QLCL GXDQLCL GXD
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
Trang chủ
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Chuyên trang Nhật ký thi công
  • Chuyên trang Chứng chỉ hành nghề
  • Quản lý chi phí với phần mềm Dự toán GXD
  • Thanh quyết toán với Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
  • Cài QLCL GXD trên IOS và Android
  • Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án
  • Sử dụng PM QLCL cho người mới bắt đầu
  • Sổ tay Nhật ký thi công và Quản lý xây dựng
  • Sổ tay tra cứu lỗi khi sử dụng PM QLCL
  • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL
  • Các tình huống Hỏi đáp
  • Quy trình thi công nghiệm thu Cơ điện MEP
  • Danh mục Hồ sơ cần chuẩn bị cho thanh tra
  • Văn bản QLDA xây dựng
  • Luật Xây dựng 135/2025/QH15
  • Nghị định 207/2026/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 32/2026/TT-BXD quản lý chất lượng
  • Thông tư 33/2026/TT-BXD đánh giá an toàn
  • Thông tư 34/2026/TT-BXD cấp công trình
  • Thông tư 42/2026/TT-BXD kiểm định kỹ thuật
  • Nghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng
  • Thông tư 06/2021/TT-BXD phân cấp công trình
  • Thông tư 10/2021/TT-BXD chất lượng công trình
  • Hợp nhất Luật Xây dựng 50/2014 + 62/2020
  • Nghị định 15/2021/NĐ-CP quản lý dự án
  • Danh mục Hồ sơ hoàn công công trình
  • Quy định về Nghiệm thu công việc xây dựng
  • Nghiệm thu Giai đoạn thi công xây dựng
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu
  • Quy định về Nhật ký thi công xây dựng
  • Quy định về Bản vẽ hoàn công
  • Nghị định 50 + 37 hợp đồng xây dựng
  • Thông tư 07/2016/TT-BXD điều chỉnh giá hợp đồng
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí
  • Nghị định 16/2022/NĐ-CP xử phạt xây dựng
  • Nghị định 12/2022/NĐ-CP xử phạt lao động
  • Nghị định 62/2016/NĐ-CP giám định tư pháp và thí nghiệm
  • Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
  • TCVN theo lĩnh vực
  • TCVN 13662:2023 – Giàn giáo
  • TCVN 9255:2012 – Chỉ số diện tích và không gian
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng
  • TCVN 3109:2022 – Tách vữa và tách nước
  • TCVN 3111:2022 – Hàm lượng bọt khí
  • TCVN 3112:2022 – Khối lượng riêng và độ rỗng
  • TCVN 3113:2022 – Độ hút nước
  • TCVN 3115:2022 – Khối lượng thể tích
  • TCVN 3116:2022 – Độ chống thấm nước
  • TCVN 3117:2022 – Độ co
  • TCVN 3119:2022 – Cường độ chịu kéo khi uốn
  • TCVN 8257-1:2023 – Tấm thạch cao
  • TCVN 4447:2012 – Công tác đất
  • TCVN 4453:1995 – Kết cấu bê tông cốt thép
  • TCVN 3890:2023 – Phòng cháy chữa cháy
  • TCVN 7957:2023 – Thoát nước
  • TCVN 3105:2022 – Mẫu bê tông
  • Danh mục Quy chuẩn (QCVN)
  • An toàn lao động

    • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
    • QCVN 01:2019/BCT – Vật liệu nổ công nghiệp
  • Bản vẽ và thiết kế

    • QCVN 02:2022/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên
    • QCVN 03:2022/BXD – Phân cấp công trình
    • QCVN 10:2024/BXD – Tiếp cận sử dụng
  • Điện và chiếu sáng

    • QCVN 03:2011/BLĐTBXH – An toàn hàn điện
    • QCVN 12:2014/BXD – Hệ thống điện nhà
    • QCVN 4:2009/BKHCN – An toàn thiết bị điện, điện tử
    • QCVN QTĐ 5:2008/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 5:2009/BCT – Kiểm định thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 6:2009/BCT – Vận hành, sửa chữa thiết bị điện
    • QCVN QTĐ 7:2009/BCT – Thi công công trình điện
  • Cơ khí và thiết bị

