QCVN 16:2023/BXD — Quy chuẩn kỹ thuật về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Trạng thái: Chữ và bảng đã được chuyển sang nội dung tra cứu từ PDF gốc; trang quét được OCR cục bộ tiếng Việt. Từ hoặc số có gạch chân chấm là vị trí OCR cần đối chiếu bản gốc. Đang hậu kiểm; hình kỹ thuật gốc được giữ riêng, không dùng ảnh chụp trang thay nội dung.
Hồ sơ VSQI được tra ngày 13/10/2026. Trạng thái ghi nhận: còn hiệu lực (A).
Danh mục quy chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: PDF gốc trong kho Drive; nội dung có dấu vết trang PDF để tự đối chiếu.
Chữ trong nguồn: Giữ trang PDF bằng ảnh do bản quét hoặc lỗi mã hóa font; nội dung trong ảnh chưa tìm kiếm/chỉnh sửa như chữ Unicode. Chưa chứng nhận OCR hoặc giải mã lại font.
⁄ Bộ Xây dựng
L 30-06-2023 -— ì \ e XÝ? 16:33:00 107:00
BỌ XAY DỰNG CỌNG HOA XA HỌI CHỦ ÑGHIA VIỆT NAM
“Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 04 /2023/TT-BXD Hà Nội, ngày 30 tháng ổ năm 2023
THÔNG TƯ Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia À Ẩ Ñ z ˆ .^ ˆ về sản phâm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đôi, bồ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chỉ tiết thì hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 52/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
Điều 2. Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2023/BXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
Điều 3. Bãi bỏ Quy chuân kỹ thuật QCVN 16:2019/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phầm, hàng hóa vật liệu xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 19/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 4. Điều khoản chuyên tiếp
1. Đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa vật liệu xây dựng đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật
2
QCVNI6:2019/BXD và Giấy chứng nhận còn hiệu lực thì được phép sử dụng Giấy chứng nhận hợp quy và dầu hợp quy cho đến khi hết hiệu lực của Giấy chứng nhận đó.
2. Đối với các tổ chức đã được chỉ định chứng nhận hợp quy, thử nghiệm đối với các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng theo Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2019/BXD thì được phép tiếp tục thực hiện chứng nhận hợp quy, thử nghiệm đối với các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có trong Quyết định chỉ định đồng thời có trong danh mục sản phầm hàng hóa vật liệu xây dựng theo Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2023/BXD đến khi hết hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
3. Trường hợp quyết định chỉ định hết thời hạn trong khoảng thời gian Quy chuẩn này ban hành nhưng chưa có hiệu lực thì được phép gia hạn hoạt động
chứng nhận hợp quy, thử nghiệm đến ngày Quy chuần này có hiệu lực./. ¬:
KT. BỘ TRƯỞNG
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP:
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- UBND các tỉnh, thành phó trực thuộc TW;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (đề đăng ký);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; É - Liên đoàn Thương mại công nghiệp Việt Nam; *.
- Tổng cục Hải quan; >>=Ngyễn Văn Sinh - Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng:
- Các Sở: XD, GTVT, CT, NN&PTNT các tỉnh, thành trực thuộc TW;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng:
- Lưu: VỊ, VỤUKHCN&MT.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 16:2023/BXD
QUY CHUÃN KỸ THUẬT QUỐC GIA VÈ SẢN PHẮM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
National Technical Regulations on Products, Goods of Building Materials
HÀ NỘI - 2023
Lời nói đầu QCVN 18:2023/BXD thay thế QCVN 16:2019/BXD.
QCVN 16:2023/BXD do Viện Vật liệu xây dựng biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Vụ Khoa học công nghệ và môi trường - Bộ Xây dựng trình duyệt và được ban
hành kèm (theo Thông tư sô... /2023/TT-BXD ngày.....tháng.....năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QCVN 16:2023/BXD
QUY CHUÂN KỸ THUẬT QUỐC GIA VÈ SẢN PHẲM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
National Technical Regulations on Products, Goods of Building Materials
PHẦÀN 1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.1.1. Quy chuẩn này quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý các sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng nêu trong Bảng 1, Phần 2, thuộc nhóm 2 theo quy định tại Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi là sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng) được sản xuất trong nước, nhập khẩu, kinh doanh, lưu thông trên thị trường và sử dụng vào các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
1.1.2. Quy chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng nhập khẩu dưới dạng mẫu hàng để quảng cáo không có giá trị sử dụng; hàng mẫu đề nghiên cứu; mẫu hàng để thử nghiệm; hàng hóa tạm nhập khẩu để trưng bày, giới thiệu tại hội chợ triển lãm; hàng hoá tạm nhập - tái xuất, không tiêu thụ và sử dụng tại Việt Nam; hàng hóa trao đổi của cư dân biên giới, quà biếu, tặng trong định mức thuế; hàng hoá quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển; Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẳn cấp theo chỉ đạo của Chính phủ và hàng chuyên dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
1.2. Đối tượng áp dụng
1.2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.2.2. Các tổ chức thử nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy thực hiện việc đánh giá, chứng nhận hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.2.3. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là cơ quan được phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Xây dựng (sau đây viết tắt là cơ quan kiểm tra). Cơ quan kiểm tra tại địa phương là Sở Xây dựng.
QCVN 16:2023/BXD
1.3.2. Sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng nhóm 2 là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyền, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường.
1.3.3. Mã HS là mã số phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu ghi trong Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành.
1.3.4. Lô sản phẩm là tập hợp một loại sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng có cùng thông số kỹ thuật và được sản xuất cùng một đọt trên cùng một dây chuyền công nghệ.
1.3.5. Lô hàng hóa là tập hợp một loại sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng được xác định về số lượng, có cùng nội dung ghi nhãn do một tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tại cùng một địa điểm được phân phối, tiêu thụ trên thị trường.
1.3.6. Mẫu điền hình của sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của sản phẩm, hàng hóa được sản xuất theo cùng một dạng thiết kế, trong cùng một điều kiện về dây chuyền, công nghệ sản xuất và sử dụng cùng loại nguyên vật liệu.
1.3.7. Mẫu đại diện của lô sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng là mẫu được lấy theo tỷ lệ và ngẫu nhiên từ cùng một lô hàng hoá và đảm bảo tính đại diện cho toàn bộ lô hàng hoá, được dùng để đánh giá, chứng nhận hợp quy.
1.3.8. Lưu thông hàng hóa là hoạt động trưng bày, khuyến mại, vận chuyển và lưu giữ hàng hóa trong quá trình mua bán hàng hóa, trừ trường hợp vận chuyển hàng hóa của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa từ cửa khẩu về kho lưu giữ.
1.4. Quy định chung
1.4.1. Các sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng phải đảm bảo không gây mắt an toàn trong quá trình vận chuyển, lưu giữ, bảo quản và sử dụng. Khi lưu thông trên thị trường, đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận hợp quy và thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan kiểm tra tại địa phương; đối với hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận hợp quy.
1.4.2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng sản phẩm phải kê khai đúng chủng loại sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng phù hợp với danh mục sản phẩm quy định tại Bảng 1, Phần 2 của Quy chuẩn này. Trường hợp không rõ chủng loại sản phẩm, hàng hóa các tổ chức, cá nhân có liên quan phải phối hợp với Tổ chức chứng nhận hợp quy, Tổ chức thử nghiệm để thực hiện việc định danh loại sản phẩm.
1.4.3. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng sản xuất trong nước, nhập khẩu quy định tại Bảng 1, Phần 2 của Quy chuẩn này áp dụng biện pháp quản lý dựa trên kết quả chứng nhận của Tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.
QCVN 16:2023/BXD
1.4.4. Dấu hợp quy được sử dụng trực tiếp trên sản phẩm, hàng hóa hoặc trên bao gói hoặc trên nhãn gắn trên sản phẩm, hàng hóa hoặc trong chứng chỉ chất lượng, tài liệu kỹ thuật của sản phẩm theo quy định về dấu hợp quy và sử dụng dấu hợp quy của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN và Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN.
1.5. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng quy chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đồi với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bồ thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bỗ sung (nếu có). Trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn, văn bản được viện dẫn trong quy chuân này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định trong văn bản mới.
TCVN 141:2023, Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 1450:2009, Gạch rỗng đắt sét nung
TCVN 1451:1998, Gạch đặc đắt sét nung
TCVN 1452:2023, Ngói đắt sét nung và phụ kiện - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 1453:2023, Ngói bê tông và phụ kiện
TCVN 2090:2015, Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn, vecni - Lấy mẫu
TCVN 2097:2015, Sơn và vecni - Phép thử cắt ô
TCVN 2682:2020, Xí măng poóc lăng
TCVN 3113:2022, Bê tông - Phương pháp xác định độ hút nước
TCVN 3118:2022, Bê tông - Phương pháp xác định cường độ nén
TCVN 4313:2023, Ngói đắt sét nung và phụ kiện - Phương pháp thử
TCVN 4315:2007, Xĩ hạt lò cao dùng đề sản xuất xi măng
TCVN 4434:2000, Tắm sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4435:2000, Tấm sóng amiăng xi măng - Phương pháp thử
TCVN 4732:2018, Đá ốp lát tự nhiên
TCVN 6016:2011 (ISO 679:2009), Xï măng - Phương pháp thử - Xác định cường độ
TCVN 6017:2015 (ISO 9597:2008), Xï măng - Phương pháp thử - Xác định thời gian đồng kết và độ ôn định thể tích
TCVN 6065:1995, Gạch xi măng lát nền TCVN 6087:2018, Xi măng poóc lăng bền sulfat
TCVN 6149-1:2007 (ISO 1187-1:2006), Óng, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng đề vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phân 1: Phương pháp thử chung
QCVN 16:2023/BXD TCVN 6149-2:2007 (ISO 1167-2:2008), Óng, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng đề vận chuyên chát lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử
TCVN 6149-3:2007 (ISO 1187-3:2008), Óng, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng đề vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 3: Chuẩn bị các chí tiết đề thử
TCVN 6260:2020, Xï măng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6355-2:2009, Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định cường độ nén
TCVN 6355-3:2009, Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định cường độ uốn
TCVN 6355-4:2009, Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ hút nước
TCVN 6415-3:2016 (ISO 10545-3:1995), Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biều kiến, khói lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích
TCVN 6415-4:2016 (ISO 10545-4:2014), Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy
TCVN 6415-6:2016 (ISO 10545-6:2010), Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men
TCVN 6415-7:2016 (ISO 10545-7:1998), Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men
TCVN 6415-8:2016 (ISO 10545-8:2014), Gạch gồm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài
TCVN 6415-10:2016 (ISO 10545-10:1995), Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ầm
