 TCN 346:2006
        • 64 TCN 93:1995
      • An toàn công trình

        • TCVN 8774:2012
    • Phòng cháy chữa cháy

      • TCVN 3890:2023
      • TCVN 13456:2022 (đang hậu kiểm)
      • TCVN 6161:1996 – PCCC chợ và trung tâm thương mại
      • Thi công và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy

        • TCVN 6305-1:2007
        • TCVN 6305-2:2007
        • TCVN 6305-3:2007
        • TCVN 6305-4:1997
        • TCVN 6305-5:2009
        • TCVN 6305-6:2013
        • TCVN 6305-8:2013
        • TCVN 6305-9:2013
        • TCVN 6305-10:2013
        • TCVN 6305-12:2013
        • TCVN 9311-3:2012
        • TCVN 9311-4:2012
        • TCVN 9311-5:2012
        • TCVN 9311-7:2012
        • TCVN 9311-8:2012
        • TCVN 9383:2012
      • An toàn công trình

        • TCVN 3255:1986
        • TCVN 4879:1989
      • Phòng chống cháy nổ

        • TCVN 2622:1995
        • TCVN 6160:1996
        • TCVN 5684:2003
        • TCVN 5760:1993
        • TCXD 215:1998
        • TCXD 216:1998
        • TCXD 217:1998
        • TCXD 218:1998
    • Hoàn thiện – Thi công và nghiệm thu

      • Công tác hoàn thiện
      • TCVN 9377-1:2012 – Lát và láng
      • TCVN 9377-2:2012 – Trát
      • TCVN 9377-3:2012 – Ốp
      • TCVN 7955:2008 – Lắp đặt ván sàn
      • Thi công và nghiệm thu công tác hoàn thiện

        • TCVN 4516:1988
        • TCVN 5674:1992
        • TCVN 7505:2005
        • TCVN 8264:2009
    • Quản lý chất lượng

      • TCVN 5639:1991
      • TCVN 5593:2012 – Sai số hình học
      • TCVN ISO 9000:2015
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 5637:1991
        • TCVN 4057:1985
        • TCVN 5638:1991
        • TCVN 5640:1991
        • TCVN 9259-1:2012
        • TCVN 9259-8:2012
        • TCVN 9261:2012
        • TCVN 9262-1:2012
        • TCVN 9262-2:2012
    • Thi công đất

      • TCVN 4447:2012
    • Nền móng – Thi công và nghiệm thu

      • Tiêu chuẩn nền móng
      • TCVN 9361:2012 – Nền móng
      • TCVN 9394:2012 – Đóng và ép cọc
      • TCVN 9395:2012 – Cọc khoan nhồi
      • TCVN 8870:2011 – Neo trong đất
      • TCVN 4199:1995 – Sức chống cắt của đất
      • TCVN 9362:2012
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 9359:2012
      • Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc

        • TCVN 9355:2012
        • TCVN 9842:2013
        • TCVN 9844:2013
        • TCVN 9403:2012
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4195:2012
        • TCVN 4196:2012
        • TCVN 4197:2012
        • TCVN 4198:2014
        • TCVN 4202:2012
        • TCVN 8868:2011
        • TCVN 8869:2011
        • TCXDVN 269:2002
    • Công trình thủy lợi

      • Tiêu chuẩn thủy lợi
      • TCVN 9152:2012 – Thiết kế tường chắn
      • TCVN 4253:2012 – Nền công trình thủy công
    • Cơ khí và thiết bị

      • Tiêu chuẩn cơ khí và thiết bị
      • TCVN 4244:2005 – Thiết bị nâng
      • TCVN 4611:1988
      • Đồng hồ đo nước

        • TCVN 5759:1993
      • Chung về thi công và nghiệm thu công trình

        • TCVN 4056:2012
        • TCVN 4087:2012
        • TCVN 4473:2012
        • TCVN 4517:1988
      • Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối

        • TCVN 9380:2012
      • Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn

        • TCVN 5866:1995
        • TCVN 5867:2009
        • TCVN 6396-3:2010
        • TCVN 6396-28:2013
        • TCVN 6396-58:2010
        • TCVN 6396-70:2013
        • TCVN 6396-71:2013
        • TCVN 6396-72:2010
        • TCVN 6396-73:2010
        • TCVN 6396-80:2013
        • TCVN 6397:2010
        • TCVN 6904:2001
        • TCVN 6905:2001
        • TCVN 6906:2001
        • TCVN 7168-1:2007
        • TCVN 7628-1:2007
        • TCVN 7628-2:2007
        • TCVN 7628-3:2007
        • TCVN 7628-5:2007
        • TCVN 7628-6:2007
        • TCVN 8040:2009
      • Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu

        • TCVN 4606:1988
      • Máy móc, thiết bị thi công

        • TCVN 9320:2012
        • TCVN 9321:2012
        • TCVN 9322:2012
        • TCVN 9323:2012
        • TCVN 9324:2012
        • TCVN 9325:2012
        • TCVN 9326:2012
        • TCVN 9327:2012
        • TCVN 9328:2012
        • TCVN 6052:1995
        • TCVN 5865:1995
        • TCVN 4203:1986
      • An toàn công trình

      • An toàn trong sản xuất thi công xây dựng

        • TCVN 5180:1990
        • TCVN 5181:1990
        • TCVN 4245:1996
        • TCVN 5019:1989
        • TCVN 5346:1991
        • TCVN 6155:1996
        • TCVN 6156:1996
        • TCVN 3748:1983
        • TCVN 4726:1989
        • TCVN 4744:1989
      • An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển

        • TCVN 3148:1979
        • TCVN 4755:1989
        • TCVN 5206:1990
        • TCVN 5207:1990
        • TCVN 5209:1990
        • TCVN 7549-1:2005
        • TCVN 7549-3:2007
        • TCVN 7549-4:2007
      • An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay

        • TCVN 3152:1979
        • TCVN 7996-1:2009
        • TCVN 7996-2-1:2009
        • TCVN 7996-2-2:2009
        • TCVN 7996-2-5:2009
        • TCVN 7996-2-6:2011
        • TCVN 7996-2-7:2011
        • TCVN 7996-2-11:2011
        • TCVN 7996-2-12:2009
        • TCVN 7996-2-13:2011
        • TCVN 7996-2-14:2009
        • TCVN 7996-2-20:2011
        • TCVN 7996-2-21:2011
    • Tổ chức thi công

      • TCVN 4055:2012
      • TCVN 4252:2012
    • Vật liệu và bê tông

      • TCVN 141:2023
      • TCVN 7572-3:2006 – Thành phần thạch học
      • TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng và độ hút nước
      • TCVN 7572-5:2006 – Đá gốc và cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-7:2006 – Độ ẩm
      • TCVN 7572-8:2006 – Bùn, bụi, sét
      • TCVN 7572-9:2006 – Tạp chất hữu cơ
      • TCVN 7572-10:2006 – Cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
      • TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
      • TCVN 7572-12:2006 – Hao mòn trong máy Los Angeles
      • TCVN 7572-13:2006 – Hàm lượng hạt thoi dẹt
      • TCVN 7572-14:2006 – Phản ứng kiềm – silic
      • TCVN 7572-15:2006 – Hàm lượng clorua
      • TCVN 7572-16:2006 – Hàm lượng sunfat và sunfit
      • TCVN 7572-17:2006 – Hạt mềm yếu, phong hóa
      • TCVN 7572-18:2006 – Hạt bị đập vỡ
      • TCVN 7572-19:2006 – Silic oxit vô định hình
      • TCVN 7572-20:2006 – Mica trong cốt liệu nhỏ
      • TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
      • TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung
      • TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung
      • TCVN 3105:2022
      • TCVN 3106:2022
      • TCVN 3107:2022
      • TCVN 3109:2022
      • TCVN 3111:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3112:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3113:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3115:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3116:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3117:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 3119:2022 (toàn văn, đang hậu kiểm)
      • TCVN 8257-1:2023
      • Tài liệu giới thiệu vật liệu xây dựng
      • TCVN 9113:2012
      • Xi măng

        • TCVN 4745:2005
        • TCVN 6260:2020
        • TCVN 4033:1995
        • TCVN 7445-1:2004
        • TCVN 7062:2007
      • Bê tông và cấu kiện bêtông

        • TCVN 4434:2000
        • TCVN 7570:2006
        • TCVN 5440:1991
        • TCVN 6025:1995
        • TCVN 2276:1991
        • TCVN 3735:1982
        • TCVN 9205:2012
        • TCVN 6393:1998
        • TCVN 9116:2012
      • Thép và kim loại

        • TCVN 1651-1:2018
        • TCVN 1651-2:2018
        • TCVN 1765:1975
        • TCVN 1766:1975
        • TCVN 2059:1977
        • TCVN 3104:1979
        • TCVN 3600:1981
        • TCVN 3601:1981
        • TCVN 6283-1:1997
        • TCVN 6283-2:1997
        • TCVN 6283-3:1997
        • TCVN 6284-1:1997
        • TCVN 6284-2:1997
        • TCVN 6284-3:1997
        • TCVN 6284-4:1997
        • TCVN 6284-5:1997
        • TCVN 6288:1997
        • TCVN 6283-4:1999
        • TCVN 6521:1999
        • TCVN 6527:1999
        • TCVN 2942:1993
        • TCVN 3223:2000
      • Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng

        • TCVN 4459:1987
        • TCVN 2118:1994
        • TCVN 6065:1995
        • TCVN 6074:1995
        • TCVN 6476:1999
        • TCVN 2119:1991
        • TCVN 5642:1992
        • TCVN 7195:2002
        • TCVN 6300:1997
        • TCVN 6301:1997
        • TCVN 6598:2000
        • TCVN 6927:2001
      • Vật liệu chịu lửa

        • TCVN 7484:2005
        • TCVN 7453:2004
        • TCVN 5441:2004
        • TCVN 6416:1998
        • TCVN 6588:2000
        • TCVN 6587:2000
      • Thủy tinh và kính xây dựng

        • TCVN 3992:1985
        • TCVN 6926:2001
        • TCVN 7456:2004
        • TCVN 7526:2005
        • TCVN 7528:2005
        • TCVN 7529:2005
      • Ống nhựa

        • TCVN 6150-2:2003
        • TCVN 7093-2:2003
        • TCVN 6141:2003
        • TCVN 6243-1:2003
        • TCVN 6246:2003
        • TCVN 6247:2003
        • TCVN 7451:2004
      • Vật liệu chống thấm và sơn