    • QCVN 7:2012/BLĐTBXH – Thiết bị nâng
    • QCVN 19:2022/BCT – An toàn kho LNG
  • Cấp thoát nước

    • QCVN 14:2025/BTNMT – Nước thải sinh hoạt
  • Phòng cháy chữa cháy

    • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
    • QCVN 06:2022/BXD – Sửa đổi 1:2023
    • QCVN 03:2023/BCA – Phương tiện PCCC
    • QCVN 01:2019/BCA – PCCC kho, cảng và trạm khí đốt
  • Quy hoạch, khảo sát và trắc địa

    • QCVN 01:2021/BXD – Quy hoạch xây dựng
    • QCVN 04:2009/BTNMT – Xây dựng lưới tọa độ
  • Vật liệu xây dựng

    • QCVN 16:2023/BXD – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
  • Giao thông

    • QCVN 72:2014/BGTVT – Phao neo, phao tín hiệu
    • QCVN 41:2024/BGTVT – Báo hiệu đường bộ
  • QCVN 06:2022/BXD – An toàn cháy
  • QCVN 18:2021/BXD – An toàn thi công
  • QCVN 16:2023/BXD – Vật liệu xây dựng
  • Mẫu QLCL các công trình
  • Biểu mẫu Quản lý dự án
  • Nghiệm thu Cơ điện, Lắp đặt thiết bị
  • BBNT Cao tốc Bắc Nam
Hướng dẫn
Liên hệ
Học online
  • Sổ tay QLCL GXD

    • Sổ tay Giám đốc dự án, chỉ huy trưởng
    • Sử dụng QLCL GXD cho người mới
    • Các tình huống hỏi đáp QLCL
    • Ứng dụng nhật ký thi công để Quản lý xây dựng
    • Nghiệm thu khối lượng hoàn thành với PM QLCL GXD
    • Thi công nghiệm thu cơ điện MEP
    • Sổ tay tra cứu lỗi sử dụng PM QLCL
    • Sổ tay chuẩn bị hồ sơ cho thanh tra
SỔ TAY ỨNG DỤNG PHẦN MỀM QLCL GXD
Phần mềm QLCL GXD do Công ty CP Giá Xây Dựng phát triển đầu tiên tại Việt Nam
Địa chỉ: Số 124 Nguyễn Ngọc Nại, Thanh Xuân, Hà Nội

A. Lập Hồ sơ nghiệm thu chất lượng thi công xây dựng cho người mới bắt đầu

Các video rất ngắn, hay và thú vị sẽ hướng dẫn: Lập hồ sơ nghiệm thu chất lượng thi công xây dựng cho người mới bắt đầu, ứng dụng phần mềm Quản lý chất lượng GXD (QLCL GXD) từ đầu luôn.

I. Chuẩn bị cho một dự án xây dựng công trình mới

1. Tạo 1 dự án mới

B1. Bạn mở phần mềm QLCL GXD

B2. Chọn lệnh Hồ sơ / Tạo dự án mới hoặc bấm Ctrl + Shift + N

B3. Chọn đường dẫn lưu file hồ sơ công trình

B4. Lưu file Excel hồ sơ chất lượng của bạn (nhớ lưu file loại .xlsm)

Video sau hướng dẫn bạn cách tạo dự án mới, lưu trữ trên công nghệ đám mây như Dropbox, Google Driver, OneDrive để chia sẻ cho nhiều người cùng tham gia vào:


Phân biệt giữa lệnh Tạo dự án mới và Tạo hồ sơ mới


2. Nhập các thông tin chung

B1. Trong phần mềm QLCL GXD bạn kích chọn sheet Thong tin

B2. Bạn nhập vào các thông tin chung

Video hướng dẫn trình bày nhiều thứ thú vị, nếu không xem có thể bạn sẽ không biết:


Nếu tên Đơn vị, Nhà thầu ở góc trên, bên trái biên bản chưa đẹp, video sau đây hướng dẫn dùng ký tự char(10) để ngắt dòng ở vị trí bất kỳ:


Khi tên Tư vấn giám sát hay Nhà thầu quá dài (liên danh chẳng hạn) trình bày ở thành phần ký trong biên bản nghiệm thu thế nào để khỏi bị tràn?