TCVN 6415-11:2016 (ISO 10545-11:1994), Gạch gốm óp lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bên rạn men
TCVN 6476:1999, Gạch bê tông tự chèn
TCVN 6477:2016, Gạch bê tông
TCVN 6882:2018, Phụ gia khoáng cho xi măng
TCVN 7218:2018. Kính tắm xây dụng - Kính nồi - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7219:2018, Kính tắm xây dựng - Phương pháp xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan
TCVN 7305-2:2008 (ISO 4427-2 : 2007), Hệ thống ống nhựa - Óng nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng đề cáp nước - Phần 2: Óng
TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007), Hệ thống ống nhựa - Óng nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng đề cấp nước - Phần 3: Phụ tùng
QCVN 16:2023/BXD
TCVN 7384 - 4: 2018, Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 4 - Phương pháp thử độ bên
TCVN 7364 - 5: 2018, Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 5 - Kích thước và hoàn thiện
TCVN 7368:2012, Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phương pháp thử độ bền va đập
TCVN 7417-1:2010 (IEC 61386-1:2008), Hệ thống ống dùng cho lắp đặt cáp - Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 7455: 2013, Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt
TCVN 7528:2005, Kính xây dựng - Kính phủ phản quang
TCVN 7529:2005, Kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt
TCVN 7570:2008, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7572-2:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt
TCVN 7572-8:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ
TCVN 7572-9:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ
TCVN 7572-14:2008, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic
TCVN 7572-15:2008, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua
TCVN 7737: 2007, Kính xây dựng - Phương pháp xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tông năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại
TCVN 7753:2007, Ván sợi - Ván MDF
TCVN 7959:2017, Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8256:2022, Tắm thạch cao - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8257-3, Tắm thạch cao - Phương pháp thử cơ lý - Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn
TCVN 8257-5, Tắm thạch cao - Phương pháp thử cơ lý - Phần 5: Xác định cường độ biến dạng âm
TCVN 8257-68, Tắm thạch cao - Phương pháp thử cơ lý - Phần 6: Xác định độ hút nước TCVN 8260:2009, Kính xây dựng - Kính hộp gắn kín cách nhiệt
TCVN 8261:2009, Kính xây dựng - Phương pháp thử - Xác định úng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm
6
QCVN 16:2023/BXD TCVN 6262:2009, Tro bay - Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 8265:2009, Xĩ hạt lò cao - Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 8491-2:2011 (ISO 1452-2:2009), Hệ thống ống bằng chắt dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nỗi trên mặt đắt trong điều kiện có áp suất - Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 2: Óng
TCVN 8491-3:2011 (ISO 1452-3:2009), Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngằm và nỗi trên mặt đắt trong điều kiện có áp suất - Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 3: Phụ tùng;
TCVN 8652:2020, Sơn tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8653-4, Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn
TCVN 8653-5, Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn
TCVN 8877:2011, X7 măng - Phương pháp thử - Xác định độ nở autoclave
TCVN 9030:2017, Bê tông nhẹ - Phương pháp thử
TCVN 9133: 2011, Ngói gốm tráng men
TCVN 9188, Amiăng Crizôtin đề sản xuất tắm sóng amiăng xi măng
TCVN 9205:2012, Cát nghiền cho bê tông và vữa
TCVN 9339:2012, Bê tông và vữa xây dựng - Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH TCVN 9349:2012, Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng - Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền
TCVN 9562:2017 (ISO 10639:2017), Hệ thống ống bằng chát dẻo cấp nước chịu áp và không chịu áp - Hệ thống Ống nhựa nhiệt rắn gia cường thuỷ tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP)
TCVN 9807:2013, Thạch cao dùng đề sản xuát xi măng
TCVN 9900-2-11:2013 (IEC 60895-2-11:2000), Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 2-11: Phương pháp thử bằng sợi dây nóng đỏ - Phương pháp thử khả năng cháy bằng sợi dây nóng đỏ đói với sản phầm hoàn chỉnh
TCVN 9900-11-2:2013 (IEC 60695-11-2:2003), Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 11-2: Ngọn lửa thử nghiệm - Ngọn lửa trộn trước 1Kw - Thiết bị, bố trí thử nghiệm xác nhận và hướng dẫn. TCVN 10097-2:2013 (ISO 15874-2:2013), Hệ thống ống chất dẻo dùng đề dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 2: Óng
TCVN 10097-3:2013 (ISO 15874-3:2013), Hệ thống ống chát dẻo dùng đề dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 3: Phụ tùng
QCVN 16:2023/BXD
TCVN 10177:2013 (ISO 2531:2009), Óng, phụ tùng nói ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mi nối dùng cho các công trình dẫn nước
TCVN 10302:2014, Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng
TCVN 10369:2014 (ISO 17895:2005), Sơn và vecni - xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) trong sơn nhũ tương có hàm lượng VOC tháp (in-can VOC)
TCVN 10370-1:2014 (ISO 11890 -1:2007), Sơn và vecni - Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi - phần 1: Phương pháp hiệu số
TCVN 10370-2:2014 (ISO 11890 -2:2007), Sơn và vecni - Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi - phần 2: Phương pháp sắc ký khí
TCVN 10688:2015 (IEC 61537:2008), Quản lý cáp - Hệ thống máng cáp và hệ thống thang cáp TCVN 10789:2015 (ISO 7685:1998), Hệ thống đường ống bằng chát dẻo - Óng nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tỉnh (GRP) - Xác định độ cứng vòng riêng ban đầu
TCVN 10987:2015 (ISO 8513:2014), Hệ thống đường ống bằng chát dẻo - Óng nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tỉnh (GRP) - Phương pháp xác định độ bền kéo theo chiều dọc biều kiến ban đầu
TCVN 11205:2015 (ISO 13609:2014), Ván gỗ nhân tạo - Gỗ dán - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình
TCVN 11524:2016, Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép TCVN 11586:2016, Xï hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa
TCVN 11822:2017, Óng poly (Vinyl clorua) biến tính (PVC-M) chịu áp
TCVN 11833: 2017, Thạch cao phospho dùng đề sản xuất xi măng
TCVN 11896:2017 (EN 233:2018), Vật liệu dán tường dạng cuộn - Giáy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chát dẻo - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 11898:2017 (EN 12149:1998), Vật liệu dán tường dạng cuộn - Xác định mức thôi
nhiễm của các kim loại nặng và một số nguyên tố khác, hàm lượng monome vinyl clorua và formaldehyt phát tán
TCVN 11899-1:2018 (ISO 12460-1), Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 1: Sự phát tán formaldehyt bằng phương pháp buồng 1m
TCVN 11899-4:2018 (ISO 12460-4), Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán- Phần 4: Phương pháp bình hút ầm
TCVN 11899-5:2018 (ISO 12460-5), Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán- Phần 5: Phương pháp chiết (phương pháp perforator)
TCVN 11903:2017 (ISO 16999:2003), Ván gỗ nhân tạo - Lắy mẫu và cắt mẫu thử
TCVN 12003:2018, X7 măng - Phương pháp xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nước 8
QCVN 16:2023/BXD TCVN 12249:2018, Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp
TCVN 12302:2018, Tắm tường nhẹ ba lớp xen kẹp
TCVN 12304:2018 (ISO 8772:2008), Hệ thống ống bằng chất dẻo đề thoát nước và nước thải, đặt ngằm, không chịu áp - Polyethylene (PE)
TCVN 12305:2018 (ISO 8773:2008), Hệ thống ống bằng chất dẻo đề thoát nước và nước thải, đặt ngằm, không chịu áp - Polypropylen (PP)
TCVN 12362:2018 (ISO 16893:2018), Ván gỗ nhân tạo - Ván dăm
TCVN 12445:2018 (ISO 16983:2003), Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ trương nở chiều dày sau
khi ngâm nước
TCVN 12446:2018 (ISO 16978:2003), Ván gỗ nhân tạo - Xác định modul đàn hồi khi uốn và độ bền uốn
TCVN 12447:2018 (ISO 16984:2003), Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván
TCVN 12848:2020, Thiết bị vệ sinh - Chậu rửa - Yêu cầu tính năng và phương pháp thử TCVN 12649:2020, Bệ xí bệt và bộ bệ xí bệt có bẫy nước tích hợp
. TOVN 12650:2020, Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng của thiết bị sứ vệ sinh
TCVN 12651:2020, Bồn tiều nam - Treo tường - Yêu cầu chức năng và phương pháp thử TCVN 12652:2020, Bồn tiêu nữ - Yêu cầu chức năng và phương pháp thử
TCVN 12867:2020, Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 12868:2020, Tắm tường bê tông khí chưng áp cốt ép - Phương pháp thử
TCVN 13113:2020 (ISO 13006:2018), Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn
TCVN 13560:2022, Panel thạch cao cốt sợi - Yêu cầu kỹ thuật
EN 1096-1:2012 (E), Glass in building - Ooated glass - Part 1: Definitions and classification/ Kính xây dựng - Kính phủ - Phần 1: Thuật ngũ, định nghĩa và phân loại
EN 12898:2019, Glass in building - Defermination of the emissivity/ Kính xây dựng - Xác định độ phát xạ.
BS EN 14617-1:2013, Agglomerated stone - Test methods - Part 1: Determination of apparent density and water absorption/ Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước
BS EN 14617-2:2016, Agglomerated stone - Test methods - Part 2: Determination of flexural streng(th (bending)/ Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền uốn (uốn gãy)
QCVN 16:2023/BXD BS EN 14617-4:2012, Agglomerated stone - Test methods - Part 4: Determination of the abrasion resistance)/ Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền mài mòn
BS EN 14617-10:2012, Agglomerated stone -Test methods - Part 10: Determination of chemical resistance)/ Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bên hóa
ISO 4435:2003, Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) (Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống thoát nước và nước thải chôn ngằm không chịu áp - Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)) ISO 15875-2:2003, Plastics piping systems for hot and cold water installations - Crosslinked polyethylene (PE-X) - Part 2: Pipes / Hệ thống đường ống bằng chất dẻo dùng đề dẫn nước nóng và nước lạnh - Polyethylene liên kết ngang (PE-X) - Phần 2: Óng;
ISO 15877-2:2009, Plastics piping systems for hot and cold water installations - Chlorinated poly(vinyl chloride) (PVC-C) - Part 2: Pipes / Hệ thống đường ống bằng chắt dẻo dùng đề dẫn nước nóng và nước lạnh - Poly(vinyl chloride) clo hóa (PVC-C) - Phần 2: Óng;
ISO 22391-2:2009, Plastics piping systems for hot and cold water installations - Polyethylene of raised temperature resistance (PE-RT) - Part 2: Pipes / Hệ thống đường ống bằng chát dẻo dùng đề dẫn nước nóng và nước lạnh - Polyethylene chịu nhiệt độ cao (PE-RT) - Phần 2: Ông; ASTM C471M-20a, Standard test methods for chemical analysis of gypsum and gypsum products/Tiêu chuẩn phương pháp thử phân tích hóa cho thạch cao và sản phẩm tắm thạch cao
PHÀN 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT 2.1. Không sử dụng nguyên liệu amiăng amfibôn (tên viết khác amfibole) cho chế tạo các sản phẩm vật liệu xây dựng. Nhóm amiăng amfibôn bị cắm sử dụng gồm 05 loại sau: - Crocidolite (amiăng xanh): Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Mã HS): 2524.10.00 Dạng sợi, màu xanh, công thức hoá học: 3H2O.2Na2O. 6(Fe2,Mg)O.2Fe2Os.17SiO2; - Amosite (amiăng nâu): Mã HS: 2524.90.00 Dạng sợi, màu nâu, công thức hoá học: 5,5FeO.1,5MgO. 8SiO2.H2O; - Anthophilite: Mã HS: 2524.90.00 Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 7(Mg,Fe)O.8SiO2(OH)z; - Actinolite: Mã HS: 2524.90.00 Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 2CaO.4MgO.FeO.8SiO2.H2O; - Tremolite: Mã HS: 2524.90.00 Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 2CaO.5MgO.8SiO2.H2O.