        • TCVN 6557:2000
        • TCVN 7194:2002
        • TCVN 7493:2005
        • TCVN 5696:1992
      • Gỗ và cửa

        • TCVN 1073:1971
        • TCVN 1075:1971
        • TCVN 5761:1993
        • TCVN 5762:1993
      • Kiểm định – Phương pháp thử

        • TCVN 4031:1985
        • TCVN 4032:1985
        • TCVN 7572-2:2006
        • TCVN 7494:2005
        • TCVN 8871-1:2011
        • TCVN 8871-2:2011
        • TCVN 8871-3:2011
        • TCVN 8871-4:2011
        • TCVN 8871-5:2011
        • TCVN 8871-6:2011
        • TCVN 8785-1:2011
        • TCVN 8785-2:2011
        • TCVN 8785-3:2011
        • TCVN 8785-4:2011
        • TCVN 8785-5:2011
        • TCVN 8785-6:2011
        • TCVN 8785-7:2011
        • TCVN 8785-8:2011
        • TCVN 8785-9:2011
        • TCVN 8785-10:2011
        • TCVN 8785-11:2011
        • TCVN 8785-12:2011
        • TCVN 8785-13:2011
        • TCVN 8785-14:2011
HỆ THỐNG ĐƯỢC PHÁT TRIỂN & DUY TRÌ BỞI CÔNG TY CP GIÁ XÂY DỰNG
Bấm Ctrl + F gõ từ khóa để tra tên Tiêu chuẩn
Để được tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề
Liên hệ Thu An 0985 099 938 / 0974 889 500 hoặc bất kỳ nhân viên GXD trong vòng kết nối.
Hãy gửi cho chúng tôi file Word hoặc Pdf tiêu chuẩn bạn có để đưa lên trang và bạn tiện sử dụng: chạm là thấy. Địa chỉ gửi theanh@gxd.vn nhé. Nếu có tiêu chuẩn nào ở đây đã bị thay thế, bạn cũng đừng ngại báo cho chúng tôi để cập nhật.

Tra cứu và tải tài liệu

Mở cây thư viện TCVN theo lĩnh vực; cấu trúc thư mục theo lĩnh vực → số hiệu.

Các bản đã xác định hết hiệu lực hoặc là dự thảo được loại khỏi thư viện và danh mục. Những bản chưa xác minh đủ tình trạng có ghi chú riêng; cần đối chiếu hồ sơ chính thức trước khi áp dụng. Trang đang hậu kiểm chưa phải bản chuyển đổi được xác minh toàn văn.

Nhập số hiệu hoặc từ khóa để tra cứu. Bấm vào số hiệu và tên tiêu chuẩn có liên kết ngay trong các mục bên dưới. Các trang đang hậu kiểm có ghi chú riêng; xem trạng thái và hạn chế nguồn trên từng trang trước khi áp dụng.

PHẦN I – TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÂY DỰNG

I. TIÊU CHUẨN THUẬT NGỮ – PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ

  1. TCVN 9254-1:2012 Nhà và công trình dân dụng - Từ vựng - Phần 1: Thuật ngữ chung (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 9312:2012 Cách nhiệt - Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu - Từ vựng (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 9313:2012 Cách nhiệt - Các đại lượng vật lý và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 2748:1991 Phân cấp công trình xây dựng - Nguyên tắc chung (đang hậu kiểm)

  5. TCXD 13:1991 Phân cấp nhà và công trình dân dụng - Nguyên tắc chung

  6. TCVN 4391:2015 Khách sạn - Xếp hạng (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 4923:1989 Phương tiện và phương pháp chống ồn - Phân loại

  8. TCVN 3905:1984 Nhà ở và nhà công cộng - Thông số hình học (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 3904:1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp – Thông số hình học (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 3906:1984 Nhà nông nghiệp – Thông số hình học (đang hậu kiểm)

  11. TCXDVN 306:2004 Nhà ở và công trình công cộng – Các thông số vi khí hậu trong phòng

  12. TCVN 9255:2012 Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian (thay thế cho tiêu chuẩn TCXDVN 339:2005)

  13. TCVN 5949:1998 Âm học – Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư-Mức độ ồn tốI đa cho phép

  14. TCVN 5713:1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở – Yêu cầu vệ sinh học đường (đang hậu kiểm)

  15. TCVN ISO 9000:2015 – Hệ thống quản lý chất lượng, cơ sở và từ vựng (đang hậu kiểm)

II. TIÊU CHUẨN BẢN VẼ XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC

  1. TCXDVN 340:2005 Lập hồ sơ kỹ thuật - Từ vựng - Phần 1: Thuật ngũ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật-Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ.

  2. TCVN 6082:1995 Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc - Từ vựng.

  3. TCVN 2: 1974 Hệ thống tài liệu thiết kế - Khổ giấy.

  4. TCVN 3: 1974 Hệ thống thiết kế tài liệu – Tỷ lệ.

  5. TCVN 7286: 2003 Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ. (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 6079:1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc - Cách trình bày bản vẽ- Tỷ lệ. (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 5: 1978 Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặc cắt.

  8. TCVN 11: 1978 Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo.

  9. TCVN 6080:1995 Bản vẽ xây dựng – Phương Pháp chiếu. (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 6081: 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng-Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn-nguyên tắc chung. (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 8-30:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn- Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu. (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 8-40:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 8-50:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 50: Quy ước cơ bản nét vẽ. (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 8-20:2002 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ. (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 8-21:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 21: Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống CAD. (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 5570:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Bản vẽ xây dựng – Ký hiệu đường nét và đường trục trong bản vẽ.

  17. TCVN 4:1993 Ký hiệu bằng chữ của các đại lượng. (đang hậu kiểm)

  18. TCVN 7:1993 Ký hiệu vật liệu. (đang hậu kiểm)

  19. TCVN 5897:1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu các công trình và bộ phận công trình ký hiệu các phòng các diện tích khác.

  20. TCVN 6003:1995 Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình.

  21. TCVN 4614:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 4614:1988) (đang hậu kiểm)

  22. TCVN 6084:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng.

  23. TCVN 4609: 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Đồ dùng trong nhà-Ký hiệu quy uớc thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà.

  24. TCVN 142:1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên.

  25. TCVN 192: 1986 Kích thước ưu tiên. (đang hậu kiểm)

  26. TCVN 5568:1991 Điều hợp kích thước theo modun trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản.

  27. TCVN 5895: 1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng-Biểu diễn các kích thước môdun, các đường lưới mô đun.

  28. TCXD 214:1998 Bản vẽ kỹ thuật-Hệ thống nghi mã và trích dẫn (Tham chiếu) cho bản vẽ xây dựng và các tài liệu có liên quan.

  29. TCVN 223:1998 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện.

  30. TCVN 5671:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thiết kế kiến trúc. (đang hậu kiểm)

  31. TCXD 212:1998 Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh.

  32. TCVN 6083:1995 Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép.

  33. TCVN 6078:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng.

  34. TCVN 6085:1985 Bản vẽ kỹ thuật – Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công và kết cấu chế tạo sẵn.

  35. TCVN 5898:1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng – Bản thống kê cốt thép.

  36. TCVN 3988:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng tài liệu thiết kế. (đang hậu kiểm)

  37. TCVN 3990: 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc thống kê và bảo quản chính hồ sơ thiết kế xây dựng.

  38. TCN 119-2002 Thành phần nội dung và Khối lượng lập thiết kế công trình thủy lợi.

  39. TCN 21-2005 Bản vẽ thủy lợi – Các nguyên tắc trình bày.

PHẦN II – TIÊU CHUẨN QUY HOẠCH, KHẢO SÁT VÀ TRẮC ĐỊA

I. TIÊU CHUẨN QUY HOẠCH

  1. TCVN 4417:1987 Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 4449:1987 Quy hoạch xây dựng đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế. (đang hậu kiểm)

  3. TCXDVN 362:2005 Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.

  4. TCVN 4616:1987 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp-Tiêu chuẩn thiết kế.

  5. TCVN 4418:1987 Hướng dẫn lập đồ án quy hoạch xây dựng huyện. (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 4448:1987 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ. (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 4454:1987 Quy hoạch xây dựng điểm dân cư ở xã, hợp tác xã-Tiêu chuẩn thiết kế.

  8. TCVN 4092:1985 Hướng dẫn thiết kế quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông trường.

II. TIÊU CHUẨN KHẢO SÁT

  1. TCVN 4419: 1987 Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắc cơ bản. (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 4119: 1985 Địa chất thủy văn – Thuật ngữ và định nghĩa. (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 5747: 1993 Đất xây dựng – Phân loại. (đang hậu kiểm; hiệu lực chưa xác minh do xung đột tên hồ sơ)

  4. TCXD 161: 1987 Công tác thăm dò điện trong khảo sát xây dựng.

  5. TCXD 160: 1987 Khảo sát địa kỹ thuật, Phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc.

  6. TCVN 9363: 2012 – Khảo sát cho xây dựng – Khảo sát địa kỹ thuật cho nhà cao tầng (chuyển đổi từ TCXDVN 194:2006 Nhà cao tầng – công tác khảo sát địa kỹ thuật). (đang hậu kiểm)

  7. TCXDVN 366: 2006 Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng trong vùng Karst.

  8. TCXDVN 270: 2002 Khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình xây gạch đá.

  9. TCCS 31: 2020/TCĐBVN Đường ô tô - Tiêu chuẩn khảo sát (thay thế TCN 262 – 2000 – Quy trình khảo sát thiết kế nền đường Ô tô đắp trên đất yếu)

  10. TCCS 41: 2022/TCĐBVN Tiêu chuẩn khảo sát, thiết kế nền đường ô tô đắp trên nền đất yếu (thay thế TCN 263-2000 – Quy trình khảo sát đường ô tô).

  11. TCN 259:2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình.

  12. TCN 171:1987 Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn định nền đường vùng có hoạt động trượt sụt lở.

  13. TCN 20-84 – Quy trình khảo sát thiết kế sửa chữa nâng cấp đường ô tô

  14. TCN 13:1985 Quy trình khảo sát địa chất công trình để thiết kế và khảo sát các công trình ngầm.

  15. TCN 145-2005 Hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế xây dựng.

  16. TCN 115-2000 Thành phần, nội dung, và Khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.

  17. TCN 116-1999 Thành phần Khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.

  18. TCN 4- 2003. Thành phần nội dung, Khối lượng điều tra khảo sát và tính toán khí tượng thủy văn các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi.