3. Gắn thành phần ký / người ký biên bản

  • Bên sheet Ký biên bản bạn chọn người ký, lập các nhóm ký

  • Sau đó bấm cập nhật

Hãy xem các video sau bạn sẽ hiểu, sẽ thấy rất hay, tự động và thú vị

Gán thành phần ký / người ký biên bản vào biểu mẫu nghiệm thu:


Đổi từ 2 người ký thành 4 người ký biên bản nghiệm thu:


II. Chỉnh biên bản nghiệm thu theo mẫu

1. Chỉnh sửa dòng quốc hiệu và tiêu ngữ

Video hướng dẫn bạn chỉnh sửa cực nhanh dòng quốc hiệu và tiêu ngữ trên đầu biên bản nghiệm thu chất lượng:


Nếu biểu mẫu của Chủ đầu tư, TVGS không có dòng quốc hiệu, video sau hướng dẫn bạn xóa nhanh các dòng đó trong mẫu biên bản:​


Để chỉnh biên bản nghiệm thu theo mẫu Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát bạn cần kỹ năng dàn trang của Excel và hiểu cách điều khiển phần mềm QLCL GXD. Tại khóa học Lập hồ sơ chất lượng GXD online thầy sẽ hướng dẫn bạn nhiều hơn trong video.​

2. Chèn logo vào các biểu mẫu biên bản nghiệm thu

B1. Bạn chuẩn bị file logo

B2. Active sheet cần chèn logo vào

B3. Bạn dùng lệnh Insert / Piture và chọn logo để chèn vào

B4. Bạn co kéo logo để có kích thước phù hợp và nằm ở vị trí mong muốn trên đầu trang

B5. Đánh dấu vùng chọn Ctrl + C và sang các sheet biên bản khác chọn Ctrl + V

Mời bạn xem video 2 phút sau sẽ thấy rất dễ và tiện lợi:


3. Tùy chọn đưa Tiêu chuẩn vào biên bản nghiệm thu

​ Trong video này bạn cũng nắm bắt được căn cứ pháp lý để bảo vệ quan điểm: Nên đưa danh mục Tiêu chuẩn ra khỏi biên bản nghiệm thu chất lượng, đưa chung xuống cuối tập hồ sơ. Như vậy hồ sơ sẽ ngắn hơn, đỡ tốn mực, tốn giấy và đỡ sai sót do viện dẫn sai tiêu chuẩn.​


4. Tùy chọn đưa bảng khối lượng vào biên bản nghiệm thu chất lượng

Đưa bảng khối lượng vào biên bản nghiệm thu chất lượng chỉ tổ mệt. Chủ đầu tư + Tư vấn giám sát + Nhà thầu như là "tự bôi mỡ vào mình cho kiến nó đốt".

Video này bạn cũng nắm bắt được căn cứ pháp lý để bảo vệ quan điểm: Nên đưa bảng khối lượng ra khỏi biên bản nghiệm thu chất lượng, riêng thành phụ lục khối lượng. Như vậy hồ sơ sẽ rõ ràng mạch lạc, đỡ phải làm lại và tránh phải đi xin ký lại biên bản khi mà khối lượng phải điều chỉnh (cái này lại rất nhiều).


5. Thêm / bớt các nội dung vào mẫu biên bản

Có thể bạn cần thêm bớt các nội dung vào mẫu biên bản theo yêu cầu Chủ đầu tư hoặc Tư vấn giám sát cho phù hợp với yêu cầu của công trình mà bạn đang làm hồ sơ chất lượng. Hãy xem video sau:


6. Sửa temp theo thông tin của dự án, công trình rồi lưu lại để sử dụng nhiều lần

  • Ngay từ lúc xây dựng kế hoạch quản lý chất lượng của nhà thầu, hoặc là mới vào 1 dự án, hoặc cùng lúc làm nhiều công trình. Bạn nên tính ngay đến việc chỉnh sửa temp để áp dụng hàng hoạt.
  • Bạn cũng nên tạo 1 thư mục, sưu tập 1 bộ các file QLCL công trình mẫu để lấy ra dùng lại cho cả công trình

III. Lập biên bản nghiệm thu

1. Lập biên bản nghiệm thu cho 1 công việc

Qua các khâu chuẩn bị ở trên rồi, bạn hãy thử hưởng thụ thành quả một chút nhé:


1 Kỹ sư cho biết: Từ ngày dùng phần mềm Quản lý chất lượng của GXD làm hồ sơ QLCL nhàn đi rất nhiều:​


2. Lập chung biên bản nghiệm thu chung cho nhiều công việc

Lập chung Biên bản nghiệm thu cho nhiều công việc xây dựng của 1 hạng mục công trình:


Căn cứ: Quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP: 👉 chạm vào đây là thấy.