2.2. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật theo các phương pháp thử tương ứng và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Danh mục sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
| TT | Tên sản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | 'Phương pháp thử | Quy cách mẫu | „ MãHS | |
| Xi măng, phụ gia cho xi măng và bê tông | |||||||
| 1. Cường độ nén, MPa, không nhỏ hơn: .-3 ngày + 45 min | - 28 ngày +8 h ĩ | PC 40 PC 50 21 26 - 40 50 | TCVN 8016:2011 | Lấy mẫu ở 10 vị trí khác. nhau trong cùng lô sản phẩm, mỗi vị trí lấy khoảng 4 kg. Lấy mẫu. trung bình khoảng 20 kg | 2523.29.90 | |||
| 2. Độ ôn định thê tích, xác định theo. Le chatelier, mm, không lớn hơn | 10,0 | TCVN 8017:2015 | |||||
| 1 | XI măng poóc lăng | 3. Hàm lượng anhydric sunphuric (SOs), %, không lớn hơn - 4. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, không lớn hơn 5. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không lớn hơn - Khi không sử dụng phụ gia đá vôi - Khi sử dụng phụ gia đá vôi 6. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %, không lớnhơn | 35 : 5,0* 30 35 1,8 | TCVN 141:2023 | |||
| | | (*) Cho phép hàm lượng MgO tới 6% nếu độ nở autoclave (xác định theo TCVN 8877:2011) của xi măng không lớn hơn 0,8%. | ||||||
11
QCVN 16:2023/BXD
Bảng 1 (Tiếp theo)
| TT. | Tênsản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu | Mã HS | |
| 2 | Xi măng poóc lăng hôn hợp | . 1. Cường độ nén, MPa, không nhỏ hơn: - 3 ngày + 45 min -28 ngày + 8h | PCB 30 PCB40 PCB 50 48....°”22 14 40. 50 30 | TCVN 8016:2011 10 | Mẫu được lấy tối thiểu ở vị trí khác nhau trong cùng lô sản phẩm. Lấy. mẫu trung bình, tối thiểu 10kg | 2523.29.90 | |
| 2. Độ ổn định thể tích, xác định theo Le chatelier, mm, không lớn hơn | 10,0 ñ | TCVN 6017:2015. | |||||
| 3. Hàm lượng anhydric sunphuric (8Os), %, không lớn hơn | 3.5 - _. | TCVN 141:2023 | |||||
| .4. Độ nở autoclave, %, không lớn hớn. | an . | TCVN 8877:2011 | |||||
| 5 | Xi măng poóc lăng bền sun phát. | Theo Phụ lục A | 2523.29.90 | ||||
| 1. Hàm lượng CaSO,.2H;O, %, không _"nhỏ hơn | 75 . | TOVN 9807:2013 | |||||
| 4 | . Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng | 2. Hàm lượng P2Os hòa tan, %, không lớn hơn 3. Hàm lượng P2Os tổng, %, không. lớn hơn 4. Hàm lượng fluoride tan trong nước _(F-hòa tan), %, không lớn hơn .5. Hàm lượng fluoride tổng (F-tông), %, không lớn hơn | 01. 0,7 002 0,6 .. | Phụ lục A TOVN 11833:2017 | Mẫu được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong cùng lô sản phẩm. Lấy mẫu trung bình, tối thiêu 40kg | 2520.10.00 | |
| 6. pH, không nhỏ hơn | 6,0 | TCVN 9339:2012 | |||||
| 7. Chỉ số hoạt độ phóng xạ an toàn (l), không lớn hơn | Phụ lục D TCVN 11833:2017 | ||||||
| : | 8. Chênh lệch thời gian kết thúc đông kết so với xi măng đối chứng, giờ, nhỏ hơn | TCVN 6017:2015 | |||||
QCVN 16:2023/BXD . Bảng 1 (Tiếp theo) Mã HS | 2618.00.00.
Phương pháp thử Quy cách mẫu
Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu
Tên sản phẩm
TT
Xĩ hạt lò cao dùng đề sản xuất xi măng
XỈ hạt lò cao
5
TCVN 4315:2007
1. Hệ số kiềm tính K, không nhỏ hơn 1,6 2. Chỉ số hoạt tính cường độ, %, không nhỏ hơn: 1-7 ngày R 550. . 28 ngày : | 750. . 3. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, 10,0 . không lớn hơn - c 4. Chỉ số hoạt độ phóng xạ an toàn, 1
Lấy mẫu ở 10 vị trí khác nhau trong cùng lô sản phẩm, mỗi vị trí lấy ] khoảng 4 kg. Lắy mẫu
.. TOVN 4315:2007
„¬ trung bình khoảng 20 kg
TCVN 141:2023
Phụ lục A - ' TCVN 12249:2018
lạ, không lớn hơn Xĩ hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa
. 1. Chỉ số hoạt tính cường độ, %,
không nhỏ hơn S60 S7 .S95 S105
. Phụ lục A - TOVN 11586:2016
.- .. 7ngày mm . Lu 55 75. - 28ngày ˆ 6075 95 105 2. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %,. 10,0 không lớn hơn Ñ | 3. Hàm lượng anhydric sunfuric 4,0 (SOs), %, không lớn hơn Ñ 4. Hàm lượng ion clorua (CI), %, 0,02
Lấy mẫu ở 10 vị trí khác. nhau trong cùng lô sản TCVN 8265:2009 phâm, môi. vị đrí lây khoảng 4 kg. Lây mẫu trung bình khoảng 20 kg TCVN 141:2023 _J TCVN 11586:2016:
. không lớn hơn 5. Hàm lượng mất khi nung (MKN), 3,0
%, không lớn hơn
6. Chỉ số hoạt độ phóng xạ an toàn, c 4 lạ, không lớn hơn
| Phụ lục A - TCVN 12249:2018.
13
QCVN 16:2023/BXD
Bảng 1 (Tiếp theo)
| | | TT | Tên sản phẩm _L...... | Chỉ tiêu kỹ thuật CC: | Mức yêu cầu | Phương pháp thử | I Quy cách mẫu | Mã HS |
| | : | Phụ gia hoạt! tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng | Theo Phụ lục B — ; | 2621.90.00 | ||||
| _H | Cốtliệu xây dựng “ | ||||||
| 1 | Cátnghiềnchobê -. tông và vữa . | 1. Thành phần hạt(© “ | Theo Bảng 1 của TOVN 9205:2012 | | TCVN 7572-2:2006 | . | Lấy ở 10 vị trí khác nhau trong cùng lô sản phẩm, .môi vị trí lầy tối thiểu okg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lầy tồi thiểu 20 kg làm mẫu thử | 2517.10.00 | | | -_ | |
| 2. Hàm lượng hạt có kích thước nhỏ hơn 75 um®) | Theo Điều 3.5 của . TCVN 9205:2012 | TCVN 9205:2012. - _. | |||||
| 3. Hàm lượng hạt sét, %, _. không lớn hơn | 2 | TCVN 7572-8:2006 | |||||
| c 4. Hàm lượng ion clorua (CI), .. không vượt quá®) | Theo Bảng 2 của TCVN 9205:2012 | TCVN . 7572-15:2006 | |||||
| 5. Khả năng phản ứng kiềm - silic | s Trong vùng cốt liệu vô hại | TCVN .7572-14:2006 | |||||
| 2 | Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa | ' 1. Thành phần hạt | | Theo Bảng 1 của TCVN 7570:2006 | TCVN 7572-2:2006 | | Láy ở 40 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy tối thiêu Đkg, trộn đều các mâu, rôi chia tư lây tôi Lầu 20 kg làm mẫu thử | 2505.10.00 | |
| 2. Hàm lượng các tạp chất: - Sét cục và các tạp chất dạng cục - Hàm lượng bụi, bùn, sét | Theo Bảng 2 của TCVN 7570:2006 | TCVN 7972-82006 „ | |||||
| F1 Tạp chất hữu cơ | Không thẫm hơn màu chuẩn - | TCVN .œ . 7572-92006 | |||||
| 4. Hàm lượng ion clorua (CI) | Theo Bảng 3 của TCVN 7570:2006 \ | TCVN 7572-15:2008 | |||||
| 5. Khả năng phản ứng kiềm - silic | Trong vùng cốt liệu vô hại | TCVN 7572-14:2006 | |||||
| (a) Có thể sử dụng cốt liệu có hàm lượng lon CF vượt. quá các quy định. này nếu tông hàm lượng ion cr trong 1 m bê tông từ tắt cả các nguồn vật liệu chế tạo, không , vượt quá 0,6 kg đối với bê tông cốt thép thường và không vượt quá 0,3 kg đối với bê tông cốt thép dự ứng lực. | ) Có thể sử dụng cát nghiền có hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 140 um và 75 um khác với các quy định này nếu kết quả thí nghiệm cho thấy không ảnh hưởng đến chất lượng bê tông và vữa. | |||||||
14
QCVN 16:2023/BXD Bảng 1 (Tiếp theo)
| “TT... | Tênsảnphẩm | . Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu 'Phương pháp thử Quy cách mẫu R ¬ NI | Mã HS | |
| II | Vật liệu ốp lát | |||
| 1 | mu. Gạch gôm ôp lát | Theo Phụ lục C | 6907.21.91 6907.21.93 6907.22.91 6907.22.93 6907.23.91 6907.23.93 8907 21.92 6907.22.92 6907.23.92 6907.21.94 6907.22.94 6907.23.94 | |
| 2 | | — s Đáốp lát tự nhiên | | . : Theo Phụ lục D ! . | 2506.10.00 2506.20.00 2514.00.00 2515.12.20 2515.20.00 2516.20.20 2516.12.20 6802.21.00 6802.23.00 6802.29.10 6802.29.90 6802.91.10 6802.91.90 6802.92.00 6802.93.10 6802.93.00 | |
| “3 Đá ốp lát nhân tạo. 6810.19.90 | ||||
15
QCVN 16:2023/BXD Bảng 1 (Tiếp theo)
| TT. | Tênsảnphẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu | Mã HS | |||
| 4 | Gạch bê tông tự | 1. Cường độ nén, N/mm? . _... | Non Mác M400 Mác M500 Mác M600 | =- 40 mm ¬| 50. 60 | TOVN G476: mm | | | 68101910 | | | | ||
| ——— vn nưỚC; 3 - “ | MácM200 Mác M300 Mác M400 MácM500 Mác M600 | | 10. 8 Lm 6. 6 | TCVN 6356-4:2009 mm | ||||||
| 3. Độ mài mòn, g/cm? | | 0,5 | TCVN 6065:1995 | |||||||
| IV | Vật liệu xây | ||||||||
| 1 | Gạch đất sét nung | Theo Phụ lục F | 6904.10.00 | ||||||
| 2 | Gạch bê tông | Theo Phụ lục G | 6810.11.00 | ||||||
| 3 | Sản phẩm bê tông khí chưng áp | Theo Phụ lục H | 6810.99.00 | ||||||
| 4 Tấm tường | Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép. | 6810.91.00 | |||||||
| 1. Độ hút nước, %, không lớn hơn — : - _- Tâm thông thường 12 - - Tắm cách âm 8 | Lấy 03 mẫu thử được cắt từ tắm sản phẩm sản TCVN 3113:2022 xuất đủ 28 ngày tuổi | ||||||||
16
QCVN 16:2023/BXD Bảng (Tiếp theo)
| TT. | Tênsản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu câu | Phương pháp thử | 1 Quy cách mẫu | Mã HS | ||
| 4 | Tấm tường | 2. Cấp độ bền va đập .- Cắp cao -Ci - Cấp trung bình - C2 - Cấp thấp - Cs | Số lần các - 500 mm 8 . 8 6. | va đập kế tiếp tại chiêu cao rơi 41000 1500 mm mm 6.6 6 = N - mm | TCVN 11524:2016 | Lấy 03 mẫu thử được cắt từ tắm sản phẩm sản xuât đủ 28 ngày tuôi | . | |
| .3. Độ bền treo vật nặng, N, không nhỏ hơn | 1000 | Lấy 01 mẫu thử từ sản phâm đã đạt yêu câu vê độ hút nước | ||||||
| 4. Cường độ nén của bê tông ở tuổi 28 ngày, MPa, không nhỏ hơn | 15 | TCVN 3118:2022 | 03 mẫu thử 150x 150x 150 mm | |||||
| . | Tắm tường nhẹ ba lớp xen kẹp | 6810.91.00. | ||||||
| 1. Cấp độ bền va đập - Cấp cao -Gi - Cấp trung bình - C2 - Cấp thắp - C: | Số lần các 500 mm 6 mm 6 | va đập kế tiếp tại chiều cao rơi 1000 1500 mm . mm 6 6 - ——. | TCVN 11524:2016 | Lấy 03 mẫu thử được cắt từ tắm sản phẩm sản xuất đủ 28 ngày tuổi | ||||
| 2. Độ bền treo vật nặng | - | |||||||
| ¡ | Tải trọng, N, không nhỏ hơn . 1000 1250 1500 | Ai vK Biến Độ võng : P dạng dư lớn nhất, | Lợn nhất, I mm . 5 1 20 | . TCVN 12302:2018 | Lấy 03 mẫu thử được cắt từ tắm sản phẩm sản xuất đủ 28 ngày tuổi | ||||
17
QCVN 16:2023/BXD Bảng 1 (Tiếp theo)
| | | TT. | Tênsản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu | Mã HS | ||||
| "4 | Tấmtưởng . -_ | 3. Cường độ bám dính giữa tắm biên với lớp lõi, MPa, không nhỏ hơn | R | 0,3 | | TCVN 9349:2012. mm | Lấy 01 mẫu thử từ sản phẩm đã đạt yêu cầu về kích thước, ngoại quan | | | |||||
| 4. Cường độ nén của tắm tường nhẹ ba lớp, MPa, không nhỏ hơn | —m | | S5 — | TCVN 9030:2017. . | 03 mẫu thử (100 x 100 x chiều dày) mm được cắt ra từ 03 tắm tường nhẹ | ||||||||
| Tắm tường bê tông khí chưng áp cốt thép | 6810.91.00 | ||||||||||
| 1. Cường độ chịu nén và khối lượng thể tích | R | Bảng 3. TCVN Y2667:2020 | | TCVN 12868-2020 mm | Lấy 02 mẫu thử được cắt từ tắm sản phẩm sản xuất _đủ 28 ngày tuổi. . | ||||||||
| 2. Độ eo khô, mm/m, không lớn hơn | 0,2 | Lấy 01 mẫu thử được cắt từ tâm sản phâm sản xuất đủ 28 ngày tuôi | |||||||||
| V‹ | Vậtliệu lợp | ||||||||||
| 1 | Tấm sóng amiăng ha | Ed gian xuyên nước, h, không nu . 2. Tải trọng uôn gãy theo chiêu rộng : tắm sóng, N/m, không nhỏ hơn | ”“ co 3500 | TOVN 4436/2000 | Lấy 3 tắm sóng nguyên chát 20 ngày kế từ ngày sản xuất | | | 6811.40.10 | ||||
| 2... Ngóilợp | Ngói đắt sét nung | 6905.10.00 | |||||||||
| =5BL << . Em | 1. Độ thắm nước :_ \ mm - Giá trị trung bình, không lớn hơn .- ——— - Độ thâm nước của từng viên mâu, . không lớn hơn — ——a | Loại 1 0,8 mm 085 25222: | Loại 2 - 0,925 II 0.95 | | TCVN 4313:2023 | áv đại diện 20 viên ngói. nguyên cùng một lô sản phẩm | |||||||
18
QCVN 16:2023/BXD Bảng 1 (Tiếp theo)
Quy cách mẫu
Mức yêu cầu Phương pháp thử 600 900 — TCOVN 4313:2023 1000 1200
MãHS
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật 2. Lực uốn gãy, N, không nhỏ hơn - Đối với ngói phẳng
TT
- Đối với ngói phẳng có rãnh liên kết
:- Đối với ngói lợp âm dương
- Đối với ngói khác
6905.10.00
Ngói gốm tráng men
TCVN 6415-3:2016 (ISO 10545-3:2018).