  19. TCN 118-2002 Thành phần, nội dung và Khối lượng lập dự án đầu tư thủy lợi.

  20. TCN 83-91 Quy trình xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào hố khoan.

III. TIÊU CHUẨN TRẮC ĐỊA

  1. TCVN 9401:2024 Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GNSS trong trắc địa công trình. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 9401:2012)

  2. TCXDVN 364:2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình.

  3. TCVN 9364:2024 Nhà cao tầng – Công tác trắc địa phục vụ thi công. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 9364:2012)

  4. TCVN 9360:2024 Công trình dân dụng và công nghiệp – Xác định độ lún bằng phương pháp đo cao hình học. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 9360:2012)

  5. TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng – Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa. (thay thế cho tiêu chuẩn TCXDVN 351:2005) (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 9400:2024 Công trình dân dụng và công nghiệp có chiều cao lớn – Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 9400:2012)

  7. TCN 141-2005 Quy phạm đo vẽ mặc cắt, Bình đồ địa hình công trình thủy lợi.

  8. TCN 40-2002 Quy phạm đo kênh và xác định tim công trình trên kênh.

  9. TCN 102-2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thủy lợi.

  10. TCN 22-2002 Quy phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong công trình thủy lợi.

  11. 166-QĐ Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống – Chương II. Công tác đo đạc và định vị

PHẦN III – TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

I. TIÊU CHUẨN CHUNG VỀ THIẾT KẾ

  1. TCVN 2737:2023 Tải trọng và tác động (đang hậu kiểm)

  2. TCXD 229-1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995

  3. QPTL-C-1-78 Quy phạm tải trọng và tác dụng lên công trình thủy lợi.

  4. QPTL-C-75 Quy phạm tính toán cống thủy lực dưới sâu.

  5. QPTL-C-8-76 Quy phạm tính toán thủy lực đập tràn.

  6. TCVN 9386:2012 Thiết kế công trình chịu động đất – Phần 1 và Phần 2 (bản gộp) (bản gộp hai phần năm 2012 đã có bản thay thế; đang hậu kiểm)

  7. TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình (đang hậu kiểm)

  8. TCXD 57-73 Tiêu chuẩn thiết kế tường chắn các công trình thủy công.

  9. TCXDVN 265:2002 Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.

  10. TCXD 288:1998 Lối đi cho người tàn tật trong công trình – Phần I-Lối đi cho người dùng xe lăn – Yêu cầu thiết kế.

  11. TCXDVN 264:2002 Nhà công trình – nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.

  12. TCXDVN 266:2002 Nhà ở-Hướng dẫn xây dựng để người tàn tật tiếp cận sử dụng.

  13. TCXDVN 293:2003 Chống nóng cho nhà ở -Chỉ dẫn thiết kế.

  14. TCXDVN 175:2005 Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.

  15. TCXDVN 6171:1996 Công trình biển cố định – Quy đinh về giám sát kỹ thuật và phân cấp.

  16. TCVN 6170-2:1998 Công trình biển cố định – Điều kiện môi trường (đang hậu kiểm)

  17. TCXDVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thiết kế.

  18. TCXDVN 385:2006 Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng.

II. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP

  1. TCVN 5686:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Các kết cấu công trình xây dựng – Ký hiệu quy ước chung.

  2. TCVN 6203:1995 Cơ sở để thiết kế kết cấu – Lập ký hiệu – Ký hiệu chung (đang hậu kiểm)

  3. TCXDVN 373:2006 Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà.

  4. TCVN 4058:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép - Danh mục chỉ tiêu (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 4612:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bê tông cốt thép - Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 5572-1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Bản vẽ thi công.

  7. TCVN 5574:2018 Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép (đang hậu kiểm)

  8. TCN 54-87 Quy trình thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thuỷ công.

  9. TCN 56:88 Thiết kế đập bêtông và bêtông cốt thép thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế.

  10. TCVN 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn Khối.

  11. TCXD 195:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi.

  12. TCXD 189:1996 Móng cọc tiết diện nhỏ – Tiêu chuẩn thiết kế.

  13. TCVN 10304:2025 Thiết kế móng cọc. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 10304:2014)

  14. TCXD 205:1998 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.

  15. TCXDVN 269:2002 Cọc – Phương pháp ép dọc trục bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục.

  16. TCXDVN 358: 2005 Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bêtông.

  17. TCXDVN 359:2005 Cọc – Kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ.

  18. TCVN 6170-7:1999 Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 7 – Thiết kế móng (đang hậu kiểm)

  19. TCXDVN 274:2002 Cấu kiện bêtông và bêtông cốt thép đúc sẵn – phương pháp thí nghiệm gia tải đánh giá độ bền độ cứng và khả năng chống nứt.

  20. TCXDVN 363:2006 Kết cấu bêtông cốt thép – Đánh giá độ bền của các cấu kiện chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh.

  21. TCXDVN 327:2004 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển.

III. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP

  1. TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - Kết cấu thép - Danh mục chỉ tiêu (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 4613:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu thép – Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.

  3. TCVN 5889:1995 Bản vẽ các kết cấu kim loại (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 5575:2024 Thiết kế kết cấu thép. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 5575:2012)

  5. TCVN 6170-5:1999 Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 5: Thiết kế kết cấu hợp kim nhôm (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 6170-8:1999 Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 8: Hệ thống chống ăn mòn.

  7. TCXD 149:1978Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn.

IV. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KẾT CẤU GỖ, GẠCH ĐÁ VÀ CÁC LOẠI KẾT CẤU KHÁC

  1. TCXD 40:1987 Kết cấu xây dựng nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán.

  2. TCVN 4253:2012 Nền các công trình thủy công – Tiêu chuẩn thiết kế. (đang hậu kiểm)

  3. TCN 157-2005 Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén.

  4. TCXD 150:1986 Thiết kế chống ồn cho nhà ở.

  5. TCXDVN 277:2002 Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà dân dụng.

  6. TCVN 4605:1988 Kỹ thuật nhiệt - Kết cấu ngăn che - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  7. TCXD 104:1983 Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố, Đường, Quảng trường đô thị.

V. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

  1. TCVN 4451:2012 Nhà ở - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 4450:1987 Căn hộ ở - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 9411:2012 Nhà ở liền kế - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  4. TCXVN 323: 2004 Nhà cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế.

  5. Quyết định 21/2006/QĐ-BXD ngày 19 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về việc sửa đổI bổ sung một số nội dung của TCXDVN 323:2004

  6. TCXDVN 276:2003 Công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.

  7. TCVN 3981:1985 Trường đại học - Yêu cầu thiết kế (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 4602:2012 Trường trung cấp chuyên nghiệp - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  10. TCXDVN 260:2002 Trường mầm non – Tiêu chuẩn thiết kế.

  11. TCVN 4601:1988 Trụ sở cơ quan – Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 9365:2012 Nhà văn hóa thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 4205:2012 Công trình thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 4260:2012 Công trình thể thao - Bể bơi - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 4529:2012 Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  16. TCN – CTYT 39: 2005 Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa cấp cứu, Điều trị tích cực và phòng độc-Bệnh viện đa khoa.

  17. TCN – CTYT 40: 2005 Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa chẩn đoán hình ảnh – Bệnh viện đa khoa.

  18. TCN – CTYT 37:2005 Tiêu chuẩn thiết kế-Các khoa xét nghiệm – Bệnh viện đa khoa.

  19. TCN – CTYT 38:2005 Tiêu chuẩn thiết kế – Khoa phẩu thuật – Bệnh viện đa khoa.

  20. TCVN 9369:2012 Nhà hát - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  21. TCVN 9211:2012 Chợ – Tiêu chuẩn thiết kế. (thay thế cho tiêu chuẩn TCXDVN 361:2006)

VI. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY LỢI

  1. TCVN 4604:2012 Xí nghiệp công nghiệp - Nhà sản xuất - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm) Nguồn thiếu phần cuối.

  2. TCVN 4371: 1986 Nhà kho – nguyên tắc cơ bản để thiết kế.

  3. TCVN 4090: 1985 Đường ống dẫn chính dầu – và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế.

  4. TCVN 4530:1998 Cửa hàng xăng dầu – Yêu cầu thiết kế.

  5. TCVN 3995:1985 Kho phân khoáng khô – Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 3996:1985 Kho giống lúa – tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 5452:1991 Cơ sở giết mổ - Yêu cầu vệ sinh (đang hậu kiểm)

  8. TCXDVN 285:2002 Công trình thủy lợi – Các quy định chủ yếu về thiết kế.

  9. HDTL –C-4-76 Hướng dẫn thiết kế tường chắn – Công trình thủy lợi.

  10. HDTL-C- 7-83 Hướng dẫn thiết kế trạm bơm tướI tiêu nước.

  11. QP. TL –C-5-75 Quy phạm thiết kế tầng lọc ngược – Công trình thủy nông.

  12. TCN 57-1988 Thiết kế dẫn dòng trong công trình thủy lợi.

  13. TCVN 9152:2012 – Công trình thủy lợi - Quy trình thiết kế tường chắn công trình thủy lợi (đang hậu kiểm)

VII. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

  1. TCVN 4117:1985 Đường sắt khổ 1435 mm - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 4527:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 4054:2005 Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế. (đang hậu kiểm)

  4. TCXDVN 104-2007 – Đường đô thị – yêu cầu thiết kế

  5. TCVN 5729:2012 Đường ô tô cao tốc – yêu cầu thiết kế. (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 7025:2002 Đường ô tô lâm nghiệp - Yêu cầu thiết kế (đang hậu kiểm)

  7. TCN 210-92 – Đường giao thông nông thôn – Tiêu chuẩn thiết kế

  8. TCN 326-04 Tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa – Tiêu chuẩn bến cảng thủy nội địa.

  9. TCN 211-06 – Thiết kế áo đường mềm

  10. TCN 274-2001 – Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế mặt đường mềm

  11. TCN 223-95 – Áo đường cứng ô tô – Tiêu chuẩn Thiết kế

  12. Quyết định 3230/QĐ-BGTVT – Quy định tạm thời về thiết kế mặt đường bê tông xi măng thông thường có khe nối trong xây dựng công trình giao thông

  13. TCVN 4252-88 – Quy trình thiết lập Tổ chức xây dựng và thiết kế thi công

VIII. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH

  1. TCVN 4037:2012 Cấp nước - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 4038:1985 Thoát nước – Thuật ngữ và định nghĩa.

  3. TCVN 4038:2012 Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 5422:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế-Ký hiệu đường ống.