3. Cách nhập dữ liệu để nghiệm thu công việc xây dựng từ hợp đồng xây lắp

Hãy hình dung từ lúc Nhà thầu ký hợp đồng xây lắp với Chủ đầu tư và đi vào thi công thì bắt đầu với việc làm hồ sơ chất lượng thế nào? Mời bạn xem video thầy Đào Duy Hải giảng viên Hồ sơ chất lượng tại GXD:


4. Trình bày Hàng loạt bảng theo dõi bê tông theo cấu kiện, thời gian đổ, số xe chở, mác bê tông độ sụt


5. Lập hồ sơ chất lượng đồng thời nhật ký thi công Hạng mục Nền đường Công trình Giao thông


B. Lập Nhật ký thi công cho người mới bắt đầu

Hướng dẫn ghi nhật ký và quản lý nhật ký thi công ứng dụng phần mềm Quản lý chất lượng GXD

1. Vai trò, lợi ích của Lập và in nhật ký thi công

Hãy xem bài giảng sau, bạn hiểu rõ vai trò và lợi ích thì khai thác và phát huy được nhiều lợi ích cho mình, cho công ty và công trường:


Nhật ký thi công in ra niềm vui của 1 kỹ sư khi xong 1 công trình:


2. Cơ sở pháp lý của việc lập nhật ký bằng phần mềm và in nhật ký

Dùng phần mềm QLCL GXD bạn sẽ rất yên tâm là GXD sẽ bọc lót bạn về các quy định hiện hành. Các kỹ sư GXD luôn cập nhật mới nhất và rất thành thạo về cơ chế, pháp lý, quy định của pháp luật đầu tư xây dựng.


Theo khoản 13 Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP quy định: Nhà thầu Lập nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục II Nghị định này.

Bạn để ý người ta dùng chữ Lập nhật ký chứ không phải là Ghi nhật ký như ngày xưa, tức là có thể ghi nhật ký, chép tay hoặc có thể in nhật ký hoặc có thể dùng các phương thức khác chứ không bắt buộc là phải Ghi nhật ký. Đây là tầm nhìn tuyệt vời của người soạn thảo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, giúp giảm giấy tờ, thủ tục - tạo điều kiện cho ứng dụng khoa học, công nghệ vào tự động hóa công việc.

👉 Mẫu văn bản đề nghị sử dụng nhật ký in dành cho Nhà thầu

👉 Mẫu văn bản chấp thuận sử dụng nhật ký in

👉 Văn bản số 24/GXD của Công ty CP Giá Xây Dựng hỏi về việc áp dụng phần mềm QLCL GXD lập nhật ký in

👉 Văn bản số 739/GĐ-GĐ3 của Cục Giám định nhà nước về công trình xây dựng - Bộ Xây dựng

3. Mối liên hệ giữa nhật ký thi công và nghiệm thu chất lượng

Trong phần mềm QLCL GXD bạn nhập số liệu để làm Bộ biên bản nghiệm thu chất lượng (vật liệu, công việc, hạng mục, giai đoạn...) và số liệu đó chốt thì cũng vào Nhật ký luôn. Đây là điều tuyệt vời! để tránh tình trạng hồ sơ chất lượng thông tin một đằng, nhật ký thi công một nẻo.


4. Chỉnh sửa biểu mẫu Nhật ký cho phù hợp

  • Thiết lập mẫu Nhật ký thi công rất là đơn giản:

  • Lặp lại nội dung Đồng ý nghiệm thu vào Nhật ký thi công hàng ngày rất dễ dàng:

C. Rất nhiều video bạn nên học trên kênh

Các bạn vào đăng ký kênh và học ngay, học liên tục 👉 youtube.com/hosochatluong

Cập nhật gần nhất: 18:06 27/10/26
Prev
Sổ tay Giám đốc dự án, chỉ huy trưởng
Next
Các tình huống hỏi đáp QLCL