Ngói lợp
2
1. Độ hút nước, %, 2. Tải trọng uốn gãy đối với ngói lợp, theo chiêu rộng viên ngói, N/cm,
. Lấy đại diện 10 viên ngói
. cùng một lô sản phâm
TCVN 4313:2023
3. Độ bền rạn men, tính theo sự xuất hiện vết rạn sau quá trình thử
TCVN 6415-11:2016
(ISO 10545-11:1994).
6811.8220.
Ngói bê tông
Phụ lục Í
Thiết bị vệ sinh
| VI.
Chậu rửa treo tường
Không bị nứt Không bi vớ - DiềU 22 FOVN
1. Khả năng chịu tải
hoặcbiến dạng vĩnhviễn 2040/2029 — „.. Điều5.3- TCVN Tắt cả nước phải thoát đi 42648:2020 Điều 4.6 của TOCVN Điều 5.8 - TOVN 12648:2020 12648:2020 Điều 4.7 của TCVN Điều 5.9 - TOVN 12648:2020 12648:2020
01 bộ sản phẩm hoàn chỉnh
7324.90.10
2. Thoát nước
Chậu rửa
1
. 6910.10.00
3. Khả năng làm sạch |
4. Bảo vệ chống tràn
19
QCVN 16:2023/BXD
Bảng 1 (Tiếp theo)
| TT. | Tênsản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu 01 bộ sản phẩm hoàn . chỉnh 01 bộ sản phẩm hoàn chỉnh 01bộsảnphẩmhoàn chỉnh | Mã HS 7324.90.10 6910.10.00 7324.90.10. 6910.10.00. 7324.90.10 6910.10.00 . | |
| 2 3 | Bồn Tiểu nam treo. tường Bôn Tiêu nữ | Khả năng chịu tải . Đặc tính xả .. Độ sâu nước bịt kín Khả năng chịu tải Khả năng làm sạch Bảo vệ chống chảy tràn | Không bị nứt, tách ra khỏi bức tường hoặc biến .. dạng vĩnh viễn Theo Điều 6.2 TCVN | 12651:2020 Theo Điều 6.1, 7.1 của TCVN 12651:2020 Không xuất hiện bát kỳ vết rạn nứt hoặc biến dạng vĩnh viễn nào Theo Điều 4.3 TCVN 12652:2020 .. Theo Điều 4.4 TCVN 12652:2020 | Điều 6.6.3 - TOVN 12651:2020 Điều 6.6.1.3- TCVN 12651:2020 “Điều66.1,7.51- TCVN 12651:2020 Điều 5.2 - TOVN 12652:2020 Điều 5.3 - TOVN 12652:2020 Điều 5.4 - TOGVN 12652:2020 | |||
| 4 | Bệ Xí bệt | .. Tải trọng tĩnh . Đặc tính xả | Không xuất hiện bất kỳ . vết rạn nứt hoặc biến | dạng vĩnh viễn nào Theo Điều 5.2 - TOVN 12649:2020 | Điều 5.7.4 - TOVN 12649:2020 Điều 5.7.2 - TOVN 12652:2020 |
QCVN 16:2023/BXD Bảng 1 (Tiếp theo)
| TT | Tên sản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu câu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu | Mã HS | |
| VI. | Kính xây dựng | ||||||
| 4 | Kính nỗi | Theo Phụ lục K | 7005.29.90 | ||||
| - 2 | phẳng tôi Kính nhiệt | Theo Phụ lục L | 7007.19.90. | ||||
| 3 . | Kính màu hấp thụ nhiệt | | 1. Sai lệch chiều dày - : 2. Khuyết tật ngoại quan | Theo Phụ lục K.1 Theo Phụ lục K.2 | TCVN 7529:2005 | | 3 mẫu thử, kích thước > (610x610) mm mm m | 7005.21.90 | |
| 3. Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời, không lớn hơn | hs- 0,8 hs.0,7. | 0,8 0,7 | . ì Điêu 6.2 - TOVN 7529:2005 | |||||
| 4 | Kính phủ phản quang :. | 1, gại lệch chiều dày | Theo Phụ lục K.1 | TCVN 7219:2018 | Ñ 3 mâu thử, kích thước > (G103/616) mịn | 7005.21.90 | |
| mm og 2. Khuyết tật ngoại quan | Theo Bảng 1 của TOVN 7528:2005 | TCVN 7219:2018 | |||||
| 3. Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời R0,3 R05 R06 | Bảng 2 của TCVN 7528:2005 Từ 0,30 đến 0,44 Từ 0,45 đến 0,59 Lớn hơn hoặc bằng 0,60 | Điều 6.3 TCVN 7528:2005 | 3 mẫu thử, kích thước (50x50) mm | ||||
21
QOCVN 16:2023/BXD Bằng 1 (Tiếp theo)
| TT. | Tênsản phẩm | | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu | Mã HS | |
| thấp (Low E) | — =¬ ‹ ñ z - Lớp phủ cứng : Lớp phủ mềm | 0,25 | 0,18 xkeo | EN 12898:2019 ‹ | 3 mẫu thử | Ũ | kích thước (80x80) mm | |||
| — Í 2. Khuyêt tật ngoại quan .. em stngogi | Ba 31EN. Theo Bảng 1 của EN 1099.122012 (ŒE) | Điều8.2EN.,. 1096-1:2012 (E) | 3 mẫu thử, kích thước > , (610x610) mm | ||||
| 8 | Kính hộp gắn kín cách nhiệt | 1. Chiều dày danh nghĩa, mm - Nhỏ hơn 17 ưng . - . Từ 17 đến 22 _ ni - Lớnhơn22 ^ Điểm sương, không được cao hơn | Sai lệch cho phép*, mm +1,0 n +15 c i +2,0 - 35°C | .iL | TCVN 8260:2009 Ị | 3 mẫu thử, kích thước (350 x 500) mm | 7008.00.00. | |
| (*) Đồi với những loại kính hộp gắn kín cách ._- có hai hoặc nhiều lớp khí và chiều ~ của một lớp khí lớn hơn hoặc bằng 15 mm thì sai lệch chiều dày sẽ được thỏa thuận giữa các bên có liên quan. | |||||||
| 7 | Kinh dán nhiều lớp và kính dán | Í-38ilêeh chiều dây | Điều 4 1OVN73645: | TgụN7364-52018 | 0x 6 mâu thử, kích thước | 7007.29.90 | |
| ` .À 4 an toàn nhiều lớp \ | 2. Độ bền va đập bị rơi . . | Ít nhất 5 tắm kính khi đập vỡ các mảnh kính vẫn còn bám dính trên bè mặt lớp xen giữa | TCVN7368:2012 | 7 (610x610) mm | |||
| 3. Độ bên chịu nhiệt | Không xuất hiện bọt khí, bong rộp, vết vân | TCVN7364-4: 2018 | | 6 mẫu thử, kích thước > (100x300) mm | ||||
8
b2 li]
QCVN 16:2023/BXD Bảng 1 (Tiếp theo)
Quy cách mẫu
Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu
Mã HS
Phương pháp thử
Tên sản phẩm
I TT
VIII Vật liệu trang trí và hoàn thiện
4. Mức thôi nhiễm của các kim loại Bảng 1. nặng = — TCVN 11896:2017 2. Hàm lượng monome vinyl clorua, 0,2
Vật liệu dán tường dạng cuộn - Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật
4814.90.00 4814.20.10 4814.20.91
Mẫu thử là nguyên 01 cuộn vật liệu dán tường . hoặc 01 cuộn diềm vật
TCVN 11898:2017 _. (EN12149:1998)
mg/kg vật liệu dán tường, không lớn
hơn .
„4814.20.99
liệu dán tường
diệu dán tường.