  5. TCVN 4036:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 4513:1988 Cấp nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 4474:1987 Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế. (đang hậu kiểm)

  8. TCXD 51:1984 Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế.

  9. TCVN 7957:2023 Thoát nước – Mạng lưới và công trình bên ngoài – Yêu cầu thiết kế. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 7957:2008; bản đầy đủ đang hậu kiểm)

  10. TCXDVN 33:2006 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế.

  11. TCVN 13606:2023 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Yêu cầu thiết kế.

  12. TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước - Quy phạm quản lý kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  13. TCXD 76: 1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nước.

  14. TCVN 9113:2012 Ống bê tông cốt thép thoát nước (đang hậu kiểm)

IX. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CÔNG TRÌNH

  1. TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 2328:1978 Môi trường lắp đặt thiết bị điện – Định nghĩa chung.

  4. TCVN 2546:1978 Bảng điện chiếu sáng dùng cho nhà ở - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 7447-1:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần I-Nguyên tắc cơ bản – Đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa.

  6. TCVN 7447-5-51:2004 Hệ thống lắp đăt điện của các tòa nhà, Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Quy tắc chung.

  7. TCVN 7447-5-55:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Các thiết bị khác.

  8. TCVN 7447-5-53:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Cách ly, đóng cắt và điều khiển - (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  10. TCN – 18-2006 Quy phạm thiết bị điện – Phần I - Quy định chung.

  11. TCN –19-2006 Quy phạm trang bị điện – Phần II - Hệ thống đường dẫn điện.

  12. TCN –20-2006 Quy phạm trang bị điện – Phần III - Trang bị phân phối và trạm biến áp.

  13. TCN –21-2006 Quy phạm trang bị điện – phần IV – Bảo vệ và tự động.

  14. TCVN 3715:1981 Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000KVA, Điện áp đến 20KV- Yêu cầu kỹ thuật.

X. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH

  1. TCVN 4400:1987 Kỹ thuật chiếu sáng – Thuật ngữ và định nghĩa.

  2. TCXD 29:1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế.

  3. TCVN 3743:1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 3257:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 3258:1986 Chiếu sáng nhân tạo nhà máy đóng tàu (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 4213:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su (đang hậu kiểm)

  7. TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công tình công nghiệp – yêu cầu chung.

  8. TCXD 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng.

  9. TCXDVN 333:2005 Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và – Hạ tầng đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.

  10. TCXDVN 259:2001 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường – Đường phố – Quảng trường đô thị.

XI. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, SƯỞI ẤM, ÂM THÀNH

  1. TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió – điều hòa không khí và cấp lạnh – Chế tạo – lắp đặt – nghiệm thu.

  2. TCVN 4510:1988 Studio âm thanh - Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 4611:1998 Studio âm thanh – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng.

  4. TCVN 4611:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kí hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp (đang hậu kiểm)

PHẦN IV – TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

I. TIÊU CHUẨN XI MĂNG

  1. TCVN 4745:2005 Xi măng - Danh mục chỉ tiêu chất lượng (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 2682-1999 Xi măng Pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật.

  3. TCVN 6260:2020 Xi măng poóc lăng hỗn hợp (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 4033:1995 Xi măng pooclăng pudơlan - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 7445-1:2004 Xi măng giếng khoan chủng loại G - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 4316:1986 Xi măng Pooclăng xỉ hoạt lò cao – Yêu cầu kỹ thuật.

  7. TCXDVN 324:2004 Xi măng xây trát.

  8. TCXDVN 167:2002 Xi măng để sản xuất tấm Amiăng ximăng.

  9. TCXDVN 283:2002 Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng ximăng.

  10. TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng.

  11. TCXD 6882:2001 Phụ gia khóan cho ximăng.

  12. TCXD 7024:2002 Clinke ximăng Pooclăng thương phẩm.

  13. TCVN 7062:2007 Giấy làm vỏ bao xi măng (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 7062:1996 Nguyên liệu để sản xuất ximăng Pooclăng – Đá Vôi – Yêu cầu kỹ thuật.

  15. TCXD 168:1989 Thạch cao dùng để sản xuất ximăng.

  16. TCVN 4315: 1986 Xỉ hạt lò cao – dùng để sản xuất ximăng.

  17. TCXD 172:1989 Xích treo trong lò ximăng.

II. TIÊU CHUẨN BÊ TÔNG VÀ CẤU KIỆN BÊTÔNG

  1. TCVN 4434:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  2. TCXD 191:1996 Bêtông và vật liệu làm bêtông – Thuật ngữ và định nghĩa.

  3. TCXD 127:1985 Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng – Hướng dẫn sử dụng.

  4. TCVN 7570:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 5440:1991 Bê tông - Kiểm tra đánh giá độ bền - Quy định chung (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 5592:1991 Bêtông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên.

  7. TCVN 6025:1995 Bê tông - Phân mác theo cường độ nén (đang hậu kiểm)

  8. TCXD 171:1989 Bêtông nặng – Phương pháp không phá hoại – sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác đinh cường độ chịu nén.

  9. TCXD 173:1989 Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng.

  10. TCVN 2276:1991 Tấm sàn hộp bê tông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 5847:1994 Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

  12. TCXD 235:1999 Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và mái nhà.

  13. TCXDVN 302:2004 Nước trộn bêtông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.

  14. TCXDVN 302:2004 Phụ gia khoán hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu nghiền mịn.

  15. TCXDVN 316:2004 Bloc bê tông nhẹ – Yêu cầu kỹ thuật.

  16. TCXDVN 322:2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền.

  17. TCVN 3735:1982 Phụ gia hoạt tính puzơlan (đang hậu kiểm)

  18. TCXDVN 325:2004 Phụ gia hóa học cho bêtông.

  19. TCXDVN 337:2005 Vữa và bêtông chịu axit.

  20. TCVN 9205:2012 Cát nghiền cho bê tông và vữa (đang hậu kiểm)

  21. TCVN 6393:1998 Ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép (đang hậu kiểm)

  22. TCVN 9113:2012 Ống bê tông cốt thép thoát nước (đang hậu kiểm)

  23. TCN 159-86 Cống tròn BTCT lắp ghép

  24. TCVN 9116:2012 Cống hộp bê tông cốt thép (đang hậu kiểm)

  25. TCXDVN 329-07 Cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

  26. TCN 63-2002 Bêtông thủy công và các yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn ban hành

  27. TCN 73-2002 Nước dùng cho bê tông thủy công – phương pháp thử do Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn ban hành

  28. TCN 103-1999 Phụ gia cho bêtông và vữa – Định nghĩa và phân loại

  29. TCN 109-1999 Phụ gia chống thấm cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

III. TIÊU CHUẨN THÉP VÀ KIM LOẠI

  1. TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 1651-2:2018 Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 1651-3:2018 (ISO 6935-3) Thép cốt bê tông - Phần 3: Lưới thép hàn (thay thế TCVN 6286:1997, tương đương có sửa đổi với ISO 6935-3 : 1992, Sửa đổi kỹ thuật 1-2000).

  4. TCVN 5709:1993 Thép cácbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật.

  5. TCVN 1765:1975 Thép cacbon kết cấu thông thường - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 1766:1975 Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 1654: 1975 Thép cán nóng – Thép chữ C- cỡ, Thông số kích thước.

  8. TCVN 1655:1975 Thép cán nóng, thép chữ I-cỡ, thông số kích thước.

  9. TCVN 2059:1977 Thép dải khổ rộng cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 3104:1979 Thép kết cấu hợp kim thấp - Mác, yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit - Cỡ, thông số, kích thước (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 3601:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 1844: 1989 Thép băng cán nóng.

  14. TCVN 1656:1993 Thép góc cạnh đều cán nóng – cỡ, Thông số kích thước.

  15. TCVN 6283-1:1997 Thép thanh cán nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 6283-2:1997 Thép thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông (đang hậu kiểm)

  17. TCVN 6283-3:1997 Thép thanh cán nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt (đang hậu kiểm)

  18. TCVN 6284-1:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 1: Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  19. TCVN 6284-2:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 2: Dây kéo nguội (đang hậu kiểm)

  20. TCVN 6284-3:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 3: Dây tôi và ram (đang hậu kiểm)

  21. TCVN 6284-4:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 4: Dảnh (đang hậu kiểm)

  22. TCVN 6284-5:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 5: Thép thanh cán nóng có hoặc không xử lý tiếp (đang hậu kiểm)

  23. TCVN 6288:1997 Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt (đang hậu kiểm)

  24. TCVN 6283-4:1999 Thép thanh cán nóng - Phần 4 - Dung sai (đang hậu kiểm)

  25. TCVN 6521:1999 Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển (đang hậu kiểm)

  26. TCVN 6522:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng.

  27. TCVN 6523:1999 Thép tấm kết cấu cán nóng – có giới hạn chảy cao.

  28. TCVN 6524:1999 Thép tấm kết cấu cán nguội.

  29. TCVN 6525:1999 Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm – nhúng nóng liên tục.

  30. TCVN 6526:1999 Thép băng kết cấu cán nóng.

  31. TCVN 6527:1999 Thép dài khổ rộng – Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và hình dạng (đang hậu kiểm)

  32. TCVN 5759:1993 Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  33. TCVN 2942:1993 Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực (đang hậu kiểm)

  34. TCVN 3223:2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung (đang hậu kiểm)

  35. TCXDVN 330:2004 Nhôm, hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm.

IV. TIÊU CHUẨN VÔI, VỮA, GẠCH ĐÁ, GỐM SỨ XÂY DỰNG

  1. TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng (đang hậu kiểm)

  2. TCN 80-2001 Vữa thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

  3. TCXD 231:1999 Chất kết dính vôi – đá Bazan – Yêu cầu kỹ thuật.

  4. TCXD 90:1982 Gạch lát đất sét nung.

  5. TCXD 111:1983 Gạch trang trí đất sét nung.

  6. TCXD 85:1981 Gạch lát lá dừa.

  7. TCVN 1451:1986 Gạch đặc đất sét nung.

  8. TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 6065:1995 Gạch xi măng lát nền (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 6074:1995 Gạch lát granito (đang hậu kiểm)

  11. TCXD 86:1981 Gạch chịu Axit.

  12. TCVN 6414:1998 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung.

  13. TCVN 6884:2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp – Yêu cầu kỹ thuật.

  14. TCVN 7133:2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIIb (6%<E<10%) - Yêu cầu kỹ thuật.

  15. TCVN 7134:2002 Gạch gốm ốp lát nhốm BIII(E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật.

  16. TCVN 7483:2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật.

  17. TCVN 6476:1999 Gạch bê tông tự chèn (đang hậu kiểm)

  18. TCVN 4732:1989 Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.

  19. TCVN 2119:1991 Đá canxi cacbonat dùng làm vôi xây dựng (đang hậu kiểm)

  20. TCVN 5642:1992 Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát (đang hậu kiểm)

  21. TCVN 7195:2002 Ngói tráng men (đang hậu kiểm)

  22. TCVN 6300:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Đất sét - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  23. TCVN 6301:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Cao lanh lọc - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  24. TCVN 6598:2000 Nguyên liệu sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Trường thạch (đang hậu kiểm)

  25. TCVN 6927:2001 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Thạch anh (đang hậu kiểm)

  26. TCVN 1450:2009 – Gạch rỗng đất sét nung (đang hậu kiểm)

  27. TCVN 1451:1998 – Gạch đặc đất sét nung (đang hậu kiểm)

V. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỊU LỬA

  1. TCXDVN 332:2004 Vật liệu chịu lửa – Ký hiệu các đại lượng và đơn vị.

  2. TCXDVN 350:2005 Gạch chịu lửa cho lò quay – Kích thước cơ bản.

  3. TCVN 7484:2005 Vật liệu chịu lửa - Gạch cao alumin (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 7453:2004 Vật liệu chịu lửa - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa - Phân loại (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 6416:1998 Vật liệu chịu lửa – Vữa samot (đang hậu kiểm)

  7. TCXD 84:1981 Vữa chịu lửa samot.

  8. TCVN 6588:2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 6587:2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samốt - Đất sét (đang hậu kiểm)

VI. TIÊU CHUẨN THỦY TINH VÀ KÍNH XÂY DỰNG

  1. TCVN 3992:1985 Sản phẩm thủy tinh dùng trong xây dựng - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  2. TCXDVN 291:2002 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đá vối.

  3. TCVN 6926:2001 Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng - Đôlômit (đang hậu kiểm)

  4. TCXD 151:1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật.

  5. TCVN 7455:2004 Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn.

  6. TCVN 7456:2004 Kính xây dựng - Kính cốt lưới thép (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 7526: 2004 Kính xây dựng – định nghĩa và phân lọai.

  8. TCVN 7526:2005 Kính xây dựng - Định nghĩa và phân loại (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 7528:2005 Kính xây dựng - Kính phủ phản quang (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 7529:2005 Kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt (đang hậu kiểm)

VII. TIÊU CHUẨN ỐNG NHỰA

  1. TCVN 6151:1996 Ống và phụ tùng nối bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.

  2. TCVN 6151-1:2005 Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước-Yêu cầu kỹ thuật – Phần I – Yêu cầu chung.

  3. TCVN 6151-2:2002 Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật.

  4. TCVN 6151-3-2002 Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 3 – Phụ tùng nối và đầu nối.

  5. TCVN 6151-4: 2002 Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Phần 4 – Van và trang ị phụ.

  6. TCVN 6151-5:2002 Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật – Phần V – Sự phù hợp với mục đích của hệ thống.

  7. TCVN 6150-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa - Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 7093-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai - Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 6141:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo – Bản chiều dày thông dụng của thành ống (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 6243-1:2003 Phụ tùng nối bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U), poly(vinyl clurua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho ống chịu áp lực - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 6246:2003 Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-V) và bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi - Độ sâu tiếp giáp tối thiểu (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 6247:2003 Khớp nối kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi – Độ sâu tiếp giáp tối thiểu (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 6247:2003 Khớp nối kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi – Độ sâu tiếp giáp tối thiểu (đang hậu kiểm) (dòng trùng số hiệu trong danh mục)

  14. TCVN 7305:2003 Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật.

  15. TCVN 11821-1:2017, TCVN 11821-2:2017, TCVN 11821-3:2017 Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp – Hệ thống ống thành kết cấu bằng PVC-U, PP và PE. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 9070:2012; TCVN 9070:2012 thay thế cho TCXDVN 272:2002)

  16. TCVN 7451:2004 Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC - Quy định kỹ thuật (đang hậu kiểm)

VIII. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỐNG THẤM VÀ SƠN

  1. TCVN 6557:2000 Vật liệu chống thấm - Sơn bitum cao su (đang hậu kiểm)

  2. TCXDVN 290:2002 Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu sử dụng.

  3. TCXDVN 328:2004 Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính.

  4. TCXDVN 367:2006 Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại.

  5. TCXDVN 368:2006 Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polime.

  6. TCXDVN 310:2004 Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu kỹ thuật.

  7. TCVN 7194:2002 Vật liệu cách nhiệt - Phân loại, Vật liệu cách nhiệt - Phân loại, Vật liệu cách nhiệt - Phân loại (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 7493:2005 Bitum - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 7239:2003 Bột bả tường.

  10. TCXDVN 321:2004 Sơn xây dựng – Phân loại.

  11. TCVN 5696:1992 Bột màu xây dựng - Xanh crom oxit (đang hậu kiểm)

IX. TIÊU CHUẨN GỖ VÀ CỬA

  1. TCXD 1072:1971 Gỗ – Phân nhốm theo tính chất cơ lý.

  2. TCVN 1073:1971 Gỗ tròn - Kích thước cơ bản (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 4340:1994 Ván sàn bằng gỗ.

  5. TCXD 192:1996 Cửa gỗ – Cữa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật.

  6. TCXD 237: 1999 Cửa kim loại- Cữa đi – cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật chung.

  7. TCXD94:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang.

  8. TCVN 5761:1993 Khoá treo - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 5762:1993 Khóa cửa có tay nắm - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  10. TCXD 92:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Bản lề cửa.

  11. TCXD 93:1983 Phụ tùng cửa sổ và cửa đi-Ke cánh cửa.

X. TIÊU CHUẨN TẤM THẠCH CAO

  1. TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao, xác định kích thước và độ vuông góc (đang chờ soát nội dung)

XI. TIÊU CHUẨN XI MĂNG POÓC LĂNG

  1. TCVN 141:2023 – Phương pháp phân tích hóa học (đang chờ soát nội dung)

PHẦN V – TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU

I. TIÊU CHUẨN CHUNG VỀ THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH

  1. TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công (bản đầy đủ đang hậu kiểm)

  2. TCVN 5672:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Hồ sơ thi công – yêu cầu chung.

  3. TCVN 3987:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Quy tắc sửa đổi hồ sơ thi công (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 4057:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - Nguyên tắc cơ bản (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp - Nguyên tắc cơ bản (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong – Nguyên tắc cơ bản (bản đang chờ rà lỗi OCR)

  8. TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản (đang hậu kiểm)

  9. TCN 121:2002 Hồ chứa nước – Công trình thủy lợi Quy định về lập và ban hành quy trình vận hành và điều tiết.

  10. TCVN 4055:2012 Tổ chức thi công (thay thế TCVN 4055:1985; bản đầy đủ đang hậu kiểm)

  11. TCVN 4056:2012 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 4087:2012 Sử dụng máy xây dựng - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  13. TCXDVN 371:2006 Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng.

  14. TCVN 4473:2012 Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 5593:2012 Công tác thi công tòa nhà – Sai số hình học cho phép. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 5593:1991) (đang hậu kiểm)

  17. TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  18. TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp - Nguyên tắc cơ bản (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  19. TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  20. TCVN 9259-1:2012 Dung sai trong xây dựng công trình - Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  21. TCVN 9259-8:2012 Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 8: Kiểm tra kích thước và kiểm soát thi công (đang hậu kiểm)

  22. TCVN 9261:2012 Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện độ chính xác kích thước - Nguyên tắc và thuật ngữ (đang hậu kiểm)

  23. TCVN 9262-1:2012 Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình - Phần 1: Phương pháp và dụng cụ đo (đang hậu kiểm)

  24. TCVN 9262-2:2012 Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình - Phần 2: Vị trí các điểm đo (đang hậu kiểm)

  25. TCVN 9359:2012 Nền nhà chống nồm - Thiết kế và thi công (đang hậu kiểm)

  26. TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng

II. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TÁC ĐẤT, NỀN, MÓNG, MÓNG CỌC

  1. TCVN 4447:2012 Công tác đất. Thi công và nghiệm thu (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 4447:1987)

  2. TCVN 9355:2012 Gia cố đất nền yếu bằng bấc thấm thoát nước (đang hậu kiểm)

  3. TCXD 245:2000 Gia cố nền đất yếu bằng bậc thấm thoát nước.

  4. TCVN 9361:2012 Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu. (thay thế cho tiêu chuẩn TCXD 79:1980) (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 9394:2012 Đóng và ép cọc – Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 9395:2012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 9842:2013 Xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí trong xây dựng các công trình giao thông - Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 9844:2013 Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  9. TCVN 10379:2014 Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hóa chất hoặc gia cố tổng hợp, sử dụng trong xây dựng đường - Bộ thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  10. TCXD 190:1996 Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.

  11. TCVN 9403:2012 Gia cố đất nền yếu - Phương pháp trụ đất xi măng (đang hậu kiểm)

  12. TCXD 230:1998 Nền nhà chống nồm –Tiêu chuẩn thiết kế và thi công.

  13. QP. TL.D-3:1974 Thi công và nghiệm thu khoan nổ mìn các công trình đất đá.

  14. TCVN 8870:2011 Thi công và nghiệm thu neo trong đất dùng trong công trình giao thông vận tải (đang hậu kiểm)

III. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

  1. TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn Khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

  2. TCVN 5718:1993 Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Điều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 8828:2011 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 9334:2012 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 9335:2012 Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 9338:2012 Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định thời gian đông kết - (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 9341:2012 Bê tông Khối lớn – Thi công và nghiệm thu

  9. TCVN 9342:2012 Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt - Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 9344:2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 9345:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 9348:2012 Bê tông cốt thép - Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn - Phương pháp điện thế (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 9380:2012 Nhà cao tầng - Kỹ thuật sử dụng giáo treo (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 9382:2012 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 9384:2012 Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu cầu sử dụng (đang hậu kiểm)

  17. TCVN 9390:2012 Thép cốt bê tông – mối nối bằng dập ép ống – Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  18. TCVN 9391:2012 Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  19. TCVN 9392:2012 Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang (đang hậu kiểm)

  20. TCVN 9489:2012 Bê tông - Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập (đang hậu kiểm)

  21. TCXD 199:1997 Nhà cao tầng. Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400 – 600.

  22. TCXDVN 239:2006 Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình

IV. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU BÊ TÔNG CỐT THÉP LẮP GHÉP VÀ ỨNG LỰC TRƯỚC

  1. TCXDVN 390-2007 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thi công và nghiệm thu

  2. TCVN 9347:2012 Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 9376:2012 Nhà ở lắp ghép tấm lớn - Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép (đang hậu kiểm)

  4. TCXDVN 389-2007 Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu

V. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU KẾT CẤU THÉP

  1. TCXD 170:1989 Kết cấu thép – Gia công, lắp đặt và nghiệm thu – Yêu cầu kỹ thuật.

  2. TCXDVN 314:2005 Hàn kim loại – Thuật ngữ và định nghĩa.

  3. TCVN 6834-1:2001 Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 1: Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 6834-2:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần II: Đặc tính kỹ thuật quy trình kỹ thuật hàn hồ quang.