3. Hàm lượng formaldehyt phát tán, 120 mg/kg vật liệu dán tường, không lớn
bằng chất dẻo
hơn
1. Độ bền của lớp sơn phủ theo phép 4 thử cắt ô, loại, không lớn hơn,
TCVN 2097:2015
2. Độ rửa trôi, chu kỳ, không nhỏ
hơn:
- Sơn phủ nội thất | 100
TCVN 8653-4
- Sơn phủ ngoại thất 1200 | | 3. Chu kỳ năng lạnh son phủ ngoại R 50
Lấy mẫu theo TCVN 2090:2015 với mâu gộp tối thiều là 2 lít
. 3209.10.90
Sơn tường - dạng nhũ tương
TCVN 8653-5
thất, chu kỳ, không nhỏ hơn
TCVN 10370-1,2: 2014 (ISO 11890- 1,2:2007) hoặc TCVN 10369:2014 (ISO 17895:2005)
4. Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay. 50 hơi (VOC), g/l, không lớn hơn
23
QCVN 16:2023/BXD
Bảng 1 (Tiếp theo)
| TT | Tên sản phẩm Chỉ tiêu kỹ thuật mm m“„ | Mức yêu cầu | Phương pháp thử mm | Quy cách mẫu | Mã HS | ||||
| : Tắm thạch cao và ' — | Tấmthạch Panelthạch cao cao cốt sợi — | F | — - Đôi với mâu kích thước Ầ tiêu chuân (1220 x 2440 mm): Số lượng mẫu thử “không ít hơn 03 tấm nguyên; - Đôi với mẫu kích thước khác: Tổng diện tích mẫu thử không nhỏ hơn 3 mˆ | 6809.11.00 6809.19.90 | |||||
| |, . Panel thạch cao . 1 . Cường độ chịu uôn cốt sợi : 2. Độ biến dạng ẩm _ 3. Độ hút nước (chỉ áp dụng cho loại nền chịu ầm; ốp ngoài; làm mái nhà) - | .. me. TCVN : . 1366072022 | | . TOVN 8257-3 TCVN 8257-5 TCVN 8257-6 c | |||||||
| 4. Hàm lượng chát lưu huỳnh dễ bay hơi (Orthorhombic cyclooctasulfur —- ._S8), ppm, không lớn hơn | 40 | ASTM C471M-20a | |||||||
| (*) Không áp dụng đối với tắm thạch cao đục lỗ dùng cho mục đích tiêu âm | |||||||||
| Ván sợi | |||||||||
| 1. Độ trương nở chiều dày sau khi. ngâm trong nước mm ô bèn uốn fĩ ^. Đobên uốn tĩnh . IE AC TA ñ —. . 3. Độ bên kéo vuong góc với mặt ván | ... | | Phụ thuộc theo từng loại k mua Mi được nêu trong TOVN ợ up NgUÀ _ | TCVN 12445:2018 (ISO 16983:2003) TCVN 12446:2018 (ISO 16978:2003) TCVN 12447:2018 (I8SO16984:2003) | | | 4411.1200 4411.1300 4411.1400 4411.9200 4411.9300 4411.9400 | ||||
| 4. Hàm lượng formaldehyt phát tán Ván gỗ nhân | |||||||||
| 4 | tạo - PhânloạiE1 | | Không lớnhơn 0,124. mg/m® - : Hoặc không lớn hơn 9mg/100g | | TCVN 11899-1:2018 (ISO 12460-1) th TCVN 11899-5:2018 (ISO 12460-5) | Lấy tối thiểu 02 mẫu nguyên khổ ở mỗi lô hàng. | |||||
| - PhânloạiE2 | 3 . Lớn hơn 0,124 mg/m Ề Hoặc không lớn hơn 30 mg/100g. | TCVN 11899-1:2018 (I8O 12460-1) = = TCVN 11899-5:2018 (ISO 12460-5) | |||||||
24
QCVN 16:2023/BXD Bảng 1 (Tiếp theo)
| ~ TT... | Tênsản phâm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Quy cách mẫu | Mã HS | ||
| 4 : | Ván gỗ nhân tạo . | Ván dăm | 4410.1100 | ||||
| 1. Độ trương nở chiều dày sau khi. . ngâm trong nước 2. Độ bền uốn tĩnh 3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván | Phụ thuộc theo từng loại được nêu trong TOVN 12362:2018 (ISO 16893:2018) | TCVN 12445:2018 (ISO 16983:2003) TCVN 12446:2018. (ISO 16978:2003) TCVN 12447:2018 . (ISO 16984:2003) | | “Lấy tối thiểu 02 mẫu nguyên khô ở môi lô hàng | ||||
| 4. Hàm lượng formaldehyt phát tán, không lớn hơn | 0,124 mg/r Hoặc 0,7 møi/l Hoặc 8,0 mg/100g | TCVN 11899-1 (ISO 12460-1) TCVN 11899-4 (ISO 12460-4) TCVN 11899-5 (ISO 12460-5) | |||||
| Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình “ | 4418.99.00 J | ||||||
| Hàm lượng formaldehyt phát tán, không lớn hơn | 0,124 mg/m | TCVN 11899-1 (ISO 12460-1) | TCVN11903:2017 (ISO 16999:2003) 02 mâu thử kích thước (0,5x0,5)m. | ||||
| Các sản phẩm ống cấp thoát nước | |||||||
| ¡ | Ông và phụ tùng (phụ kiện ghép nôi) băng PVC dùng cho hệ thống cấp . nước thoát nước trong điều kiện có . áp suât c | Độ bền với áp suất bên trong: - Đồi với ống và phụ tùng PVC-U: + ở 20°C, trong 1h; - Đồi với ống và phụ tùng PVC-C: + ở 20°C, trong 1h; + ở 95°C, trong 1658h; - Đồi với ống và phụ tùng PVC-M: +ở 20°C, trong 1h; | Không bị hỏng trong quá trình thử nghiệm | TCVN 6149-1:2007 Lấy mẫu thử nghiệm tối. 3917.23.00 (ISO 1167-1:2006) . thiêu ở 03 vị trí. Môi vị trí. 3917.40.00 . lấy 02 đoạn ống, mỗi TCVN 6149-2:2007 đoạn có chiều dài tối thiều (ISO 1167-2:2006) 1,0m. 'TCOVN 6149-3:2007 ¡ Lấy tối thiểu 06 phụ tùng. (ISO 1167-3:2006) | |||
25
QCVN 16:2023/BXD
Bảng 1 (Tiếp theo) R -_
| Tên sản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | |Phương pháp thử | Quy cách mẫu | | Mã HS | ||||
| Óng và phụ tùng (phụ kiện ghép nói) băng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suát | : Độ bền với áp suất bên trong: - Đối với ống và phụ tùng PE: + ở 20°C, trong 100h; + ở 80°C, trong 165h; - Đối với ống và phụ tùng PE-X: + ở 20°C, trong 1h; + ở 95°C, trong 1h; - Đồi với ống và phụ tùng PE-RT: + ở 20°C, trong 1h; + ở 95°C, trong 22h; - | Không bị hỏng trong quá trình thử nghiệm “_ | .'TOVN 6149-1:2007 : ((SO 1167-1:2006) . TCVN 6149-2:2007 (ISO 1167-2:2006) TCVN 6149-3:2007. (ISO 1167-3:2008) | Lấy mẫu ống thử nghiệm tối thiểu ở 03 vị trí. Mỗi vị trí lấy 02 đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiêu 1,0m. Lấy tối thiêu 06 phụ tùng. n | 3917.21.00 3917.40.00 3917.32.99 3917.33.90 | ||||
| “Ông và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp _ suất | : | Độ bền với áp suất bên trong: + ở 20°C, trong 1h; + ở 95°C, trong 22h; | Không bị hỏng trong quá trình thử nghiệm | TCVN6149-1:2007. (ISO 1167-1:2006) . TCVN6149-2:2007. (ISO 1187-2:2006) TCVN 6149-3:2007 (ISO 1167-3:2008) | Lấy mẫu "ống thử nghiệm. tối thiểu ở 03 vị trí. Mỗi vị trí lắy 02 đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tồi thiêu 1,0m. : Lấy tối thiêu 06 phụ tùng. | 3917.22.00 3917.40.00 | |||
| Óng và phụ tùng (phụ kiện ghép nói) băng nhựa nhiệt | 1. Độ cứng vòng của ống và phụ tùng | > SN tương ứng Bảng 9 TCVN 9562:2017 (ISO 10639:2017). | TCVN 10769:2015 (ISO 7685:1998) . | Lắy mẫu tồi thiểu ở 03 vị trí. Mỗi vị trí lắy 02 đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiêu 1,0 m. Lấy tối thiêu 06 phụ tùng. | 3917.29.25 3917.40.00 | ||||
| 4 | rắn gia cường băng sợi thủy tỉnh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) | 2. Độ bên kéo riêng ban đầu theo chiều dọc | Đạt yêu cầu Bảng 14 - tương ứng với PN & DN ông TCVN 9562:2017 (ISO 10639:2017). | TCVN 10967:2015 . (ISO 8513:2014) | |||||
| 5 . . - | “Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối). bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước 1L | .. Lấy mẫu tối thiểu ở 03 vị. 7303.00.19 Điều 7.1 trí. Mỗi vị trí lầy 02 đoạn. TCVN 10177:2013 1. Độ kín của ống và phụ tùng nối ống 7303.00.11. ống, mỗi đoạn có chiều đối với áp suất bên trong là 1,5 PFA + TCVN 10177:2013 (ISO 2531:2009) 7307.19.00 dài tối thiêu 1,0 m. 5 bar . (ISO 2531:2009) Không rò rỉ Lấy tối thiêu 06 phụ tùng. | |||||||
26
QCVN 16:2023/BXD Bảng 1 (Kết thúc)
| luận | Tên sản phẩm | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu | Mã HS | | |
| X | Cácsản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng khác | ||||||
| „ | Amiăng. crizôtin để sản xuất tắm sóng amiăng xi măng | 4, Loại amiăng dùng để sản xuất tắm sóng amiăng xi măng | Amiăng crizôtin không lẫn khoáng vật nhóm amfibôn | TCVN 9188 | Mẫu thử. tối thiểu 5 kg | 2524.90.00 | |
| 2 | Hệ thống thang cáp và máng cáp băng. sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện của công trình. | 1. Độ bền cơ học | Đảm bảo khả năng chịu tải làm việc an toàn - SWL . | Điều 10.1 TCVN 10688:2015 (IEC 61537:2008) | Lấy tối thiêu ở 03 vị trí. của lô hàng. Môi vị trí lây. 02 đoạn máng, môi đoạn có chiêu dài tôi thiêu 2,0 m. | 7308.90.60 7326.90.99 | |
| 2. Khả năng chống cháy lan | Có khả năng chống ngọn lửa cháy lan | TCVN 9900-2- 11:2013 (IEC 60695-2- 11:2000) TCVN 9900-11- 2:2013 (IEC 60695-11- 2:2003) | |||||
| 3 | Óng và phụ tùng (phụ kiện ghép nói) dùng đề bảo vệ và lắp đặt dây dẫn điện trong nhà | 1. Khả năng chồng cháy lan | TCVN 7417-1:2010 (IEC 61386-1:2008) Có khả năng chống ngọn lửa cháy lan | TCVN 9900-2- 11:2013 (IEC 60695-2- 11:2000) TCVN 9900-11- . 2:2013 . (IEC 60695-11- 2:2003) | Lấy mẫu tối thiểu ở 03 vị trí. Mỗi vị trí lắy 02 đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiều 1,0m. Lấy tối thiểu 6 phụ tùng. | 3917.21.00 3917.22.00 3917.23.00 3917.40.00 | |
27
PHÀN 3. QUY ĐỊNH VÈ QUẢN LÝ 3.1. Quy định về chứng nhận hợp quy
3.1.1. Việc chứng nhận hợp quy cho các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng ở Bảng 1 Phần 2 của Quy chuẩn này được thực hiện theo các phương thức đánh giá nêu tại khoản 3.1.2.
3.1.2. Các phương thức đánh giá chứng nhận hợp quy được quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về Công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn (sau đây gọi tắt là Thông tư 28/2012/TT-BKHCN) và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN (sau đây gọi tắt là Thông tư 02/2017/TT-BKHCN), cụ thể như sau:
- Phương thức 1: Thử nghiệm mẫu điển hình.
Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy không quá 01 năm. Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị đồi với kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa được lấy mẫu thử nghiệm.
Hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu áp dụng phương thức này khi:
Cơ sở sản xuất tại nước ngoài đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001 đối với lĩnh vực sản xuất sản phẩm vật liệu xây dựng này và chứng chỉ đang còn hiệu lực
Giám sát thông qua việc thử nghiệm mẫu mỗi lằn nhập khẩu.
- Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất.
Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy không quá 3 năm và giám sát hàng năm thông qua việc thử nghiệm mẫu tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất.
Phương thức này áp dụng đối với các loại sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở sản xuất trong nước hoặc nước ngoài đã xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng nhằm đảm bảo duy trì ồn định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Phương thức 7: Thủ nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa.
Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị cho lô sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng sản xuất, nhập khẩu.
3.2. Quy định về công bố hợp quy
3.2.1. Các sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng sản xuất trong nước phải được công bồ hợp quy tại Cơ quan kiểm tra tại địa phương nơi đăng ký kinh doanh dựa trên Kết quả chứng nhận của Tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc thừa nhận theo quy định của pháp luật;
28
QCVN 16:2023/BXD 3.2.2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục công bố hợp quy thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN và Thông tư số 08/2020/TT-BKHCN (Áp dụng phiên bản mới nhất khi được thay thế, sửa đổi) 3.3. Quy định đối với hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu 3.3.1. Đồi với hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu quy định tại Phần 2 của Quy chuẩn, người nhập khẩu phải thực hiện: a) Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thực hiện tại Cơ quan kiểm tra tại địa phương nơi nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa. b) Khi đăng ký kiểm tra nhà nước, phải xác định tên Tổ chức chứng nhận hợp quy, tên Tổ chức thử nghiệm thực hiện việc thử nghiệm, đánh giá chứng nhận chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên Bản đăng ký theo Mẫu số 01-Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung theo khoản 9 Điều 4 của Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 của Chính phủ. Cơ quan kiểm tra xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên bản đăng ký. c) Người nhập khẩu nộp bản đăng ký có xác nhận của Cơ quan kiểm tra cho Cơ quan hải quan để được phép thông quan hàng hóa; d) Trong thời hạn 15 ngày làm việc (đồi với nhóm sản phẩm xi măng, phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa là 35 ngày làm việc) kể từ ngày thông quan hàng hóa, người nhập khẩu phải nộp bản sao y bản chính (có ký tên và đóng dầu của người nhập khẩu), Giấy chứng nhận hợp quy và kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa (được thực hiện bởi tổ chức chứng nhận hợp quy và tổ chức thử nghiệm đã có tên trong bản đăng ký nộp cho Cơ quan kiểm tra trước đó) phù hợp với Bảng 1 của quy chuẩn này cho Cơ quan kiểm tra. đ)Trường hợp, hàng hóa đã được Tổ chức chứng nhận đánh giá tại nước xuất khẩu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thông quan, người nhập khẩu phải nộp bản sao y bản chính (có ký tên và đóng dầu của người nhập khẩu), Giấy chứng nhận hợp quy cho Cơ quan kiểm tra. e) Trường hợp, người nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra chất lượng trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì thực hiện đăng ký kiểm tra và trả kết quả kiểm tra chất lượng thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. g) Người nhập khẩu hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa do mình nhập khẩu. 3.3.2. Áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 74/2018/NĐ-CP và khoản 3 Điều 4 Nghị định 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
Đơn vị nhập khẩu khi có nhu cầu miễn giảm kiểm tra, lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn kiểm
29
QCVN 16:2023/BXD
tra theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định 154/2018/NĐ-CP gửi về Cơ quan kiểm tra tại địa phương để xem xét, xác nhận miễn giảm.
Trong thời gian được miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: đơn vị nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020.
3.4. Quy định về xử lý hồ sơ nhập khẩu và chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật: thực hiện theo khoản 3 Điều 6, Điều 9 Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020.
3.5. Phương pháp lấy mẫu, quy cách và số lượng mẫu để thử nghiệm đánh giá
3.5.1. Phương pháp lấy mẫu điển hình, mẫu đại diện tuân theo các quy định nêu trong tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử đối với sản phẩm tương ứng.
3.5.2. Quy cách và số lượng mẫu điển hình, mẫu đại diện cho mỗi lô sản phẩm, hàng hóa tuân theo quy định trong Bảng 1, Phần 2 tương ứng với từng loại sản phẩm.
3.5.3. Đối với hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu với số lượng ít không đủ đề lắy mẫu thử nghiệm theo quy định hoặc chi phí thử nghiệm được xác định thông qua 03 báo giá của tổ chức thử nghiệm cho thấy lớn hơn so với giá trị của lô hàng nhập khẩu; Đồng thời người nhập khẩu cần chứng minh hàng hóa không sử dụng, lưu thông và đưa vào công trình xây dựng thì áp dụng theo điều 1.1.2 của Quy chuẩn này.
Đồi với hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu không đúng quy cách quy định tại Phần 2, người nhập khẩu có trách nhiệm phối hợp với tổ chức chứng nhận làm việc với đơn vị sản xuất và xuất khẩu tại nước ngoài để gửi mẫu đảm bảo tính đại diện cho lô hàng hóa nhập khẩu phục vụ cho công tác chứng nhận chất lượng theo quy định. Số lượng mẫu phải đủ cho công tác thử nghiệm và lưu mẫu.
3.6. Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyên và bảo quản
Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải ghi nhãn theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa, Thông tư số 18/2022/TT-BKHCN của Bộ KH&CN quy định chỉ tiết một số nội dung bắt buộc thể hiện trên nhãn hàng hóa của một số nhóm hàng hóa bằng phương thức điện tử.
Thực hiện quy định về bao gói (với sản phẩm đóng bao, kiện, thùng), vận chuyển và bảo quản được nêu trong tiêu chuẩn đối với sản phẩm, hàng hóa đó.
30
QCVN 16:2023/BXD PHẦÀN 4. HOẠT ĐỘNG ĐĂNG KÝ/ THỪA NHẬN ĐÓI VỚI TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN HỢP QUY, TỎ CHỨC THỬ NGHIỆM
4.1. Các tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm có năng lực đáp ứng yêu cầu về thử nghiệm, chứng nhận đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với quy định tại QCVN 16:2023/BXD, lập hồ sơ đăng ký theo quy định tại Nghị định số 107/2018/NĐ- CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP nộp về Bộ Xây dựng để xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm.
4.2. Bộ Xây dựng xem xét, thừa nhận các Tổ chức chứng nhận, Tổ chức thử nghiệm tại nước ngoài thực hiện công tác chứng nhận, thử nghiệm các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng tại Bảng 1 theo quy định của Pháp luật khi Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau được ký kết.
PHẦÀN 5. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỎ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN ĐÉN HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ CÔNG BÓ HỢP QUY
5.1. Cơ quan chuyên môn của Bộ Xây dựng có trách nhiệm: 5.1.1. Hướng dẫn hoạt động chứng nhận hợp quy.
5.1.2. Tỗ chức xây dựng, soát xét, sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
5.1.3. Kiểm tra, theo dõi, tổng hợp tình hình hoạt động của các Tổ chức chứng nhận, Tổ chức thử nghiệm đã đăng ký hoạt động và thừa nhận; đề xuất cấp, đình chỉ và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đối với các Tổ chức chứng nhận, Tổ chức thử nghiệm đăng ký theo Nghị định số 107/2018/NĐ-CP và công bố trên trang thông tin của Bộ Xây dựng;
5.1.4. Theo dõi, tổng hợp, kiểm tra (định kỳ hoặc đột xuất) tình hình hoạt động công bó
hợp quy, việc xác nhận miễn giảm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng của các Cơ quan kiểm tra tại địa phương.
5.2. Cơ quan kiểm tra tại địa phương có trách nhiệm:
5.2.1. Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng sản xuất; Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước đối với hàng hóa nhập khẩu.
5.2.2. Tiếp nhận Hồ sơ miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của các tổ chức, cá nhân và có văn bản xác nhận hoặc từ chối miễn giảm kiểm tra hoặc có văn bản thông báo dừng áp dụng chế độ miễn giảm kiểm tra theo quy định tại khoản 3 điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP.
5.2.3. Quản lý, kiểm tra các hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy đối với sản
31
QCVN 16:2023/BXD
phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng trên địa bàn. Phối hợp với các cơ quan kiểm tra địa phương tại các cửa khẩu để kiểm tra việc thực hiện công tác đăng ký kiểm tra nhà nước và sự phù hợp chất lượng đồi với hàng hóa nhập khẩu.
5.2.4. Tổng hợp tình hình hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, kết quả kiểm tra nhà nước đối với hàng hóa nhập khẩu, tình hình miễn giảm kiểm tra hàng hóa và gửi báo cáo về Bộ Xây dựng trước ngày 25 tháng 12 hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Bộ Xây dựng.
5.3. Tổ chức chứng nhận hợp quy và Tổ chức thử nghiệm có trách nhiệm:
5.3.1. Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu, gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả hoạt động chứng nhận hợp quy, hoạt động thử nghiệm về Cơ quan kiểm tra tại địa phương và Bộ Xây dựng.
5.3.2. Khi có thay đổi năng lực hoạt động chứng nhận hợp quy, hoạt động thử nghiệm so với hồ sơ đã đăng ký, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay đổi phải thông báo cho Bộ Xây dựng.
5.3.3. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật 5.4. Các tổ chức, cá nhân sản xuất và nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có trách nhiệm:
Tuân thủ các quy định của Pháp luật và đảm bảo chất lượng sản phẩm, hàng hóa đáp ứng các quy định của Quy chuẩn trước khi lưu thông và đưa vào công trình xây dựng.
Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
32
QCVN 16:2023/BXD
33
PHỤ LỤC A - Xi măng poóc lăng bền sun phát
| TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức Bền sulfat thường | yêu cầu Bềnsulfatcao ulfatcao - | . Phương pháp thử | Quy cách mẫu | |
| 1 2. | Hàm lượng mát khi nung (MKN), %, không lớn hơn Hàm lượng magiê ôxyt (MgO), %, không lớn hơn | 30 -_ L mm 50 _~ | 30 Ai __X 50 li | TCVN 141:2023 — | ||
| 3 L | Hàm lượng sắt ôxyt (Fe2Os), %, không lớn hơn . | mm 60 ¬ | _Ị - | |||
| 4 L | Hàm lượng nhôm ôxyt (AlzOs), %,khônglớnhơn | II 60 : | ấ mm | |||
| 5 L | Hàm lượng. anhydrit sunfuric (SOs), %, không lớn hơn Ñ | 3,01) | 2,30) | |||
| ¿ | ng OUN (CA), 2, EưA | 86) - | 6©) = | TCVN 6067:2018 | Ƒ= | Mẫu cục bộ được | |
| 7 - | P U Tông hàm lượng (C.AF +. 2CaA),%,khônglớnhơn - | ˆ | me] 266 (2) | TCVN 6067-201 8 Ñ . | ly tối thiểu ở 10 vị AI : M nà Lai | |
| 8 | Hàm lượng cặn không tan (CKT), %. không lớn hơn | 0,75 | m i 7z. | TCVN 141-2023 ` | - An | ng Go on đẹp | |
| 9 L | Độ ôn định thê tích, theo phương pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn | l 10 ii .. | 10 | - | TCVN 6017:2015 - | . ' | |
| 10 | Cường độ nén, MPa, . không nhỏ hơn | - | s | |||
| _- 3 ngày | mm 16 2 25 | “ 12 16 z2: | |} ổteoVN6DG2DH | |||
| _ | - 28 ngày | 30 40 50 | 30 40 50 | |||
| 0) Hàm không ( Thành | lượng SOs trong xi măng được vượt quá 0,02% ở tuổi 14 ngày, giá phần khoáng xi măng poóc lăng Tri canxi aluminat (CsA) = (2,650 x Tetra canxi fero aluminat (C4AF) | phép vượt quá giá trị theo mức yêu cầu trên, trị độ nở phải được cung cấp; bền sun phát được tính theo công thức: %AI2Os) - (1,692 x %Fe2Os). = (3,043 x %Fe2Os). . . | khi xi măng được kiểm tra giá trị độ nở c - => | thanh vữa theo TCVN 12003:2018 | ||
34
QCVN 16:2023/BXD
PHỤ LỤC B - Tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng
| TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | dùng Loại tro bay | Mức yêu. cầu cho bê tông. và \ vữa xây Lĩnh vực sử dụng b d a | dùng Tro axit F | cho. xi măng Tro bazơ c | Phương pháp thử | Quy cách mẫu | |||
| . | . | Hàm lượng lưu huỳnh, hợp chất lưu huỳnh tính quy đôi ra SOs, % khôi lượng, không lớn hơn. Hàm lượng canxi ôxit tự do CaOvs, % khối lượng, không lớn hơn Hàm lượng mắt khi nung MKN, % khối. lượng, không lớn hơn Ñ Hàm lượng kiềm có hại (kiềm hòa tan), % khôi lượng, không lớn hơn Hàm lượng ion CI, % kh % khối lượng, không lớn hơn Hoạt độ phóng xạ tự tự nhiên Aeff, (Bq/kg) của tro bay dùng: - Đối với công trình nhà ở và công cộng, không lớn hơn - Đồi với công trình công nghiệp, đường đô thị và khu dân cư, không lớn hơn Chỉ số hoạt tính cường độ đối _với xi măng sau 28 ngày so với mẫu đối chứng, %, không nhỏ hơn | OmỔmoOonxAOomoOoõsOm | 3 | 5 370 740 | 3 3 | 35 | 1,0 8* | 50 3.0 ¬ 1,5 _„ 370 . 75 | TCVN 141:2023 'TCVN 8262:2009. TCVN 6882:2016 .. TCVN 141:2023 Phụ lục A - TOVN 10302:2014 TCVN 6882:2016 | Mẫu đơn được lấy ở ít nhất 5 vị trí khác nhau trong lô, mỗi vị trí lắy tối thiểu 2 kg. Mẫu thử được lấy từ hỗn hợp các mẫu đơn theo phương pháp chia tư | |
| _...- | * Khi đốt than Antraxit, có thể sử dụng tro bay kết quả thử nghiệm được chấp nhận. + F - Tro axit G - Tro Bazơ; - Dùng cho chế tạo sản phẩm và cầu kiện bê - Dùng cho chế tạo sản phẩm và cấu kiện bê - Dùng cho chế tạo sản phẩm và cấu kiện bê Dùng cho chế tạo sản phẩm và cầu kiện bê | với hàm + Tro tông cót tông tông tổ tông, bê | lượng bay thép không cốt ong, ký tông | mắt khi dùng cho từ bê thép từ hiệu: cót thép | nung bê tông tông nặng bê c; làm | tương và và tông việc trong | ứng: - vữa xây, bê tông nặng, bê tông điều | lĩnh vực c tới bao gồm 4 nhẹ, ký hiệu: nhẹ và kiện đặc biệt, | 12 %; lĩnh vực d tới nhóm lĩnh vực sử dụng, a; vữa xây, ký hiệu: b; ký hiệu: d. | 10 %, theo thỏa thuận hoặc theo ký hiệu: |
35
QCVN 16:2023/BXD PHỤ LỤC C - Gạch gốm ốp lát Bảng C - 1. Gạch gốm ốp lát ép bán khô (Nhóm B)
| | „TT I | | In n Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu —œ - | ˆ . ương pháp thử | ˆ .- uy các mẫu | ||||||
| Bl¿ Ev<0,5% | Blp 0,592<Ev<3% | Bll 3% < Ev< 6% | Bllp | 6% < Ev< 10% | BIII E,>10% | ||||||
| 1. | | Độhútnước, Ev, % khói lượng | TCVN 6415-3:2016 (ISO 10545-3:1995) | ||||||||
| - Trung bình - | Ev<0,5% LỄ | 0,5%9<Ev<3% | 3%<Ev<6% uất | 60%<Ev,<10% | Ev>10% „... | |||||
| - Của từng mẫu, không lớn hơn | 0,6 | 3,3 | 6.5 | 11 | - | |||||
| 2. | Độ bền uốn, MPa | TCVN6415-4:2016 ” (ISO 10545-4:2014) | ||||||||
| - T ` ˆ > h rung bình, không nhỏ hơn | - _m | - | - | 48 | 12 (d ) P4 TẾ 15(d<7.5) | |||||
| - Của từng mẫu, không nhỏ hơn | 32 | 27 | ị 20 lu | 16 | - | |||||
| 3. . | Độ chịu mài mòn ¡ | mm | II | = | k. —— | 20 | ||||
| 3.1. : | Độ chịu mài mòn sâu đối với gạch không phủ men, tính bằng thê tích vật liệu bị hao hụt khi mài mòn, mm, không lớn hơn | 478 | 478 | 345 | s40 , | | TCVN 6415-8:2016 (ISO 10545-6:2010) | Từ 5 đến viên gạch nguyên (*) | |||
| 3.2. Độ chịu mài mòn đối với gạch phủ men, tính theo giai đoạn mài mòn bắt đầu xuất hiện khuyết tật, _ cấp | I„ạII,HI,IV | | | lI„II,II,IV | | | I„IIULII,IM | TCVN 6415-7:2016 I„II,II,V | I„II,HI,IV (ISO 10545-7:1996) ẻễøẼỶ——— - | ||||||
| nhiệt độ phòng thí nghiệm đên 400 6C, 108/0C, không lớn hơn | 9 | (ISO 10545-8:2014) | ||||||||
| 5. Hệ số giãn nở ẩm, mm/m, không lớn hơn | 'TCVN 6415-10:2016 (ISO 10545-10:1995) | |||||||||
36
QCVN 16:2023/BXD Bảng C - 2. Gạch gốm ốp lát đùn dẻo (Nhóm A)
| TT | Chỉ tiêu kỹ thuật co „ | Mức yêu cầu ì -Ị | Phương pháp thử | Quy cách mẫu | |||||||
| Ala Ev<0,5% | , P < ¿ 3% | Alia 3%<Ev<6% | Allaz 35%<Ev<6% | Allo 6%<Ev<10% | Allo 6%<Ev<10% | All Ev>10% | |||||
| 1. | Độhút nước, Ev, % khối lượng | | | TCVN 8415-3:2016 (ISO 10545- 3:1995) | ||||||||
| - Trung bình | Ev<0,5% | 0,5<Ev<3% | 3%<Ev<6% : | 390<Ev<6% —= | 6%<Ev<10%6%<Ev<10% | Ev>10% | |||||
| NA Em x - Của từng mẫu, không lớn hơn | | 0,6 | | 3,3 | 6,5 | 6,5 | 11 | 11 | | - | ||||
| Độ bền uốn, MPa | | | TCVN 6415-4:2016 ISO 10545- ( 4:2014) | |||||||||
| - Trung bình, không nhỏ hơn si | 20 | 13 | 17,6 -Ỳ= † | 9 | 8 | ||||||
| -—— h - Của từng mẫu, không nhỏ hơn | 18 | 11 | 15 | 8 | 7 | ||||||
| Độ chịu mài mòn | |||||||||||
| Độ mm mài mòn sâu ca: vớ gạc ng phủ men, tính bằng thể tích vật liệu bị hao hụt khi mài mòn, mm8, không lớn hơn | 393 | 541 | 649 | | 1062 | 2365 | TCVN ea15-e2016 : (ISO 10545- 6:2010) | |||||
| s. chịu mại mòn đối với gạch phủ men, tính theo giai đoạn mài mòn bắt đầu xuất hiện khuyết tật, cấp | I,H,IHLIV | LHHUMV, | TCVN Ô315-72086 . (ISO 10545- 7:1996) | ||||||||
| . | Hệ số giãn nở nhiệt dài, từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 100 °C, 109/0C, không lớn hơn | 40 | TCVN 6415- 8:2016 (ISO 10545- 8:2014) | ||||||||
| Hệ số giãn nở ảm, mm/m, không lớn hơn | 0,6 | và Hồ. (ISO 10545- 10:1995) | |||||||||
Ghi chú:
(*) Cỡ lô sản phẩm gạch gồm ốp lát không lớn hơn 1500 m°. Đồi với sản phẩm gạch gốm ốp lát (thứ tự 1 mục III, Bảng 1), quy định cụ thễ về quy cách mẫu và chỉ tiêu kỹ thuật cần kiềm tra như sau:
37
QCVN 16:2023/BXD
- Đồi với gạch có kích thước cạnh nhỏ hơn 2 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán thành vì): cần kiểm tra chỉ tiêu: 1., 5, 6; số lượng mẫu thử: 12 viên gạch nguyên hoặc
không nhỏ hơn 0,25 mê.
- Đối với gạch có kích thước cạnh từ 2 cm đến nhỏ hơn 10 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán thành vi): cần kiểm tra chỉ tiêu: 1., 3., 5, 6; số lượng mẫu thử: 12 viên
gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,25 m£.
- Đối với gạch có kích thước cạnh từ 10 cm đến nhỏ hơn 20 cm: cần kiểm tra chỉ tiêu số 1., 3., 4., ð, 6..; SỐ lượng mẫu thử: 20 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,36 m£. - Đồi với gạch có kích thước cạnh lớn hơn hoặc bằng 20 cm: cần kiểm tra chỉ tiêu 1., 2., 3., 4., 5, 6,.; Số lượng mẫu: 10 viên gạch nguyên và/hoặc không nhỏ hơn 0,5 m°. - Kích thước cạnh được tính đói với kích thước cạnh lớn nhất.