  5. TCVN 6834-2:2001 Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy định hàn vật liệu kim loại – Phần III: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép.

  6. TCVN 6834-4:2001 Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Phần 4: Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang đối với nhôm và hợp kim nhôm (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 6700-1:2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 6700-2:2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn – Hàn nóng chảy – Phần II-Nhôm và hộp nhôm kim loại.

  9. TCVN 7296:2003 Hàn - Dung sai chung cho các kết cấu hàn - Kích thước dài và kích thước góc - Hình dạng và vị trí (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 6115-1:2005 Hàn các quá trình hàn liên quan – phân loại các khuyết tật hình học ở kim loại – Phần 1- Hàn nóng chảy.

  11. TCVN 5017-1:2010 Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 1: Các quá trình hàn kim loại (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 5017-2:2010 Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 2: Các quá trình hàn vảy mềm, hàn vảy cứng và các thuật ngữ liên quan (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy trình thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 9276:2012 Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép - Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử mù muối (đang hậu kiểm)

VI. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU KẾT CẤU GẠCH ĐÁ, VỮA XÂY DỰNG

  1. TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng (đang hậu kiểm)

  2. TCXDVN 336:2005 Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

VII. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

  1. TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - Quy phạm thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  3. TCXDVN 303:2004 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu.

  4. TCVN 9377-1:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 9377-2:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 2: Công tác trát trong xây dựng. (thay thế cho tiêu chuẩn TCXD 159:1986 và phần công tác trát của TCXDVN 303:2006) (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 9377-3:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng. (thay thế cho tiêu chuẩn TCXDVN 303:2006 phần 3) (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 7505:2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng - Lựa chọn và lắp đặt (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 7955:2008 Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 8264:2009 Gạch ốp lát - Quy phạm thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

VIII. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

  1. TCVN 4519:1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình – Quy phạm thi công và nghiệm thu. (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước - Quy phạm quản lý kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  3. TCXD 76:1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước

  4. TCVN 6250:1997 Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước - Hướng dẫn thực hành lắp đặt (đang hậu kiểm)

IX. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, CẤP KHÍ ĐỐT

  1. TCVN 3624:1981 Các mối nối tiếp xúc điện - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 7997:2009 Cáp điện lực đi ngầm trong đất - Phương pháp lắp đặt (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 9208:2012 Lắp đặt cáp và dây dẫn điện trong các công trình công nghiệp (đang hậu kiểm)

  4. TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung

  5. TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống (đang hậu kiểm)

  7. TCXD 46:1984 Chống sét cho các công trình xây dựng – Tiêu chuẩn thiết kế, thi công.

  8. TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu.

  9. TCXDVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

  10. TCXD 5681:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Chiếu sáng điện công trình ngoài nhà-Hồ sơ bản vẽ thi công.

  11. TCXDVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.

X. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

  1. TCVN 6305-1:2007 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 6305-2:2007 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 6305-3:2007 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 6305-4:1997 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinklơ tự động - Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 6305-5:2009 Phòng cháy và chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động - Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 6305-6:2013 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 6305-8:2013 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô trác động trước (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 6305-9:2013 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 6305-10:2013 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler trong nhà (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 6305-12:2013 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với các chi tiết có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 9311-3:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 9311-4:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 4: Yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 9311-5:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 1: Yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 9311-6:2012 (ISO 834-6: 2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm

  15. TCVN 9311-7:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 9311-8:2012 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 8: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải (đang hậu kiểm)

  17. TCVN 9383:2012 Thử nghiệm khả năng chịu lửa - Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy (đang hậu kiểm)

XI. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU LẮP ĐẶT THANG MÁY VÀ THANG CUỐN

  1. TCVN 5866:1995 Thang máy - Cơ cấu an toàn cơ khí (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 5867:2009 Thang máy - Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 6396-3:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Phần 3: Thang máy chở hàng dẫn động điện và thủy lực (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 6396-28:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Thang máy chở người và chở hàng - Phần 28: Báo động từ xa trên tháng máy chở người và thang máy chở người và hàng (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 6396-58:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Kiểm tra và thử - Phần 58: Thử tính chịu lửa của cửa tầng (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 6396-70:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 70: Khả năng tiếp cận thang máy của người kể cả người khuyết tật (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 6396-71:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 71: Thang máy chống phá hoại khi sử dụng (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 6396-72:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 72: Thang máy chữa cháy - (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 6396-73:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 73: Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 6396-80:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Thang máy đang sử dụng - Phần 80: Yêu cầu về cải tiến an toàn cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 6397:2010 Thang cuốn và băng tải chở người - Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 6904:2001 Thang máy điện - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 6905:2001 Thang máy thuỷ lực - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở người - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 7168-1:2007 So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế - Phần 1: Thang máy điện (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 7628-1:2007  Lắp đặt thang máy - Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI (đang hậu kiểm)

  17. TCVN 7628-2:2007 Lắp đặt thang máy - Phần 2: Thang máy loại IV (đang hậu kiểm)

  18. TCVN 7628-3:2007 Lắp đặt thang máy - Phần 3: Thang máy phục vụ loại V (đang hậu kiểm)

  19. TCVN 7628-5:2007 Lắp đặt thang máy - Phần 5: Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng (đang hậu kiểm)

  20. TCVN 7628-6:2007 Lắp đặt thang máy - Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư - Bố trí và lựa chọn (đang hậu kiểm)

  21. TCVN 8040:2009 Thang máy và thang dịch vụ - Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng - Kiểu chữ T (đang hậu kiểm)

XII. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

  1. TCVN 4528:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô - Tiêu chuẩn thi công, nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 4528:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô - Tiêu chuẩn thi công, nghiệm thu (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  3. TCN 200:1989 Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu.

  4. TCN 266-2000 Cầu cống – Quy phạm thi công và nghiệm thu

  5. TCN 236-97 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu bấc thấm trong xây dựng nền đất yếu

  6. TCN 244-98 Quy trình xử lý đất yếu bằng bấc thấm trong xây dựng nền đường

  7. TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô - Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 9844:2013 Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  9. TCN 248-98 Tiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu

  10. TCVN 8857:2011 Lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên – Vật liệu, thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  11. TCN 304-03 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu các lớp kết cấu áo đường bằng Cấp phối thiên nhiên

  12. TCN 81-84 Quy trình sử dụng đất gia cố bằng chất kết dính vô cơ trong xây dựng đường

  13. TCN 334-06 Thi công và nghiệm thu lớp Cấp phối đá dăm trong kết cáu áo đường Ô tô

  14. TCN 252-1998 Quy trình thi công và nghiệm thu Lớp Cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường Ô tô

  15. TCVN 9504:2012 Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước - Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  16. TCN 06-77 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm nước

  17. TCN 07-77 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối

  18. TCN 245-98 Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá (sỏi cuội) gia cố xi măng trong kết cấu áo đường Ô tô

  19. TCN 246-98 Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cát gia cố xi măng trong kết cấu áo đường Ô tô

  20. TCN 250-1998 Thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm và đá dăm cấp phối láng nhựa nhũ tương axit

  21. TCVN 8809:2011 Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  22. TCN 270-2001 Tiêu chuẩn kỹ thuật Thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa

  23. TCN 271-2001 Tiêu chuẩn kỹ thuật Thi công và nghiệm thu mặt đường láng nhựa

  24. TCVN 9505:2012 Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit - Thi công và nghiệm thu - (đang hậu kiểm)

  25. TCN 249-98 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường Bê tông nhựa

  26. TCN 356-06 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường Bê tông nhựa sử dụng nhựa đường Polime

  27. TCN 345-06 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu lớp phủ mỏng Bê tông nhựa có độ nhám cao

  28. TCN 282-2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường nhiệt dẻo

  29. TCN 283-2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ dung môi

  30. TCN 284-2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ nước

  31. TCN 285-2002 Sơn tín hiệu giao thông, lớp phủ phản quang trên biển báo hiệu

  32. TCVN 8788:2011 Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước - Quy trình thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  33. TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông - Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo - Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  34. TCVN 13567-1:2022 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 1: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường (đang hậu kiểm)

  35. TCVN 13567-2:2022 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polyme (đang hậu kiểm)

  36. TCVN 13567-3:2022 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Hỗn hợp nhựa bán rỗng (đang hậu kiểm)

  37. TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô – Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  38. TCVN 8858:2023 – Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô – Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

  39. TCVN 8859:2023 – Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường – Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

XIII. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

  1. TCN 1:2004 Quy trình kỹ thuật phụt vữa gia cố đê.

  2. TCN 2:1985 Công trình bằng đất – Quy trình thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ.

  3. TCN 12:2002 Công trình thủy lợi – Xây và lát đá – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.

  4. TCN 120:2002 Công trình thủy lợi – Xây và lát gạch – Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.

  5. TCN 20:2004 Đập đất – Yêu cầu kỹ thuật thi công đầm nén.

  6. TCN 9:2003 Công trình thủy lợi – kênh đất – yêu cầu kỹ thuật – thi công và nghiệm thu.

  7. TCN 90:1995 Công trình thủy lợi – Quy trình thi công và nghiệm thu khớp nối biến dạng.

  8. TCN 117:1999 Cửa van cung – thiết kế chế tạo, lắp đặt nghiệm thu và bàn giao – yêu cầu kỹ thuật.

  9. TCN 101:2001 Giếng giảm áp – Quy trình kỹ thuật thi công và phương pháp kiểm tra và nghiệm thu.

  10. TCN 43:85 Đường thi công công trình thủy lợi – Quy phạm thiết kế.

  11. TCN 114:2001 Xi măng và phụ gia trong công trình thủy lợi – Hướng dẫn sử dụng.

  12. TCN 110:1996 Chỉ dẫn thiết kế và sử dụng vải địa kỹ thuật để lọc trong công trình thủy lợi.

XIV. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH BIỂN CỐ ĐỊNH

  1. TCVN 6170-12:2002 Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 6171:2005 Công trình biển cố định - Giám sát kỹ thuật và phân cấp (đang hậu kiểm)

XV. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CHỐNG ĂN MÒN KẾT CẤU

  1. TCVN 9346:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển (đang hậu kiểm)

XVI. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU ĐƯỜNG ỐNG DẪN DẦU

  1. TCVN 4606:1988 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu - Quy phạm thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)

XVII. TIÊU CHUẨN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT

  1. TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản.

  2. TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  3. TCXD 180:1996 Máy nghiền nhiên liệu. Sai số lắp đặt

  4. TCXD 181:1996 Băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải. Sai số lắp đặt

  5. TCXD 182:1996 Máy nén khí. Sai số lắp đặt

  6. TCXD 183:1996 Máy bơm. Sai số lắp đặt

  7. TCXD 184:1996 Máy quạt. Sai số lắp đặt

  8. TCXD 185:1996 Máy nghiền bi. Sai số lắp đặt

  9. TCXD 186:1996 Lò nung clanh ke kiểu quay. Sai số lắp đặt

  10. TCXD 187:1996 Khớp nối trục. Sai số lắp đặt

  11. TCXD 207:1998 Bộ lọc bụi tĩnh điện. Sai số lắp đặt

XVIII. TIÊU CHUẨN MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG

  1. TCVN 4087:2012 Sử dụng máy xây dựng - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  2. TCVN 4473:1987 Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ và định nghĩa.

  3. TCVN 9320:2012 Máy làm đất - Phương pháp thử nghiệm để đo lực kéo trên thanh kéo (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 9321:2012 Máy làm đất - Phương pháp xác định trọng tâm (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 9322:2012 Đào và chuyển đất – Phương pháp đo kích thước tổng thể của máy cùng thiết bị công tác (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 9323:2012 Máy đào và chuyển đất – Máy xúc lật – Phương pháp đo các lực gàu xúc và tải trọng lật (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 9324:2012 Máy làm đất - Máy đào thủy lực - Phương pháp đo lực đào (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 9325:2012 Máy đào và chuyển đất – Phương pháp xác định tốc độ duy chuyển (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 9326:2012 Máy làm đất - Phương pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận công tác (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 9327:2012 Máy đào và chuyển đất – Các phương pháp đo Khối lượng toàn bộ máy, thiết bị công tác và các bộ phận cấu thành của máy (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 9328:2012 Máy đào và chuyển đất – các phương pháp xác định kích thước quay vòng của máy bánh lốp (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 6052:1995 Giàn giáo thép (đang hậu kiểm)

  13. TCVN 5862:1995 Thiết bị nâng – Phân loại theo chế độ làm việc.

  14. TCVN 5865:1995 Cần trục thiếu nhi (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 4203:1986 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 4056:1985 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.

  17. TCVN 4056:1985 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.

  18. TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

XIX. TIÊU CHUẨN PHÒNG CHỐNG MỐI VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

  1. TCVN 7958:2017 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 7958:2008)

  2. TCVN 8268:2017 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mối cho công trình xây dựng đang sử dụng. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 8268:2009)

PHẦN VI – TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH

  1. TCVN 3105:2022 – Hỗn hợp bê tông và bê tông – Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử (thay TCVN 3105:1993; đang chờ soát)

  2. TCVN 3106:2022 – Hỗn hợp bê tông – Phương pháp xác định độ sụt (thay TCVN 3106:1993; đang chờ soát)

  3. TCVN 3107:2022 – Hỗn hợp bê tông – Phương pháp xác định độ cứng Vebe (thay TCVN 3107:1993; đang chờ soát)

  4. TCVN 3109:2022 – Hỗn hợp bê tông – Phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước (thay TCVN 3109:1993; đang chờ soát)

  5. TCVN 8864:2011 Mặt đường ô tô - Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 8861:2011 Áo đường mềm - Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 8867:2025 Áo đường mềm – Xác định độ võng đàn hồi bằng phương pháp cần Benkelman. (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 8867:2011; TCVN 8867:2011 thay thế cho 22 TCN 251-98)

  8. TCVN 8865:2011 Mặt đường ô tô - Phương pháp đo và đánh giá xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 8866:2011 Mặt đường ô tô - Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát - Thử nghiệm (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 8821:2011 Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 12792:2020 Vật liệu nền, móng mặt đường - Phương pháp xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 12790:2020 Đất, đá dăm dùng trong công trình giao thông - Đầm nén Proctor (đang hậu kiểm)

  13. 22 TCN 335:2006 Quy trình thí nghiệm và đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm của đường ô tô bằng thiết bị đo dộng FWD (đang hậu kiểm)

  14. 22 TCN 346:2006 Xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 4031:1985 Xi măng - Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 4032:1985 Xi măng - Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén (đang hậu kiểm)

  17. TCXD 171-89 Bê tông nặng – Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén

  18. TCXDVN 269:2002 Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục (đang hậu kiểm)

  19. TCXDVN 301-2003 Đất xây dựng – Phương pháp phóng xạ xác định độ ẩm và chặt của đất tại hiện trường

  20. TCVN 4195:2012 Đất xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm (đang hậu kiểm)

  21. TCVN 4196:2012 Đất xây dựng - Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm (đang hậu kiểm)

  22. TCVN 4197:2012 Đất xây dựng - Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm (đang hậu kiểm)

  23. TCVN 4198:2014 Đất xây dựng - Các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm (đang hậu kiểm)

  24. TCVN 4201-85 Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.

  25. TCVN 4202:2012 Đất xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm (đang hậu kiểm)

  26. TCVN 7572-2:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt (đang hậu kiểm)

  27. TCVN 7572-3:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 3: Hướng dẫn xác định thành phần thạch học (đang hậu kiểm)

  28. TCVN 7572-4:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước (đang hậu kiểm)

  29. TCVN 7572-5:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn (đang hậu kiểm)

  30. TCVN 7572-7:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 7: Xác định độ ẩm (đang hậu kiểm)

  31. TCVN 7572-8:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ (đang hậu kiểm)

  32. TCVN 7572-9:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ (đang hậu kiểm)

  33. TCVN 7572-10:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc (đang hậu kiểm)

  34. TCVN 7572-11:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn (đang hậu kiểm)

  35. TCVN 7572-12:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles (đang hậu kiểm)

  36. TCVN 7572-13:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn (đang hậu kiểm)

  37. TCVN 7572-14:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic (đang hậu kiểm)

  38. TCVN 7572-15:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua (đang hậu kiểm)

  39. TCVN 7572-16:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định hàm lượng sunfat và sunfit trong cốt liệu nhỏ (đang hậu kiểm)

  40. TCVN 7572-17:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá (đang hậu kiểm)

  41. TCVN 7572-18:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ (đang hậu kiểm)

  42. TCVN 7572-19:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 19: Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình (đang hậu kiểm)

  43. TCVN 7572-20:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 20: Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ (đang hậu kiểm)

  44. TCVN 7494:2005 Bitum - Phương pháp lấy mẫu (đang hậu kiểm)

  45. TCVN 12791:2020 Xác định độ chặt của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai (đang hậu kiểm)

  46. TCVN 8862:2011 Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dínhA (đang hậu kiểm)

  47. TCVN 8868:2011 Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết - Không thoát nước và cố kết - Thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục (đang hậu kiểm)

  48. TCVN 8869:2011 Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất (đang hậu kiểm)

  49. TCVN 8871-1÷6:2011 Vải địa kỹ thuật – Phần 1÷6: Phương pháp thử; TCVN 8871-1:2011, TCVN 8871-2:2011, TCVN 8871-3:2011, TCVN 8871-4:2011, TCVN 8871-5:2011, TCVN 8871-6:2011 (bản lưu; đang hậu kiểm)

  50. TCVN 8785-1:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 1: Hướng dẫn đánh giá hệ sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại (đang hậu kiểm)

  51. TCVN 8785-2:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 2: Đánh giá tổng thể bằng phương pháp trực quan (đang hậu kiểm)

  52. TCVN 8785-3:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 3: Xác định độ mất màu - (đang hậu kiểm)

  53. TCVN 8785-4:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 4: Xác định độ tích bụi (đang hậu kiểm)

  54. TCVN 8785-5:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 5: Xác định độ bám bụi (Sau khi rửa nước) (đang hậu kiểm)

  55. TCVN 8785-6:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 6: Xác định sự thay đổi độ bóng (đang hậu kiểm)

  56. TCVN 8785-7:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 7: Xác định độ mài mòn (đang hậu kiểm)

  57. TCVN 8785-8:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 8: Xác định độ rạn nứt (đang hậu kiểm)

  58. TCVN 8785-9:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 9: Xác định độ đứt gãy (đang hậu kiểm)

  59. TCVN 8785-10:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 10: Xác định sự phồng rộp (đang hậu kiểm)

  60. TCVN 8785-11:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 11: Xác định độ tạo vẩy và bong tróc, (đang hậu kiểm)

  61. TCVN 8785-12:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 12: Xác định độ tạo phấn (đang hậu kiểm)

  62. TCVN 8785-13:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 13: Xác định độ thay đổi màu (đang hậu kiểm)

  63. TCVN 8785-14:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 14: xác định độ phát triển của nấm và tảo, (đang hậu kiểm)

  64. TCVN 8786:2011 Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử (đang hậu kiểm)

  65. TCVN 8787:2011 Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ dung môi - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử (đang hậu kiểm)

  66. 64TCN 92-95 Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường – Yêu cầu kỹ thuật

  67. 64 TCN 93:1995 Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường – Phương pháp thử (đang hậu kiểm)

  68. TCVN 3111:2022 – Hỗn hợp bê tông - Phương pháp áp suất xác định hàm lượng bọt khí (đang hậu kiểm)

  69. TCVN 3112:2022 – Bê tông - Phương pháp xác định khối lượng riêng và độ rỗng (đang hậu kiểm)

  70. TCVN 3113:2022 – Bê tông - Phương pháp xác định độ hút nước (đang hậu kiểm)

  71. TCVN 3114:2022 – Bê tông - Phương pháp xác định độ mài mòn (đang hậu kiểm)

  72. TCVN 3115:2022 – Bê tông - Phương pháp xác định khối lượng thể tích (đang hậu kiểm)

  73. TCVN 3116:2022 – Bê tông - Phương pháp xác định độ chống thấm nước - Phương pháp vết thấm (đang hậu kiểm)

  74. TCVN 3117:2022 – Bê tông - Phương pháp xác định độ co (đang hậu kiểm)

  75. TCVN 3119:2022 – Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi uốn (đang hậu kiểm)

  76. TCVN 4199:1995 – Đất xây dựng - Phương pháp xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng trong phòng thí nghiệm (đang hậu kiểm)

PHẦN VII – TIÊU CHUẨN AN TOÀN LAO ĐỘNG

  1. TCVN 13662:2023 – Giàn giáo, yêu cầu an toàn (đang chờ soát nội dung)

I. TIÊU CHUẨN AN TOÀN CÔNG TRÌNH

  1. TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 3256:1979 An toàn điện - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 2572:1978 Biển báo an toàn về điện.