PHỤ LỤC D - Đá ốp lát tự nhiên
| | | TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu .... . | Phương pháp thử | Quy cách mâu | |||||||||||||
| Nhóm gan | Nhóm đá thạch anh | Nhóm đá hoa (đá Marbile) | Nhóm đá vôi | __ Nhóm đá | phiến (*) | Nhóm Serpentin | khác Travertin | |||||||||||
| Ùr | Tụ| | g | l II | l | I | II | ||||||||||||
| 1 | Độ hút nước, %, không lớn hơn | 0,4 | 1 | 3.8 | 0,2 | 3 | 7| | 12 | | . 2,5 | TCVN 6415- ..3:2016 (ISO 10545- . ...3:1995) | 7 mẫu thử . kích thước (100 x 200) mm | |||||||
| 2 | Độ bền uốn, MPa, không nhỏ hơn | 10,3 | 13,9 | 6,9 | 2,4 | 6,9 | 69 | 3⁄4 | 2.9 | TCVN 8415- 4 :2016 (ISO 10545- 42014) - | ||||||||
| 3 Độ chịu mài mòn bê mặt - Ha, 25 không nhỏ hơn (*) | | J | 28 | II | 8 _¬] | 2 | 10 | 10 | 10 | TCVN . 4732:2016 | 5 mẫu thử kích thước . (47 x47) mm | ||||||||||
| Chỉ áp dụng đối với các loại đá có bè mặt phẳng lì Lư Đồi với đá phiền, có thể sử dụng trong môi trường chứa axit. Loại I được dùng cho ngoại thất, loại II được dùng cho nội thất. | ||||||||||||||||||
38
QCVN 16:2023/BXD
PHỤ LỤC E - Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ
| TT. | Chỉ tiêu kỹ thuật | W:.>2,0 | Mức 20>W2>0,5 | yêu cầu 0,5 > Ws > 0,05 | Wa < 0,05 | Phương pháp thử | Quy cách mẫu |
| Độ hút nước, % khôi lượng | W:i> 2,0 | 20>W2>0,5 | 0,5 > Ws > 0,05 | Wa4 < 0,05 | . BSEN 14617- . 1:2013 | 06 mẫu thử, kích thước (100x100) mm và độ dày (10 +2) mm | |
| Độ bền uốn, MPa | F:<12,0 | 12,00<F2<25,0 | 25,0 F:<40,0 | F4> 40,0 | BSEN 14617- : 2:2016 | 10 mẫu thử, kích thước tối thiêu như sau: Chiều dài ít nhất là (200 + 0,3) mm; Chiều rộng ít nhất là (50 + 0,3) mm và. không lớn hơn chiều dài. | |
| Độ bền mài mòn (mm) | Ai> 36,5 | 36,5 >A2> 33,0 | 33.0>As> 29,0 | A4<29,0 | BSEN 14617- 4:2012 | 06 mẫu thử, kích thước ti thiểu (100x70) mm | |
| | | Độ bên hóa học | Ci | C2 | Cs | BSEN 14617- 10:2012 | 04 mẫu thử, kích thước tối thiểu (300x300) mm |
39
QCVN 16:2023/BXD PHỤ LỤC F - Gạch đất sét nung
| TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | —m i - _„ | Mức Gạchđặc | yêu câu “ Gạch rỗng | Phương pháp thử - | Quy cách mẫu . |
| 1... mm | Cường độ nén và uốn _m | Bảng F | TCVN 6355-2:2009 TCVN 6355-3:2009 | Lấy 15 viên bất kỳ từ mỗi lô | |
| ^^. | | Độ hút nước, %. không lớn hơn | | 16 | 16 | TCVN 6355-4:2009 | |
| li c
Bảng F - Cường độ nén và uốn của gạch đất sét nung
Đơn vị tính bằng MPa
| Gạch rỗng | Gạch đặc | |||||||||
| Mác gạch | | Cường độ nén | Cường độu: uốn | Mác gạch | Cường đồ nén = | Cường độ uốn | |||||
| Trung bình cho 5 mẫu thử | Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử | _ bình cho 5 mẫu thử | Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử . | Trung bình chợ 5mẫuthử | Nhỏ nhất cho 1mãuthử | Trung bình cho 5 mẫu thử ˆ | Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử | |||
| M125 | 125. | 10,0 | 1,8 | 09. | M 200 | 20 | 15. | 3⁄4 - | 17 c | |
| M 100 | 10,0 ˆ | 7,5 | 1,6 | 0,8 | M 150 | | 15 c | 12,5 | 2.8 | 1,4 | |
| M75 | 78 | 50 | 144 | 07 | M 125 | 426 | ung | 25. | 1,2 | |
| M50 | 5,0 | 55 | 1,4 | 0,7 | M 100 | 10 | 7,5 | 2,2 i | 1,1 | |
| mm S | 3,5 | 25 | cu | - - - | M75 | 7,5 mạ | 5 | 1,8 | 0,9 | |
| M 50 | 5 | 3,5 | 1,6 | 0,8 | ||||||
40
QCVN 16:2023/BXD
PHỤ LỤC G - Gạch bê tông
| TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu câu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu |
| 1L. 2 | Cường độ chịu nén - Độ thắm nước N | š Bảng G | TCVN 6477:2016 „ __ —m | . — Lây 10 viên bất kỳ từ môi lô |
| 3... l | Độ hút nước | TCVN 6355-4:2009 - | |
Bảng G - Cường độ chịu nén, độ hút nước và độ thấm nước của gạch bê tông
| Mác gạch | _ —_ Cường độ chịu nên, MPa _ — | Độ hút nước, % khối lượng, khônglớn hơn | Độ thắm nước, L/m^.h, không lớn hơn —-¬ | |||
| Trung bình cho ba mâu thử, không nhỏ hơn | Nhỏ nhất cho một mâu thử | Gạch xâykhông trát | Gạch xây có trát | |||
| M3,5 Ga | CAU s | 31 — | 14 | 0,35 | 16 | |
| M5,0 | 5,0 | 4,5 | ||||
| M7,5 | 7,5 | 6,7 | 12 | |||
| M 10,0 | 10,0 | 9,0 | ||||
| M 12,5 | 12,5 | †1,2 | ||||
| M 15,0 | 15,0 | 18,5 | ||||
| M 20,0 | 20,0 | 18,0 | ||||
QCVN 16:2023/BXD PHỤ LỤC H - Sản phẩm bê tông khí chưng áp
| TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêucâu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu |
| 1, 2. | Cường độ nén m Khối lượng thể tích khô | Bảng H .. | TCVN 9030:2017 | Lấy 15 viên bất kỳ từ môi lô |
| 3... | Độco khô, mm/m, không lớn hơn | 0,2 |
Bảng H - Cường độ nén và khối lượng thể tích khô
| Cấp cường độ nén B | Giá trị trung bình cường độ chịu nén, . MPa, không nhỏ hơn | Khói lượng Danh nghĩa | thể tích khô, kg/m° Trung bình | |
| B2 | 2,5 | 400 = 500 | từ 351 đến 450 - từ 451 đến 560 | |
| B3 | 3,5 | 500 —= 600 | từ 451 đến 550 từ 551 đền 650 | |
| B4 | 5,0 | 600 700 800 | từ 551 đến 650 từ 651 đến 750 từ 751 đến 860 | |
| B6 | 7,5 | 700 800 900 | từ 651 đến 750 từ 751 đến 850 từ 851 đến 950 | |
| B8 | 10,0 | 800 900 | từ 751 đền 860 từ 851 đến 950 từ 951 đến 1050 |
QCVN 16:2023/BXD
PHỤ LỤC I - Ngói bê tông
| TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mứcyêucâu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu |
| 1... = | Độ bền cơ học | Bảng I | TCVN 4313 | Lấy 10 viên bất kỳ từ mỗi lô |
| 2... | treo, Độthâm nước | re: Không thâm |
„
Bảng I - Lực uốn gãy tối thiểu Fmin của ngói
| Đặc tính | Ngói có rãnh liên kết | Ngói không có rãnh liên kết | |||||
| Dạng sóng | Dạng phẳng | ||||||
| Chiều cao sóng | d>20mm | 20mm>d>5mm II | d<5mm | ||||
| Chiều rộng làm việc —CẢẲ= - của viên ngói cw (mm) | > 300 | < 200 | > 300 | < 200 | | > 300 | < 200 | |
| Fmn (N) | 2000 | 1400 | 1400 | 1000 | 1200 | 800 | 550 |
43
QCVN 16:2023/BXD
PHỤ LỤC K - Kính nổi
| TT Ì | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu câu | Phương pháp thử | Quy cách mẫu |
| 1. — | Sai lệch chiều dày mm - | Bảng K.1 - | TCVN 7219:2018 | Ñ 3 mẫu thử, kích thước. > (610x610) mm |
| cm | Khuyết tật ngoại quan | Bảng K.2 | ||
| 3. | Độ xuyên quang | Bảng K.1 | TCVN 7737:2007 |
Bảng K.1 - Chiều dày danh nghĩa, sai số kích thước cho phép và độ xuyên quang
| Loại kính | Chiều dàydanh nghĩa, mm | Saisốchiều dày, mm | Độ xuyên quang, % không nhỏ hơn |
| 2 - | 20 - | + 0,20 | 88 |
| 3 | 30 | 87 | |
| 4 | 40. | 65. | |
| 5 | 50 | 84 R | |
| 6 —à | _—— mm | - 83 | |
| 8. | 80 | + 0,30 - | 82 |
| 10 | 100. | „80 | |
| 12 | | r.m | 7a | |
| 15 | 15,0 | + 0,50 | 75 |
| 19. 22 | 19,0 220 | + 1,00 | _— _7 68 |
44
QCVN 16:2023/BXD
Bảng K.2 - Chỉ tiêu chất lượng các khuyết tật ngoại quan
| TT | Dạng khuyết tật | Mức cho phép | |
| | . | ._ _Kích thước bọt, mm - | 0,5<D® < 1,0 10<D<2,0 20g<D<3,0 D>3,0 - => | |
| Bọt Số bọt cho phép(® | 22x s9 0,88xS | 0,44xS 0 | ||
| 2. | @) . Kích thước dị vật, mm | | 05sDs10. 1,0sD<2,0 20<gD<3,0 D>3,0 : : | |
| ” ¡ vật Số dị vật cho phép!) | 1,1xS 0,44xS 0,22xS 0 | ||
| 3 | Đa ta án khuyết tật bơi và dĩ vat .. ¡Đề tAp tong oi KHuyệt kitgob và dì và v | Đối với bọt và dị vật có kích thước > 1 mm thì khoảng cách giữa hai . bọt, hai dị vật hoặc giữa bọt và dị vật phải lớn hơn hoặc bằng 15 cm. | |
| 4. | Khuyết tật dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài® | Không cho phép nhìn thầy được | |
| 5 | | .. ——— F Khuyết tật trên cạnh cặt | Các lỗi trên cạnh cắt như: sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hoặc lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc với bề mặt tắm kính, phải không lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tắm kính và không lớn hơn 10mm. | | |
| 6. | Độ cong vênh, %, không lớn hơn | | 0,30 | |
| 7. | Độ biến dạng quang học (góc biến dạng), độ, không nhỏ hơn | ||
| li Loại chiều dày 2 mm; 2,5 mm | 40 — | ||
| - Loại chiều dày 3 mm ˆ | 45 m | ||
| | | . Loại chiều dày > 4 mm | | 50. | |
| . | Chú thích: (1) Bọt là các khuyết tật dạng túi chứa khí bên trong. Dị vật là các khuyết tật dạng hạt không chứa khí; ©D là đường kính bọt hoặc dị vật. Kích thước bọt và dị vật lầy theo giá trị kích thước ngoài lớn nhát; @ S là diện tích tắm kính có đơn vị đo là 1 mét vuông (m2), được làm tròn đến hàng thập phân thứ hai; (4 Giới hạn số bọt và dị vật cho phép là một số nguyên (sau khi bỏ đi phần thập phân). của phép nhân giữa S và hệ số; (9 Khuyết tật dạng vùng, dạng đường, vết dài là khuyết tật xuất hiện liên tiếp dưới bề mặt hoặc trên bè mặt tắm kính như: vét sẹo, vết rạn nứt, vết xước, vùng không đồng nhất. i R | ||
.
45
QCVN 16:2023/BXD
PHỤ LỤC L - Kính phẳng tôi nhiệt
| TT | Chỉ tiêu kỹ thuật | Mức yêu cầu | Phươngphápthử | Quy cách mẫu |
| 1. | Sai lệch chiều dày | Bảng L | TCVN 7219:2018 | s s— 3 mẫu thử, kích thước > (610x810) mm |
| 2. | Khuyết tật ngoại quan | Không cho phép có cácvết nứt, lỗ thủng hay vết xước nhìn thầy trên bề mặt của tắm kính | ||
| 3. | Ứng suất bè mặt của kính, MPa | TCVN 8261:2009 | ||
| - Kính tôi nhiệt an toàn . | không nhỏ hơn 69 _- | |||
| - Kính bán tôi -_ | từ 24 đền nhỏ hơn 69 | |||
| 4... | | Độ bền phá vỡ mẫu (Không áp dụng đối với kính bán tôi) | TCVN 7455:2013 . | ||
| + Kính dày < 5 mm, khối lượng mảnh vỡ lớn nhất, g, không lớn hơn (đối với cả 03 mẫu thử) | Ủ | |||
| + Kính dày > 5 mm, số mảnh vỡ, không nhỏ hơn | 40 |
46
QCVN 16:2023/BXD
Bảng L - Chiều dày danh nghĩa và sai lệch cho phép
Đơn vị tính bằng milimet
| “loạikính tu | Chiềudàydanh nghĩa | c ..„..— S81lệeEhehophép | loạikính CÔ | Chiềudàydanh UUuI nghĩa | | Sailệch cho _. phép | |
| Kínhvânhoa tôi nhiệt * | HN | : - 4 5 II 6 8 —=- 10. | +0,3 +0,4 +0,5 + 0,8 | | _ | |||
| Kính nổi tôi nhiệt. | 3 4 g 6 | xo. _› | \ Kính phản quang tôi nhiệt | | 3 4 5 6 | +02 | |
| | 5 10 | +03 | | 8 | L 10. | +0,3 | |||
| 12 15 | xe. | 12 Lm | + 0,5 hài | |||
| 19 R — _]T 25 | | | + 1,0 | 19 | + 1,0 | |||
| * Chiều dày của kính vân hoa tôi nhiệt được tính từ đỉnh cao nhất của mặt có hoa văn tới mặt đói diện | ||||||
47