  4. TCVN 3145:1979 Khí cụ đóng cắt mạch điện, điện áp đến 1000 V - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 7447-441:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn – bảo vệ chống điện giật.

  6. TCVN 7447-4-43:2004 Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà-Phần 4-43: Bảo vệ an toàn : Bảo vệ chống quá dòng.

  7. TCVN 7447-4-44:2010 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ - (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 68:174:2006 Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông.

  9. TCVN 5334:1991 Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết kế và lắp đặt.

  10. TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 4431:1987 Lan can an toàn - Điều kiện kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  12. TCXD 177:1993 Đường ống dẫn khí đặt ở đất liền – Quy phạm kỹ thuật tạm thời về hành lang an toàn.

  13. TCVN 5867:1995 Thang máy – cabin, đối trọng, ray hướng dẫn-Yêu cầu an toàn.

  14. TCVN 5866:1995 Thang máy - Cơ cấu an toàn cơ khí (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 6395:1998 Thang máy điện – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.

  16. TCVN 6396:1998 Thang máy thủy lực – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.

  17. TCVN 6397: 1998 Thang cuốn và băng chở người – yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.

  18. TCVN 6904:2001 Thang máy điện - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)

  19. TCVN 6905:2001 Thang máy thuỷ lực - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)

  20. TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở người - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)

  21. TCVN 7168-1:2002 So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy trên thế giới – Phần 1: Thang máy điện.

  22. TCVN 2288:1978 Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất - Phân loại (đang hậu kiểm)

  23. TCVN 2292:1978 Công việc sơn - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  24. TCVN 2293:1978 Gia công gỗ - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  25. TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  26. TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái niệm cơ bản - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)

  27. TCVN 3255:1986 An toàn nổ - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  28. TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  29. TCVN 4431:1987 Lan can an toàn - Điều kiện kỹ thuật (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  30. TCVN 4879:1989 Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn (đang hậu kiểm)

  31. TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  32. TCVN 5587:2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện (đang hậu kiểm)

  33. TCVN 8084:2009 Làm việc có điện - Găng tay bằng vật liệu cách điện (đang hậu kiểm)

  34. TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn. (đang hậu kiểm)

  35. TCXDVN 296:2004 Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn (đang hậu kiểm)

  36. TCVN 8774:2012 An toàn thi công cầu (đang hậu kiểm)

II. TIÊU CHUẨN PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ

  1. TCVN 3991:1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng – Thuật ngữ và định nghĩa.

  2. TCXD 215:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng- Phát hiện cháy và báo động cháy. (đang hậu kiểm)

  3. TCXD 216:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng- Thiết bị chữa cháy. (đang hậu kiểm)

  4. TCXD 217:1998 Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm. (đang hậu kiểm)

  5. TCXD 216: 1998 Phân loại cháy.

  6. TCVN 3255:1986 An toàn nổ - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  7. TCVN 4879:1989 Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  8. TCVN 2622:1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - Yêu cầu thiết kế (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy - Nhà cao tầng - Yêu cầu thiết kế (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy – chợ và trung tâm thương mại – yêu cầu thiết kế. (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy - Tiêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng (đang hậu kiểm)

  13. TCXD 218:1998 Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy – Quy định chung. (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 7026:2002 Chữa cháy, bình chữa cháy xách tay – tính năng và cấu tạo.

  15. TCVN 7027:2002 Chữa cháy-Xe đẩy chữa cháy – tính năng và cấu tạo.

  16. TCVN 3890:2023 Phòng cháy chữa cháy – Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, bố trí (VSQI ghi nhận còn hiệu lực; bản đầy đủ đang hậu kiểm)

  17. TCVN 13456:2022 – Phòng cháy chữa cháy – Phương tiện chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn – Yêu cầu thiết kế, lắp đặt (đang hậu kiểm)

III. TIÊU CHUẨN AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT THI CÔNG XÂY DỰNG

  1. TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái niệm cơ bản - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  2. TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  3. TCVN 5586: 1991 Găng cách điện.

  4. TCVN 5587: 1991 Sào cách điện.

  5. TCVN 5588: 1991 Ủng cách điện.

  6. TCVN 5589:1991 Thảm cách điện.

  7. TCVN 5180:1990 Palăng điện - Yêu cầu chung , an toàn (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 4244:1986 Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng.

  9. TCVN 5863:1995 Thiết bị nâng – yêu cầu về an toàn trong lắp đặt và sử dụng.

  10. TCVN 5864:1995 Thiết bị nâng – cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích – yêu cầu an toàn.

  11. TCVN 5181:1990 Thiết bị nén khí - Yêu cầu chung , an toàn (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 6008: 1995 Thiết bị áp lực mối hàn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.

  13. TCVN 4245:1996 Yêu cầu kỹ thuật an toàn trong sản xuất, sử dụng oxy, axetylen (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 5019:1989 Thiết bị axetylen - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)

  15. TCVN 5346:1991 Kỹ thuật an toàn nồi hơi và nồi nước nóng - Yêu cầu chung đối với việc tính độ bền (đang hậu kiểm)

  16. TCVN 6004:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn và thiết kế, kết cấu, chế tạo.

  17. TCVN 6005:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, phương pháp thử.

  18. TCVN 6006:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa.

  19. TCVN 6007:1995 Nồi hơi – yêu cầu kỹ thuật và an toàn, về lắp đặt sửa chữa – phương pháp thử.

  20. TCVN 6153:1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo.

  21. TCVN 6154: 1996 Bình chịu áp lực – yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo- phương pháp thử.

  22. TCVN 6155:1996 Bình chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa (đang hậu kiểm)

  23. TCVN 6156:1996 Bình chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa - Phương pháp thử (đang hậu kiểm)

  24. TCVN 2292: 1987 Công việc sơn – yêu cầu chung về an toàn.

  25. TCVN 2293:1978 Gia công gỗ - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  26. TCVN 3748:1983 Máy gia công kim loại - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  27. TCVN 4163:1985 Máy điện cầm tây – Yêu cầu an toàn.

  28. TCVN 4726:1989 Kỹ thuật an toàn - Máy cắt kim loại - Yêu cầu đối với trang bị điện (đang hậu kiểm)

  29. TCVN 4744:1989 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí (đang hậu kiểm)

  30. TCXDVN 296:2004 Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  31. 10 TCN 564:2003 Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – mạng cung cấp điện và thiết bị điều khiển – yêu cầu chung về an toàn.

  32. 10 TCN 565:2003 Máy làm nông nghiệp và thủy lợi – Nối đất – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

  33. TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn. (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  34. TCVN 2289:1978 Quá trình sản xuất - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  35. TCVN 2290:1978 Thiết bị sản xuất - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  36. TCVN 5659:1992 Các yếu tố nguy hiểm có hại cho sản xuất – phân loại.

  37. TCVN 5659:1992 Thiết bị sản xuất – bộ phận điều chỉnh – yêu cầu an toàn chung.

  38. TCXDVN 282:2002 Không khí vùng làm việc-Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất các sản phẩm amiăng. (đang hậu kiểm)

  39. TCVN 4730:1989 Sản xuất gạch ngói nung - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  40. TCVN 5178:1990 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên.

  41. TCVN 6734:2000 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng (đang hậu kiểm)

  42. TCVN 6780-1:2009 Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng - Phần 1: Yêu cầu chung và công tác khai thác mỏ (đang hậu kiểm)

  43. TCVN 6780-2:2009 yêu cầu chung trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác vận tải mỏ (đang hậu kiểm)

  44. TCVN 6780-3:2009 Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng - Phần 3: Công tác thông gió và kiểm tra khí mỏ (đang hậu kiểm)

  45. TCVN 6780:-4:2000 Yêu cầu trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác cung cấp điện.

  46. Quyết định 1338/2006/QĐ-BXD của bộ trưởng bộ xây dựng ban hành hướng dẫn kỹ thuật phòng ngừa sự cố thi công hố đào trong vùng đất yếu.

IV. TIÊU CHUẨN AN TOÀN KHI SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN

  1. TCVN 4244:2005 Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 3148:1979 Băng tải - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 4755:1989 Cần trục - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 5180:1990 Palăng điện - Yêu cầu chung , an toàn (đang hậu kiểm) (dùng chung trang đã chuyển)

  5. TCVN 5206:1990 Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 5207:1990 Máy nâng hạ - Cầu contenơ - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 5209:1990 Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 7549-1:2005 Cần trục - Sử dụng an toàn - Phần 1: Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 7549-3:2007 Cần trục - Sử dụng an toàn - Phần 3: Cần trục tháp (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 7549-4:2007 Cần trục - Sử dụng an toàn - Phần 4: Cần trục kiểu cần (đang hậu kiểm)

V. TIÊU CHUẨN AN TOÀN KHI SỬ DỤNG DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY

  1. TCVN 3152:1979 Dụng cụ mài - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)

  2. TCVN 7996-1:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)

  3. TCVN 7996-2-1:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập (đang hậu kiểm)

  4. TCVN 7996-2-2:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập (đang hậu kiểm)

  5. TCVN 7996-2-5:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa (đang hậu kiểm)

  6. TCVN 7996-2-6:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy - (đang hậu kiểm)

  7. TCVN 7996-2-7:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy - (đang hậu kiểm)

  8. TCVN 7996-2-11:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được) (đang hậu kiểm)

  9. TCVN 7996-2-12:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông (đang hậu kiểm)

  10. TCVN 7996-2-13:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích - (đang hậu kiểm)

  11. TCVN 7996-2-14:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào (đang hậu kiểm)

  12. TCVN 7996-2-19:2011) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi

  13. TCVN 7996-2-20:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng (đang hậu kiểm)

  14. TCVN 7996-2-21:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước - (đang hậu kiểm)

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Next
TCVN theo lĩnh vực